thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ ngay.. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtitA. kích th
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Sinh học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 306
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A Nghiên cứu phả hệ
C Gây đột biến và lai tạo B Nghiên cứu tế bào.D Nghiên cứu trẻ đồng sinh
A sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn
B tạo ưu thế lai
C tạo các giống cây ăn quả không hạt
D tạo thể song nhị bội
A ADN và prôtêin
C axit nuclêic và prôtêin
B ARN và prôtêin
D ADN và ARN
không thay đổi là
học vì
A thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ ngay
B các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ
C không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp
D không tổng hợp được các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại
hyđrô so với gen ban đầu?
A Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit
C Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô
D Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô
A hạt khô và bào tử
C vi sinh vật, hạt phấn, bào tử
B hạt phấn và hạt nảy mầm
D hạt nẩy mầm và vi sinh vật
A có sự tích lũy ngày càng nhiều các hợp chất phức tạp
B thường xuyên có sự trao đổi chất và năng lượng với môi trường
C có sự tích lũy ngày càng nhiều chất hữu cơ
D có sự tích lũy ngày càng nhiều chất vô cơ
A thực khuẩn thể và vi khuẩn
C plasmit và vi khuẩn
B thực khuẩn thể và plasmit
D plasmit và nấm men
Trang 2Câu 11: Đột biến gen là những biến đổi
A kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường
B trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
C kiểu gen của cơ thể do lai giống
D liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
chiếc được gọi là
A mất khả năng sinh sản của sinh vật
C tăng cường độ biểu hiện tính trạng B giảm cường độ biểu hiện tính trạng.D giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
A Thời kỳ sinh trưởng
C Thời kỳ phát triển B Điều kiện môi trường.D Kiểu gen của cơ thể
A thay thế 1 cặp nuclêôtit
C thêm 1 cặp nuclêôtit
B đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
D mất 1 cặp nuclêôtit
tổng hợp là
A thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối
B mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10
C thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10
D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
Câu 18: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận
huyết nhằm mục đích
A tạo dòng thuần B cải tiến giống C tạo ưu thế lai D tạo giống mới
A thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình
B không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình
C không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình
D thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình
A mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm B máu khó đông, mù màu, bạch tạng
C bạch tạng, máu khó đông, câm điếc D tay 6 ngón, ngón tay ngắn
lệ %Aa ở thế hệ thứ nhất,thứ hai lần lượt là:
hữu tính không thể thực hiện được là lai
A tế bào sinh dưỡng B khác loài
A thực vật và động vật
C vi sinh vật
C khác thứ
B động vật bậc cao
D thực vật
D khác dòng
A kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
B ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
C kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
D kích thích nhưng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
Trang 3Câu 25: Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:
A 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA
B 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa
C 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA
D 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
A gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin B lai xa kèm theo đa bội hoá
C gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ D gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin
Câu 27: Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
A Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn
B Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
C Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ
D Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn
môi trường
A lên sự hình thành tính trạng
C đối với một kiểu gen B đối với các kiểu gen khác nhau.D đối với các kiểu gen giống nhau
A kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển
B cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly
C tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ
D tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào
A các xung điện cao áp
C môi trường nuôi dưỡng chọn lọc B vi rút xenđê.D hoóc môn thích hợp
nên là bệnh
A Đao
C hồng cầu hình liềm B tiểu đường.D máu khó đông
A đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể
B đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể
C đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể
D mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể
thay thế bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:
A Đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
B Thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
C Mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
D Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350
A tự thụ phấn, giao phối cận huyết
C lai khác dòng B lai khác loài, khác chi.D lai khác giống, lai khác thứ
A tổ chức ngày càng cao
C thích nghi ngày càng hợp lý
B ngày càng đa dạng
D ngày càng hoàn thiện
Trang 4Câu 39: Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
A Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài
B Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng
C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
D Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng
A phát triển ưu thế của hạt trần, bò sát
B phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim, thú
C phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và người
D chinh phục đất liền của thực vật và động vật
HẾT