PHẦN CHUNG: Câu 1: Đối với cơ thể đa bào quá trình nguyên phân xãy ra từ khi nào: A.. Câu 6: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mấtA. VK lam, nấm Câu
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II
HỌ TÊN: ………
MÃ ĐỀ THI: 01
I PHẦN CHUNG:
Câu 1: Đối với cơ thể đa bào quá trình nguyên phân xãy ra từ khi nào:
A Sau khi thụ tinh tạo thành hơp tử B Khi cơ thể già cỏi
C Khi cơ thể mới sinh D Khi cơ th ể trưởng thành
Câu 2: Ở giai đoạn nào của bệnh HIV người ta không phất hiện được vi rút?
A Giai đoạn sơ nhiễm B Giai đoạn biểu hiện bệnh cơ hội
C Giai đoạn biểu hiện bệnh AIDS D Giai đoạn không biểu hiện bệnh
Câu 3: Để phân giải cenllulôzơ thành Glucozo VSV tiết enzym gì?
A Xenllulôza B Glucoza C Lipaza D Prôteaza
Câu 4: Chất khỡi đầu tham gia quá trình tổng hợp polysaccaric là?
A ADP- glucozo B Glucozơ C Saccarozo D ATP
Câu 5: Sự nhân lên của Vi rút có mấy giai đoạn?
Câu 6: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
A kì sau B kì đầu C kì giữa D kì cuối
Câu 7: Quần thể Vk trong môi trường nuôi cấy không liên tục sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào?
A Cân bằng B Suy vong C Luỹ thừa, D Pha tiềm phát
Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
A CO2, H2O B CO2, H2O , 38 ATP C H2O, ATP D CO2, H2O, 22ATP
Câu 9: Loại VSV nào có lối sống quang tự dưỡng?
A VK lam, VK lưu huỳnh màu lục và tía B Tảo đơn bào, Vk nitrat hoá
C VK oxi hoá hidro D VK lam, nấm
Câu 10: Một tế bào sinh dục cái của một loài động vật có vú trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?
Câu 11: Có 5 tế bào rễ hành đều nguyên phân 3 đợt lien tiếp có bao nhiêu tế bào con được tạo thành?
Câu 12: VSV ưa ẩm có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là:
A 10- 300 C B 10 – 200 C C 20- 400 C D 15 – 300 C
Câu 13: Quá trình nào duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng và ổn định cho loài sinh vật?
A Nguyên phân, giảm phân B Giảm phân thụ tinh
C Nguyên phân, thụ tinh D Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
Câu 14: Căn cứ vào yếu tố nào để chia VSV có 3 môi trường nuôi cấy cơ bản?
A Thành phần hoá học B Cấu tạo của VSV
C Nhiệt độ, độ ẩm D Chất dinh dưỡng tự nhiên và hóa học
Câu 15: Bệnh truyền nhiễm là gì?
A Gây chết nhiều vật nuôi B Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt
C Bệnh lây từ cá thể này sang cá thể khác D Bệnh do vi rút gây nên
Câu 16: Sự trao đổi đoạn NST giữa các NST tương đồng x ãy ra ở kỳ nào của giảm phân?
A Kì sau 1 B Kỳ đầu 1 C Kì đầu 2 D Kì sau 2
Câu 17: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp hiếu khí là?
A Oxi phân tử B Hidrô phân tử C Các phân tử vô cơ D Các phân tử hữu cơ
Câu 18: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
A Qua đường máu B Qua nước
C Qua tiếp xúc D Qua côn trùng chích hút hay xay xát
Trang 2Câu 19: Trong quá trình giảm phân có mấy lần nhân đôi AND?
Câu 20: Kỳ trung gian được chia làm máy pha theo trình tự l à ?
A hai pha.G1,G2 B ba pha, G1, S, G2
C ba pha,S,G1,G2 D b ốn pha G1, G2, G3, S
Câu 21: Trong quá trình nguyên phân có mấy giai đoạn :
Câu 22: Trong quá trình phân chia nhân ở kì nào màng nhân và nhân con tiêu biến :
A kì giữa B kì sau C kì cuối D Kì đầu
Câu 23: Chất nào sau đây có tác dụng không ức chế sự sinh trưởng của VSV
A Iốt B Saccarit C Andêhit D Hợp chất phenol
Câu 24: Hệ gen của Vi Rút là?
A ADN hay ARN B Chỉ có ADN C Chỉ có ADN D có vỏ prôtêin
Câu 25: kì nào của quá trình nguyên phân thoi phân bào xuất hiện :
A kì sau B Kì đầu C kì giữa D kì cuối
Câu 26: Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra trong tế bào vi sinh vật là?
C Bình thường như các sinh vật khác D Rất chậm
Câu 27: Trong quá trình giảm phân kì nào chiếm nhiều thời gian nhất?
A Kỳ sau 2 B Kỳ đầu 2 C Kỳ sau 1 D Kỳ đầu 1
Câu 28: Sản phẩm cuối cùng của lên men ở VSV là?
A HIđrô phân tử B Oxi phân tử C Các phân tử hữu cơ D Các phân tử vô cơ
Câu 29: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
A Prôtêin B Lipit C Intêphêrol D Axit nuclêic
Câu 30: Ở kì sau của quá trình nguyên phân có đặc điểm gì ?
A Các NST co xoắn cực đại B màng nhân và nhân con tiêu biến
C Các NST tách ra đi về 2 cực t ế bào D các NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo
Câu 31: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
A kỳ giữa B kỳ sau C kỳ đầu D kỳ trung gian
Câu 32: Câu nào sau đây sai:
A Đối với sinh vật đa bào nhân thực nguyên phân gi úp cơ th ể sinh trưởng phát triển
B Đối với sinh vật đa bào nhân thực nguyên phân là cơ chế sinh sản
C Đối với sinh vật đa bào nhân thực nguyên phân giúp cơ thể tái sinh mô bị tổn thương
D Đối với sinh vật đơn bào nhân thực nguyên phân là cơ chế sinh sản
II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
-Câu 1: Sự ưu thế của sinh sản hữu tính là :
A Thế hệ sau mang những đặc điểm thế hệ truớc
B Duy trì bộ nhiễm sắc thể của loài
C Tạo nhiều giao tử khác nhau về nguồn gốc
D Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú
Câu 2: Đặc tính quan trọng nhất của Inteferon là:
A Có bản chất là prôtêin
B Có tính đặc hiệu loài
C Có thể kìm hãm sự nhân lên của bất kỳ vi rút nào
D Có khối lượng phân tử lớn
Câu 3: Miễn dịch tế bào có sự tham gia của tế bào:
Câu 4: Có cấu trúc khối là vi rút :
Trang 3Câu 5: Ở người có 2n=46, hai tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân Số nhiễm sắc thể đơn có
trong các tinh trùng là:
Câu 6: Đa số nấm men sinh sản bằng hình thức:
Câu 7: Vi sinh vật ưa lạnh ,sinh trưởng tối ưu ở nhiệt độ:
A <=100C B <= 150C C <=200C D <=300C
Câu 8: Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật lên men là:
A Hóa dị dưỡng B Hóa tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Quang tự dưỡng
III PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Câu 1: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
Câu 2: Vi rút đa diện thuộc nhóm virút baculo đã được lựa chọn để sản xuất:
Câu 3: Nguồn năng lượng và cacbon chủ yếu của vi sinh vật quang tự dưỡng là:
Câu 4: Đối với phagơ, loại enzim phá hủy thành tế bào để bơm acit nucleic vào tế bào chất là:
Câu 5: Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây qua đường hô hấp:
Câu 6: Chất gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên gọi là:
Câu 7: Pha nào sau đây có số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi:
A Pha cân bằng B Pha suy vong C Pha tiềm phát D Pha lũy thừa
Câu 8: Vi rút khi xâm nhập vào tế bào thực vật,chúng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác nhờ:
A Qua các chất bài tiết từ bộ máy gôngi B Các cầu nối sinh chất giữa các tế bào
C Hoạt động của nhân tế bào D Sự di chuyễn của các gen
- HẾT
Trang 41 17 C