1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU TNTHPT

4 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử TN THPT
Trường học Trường THPT Tân Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Tân Phú
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ ĐỀ THI THỬ TN THPT.. Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm.. TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TN THPT 2010.

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC:2009-2010

TỔ TOÁN MÔN : TOÁN CT CƠ BẢN Thời gian: 150 phút. ĐỀ:

Câu 1:( 3.5 đ) Cho hàm số y = -2x3 + 6x + 1 ( C )

b/ Dựa vào ( C) biện luận theo m số nghiệm của phương ( 1 đ )

trình 2x 3 – 6x +1+ m = 0.

c/ Viết pttt với ( C) tại giao điểm của ( C ) với trục Oy ? ( 0.5 )

Câu 2: (1 đ) Giải phương trình sau : 3.16 x – 12 x – 4.9 x = 0

Câu 3 : ( 2.5 đ)

a/ Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x 4 – 6x 2 +2 trên [0;3] (0.75 đ)

e x

e x

x

=

1

0 1

) 1 (

x( 3- 5i ) + y (1- 2i ) 3 = 8 + 3i

Câu 4:(1 đ) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’ B ’ C ’ cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

AA ’ = 2a, đường thẳng AA ’ tạo với mp ( ABC ) một gĩc 60 0 Tính thể tích của khối lăng trụ ?

Câu 5 (2 đ) Trong khơng gian Oxyz cho A ( 1;4;2), mp ( P): x + 2y + z – 1 = 0

a/ Viết phương trình mp ( α) đi qua A và song song với mp (P) ( 1đ )

b/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mp ( P) ? ( 1đ )

……… HẾT ………

Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm

TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TN THPT 2010

Trang 2

TỔ TOÁN MÔN : TOÁN CT CƠ BẢN

Thời gian: 150 phút.

Câu 1: y = - 2x3 + 6x +1 ( C )

y’ , y = 0 ( 0.25 đ )

→±∞ y=∞

x

Bảng Biến Thiên : ( 0 5 đ )

Điểm Đặc Biệt : ( 0.25 đ )

Nhận xét đồ thị (0.25 đ )

b

2x3 – 6x +1 + m = 0 ⇔- 2x3 + 6x +1 = m + 2 ( 0.25 đ ) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường thẳng y = m + 2

Kết Luận:

+ Nếu

<

>

5

3

m

m

thì phương trình có 1 nghiệm

+ Nếu

=

=

5

3

m

m

thì phương trình có 2nghiệm phân biệt (0.5 đ)

+ Nếu -5 < m < 3 thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt

c Oy : x = 0 ⇒ y=1 ⇒ M ( 0;1 ) ( 0.25 đ )

PTTT của ( C ) tại M ( 0;1) là ∆: y= 6x+1 ( 0.25 đ )

Câu 2:( 1 đ )

3.16x – 12x – 4.9x = 0

⇔ 3. 34 x

3

4

Đặt t = x

3

Trang 3

' ' '

.A B C C

ΑΒ

PT trở thành: 3t2 – t – 4 = 0 ⇔

=

=

) ( 3

41( )

nhan t

loai t

( 0.25 đ )

Hay x

3

Câu 3:

a y = x4 – 6x2 + 2 , x∈[0;3]

TXĐ : D = [0;3]

y’ = 4x3 – 12x = 0 ⇔

=

=

=

D x

D x

D x

3 3

0

( 0.25 đ )

Ta có: f(0)= 2; f( 3) = -7 ; f(3)= 29 ( 0.25 đ )

Vậy max[0;3] y = f(3) = 29

min[0;3]y = f( 3) = -7 ( 0.25 đ )

b I = dx

xe

e x

x

x

∫1 ++

) 1 (

Đặt t = 1+x.ex ⇒dt = (x+1)ex dx ( 0.25 đ ) Đổi cận : x = 0 ⇒t = 1

x = 1 ⇒t = 1 + e ( 0.25 đ )

I = 1∫+e dt t

1

= lnt 1 +e

1 = ln ( 1+e ) – ln 1 = ln (1+e) ( 0.25 đ )

c Ta có : (1- 2i)3 = 1-3.2i + 3.(2i)2 – 2i3 = -11 + 2i ( 0.25 đ )

x(3-5i) + y(1-2i)3 = 8+3i

⇔3x – 5xi + y(-11 +2i)= 8+3i

⇔3x-11y + ( 2y – 5x )i= 8+3i ( 0.25 đ )

= +

=

3 2 5

8 11 3

y x

y

=

=

1

1

y

Câu 4: Tính V = ?

Trang 4

' ' '

.A B C C

ΑΒ

Diện tích đáy B = S∆ABC =

4

3

2

Góc giữa đt AA’ và mp(ABC) là góc A’AH = 600 ( 0.25 đ )

Xét ∆ ⊥A’AH ta có :

sin600 = A AA H′ ⇒ A’H = 2a.sin600

⇒A’H = 2a

2

Vậy V = B.h = S∆ABC.A’H

=

4

3

2

a a 3= 43a3 ( đvtt) ( 0.25 đ ) Câu 5: A(1;4;2) , (P): x + 2y + z – 1 = 0

a Vì (α ) // (P) nên VTPT của (α) là n= ( 1 ; 2 ; 1 ) ( 0.25 đ )

PTTQ mp (α ) đi qua A(1;4;2) là:

1(x-1)+2(y-4)+1(z-2) = 0 ( 0.5 đ )

b.Vì (S) tiếp xúc với (P) nên bán kính của (S) là:

R = d(A,(P)) = 1 8 2 1

1 4 1

+ + − + + = 106 ( 0.5 đ )

PT mặt cầu (S) tâm A(1;4;2), bk R = 106 là:

(S): (x-1)2 + (y-4)2 + (z-2)2 = 503 ( 0.5 đ )

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

Xem thêm

w