các NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo 005: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất?. 006: Trong quá trình nguyên phân xãy ra đối với t ế bào nào: A.. 0
Trang 1Kỳ thi: THKII
Môn thi: S10CB2
001: Ở kỳ nào trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể quan sát rõ nhất?
002: Nếu cơ chế điều khiến phân bào bị h ư h ỏng hay tr ục tr ặc th ì c ơ th ể :
A Bị lâm bệnh B phát triển tốt C bình thường D cho năng suất cao 003: Trong quá trình phân chia vật chất di truy ền có mấy giai đoạn :
004: Ở kì sau của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?
A Các NST co xoắn cực đại B màng nhân và nhân con tiêu biến
C Các NST tách ra đi về 2 cực t ế bào D các NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo
005: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
006: Trong quá trình nguyên phân xãy ra đối với t ế bào nào:
A Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản B Tế bào sinh dưỡng
C Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai D Tế bào sinh sản
007: Trong quá trình giảm phân có mấy lần nhân đôi AND
008: Trong quá trình giảm phân 1 ở kì cuối tế bào con có bộ NST là:
A 2n dạng sợi đơn B 2n dạng sợi kép C n dạng sợi đơn D n dạng sợi kép 009: Mỗi NST kép có mấy nhiễm sắc tử ( Cromatit) ?
010: tế bào sinh tinh trong quá trình giảm phân bình thường tạo ra mấy loại giao tử
011: Mối tế bào giao tử có bộ nhiễm sắc thể là?
012: Quá trình giảm phân có ý nghĩa quan trọng là?
A Giúp cơ thể sinh trưởng phát triển B Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể.
C Hạn chế các biến dị tổ hợp D Giúp cơ thể tái tạo mô bị tổn thượng
013: VSv có khả năng tổng hợp những chất hữu cơ nào?
C Prôtêin,Lipit,Polysaccarit, Axit nucleic D Lipit, Prôtein, Axit amin.
014: Môi trường nuôi cấy VSv có thể ở dạng nào?
015: Dựa vào sự có mặt của phân tử nào sau đây để VSV hô hấp hay lên men?
A hiđrô phân tử B Cacbon phân tử C Oxi phân tử D Nước.
016: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
A CO2, H2O B CO2, H2O , 38 ATP C H2O, ATP D CO2, H2O, 22ATP
017: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp kị khí là?
A Oxi phân tử B HIđrô phân tử C Các phân tử vô cơ D Các phân tử hữu cơ 018: Loại thực phẩm nào được sản xuất bằng cách sử dụng VSV phân giải protein là?
019: Môi trường nào sau đây chưa ít Vk kí sinh gây bệnh nhất?
A môi trường đất ẩm B Môi trường không khí C Máu động vật D Sữa chua
020: Thời gian thế hệ G của VK E.coli ở 400 C là?
021: Vì sao trong môi trường nuôi cấy không liên tục VSV tự phân huỷ ở pha suy vong?
A Chất dinh dưỡng cạn dần chất độc hại ngày càng nhiều
Trang 2B Oxi cạn kiệt.
C Thiếu enzym phân giải
D Thời gian sống nhất định
022: Trong sinh giới loại sinh vật nào thực hiện được quá trình quang hợp?
A Thực vật, tảo B Tảo, Vk C Thực vật, tảo, một số VK D Thực vật
023: Vi rút là gì?
A Là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu nhỏ.
B Là thực thể có cấu tạo đơn bào, nhân thực.
C Là những tế bào có cấu tạo phức tạp, sống kí sinh.
D Là những cơ thể đơn bào, nhân sơ.
024: Gai Glycoprotein có vai trò gì?
A Làm nhiệm vụ kháng nguyên.
B Giúp Vi rut bám vào bề mặt tế bào.
C Làm nhiệm vụ kháng nguyên và bám vào bề mặt tế bào vật chủ
D Tiêu diệt các tế bào già.
025: HIV là gì?
A Vi rút gây suy giảm khả năng miễn dịch của người B Vi rút gây tăng cường khả năng miễn dịch ở người
C Vi rút gây bệnh AIDS D Vi rút tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển 026: Có mấy loại miễn dịch đặc hiệu:
027: Ở giai đoạn nào của bệnh HIV người ta không phất hiện được vi rút?
A Giai đoạn sơ nhiễm B Giai đoạn không biểu hiện bệnh.
C Giai đoạn biểu hiện bệnh AIDS D Giai đoạn biểu hiện bệnh cơ hội
028: Vi rút HIV lây nhiễm qua mấy con đường?
029: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
030: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
031: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
032: Kỳ trung gian được chia làm máy pha theo trình tự l à ?
A ba pha, G1, S, G2 B b ốn pha G1, G2, G3, S C hai pha.G1,G2 D ba pha,S,G1,G2