Có bao nhiêu đồng phân Câu 3 : Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch A, sau đó cho dung dịch A tác dụng với 400 ml NaOH 1M dư thu được dung dịc
Trang 1Đề ôn thi HKII môn hóa học - số 1 Câu 1 : Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một polime X cần 1,25 a mol O2 và thu được tổng khối lượng
CO2 và H2O là 53a gam X là polime nào dưới đây?
A Cao du Buna–S B Poli stiren C.Poli propilen D Poli (vinyl axetat)
Câu 2 : E là 1 este no đơn chức tạo thành từ 1 axit cacboxylic no đơn chức mạch hở A và 1 ancol
không no đơn chức mạch hở có 1 nối đôi C=C có tỉ khối hơi so với H2 là 50 Có bao nhiêu đồng phân
Câu 3 : Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch A, sau
đó cho dung dịch A tác dụng với 400 ml NaOH 1M (dư) thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 25,06 gam m có giá trị là :
Câu 4 : Các giải thích về quan hệ cấu trúc – tinh chất nào sau đây không hợp lí ?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị
trí o-, p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol
7
6
2
2
C
Amin đó có thể có tên gọi là gì ?
A propylamin B phenylamin C isopropylamin D propenylamin
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp
sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17 Phần trăm khối lượng của các amin trong hỗn hợp là :
A 25,62% và 74,38% B 33,33% và 66,67%
C 57,94% và 42,06% D 28,64% và 71,36%
Câu 7 : Xenlulozơ là một loại polisaccarit, được tạo do các monosaccarit là β- glucozơ liên kết
với nhau bằng liên kết β-1,4-glucozit
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông vải là 1 750 000 đvC Số gốc glucozơ trong phân tử sợi bông gần với trị số nào nhất?
Câu 8 : Tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glixin, 1 phân tử alanin và 1 phân tử axit glutamic có phần
trăm khối lượng oxi là :
Câu 9 : Chọn phát biểu không đúng:
A.Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối
B.Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrylat
C.Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương
D.Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit
Câu 10 : Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương)? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11 : Từ 4 –amino axit X,Y,Z,T có thể tạo thành mấy tetra peptit trong đó có đủ cả X,Y,Z,T?
Câu 12 : Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein A thì được 170 gam alanin Nếu phân tử khối của
A là 50.000 thì số mắt xích alanin có trong phân tử A là bao nhiêu ?
A 200 B 191 C 239 D 180
Trang 2Câu 13 : Cho sơ đồ biến hĩa sau :
E, Q, X,Y,Z lần lượt là :
A C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONa
B.(C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
C.( C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH
D C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONH4
Câu 14 : Hỗn hợp X gồm m1 gam mantozơ và m2 gam tinh bột Chia X làm 2 phần bằng nhau
–Phần 1 : hịa tan trong nước dư, lọc lấy dung dịch mantozơ rồi cho phản ứng hết với AgNO3/NH3
được 0,03 mol Ag
–Phần 2 : Đun nĩng với dung dịch H2SO4 lỗng để thực hiện phản ứng thủy phân Hỗn hợp sau phản ứng được trung hịa bởi dung dịch NaOH sau đĩ cho tồn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO3/NH3 được 0,11 mol Ag Giá trị của m1 và m2 là :
A m1=10,26; m2=8,1 B m1=5,13; m2=8,1
C m1=10,26; m2=4,05 D m1=5,13; m2=4,05
Câu 15 : Cho các dung dịch : glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây cĩ thể
dùng để phân biệt các dung dịch đĩ?
A Cu(OH)2 trong mơi trượng kiềm B [Ag(NH3)2]OH
Câu 16 : Đốt cháy a mol este no, mạch hở thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x–y=a Cơng thức chung của este là :
A CnH2n–2O2 B CnH2n–4O4 C CnH2n–2O4 D CnH2nO2
Câu 17 : E là trieste của glixerol và 3 axit đơn chức mạch hở Đốt cháy a mol E thu được b mol CO2
và c mol H2O Biết b–c= 5a Để hiđro hĩa 1 mol E cần bao nhiêu mol H2 ?
Câu 18 : : X, Y, Z cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 Biết:
- X làm tan đá vơi
- Y khơng tác dụng được với NaOH; tác dụng với Na; tham gia phản ứng tráng bạc; oxi hĩa với xúc tác thích hợp thu được hợp chất đa chức
- Z khơng tham gia phản ứng tráng bạc; khơng tác dụng với NaOH; tác dụng với Na
X, Y, Z lần lượt là
A C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3COOCH3
B HCOOCH2CH3; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
C C2H5COOH; HO-CH2-CH2-CHO; CH3-CO-CH2OH
D C2H5COOH; CH3-CH(OH)-CHO; CH3-CO-CH2OH
Câu 19 : Cho sơ đồ điều chế chất G từ Axetilen:
+ H2O
H2SO4, 800C
CaO, t0 D
Cl2 askt E
+ Z
H2SO4 đặc, t0 G
Mn2+, t0
G là: A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 20 : Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit :
1) tất cả các hợp chất cĩ cơng thức thực nghiệm (cơng thức đơn giản nhất) là CH2O đều là gluxit ; 2) khi khử hồn tồn glucozơ (C6H12O6) thành hexan chứng tỏ glucozơ cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon ;
3) glucozơ vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa ;
4) glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO)2O thu được este chứa 5 gốc CH3COO- chứng tỏ trong phân tử glucozơ cĩ 5 nhĩm –OH ;
5) khi đốt cháy hồn tồn glucozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O ;
6) cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag
A 1, 2, 3, 4 ; B 2, 3, 4, 5 ; C 1, 2, 4, 5 ; D 2, 4, 5, 6
Trang 3Câu 21 : Cho hỗn hợp A gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với NaOH dư thu được 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g một ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Công thức cấu tạo mỗi este và số gam tương ứng là:
A.CH3COOC2H5 (6,6g) ; HCOOC2H5 (1,48g) B.C2H5COOCH3 (4,4g) ; CH3COOCH3 (2,2g) C.CH3COOC2H5 (4,4g) ; HCOOC2H5 (2,22g) D C2H5COOCH3 (6,6g) ; CH3COOCH3 (1,48g)
Câu 22 : Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chứa A thu được x gam ancol etylic và 0,72 a gam axit
cacboxylic Quan hệ giữa x và a là :
Câu 23 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl(dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn không tan là A Hòa tan hết A trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là :
A ; 17,78% B ; 35,56% C ; 26,67% D ; 64,24%
Câu 24 : Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là
A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat
B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat
C benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat
D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat
Câu 25 : Trong phương pháp thủy luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S cần dùng thêm : A.dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch NaCN và Zn
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn D dung dịch HCl đặc và Zn
Câu 26 : Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :
A phenol với axit axetic B phenol và anhiđrit axetic
C phenol và axetanđehit D phenol và axeton
Câu 27 : Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa axit axetic với :
A CH2=CH–OH B CH2=CH2
Câu 28 : Trong phân tử aminoaxit nào sau đây có phần trăm khối lượng cacbon là 51,28%?
Câu 29 : Cho pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa–khử Fe2+/Fevà Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cựa
âm của pin điện hóa (đktc) là :
A Fe2++2e Fe B.Fe Fe2++2e C Ag++e Ag D Ag Ag++e
Câu 30 : Hòa tan a gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 30% khối lượng)bằng 50 ml dung dịch
HNO3 63%(D=1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được chất rắn X nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2(đktc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là :
A 75,150 gam B 62,100 gam C 37,575 gam D 49,745 gam
Câu 31 : Amilozơ được tạo thành từ các gốc :
A -glucozơ B –glucozơ C –fructozơ D –fructozơ
Câu 32 : Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch và m gam chất rắn m có giá trị là : A.42,6 B 29,6 C.32,0 D.36,1
Câu 33 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp rắn X tác
dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Giá trị của V là A.0,448 lít B 0,224 lít C 4,480 lít D 2,240 lít
Trang 4Câu 34 : Khi hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước để được 1 lít dung dịch X, khi đó :
A dung dịch X có pH=13 B nồng độ của ion CH3NH3+ bằng 0,1M
C dung dịch X có pH>13 D nồng độ của ion CH3NH3 < 0,1M
Câu 35 : Số aminoaxit và este của aminoaxit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C3H7NO2 là : A 2 B 3 C.4 D.5
Câu 36 : Cho dãy các chất : axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong
Câu 37 : Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)2
trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Cu2O Giá trị của m là :
A 3,6 B 14,4 C.5,4 D 7,2
Câu 38 : X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
Câu 39 : Xà phòng hóa hoàn toàn 97,68 gam hỗn hợp hai este A, B là đồng phân của nhau cần dùng
hết 1 lít dung dịch NaOH 1,32 M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo hai este đó là
A HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3
B CH3OOC–COOC2H5 và CH3OOCCH2COOCH3
C CH3COOCH3 và HCOOC2H5
D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3
Câu 40 : Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
Cho H = 90% Khối lượng axit nitric cần để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là: