Tốc độ dịng khí Cài đặt sao cho dòng phù hợp: Thiếu dòng A: thoải, không phẳng... Dạng sóng của dòng khíFlow waveforms Có 3 dạng: Dốc thoải Ramp Tăng dần Ascending hoặc Giảm dầ
Trang 1Tốc độ dòng khí
(Flow Rate, Peak Flow– Lưu lượng đỉnh)
Cài đặt sao cho phù hợp với dòng yêu cầu của BN
Theo ước lượng
Flow Rate 4 – 6 VE
Trang 2Tốc độ dịng khí
Cài đặt sao cho dòng phù hợp:
Thiếu dòng (A): thoải, không phẳng.
Thừa dòng (B): quá dốc.
Theo ước lượng
Flow Rate 4 – 6 VE
Trang 3Dạng sóng của dòng khí
(Flow waveforms)
Có 3 dạng:
Dốc thoải (Ramp)
Tăng dần (Ascending) hoặc
Giảm dần (Descending): hay dùng nhất
Hình vuông (Rectangular): hay dùng khi đo cơ học phổi
Hình sin (Sinusoidal)
Tác dụng sinh lí: còn bàn cãi.
Trang 4Biểu đồ dòng
Dạng sóng dòng khí Vuông hay Giảm dần ?
giây
EXH
INSP
V
120
120
.
LPM
Vuông SQUARE
Giảm dần DECELERATING
Trang 5Vai trò của dạng sóng dòng khí
Áp lực trung bình sẽ maximum với dạng giảm dần và min với dạng hình sin, tăng dần, hình vuông.
Áp lực đỉnh sẽ thấp nhất với dạng giảm dần và cao nhất với dạng hình sin, tăng dần, hình vuông.
Dạng giảm dần có thể làm cải thiện sự oxy hóa và
thông khí do cải thiện sự phân phối khí.
Trang 6Ti pause
30
giây
Paw
-10
P Peak
(Áp lực đỉnh)
TI (Thở vào) TE (Thở ra)
(Áp lực bình nguyên)
PEEP
Ti pause