Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1 muối và 1 ancol.. Công thức cấu tạo của este E và chất Y là giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%.. Khi đun nóng 47,2 gam hỗn hợp A v
Trang 1Đề ôn thi HKII môn hóa học - số 4 Câu 1 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1 muối và 1 ancol Công thức cấu tạo của X có thể là:
Câu 2 : 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản
ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được chất X và Y Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi bị oxi hóa, chất Y chuyển thành anđehit Công thức cấu tạo của este E và chất Y là (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%)
A HCOOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH B CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2OH
C C2H5COOCH3 ; CH3CH2OH D HCOOCH(CH3)CH3;CH3-CH2
-OH
Câu 3 : Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOOCH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3),
CH3COOCH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng?
A.(3) > (5) > (1) > (4) > (2) B.(1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C.(3) > (1) > (4) > (5) > (2) D.(3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 4 : Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;
H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2
B.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;
H-COO-CH=CH-CH3
C.CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2
D.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;
Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
X có CTCT là:
A.Đồng phân o của O2NC6H4COOC2H5 B.Đồng phân m của O2NC6H4COOC2H5
C.Đồng phân p của O2NC6H4COOC2H5 D.Hỗn hợp đồng phân o và p của
O2NC6H4COOC2H5
Câu 6: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit là C3H7COOH (axit butyric),
C11H23COOH (axit lauric), C13H27COOH (axit miristic) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?
Câu 7: Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại chức hóa học Khi
đun nóng 47,2 gam hỗn hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44 gam A cần vừa đủ 12,096 lít khí oxi, thu được 10,304 lít CO2 Các thể tích đều đo ở đktc Công thức cấu tạo của các chất trong A
là
A C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2
Trang 2B HCOOCH2-CH=CH2 và CH3COOCH2-CH=CH2
C CH2=CHCOO-CH3 và CH2=CH-CH2-COOCH3
D HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH-CH3
Câu 8: Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N và
C4H8O2 lần lượt là
Câu 9: Chuỗi phản ứng:
CH2 =CH-CH2Cl Ancol X Anđehit Y Axit Z Metyl acrylat Các chất X, Y, Z, lần lượt là:
A X là:CH3 –CH2 -CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH
B X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH3 –CH2 -CHO, Z là:CH2=CH-COOH
C X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH
D X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH3 –CH2 –COOH
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2
(đktc) và 0,297
gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
A Gluczơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 11: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:
CO2 Tinh bột Glucozơ ancol etylic Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là
1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%
A 373,3 lít B 280,0 lít C 149,3 lít D 112,0 lít
Câu 12: Cho -aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là chất nào sau đây?
A Axit 2-aminopropanđioic B axit 2-aminobutanđioic
C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic
Câu 13: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:
C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2);
H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)
H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?
A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5 D X3; X4; X5
Câu 14 : Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây được phát biểu không đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
B Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các aminoaxit (nhóm amin ở vị trí số 6,7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 15: Thủy phân peptit:
(CH2)2COOH
CH3 CH-COOH
H2N-CH2-C-N-CH-C-N
|| | || |
O H O H
Trang 3Sản phẩm nào dưới đây là khơng thể cĩ?
Câu 16 : Cho hợp chất hữu cơ A cĩ cơng thức phân tử C2H8N2O3 Biết 0,15 mol A tác dụng với dung dịch chứa 12 gam NaOH đun nĩng thu được chất khí A1 làm xanh quì tím
ẩm và dung dịch A2 Cơ cạn dung dịch A2 được p gam chất rắn khan Giá trị đúng của p
là :
Câu 17: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo socbitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82
gam socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 2,48 gam
Câu 18 : Khi thuỷ phân hồn tồn 1 polopeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F
Cịn khi thuỷ phân 1 phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Hãy
chọn thứ tự đúng của aminoaxit tạo thành polipeptit cho trên
A X – Z – Y – E – F ; B X – E – Y – Z – F ;
C X – E – Z – Y – F ; D X – Z – Y – F – E
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau :
M Br2
dư C3H6Br2
+ H2O
OH- N
CuO
t0 anđehit 2 chức Kết luận nào sau đây đúng ?
A.M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2(OH) B.M là C3H6 và N là
CH2(OH)CH2CH2(OH)
C.M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D.M là C3H8, N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3
Câu 20 : Đun 9,2 gam glixerol với 9 gam CH3COOH cĩ xúc tác được m gam sản phẩm E chứa 1 loại nhĩm chức Biết hiệu suất phản ứng 60% m cĩ giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 21: Đun nĩng 20 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,24 mol
NaOH Khi phản ứng xà phịng hĩa xảy ra hồn tồn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hịa NaOH dư Vậy khối lượng NaOH cần khi xà phịng hĩa 1 tấn chất béo trên, khối lượng glixerol và khối lượng xà phịng chứa 72% (theo khối lượng muối natri của axit béo) sinh ra từ 1 tấn chất béo đĩ là:
A.120kg ; 92kg; 1427,77kg B 300kg; 230kg; 1070kg
C 140kg; 100kg; 1040kg D 120kg; 92kg; 1028kg
Câu 22: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?
C17H33COO–CH2 C6H5COO – CH2
| |
A C15H31COO-CH B C6H5COO – CH
| |
C17H35COO–CH2 C6H5COO – CH2
C17H35CO – CH2 C2H5COO – CH2
C C15H31CO - CH D C2H5COO – CH
C17H35CO – CH2 C2H5COO – CH2
Trang 4Câu 23: Cho các chất : nước Ja–ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt Có bao
nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hóa học?
Câu 24: Mùi ôi của dầu mỡ động vật, thực vật là mùi của:
Câu 25: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của
glucozơ ở dạng mạch hở?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO–
D Khi có chất xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic
Câu 26: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ và những
polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đểu cho tỉ lệ mol
5
6
2
2
C
B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6
Câu 27: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A Đều có trong củ cải đường
B Đều tham gia phản ứng tráng gương
C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 28: Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm
một chất sau đây
A O3 (ozon) B FeCl3 C Cl2 hoặc Br2 D không cần dùng chất nào
Hãy chọn đáp án sai
Câu 29: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn bộ thuốc
thử nào để có thể phân biệt được cả 4 chất
A nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH
B nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgO3 trong NH3
C nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch I2
D nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 30: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon–6
B Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli (etylen terephtalat)
C Đồng trùng hợp buta–1,3–đien và vinyl xianua để được cao su buna–S
D Trùng hợp ancol vinylic để được poli (vinyl ancol)
Câu 31: Cho m gam bột Fe vào trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 x M và AgNO3 0,5M thu được dung
dịch A vả 40,4 gam chất rắn X Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2
(đktc) x có giá trị là : A 0,8 B 1,0 C 1,2 D 0,7
Câu 32: Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1g Cu không tan Sục NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài không
Trang 5khí tới hoàn toàn được 1,6g chất rắn Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là: A 1g
B 3,64g C 2,64g D 1,64g
Câu 33: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :
A Fe+Cu2+ Fe2++Cu B Fe2++Cu Cu2++Fe
C 2Fe3++Cu 2Fe2++Cu2+ D Cu2++2Fe2+ 2Fe3++Cu
Câu 34: Điện phân dung dịch bạc nitrat với cường độ dòng điện 1,5 A, thời gian 30 phút,
khối lượng bạc thu được là : A 6,0 g B 3,02 g C 1,5 g
D 0,05g
Câu 35: Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh Fe:
A Tăng 0,08 gam B Tăng 0,80 gam C Giảm 0,08 gam D Giảm 0,56 gam
Câu 36: Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu ,
Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được
Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K ,
Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 9,6g kim loại R hoá trị II trong H
2SO
4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí SO
2(đktc) Vậy R là: A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu
Câu 38 : Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catôt tăng đúng bằng khối lượng anôt giảm Điều đó chứng tỏ người ta dùng
A catôt Cu B catôt trơ C anôt Cu D anôt trơ
Câu 39 : Biết :
–Sức điện động của các pin điện hóa : Cr–Ni là +0,51V và Cd–Mn là +0,79V
–Thế điện cực chuẩn : E0Cd2+/Cd=–0,40V và E0Ni2+/Ni=–0,26V
Thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa khử Cr3+/Cr và Mn2+/Mn lần lượt là :
A +0,25V và +0,39V B –0,25V và –0,39V
C +0,25V và –0,39V D –0,77V và +0,39V
Câu 40 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc
phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6