A tác dụng với xút dư tạo kết tủa, nung kết tủa trong không khí tới khối lượng không đổi được m gam chất rắn.. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa nung ngoài khôn
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
A – Axit không có tính oxi hoá mạnh: HCl, H 2 SO 4 loãng
Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,896 lit H2
(đktc) Cô cạn dung dịch ta được m (g) muối khan Giá trị của m là:
Bài 2: Cho 7,74g hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung
dịch B và 8,736 lít H2 (đktc), thì dung dịch B sẽ là:
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (ở
đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan:
Bài 4 Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Bài 5: Cho 55,2g hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với FeO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch
H2SO4 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là:
Bài 6: Cho 2,54g hỗn hợp Y gồm 3 oxit FeO, MgO, Al2O3 tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,2M
Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Bài 7 Cho 38,3g hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO và Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung
dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan Giá trị của a là:
Bài 8:Hoà tan 8,18g hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và
1,792 lít khí (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Bài 9:Hoà tan hoàn toàn 7,02g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (ở đktc) Dd thu được đem cô cạn được 7,845g muối khan Giá trị của V là:
Bài 10: Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung
dịch X Cô cạn dung dịch X được 11,08g muối khan Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) là:
Bài 11:Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 4 kim loại Mg, Fe, Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 20,74g muối khan Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) là:
Bài 12: Cho hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo dung dịch A A tác
dụng với xút dư tạo kết tủa, nung kết tủa trong không khí tới khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 23 B 31 C 32 D 33
Bài 13 Hçn hîp A gåm : 0,4 mol Fe vµ c¸c oxÝt : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mçi oxÝt đÒu cã 0,1mol ) Cho A t¸c
dông víi dd HCl d đư c dd B Cho B t¸c dông víi NaOH dợ , kÕt tña thu đư c nung nãng trong kh«ng khÝợ đÕn khèi lîng kh«ng đæi đư c m gam chÊt r¾n m cã gi¸ trÞ lµ ợ
A 80gam B 20gam C 60gam D 40gam
Bài 14: 13,6g hçn hîp: Fe , Fe2O3 t¸c dông hÕt víi dung dÞch HCl thu đù¬c 2,24lÝt H2 (ë §KTC) Dung
dÞch thu đù¬c cho t¸c dông víi NaOH d t¹o kÕt tña råi nung trong kh«ng khÝ đÕn khèi lîng kh«ng đæi
đư c a gam chÊt r¾n a cã gi¸ trÞ lµ ợ
A 13gam B 14gam C 15gam D 16gam
Trang 2Bài 15: Hoà tan 12,8g hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl d thu đư c 2,24 lít Hợ 2 (đktc) thu đư c dungợ dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đư c a gam chất rắn Giá trị a là:ợ
Bài 16 : Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3, ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 500ml dd H2SO4 0,1M Khối
lợng muối sunfat tạo ra trong dd là :
A 5,81gam B 5,18gam C 6,18gam D 6,81gam
Bài 17: Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 0,1M
Khối lợng muối sunfat tạo ra trong dd là :
A 3,81gam B 4,81gam C 5,21gam D 4,8gam
Bài 18 : Cho m gam hỗn hợp gồm Cu , Fe , Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng đựơc (m + 31)g muối nitrat Nếu cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với O2 đư c các oxít CuO, Feợ 2O3, Al2O3 thì khối lợng m của oxít là :
A (m + 31)g B (m + 16)g C (m + 4)g D (m + 48)g
Bài 19: Cho 29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg , Zn , Fe tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thấy sinh ra b lít H2 (ĐKTC) , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đựơc 86,6gam muối khan Gía trị của b là :
A 6,72 lít B 8,96lít C 3,36lít D 13,44lít
Bài 20: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg , Zn tác dụng hết với dd HCl đư c 2,24lít Hợ 2 (ĐKTC) Khối lợng muối tạo ra trong dung dịch là :
A 9,75g B 9,55g C 11,3g D 10,75g
Bài 21: Cho m gam hỗn hợp gồm Cu, Zn, Fe tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu đư c dung dịch A Côợ cạn dd A thu đựơc (m + 62)g muối nitrat Nung hỗn hợp muối khan trong không khí đến khối lợng không đổi thu đư c chất rắn có khối lợ ợng là :
A (m + 8)g B (m + 16)g C (m + 4)g D (m + 31)g
Bài 22 : Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu đợc 8,96lít hỗn hợp khí NO và NO2 (ĐKTC) số
mol HNO3 có trong dd là :
A 0,4 mol B 0,8mol C 1,2 mol D 0,6 mol
Bài 23 : Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl 1M vừa đủ đư c ddợ
A Cho dần dần NaOH vào A để thu đư c kết tủa tối ợ đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lợng không đổi
đư c m gam chất rắn m có giá trị là : ợ
A 20,7 B 24 C 23,8 D 23,9
Bài 24: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 trong dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí H2
(đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 24 g chất rắn Giá trị của a là
Bài 25 Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat kim loại hoá trị 2 và 3 bằng dung
dịch HCl d ta thu đợc dung dịch A và 0,896 lit khí bay ra Hãy tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch
Bài 26 Cho 115 gam hỗn hợp gồm XCO3, Y2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 22,4 lit
CO2 (đktc) Khối lợng muối clorua trong dd thu đợc là :
Bài 27 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M( vừa đủ) Khối lợng muối sunfat thu đợc khi cô cạn dung dịch là
Bài 28 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gam hỗn hợp X gồm Mg,Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là :
Trang 3Bài 29 Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam gồm Fe,Mg và Zn bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng,thu
đợc 1,344 lit H2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Bài 30 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam một hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hoá trị 2 và 3 trong dd HCl
Sau phản ứng thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc) Đem cô cạn dd thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Bài 31 Hoà tan hoàn toàn 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dd HCl thu đợc 7,84 lit khí
X(đktc) và 2,54 gam rắn Y và dd Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thân dd Z thu đợc lợng muối khan là
Bài 32 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại( đứng trớc Hidro trong dãy điện hoá) bằng
dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lit khí H2 (đktc) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc lợng muối khan là
Bài 33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ba kim loại sắt, nhôm, đồng trong không khí thu đợc 5,96g ba oxít
Hoà tan hết hỗn hợp ba oxít trên trong dd HCl 2M thì V dd HCl cần là: A 0,5lit B 0,7lit C
Bài 34 Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp A gồm Al,Zn,Mg bằng oxi d thu đợc 44,6 gam hỗn hợp
ba oxít B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl d thu đợc dd D Cô cạn D thu đợc hỗn hợp muối khan là:
Bài 35 Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 trong dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí H2 (đktc) và dung dịch B cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 24 g chất rắn giá trị của a là
Bài 36. Cho caực chaỏt: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vaứo dung dũch axit HCl thỡ caực chaỏt ủeàu bũ tan heỏt laứ:
A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe
Bài 37 Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 7,84lớt khớ A (đktc) 2,54g
chất rắn B và dung dịch C Tớnh khối lượng muối cú trong dung dịch C
Bài 38 Cho 16,2g kim loại M (hoỏ trị n khụng đổi) tỏc dụng với 0,15mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản ứng
bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44l H2 (đktc) Xỏc định kim loại M (PƯ xảy ra hoàn toàn)
Bài 39.Hũa tan hũan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thỡ thu được 6,72lớt khớ ở (ĐKTC) Xỏc
định kim loại đú
Bài 40.Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lớt
khớ H2 (đktc) và m gam muối Giỏ trị của m là
Bài 41.Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch Y Coi thể tớch dung dịch khụng đổi Dung dịch Y cú pH là
Bài 42 Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau thuộc nhúm IIA tỏc dụng hết với dung
dịch HCl dư, thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (đktc) Hai kim loại đú là
Bài 43 Cho 3,87gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 250ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu
được dung dịch B và 4,368 lớt H2(đktc) Phần trăm khối lượng Mg và Al trong X tương ứng là
A 37,21% Mg và 62,79% Al B 62,79% Mg và 37,21% Al
C 45,24% Mg và 54,76% Al D 54,76% Mg và 45,24% Al
Bài 44.Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được 13,44 lớt
khớ H2 (đktc) và dung dịch X Cho X tỏc dụng với ddịch NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam.Giỏ trị của m là
Trang 4Bài 45.Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lớt
khớ Y (đktc) Cụ cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan Giỏ trị của V là
Bài 46 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giỏ trị của m là
Bài 47 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y cú hoỏ trị khụng đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà
tan hết trong dung dịch H2SO4 loóng thu được 1,792 kớt khớ H2 (đktc) Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng khụng đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Giỏ trị của m là
Bài 48 Hoà tan hoàn toàn 1,78 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H2SO4 loóng thu được 0,896 lớt khớ
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m là:
Bài 49 Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lớt H2 (đkc) và 5,856
gam hh muối Vậy m cú thể bằng
Bài 50.Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu
được 2,24 lớt khớ H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
Bài 51.Hũa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lớt
H2(ở đktc) Thể tớch khớ O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
B: Kim loại tỏc dụng với axit loại 2( H 2 SO 4đ, HNO 3 )
Bài 1: Cho 3,445g Cu, Zn, Al tỏc dụng với HNO3 (loóng, dư) thu được 1,12 lớt NO (đktc, sản phẩm khử duy
nhất) và a gam muối Giỏ trị của a là :
Bài 2: Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được
0,55mol SO2 Cụ cạn dd sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là :
Bài 3: Cho 1,35gam hụ̃n hợp A gụ̀m Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12lit NO và NO2 có khụ́i lượng trung bình là 42,8 Biờ́t thờ̉ tích khí đo ở đktc Tụ̉ng khụ́i lượng muụ́i nitrat sinh ra là:
Bài 4: Cho tan hoàn toàn 58g hụ̃n hợp A gụ̀m Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO,
0,05mol N2O và dd D Cụ cạn dd D, khụ́i lượng muụ́i khan thu được là:
Bài 5: Cho 18,4 g hụ̃n hợp kim loại A,B tan hờ́t trong dung dịch hụ̃n hợp gụ̀m HNO3 đặc và H2SO4 đặc, nóng thṍy thoát ra 0,3 mol NO và 0,3mol SO2 Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khụ́i lượng chṍt rắn thu được là:
Bài 6: Hòa tan hoàn toàn 8g hụ̃n hợp kim loại bằng dung dịch HNO3 dư thu được hụ̃n hợp sản phõ̉m khử
gụ̀m 0,1mol NO và 0,2 mol NO2 Khụ́i lượng muụ́i có trong dung dịch (khụng có muụ́i amoni) sau phản ứng là:
Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 5,1g hụ̃n hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lit( đktc) khí
N2( sản phõ̉m khử duy nhṍt) Tính khụ́i lượng muụ́i có trong dung dịch sau phản ứng?
Bài 8: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lợng d dd HNO3 thu đợc
5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
A 38,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g
Trang 5Bài 9: Để m gam sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn là : Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 cú khối lượng 12 gam Cho B tỏc dụng với axit HNO3 thấy giải phúng ra 2,24 ltớ khớ NO duy nhất ở đktc.T ớnh m?
A 1.32 B 10,08 C 5,6 D 13,2
Bài 10: Đờ̉ a g bụ̣t sắt ngoài khụng khí, sau mụ̣t thời gian sẽ chuyờ̉n thành hh A có khụ́i lượng 75,2 gam
gụ̀m Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hh A pứ hờ́t với dd H2SO4 đọ̃m đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO2( đktc) Khụ́i lượng a g là:
Bài 11: Nung m gam sắt trong khụng khí, sau mụ̣t thời gian người ta thu được 104,8 gam hụ̃n hợp rắn A
gụ̀m Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 dư thu được dung dịch B và 12,096 lit hụ̃n hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khụ́i so với He là 10,167 Giá trị m là:
Bài 12: Oxihoá x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04 gam hhợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hết A trong dd HNO3 thu đợc 0,035 mol hhợp Y chứa NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 19 Tính x
A 0,035 B 0,07 C 1,05 D 1,5
Bài 13: Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lợng ) Khử hoàn toàn 23,2gam
oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu đợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Giá trị x la:
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
Bài 14: Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và
NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?
A Fe B Zn C Cu D Mg
Bài 15: Cho 0,125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO3 vừa đủ thu đợc NO duy nhất và dd B chứa một
muối duy nhất Cô cạn dd B thu đợc 30,25 g chất rắn CT oxit là :
Bài 16: Cho m gam kim loại A tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu đợc 0,672 lít NO duy nhõt ở đktc , cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 12,12 gam tinh thể A(NO3)3.9H2O Kim loại A là
Bài 17: Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hờ́t với dung dịch H2SO4 đọ̃m đặc thṍy có 49gam H2SO4 tham gia
phản ứng tạo muụ́i MgSO4, H2O và sản phõ̉m khử X X là:
Bài 18: Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52
gam 2 kim loai trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do
sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó
A H2S B SO2 C H2 D S
Bài 19: Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lợng ) Khử hoàn toàn 23,2gam
oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu đợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Giá trị x l
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
Bài 20: Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu đợc 10,8 gam hh A chứa Fe2O3 , Fe3O4 và Fe d Hoà tan
hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng d thu đợc V lít NO ! ở đktc Giá trị V là
A 5,6 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Trang 6Bài 21: Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2 thu đợc m gam Fe và
13,5 gam H2O Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với lợng d dd HNO3 loãng thì thể tích NO duy nhất thu đợc
ở đktc là :
A 14,56 lít B 17,92 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Bài 22: Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu đợc m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO ,
Fe và Fe2O3 d và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nớc vôi trong d đợc 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng d thì thể tích NO duy nhất thu đợc ở đktc là :
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít
Bài 23: Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu đợc dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có
Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đợc
A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít
Bài 24: Cho 62,1 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu đợc 16,8 lít hh N2O , N2 đktc Tính tỷ
khối hỗn hợp khí so với hidro
A 16,2 B 17,2 C 18,2 D 19,2
Bài 25: Hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu đợc dd X , 3,92 gam Fe d và V lít hh khí ở đktc
gồm 2 khí NO , N2O có khối lợng là 14,28 gam Tính V
A 7,804 lít B 8,048lít C 9,408lít D 6,084lít
Bài 26: Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hh 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí
đktc Nếu cho 34,8 gam hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO4 d , lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO3 đặc nóng thì thể tích khí thu đợc ở đktc là :
A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít
Bài 27: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc) Thờ̉ tích V và khụ́i lượng
HNO3 đã pứ:
A 0,048lit; 5,84g B 0,224lit; 5,84g C 0,112lit; 10,42g D 1,12lit; 2,92g
Bài 28: Hòa tan hoàn toàn 12g hụ̃n hợp Fe, Cu( tỷ lợ̀ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lit( đktc) hụ̃n
hợp khí X( gụ̀m NO và NO2) và dung dịch Y( chỉ chứa 2 muụ́i và axit dư) Tỷ khụ́i của X đụ́i với H2 bằng
19 Giá trị của V là:
Bài 29: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe d Hoà tan A bằng lợng vừa đủ 200 ml dd HNO3 thu đợc 2,24 lít NO duy nh tấ ở đktc Tính m và CM dd HNO3:
A 10,08 g và 3,2M B 10,08 g và 2M C 5,04g và 2M D 5,04g và 3,2M
Bài 30: Cho 2,16 gam Al tác dụng với Vlít dd HNO3 10,5 % ( d = 1,2 g.ml ) thu đợc 0,03mol một sp duy
nhất hình thành của sự khử của N+5 Tính V ml dd HNO3 đã dùng
A 0,6lít B 1,2lít C 1,8lít D 2,4lít
Bài 31: Cho luồng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 ở nhệt độ cao một thời gian ngời ta thu đợc 6,72
gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau (A) Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỉ khối so với khí H2 bằng 15 m nhận giá trị là
Bài 32: Thổi 1 lợng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng thu đợc 6,72 gam hỗn hợp X gồm 4
chất rắn là Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 X tác dụng với dung dịch HNO3 d thấy tạo thành 0,16 mol NO2 m (g) Fe2O3 có giá trị bằng
Trang 7A 8 gam B 7 C 6 gam D 5 gam
Bài 33: Hịa tan 3,76 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 bằng axit HNO3 dư thu được 10,752 lit (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Bài 34: cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2Stác dụng với HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các
muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 (dư) thì thu được m g kết tủa giá trị của m là:
Bài 35: Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hịa tan trong nước cường toan (vương thủy), đĩ là dung dịch gồm
một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc 34,475 gam thỏi vàng cĩ lẫn tạp chất trơ được hịa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng vàng cĩ trong thỏi vàng trên là:
Bài 36.Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Kim loại M là:
Bài 37.Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là:
A Pt, Au B Cu, Pb C Ag, Pt D Ag, Pt, Au
Bài 38.Kim loại nào sau đây tan tốt trong dung dịch HCl ở điều kiện thường:
Bài 39.Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 lỗng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336
lít khí NO duy nhất ở đktc R là
A : Mg B : Cu C : Al D : Fe
Bài 40.Cho 28g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 lỗng 1M Kết thúc phản ứng thu được mg chất rắn
A và V lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m và V lần lượt là:
A.9.8g và 1.12 lít B 22.4g và 1.12 lít
Bài 41.Hồ tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nĩng, thu được
15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Bài 42.Hồ tan 3gam hỗn hợp A gồm kim loại R hố trị 1 và kim loại M hố trị 2 vừa đủ vào dung dịch
chứa HNO3 và H2SO4 và đun nĩng, thu được 2,94 gam hỗn hợp khí B gồm NO2 và SO2.Thể tích của B là 1,344 lít (đktc) Khối lượng muối khan thu được là:
Bài 43.Cho 11,28 gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch B gồm HNO3 1M và H2SO4 0,2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch C chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Bài 44.Hồ tan hồn tồn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 lỗng dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O
(đktc) cĩ tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 V là
Bài 45.Hồ tan 32g kim loại M trong dd HNO3dư thu được 8,96lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, NO2 cĩ tỉ
khối so với H2 là 17 Kim loại M là
Bài 46 Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm một kim loại M hĩa trị 2 và một kim loại R hĩa trị 3 tác dụng với dung
dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A và 11,2 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO cĩ tỷ khối so với H2 là 19,8 Khối lượng muối trong dung dịch A là :
Bài 47.Hồ tan hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn trong V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68lit hỗn hợp
khí X (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của V là:
Trang 8A 0,42 B 0,84 C 0,48 D 0,24.
Bài 48.Hoà tan hoàn toàn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,568 lít khí N2O (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Bài 49.Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí
NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Bài 50 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn X gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y chứa 39,99 gam muối và 7,168 lít khí NO2 (đktc) Giá trị của m là :
Bài 51.KA09 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Bài 52.Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là
Bài 53.Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và H2SO412M và đun nóng thu được dung dịch C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO2, tỉ khối của D so với H2 là 23,5
1 Khối lượng của Al trong 18,2 gam A là
2 Tổng khối lượng chất tan trong C là
Bài 54 So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:
- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M
- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M
Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng
A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9
Bài 55 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp
X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 2,25
Bài 56 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung
dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Bài 57 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 0,896 lít NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Bài 58 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Bài 59 Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 16,95 gam muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít khí Z (đkc) Z có thể là
Bài 60 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol
khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
Trang 9A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
Bài 61 Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Bài 62 Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO Cho 3,84 gam Cu
phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
Bài 63 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H
2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Bài 64 Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua
Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :
Bài 65 Cho 0,08 mol Al và 0,03 mol Fe tác dụng với dd HNO3 loãng (dư) thu được V lít khí NO (ở đktc)
và dd X (không chứa muối Fe2+) Làm bay hơi dd X thu được 25,32 gam muối Giá trị của V là
Bài 66 Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu
được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
Bài 67 Cho 1,92 gam Cu vào 100 mL dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thu được chất
khí có tỷ khối hơi so với hidro là 15 và dung dịch A Thể tích dung dịch NaOH 0,5 M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A là
Bài 68 Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg phản ứng hết dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và
H2SO4 thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Thành phần phần trăm theo số mol của Mg trong hỗn hợp ban đầu là
Bài 69 Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư , thu được dung dịch X và 2,688 lit
khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 70: hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X phản ứng hoàn toàn
với dung dịch chứa 0,7 mol HNO3 Sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,25 mol khí Y gồm NO
và NO2 Giá trị của m là:
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS; a mol FeS
2 và 0.025 mol Cu
2S vào axit HNO
3 (vừa đủ), thu
được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
A 0,07 B 0,14 C 0,09 D 0,12.
Trang 10Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dd HNO3 được dd X và 6,72 lit hỗn hợp khí Y gồm NO và 1 khí Z
(tỉ lệ thể tích 1 :1) Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử Khí Z là
A NO2 B N2O C N2 D NH3NO3
Câu 73 Hỗn hợp gồm 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe phản ứng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0,2 mol khí
NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng các muối trong dd sau phản ứng là
A 64,5g B 40,8g C 51,6 D 55,2
Câu 74 Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được
dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của V là:
DẠNG 2: NHIỆT LUYỆN
Câu 1 Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp
A hòa tan hết A bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là?
Câu 2 nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được
2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?
A mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g
C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 3 Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3 m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí
được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được v(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị của m là?
Câu 4 Có 26,8g hỗn hợp bột nhôm và Fe2O3 Tiến hành nhiệt nhôm cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn
hợp sau phản ứng bằng dung dịch HCl được 11,2 lít H2(đktc) Khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là?
A mAl=10,8g;m
3
2O Fe
3
2O Fe
=16g
C mAl=1,08g;m
3
2O Fe
3
2O Fe
=16g
Câu 5 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau
một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?
Câu 6 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau
một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan
Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc) Thành phần chất rắn Y gồm các chất là?
A Al, Fe2O3, Fe, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Fe, Al2O3 D Cả A, C đúng
Câu 7 Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất
100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là