Kiến thức: Nắm đợc nội dung cơ bản và những nét nghệ thuật chủ yếu của ba văn bản đã học: Cổng trờng mở ra, Mẹ tôi, cuộc chia tay của những con búp bê - GV: Hớng dẫn HS soạn bài , thiế
Trang 1Buổi 1
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
Nắm đợc nội dung cơ bản và những nét nghệ thuật chủ yếu của ba văn bản đã học: Cổng trờng
mở ra, Mẹ tôi, cuộc chia tay của những con búp bê
- GV: Hớng dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các phơng tiện dạy học cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học học
1 - Kiểm tra : Trong quá trình ôn tập
2 - Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
-Toựm taột vb” Coồng trửụứng mụỷ ra’’
? Vb vieỏt veà taõm traùng cuỷa ai?veà vieọc gỡ ?
- VB vieỏt veà taõm traùng cuỷa ngửụứi meù trong
moọt ủeõm khoõng nguỷ trửụực ngaứy khai trửụứng
ủaàu tieõn cuỷa con.
? Taõm traùng ngửụứi meù vaứ ủửựa con coự gỡ khaực
nhau ?
? Haừy tửụứng thuaọt lụứi taõm sửù cuỷa ngửụứi meù?
Ngửụứi meù ủang taõm sửù vụựi ai ? Caựch vieỏt naứy
coự taực duùng gỡ ?
? Vaọy taõm traùng nhaõn vaọt thửụứng ủửụùc bieàu
hieọn ntn ? (suy nghú ,haứnh ủoọng lụứi noựi…)
-Qua hỡnh aỷnh ngửụứi meù trong vaờn baỷn em coự
suy nghú gỡ veà ngửụứi meù VN noựi chung?
-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ toỷ loứng kớnh yeõu meù?
Tieỏt 1: COÅNG TRệễỉNG MễÛ RA
1/ Toựm taột VB:
2/Phaõn tớch taõm traùng cuỷa ngửụứi meù:
-Meù: thao thửực khoõng nguỷ suy nghú trieàn mieõn.
-Con:Thanh thaỷn, nheù nhaứng, voõ tử.
-Meù ủang noựi vụựi chớnh mỡnh, tửù oõn laùi kyỷ nieọmcuỷa rieõng mỡnh đ khaộc hoùa taõm tử tỡnh caỷm, nhửừng ủieàu saõu thaỳm khoự noựi baống lụứi trửùc tieỏp
*Boọc loọ taõm traùng 3/Boài dửụừng tỡnh caỷm kớnh yeõu meù:
-Taùi sao trong bửực thử chuỷ yeỏu mieõu taỷ thaựi ủoọ
tỡnh caỷm vaứ nhửừng suy nghú cuỷa ngửụứi boỏ maứ
nhan ủeà cuỷa VB laứ”Meù toõi”?
Tieỏt 2: MEẽ TOÂI
1/Tỡm hieồu nhan ủeà VB:
-Nhan ủeà VB naứy do taực giaỷ ủaởt cho ủoaùn trớch
-ẹieồm nhỡn ụỷ ủaõy xuaỏt phaựt tửứ ngửụỡ boỏ-qua caớ nhỡn cuỷa ngửụứi Boỏ maứ thaỏy thaỏy hỡnh aỷnh vaứ phaồm chaỏt cuỷa ngửụứi meù
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
-Thái độ của bố như thế nào qua lời nói vô lễ
của En-ri- cô ? Bố tức giận như vậy theo em
có hợp lý không ?
-Nếu em là En-ri-cô sau khi lỡ lời với mẹ thì
em sẽ làm gì? Có cần bố nhắc nhở vậy
không ?
-Theo em nguyên nhân sâu xa nào khiến cho
bố phải viết thư cho En-ri cô?( thương con )
Tại sao bố không nói thẳng với En-ri-cô mà
phải dùng hình thức viết thư ?
-Em hãy liên hệ bản thân mình xem có lần
nào lỡ gây ra một sự việc khiến bố mẹ buồn
phiền –hãy kể lại sự việc đó?(HS thảo luận)
? Đọc xong chuyện em có nhận xét gì về cách
kể chuyện của tác giả?
? Từ cách kể chuyện trên em dễ nhận ra
những nội dung vấn đề đăt ra trong truyện như
thế nào? (phong phú) Thể hiện ở những
phương diện nào ?
-Nêu nhận xét của em về truyện ngắn này?
-Việc lựa chọn ngôi kể thứ nhất có tác dụng
-Điểm nhìn ấy một mặt làm tăng tính khách quan cho sự việc và đối tượng được kể Mặt khác thể hiện được tình cảm và thái độ của người kể.
2/Thái độ, tình cảm, suy nghĩ của bố -Thái độ buồn bã, tức giận.
*Tình yêu thương con,mong muốn con phải biết công lao của bố mẹ.
-Việc bố viết thư:
+Tình cảm sâu sắc tế nhị và kín đáo nhiều khi không nói trực tiếp được.
+Giữ được sự kín đáo tế nhị ,vừa không làm người mắc lỗi mất lòng tự trọng
*Đây chính là baì học về cách ứng xử trong gia đình và ngoài xã hội 3/ Liên hệ bản thân
Tiết 3: CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ
1/Đánh giá về cách kể của tác giả: -Kể chân thật tạo sức truyền cảm khá mạnh khiến người
đọc xúc động -Nội dung vấn đề đặt ra trong truyện khá phong phú thể hiện các phương diện sau:
+ Phê phán những bậc cha mẹ thiếu trách nhiệm với con cái +Ca ngợi tình cảm nhân hậu trong sáng,vị tha của hai em bé chẳng may rơi vào hoàn cảnh bất hạnh 2/Cốt truyện và nhân vật,có sự việc và chi tiết,cómở đầu va økết thúc 3/ Người kể , ngôi kể:
Trang 3Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
gỡ?
-Trong truyeọn coự maỏy caựch keồ ?
- keồ nhử vaọy coự taực duùng gỡ?
-Choùn ngoõi keồ thửự nhaỏt giuựp taực giaỷ theồ hieọn ủửụùc moọt caựch saõu saộc nhửừng suy nghú tỡnh caỷm vaứ taõm traùng nhaõn vaọt
-Maởt khaực keồ theo ngoõi naứy cuừng laứm taờng theõm tớnh chaõn thửùc cuaỷ truyeọn -Do vaọy sửực thuyeỏt phuùc cuỷa truyeọn cao hụn.
4/Taực duùng cuỷa caựch keồ chuyeọn:
-Caựch keồ baống sửù mieõu taỷ caỷnh vaọt xung quanh vaứ caựch keồbaống ngheọ thuaọt mieõu taỷ taõm lyự nhaõn vaọt cuỷa taực giaỷ.
-Lụứi keồ chaõn thaứnh giaỷn dũ,phuứ hụùp vụựi taõm traùngnhaõn vaọt neõn coự sửực truyeàn caỷm.
3 Cuỷng coỏ vaứ hửụựng daón veà nhaứ
- ẹoùc kú caực vaờn baỷn ủaừ hoùc
- Naộm vửừng noọi dung vaứ ngheọ thuaọt
- Chuaồn bũ noọi dung oõn taọp phaàn tieỏng Vieọt
1 Kiến thức:ễn tập, nắm vững cỏc kiến thức về từ ghộp, từ lỏy… qua một sỗ bài tập cụ thể
Đọc lại nội dung bài học -> rỳt ra được những nội dung cần nhớ
Nắm được những điều cần lưu ý khi vận dụng vào thực hành
2 Kĩ Năng: Bước đầu phỏt hiện và phõn tớch tỏc dụng vai trũ của cỏc từ loại trong văn, thơ.
3 Thỏi độ : Nõng cao ý thức cầu tiến, ý thức trỏch nhiệm.
II.CHUẨN BỊ
GV: Chọn một số bài tập để học sinh tham khảo và luyện tập.
HS: soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn.
III- TIẾN TRèNH Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
2 Giới thiệu bài mới : Hụm nay cỏc em sẽ ụn tập và tiến hành luyện tập một số bài
tập về "từ ghộp",…
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Nêu định nghĩa về từ ghép Kể tên
Nhận xét, bổ sung-> rút kinh nghiệm
Lưu ý kiến thức bài từ Hán Việt để làm
Cho hs giải thích nghĩa của từ-> làm bt
.
Yêu cầu hs thực hành viết đoạn văn
cĩ chúa từ ghép …Chốt lại vấn đề cho
a TGCP cĩ tính chất phân nghĩa Nghĩa của từ
ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính.
b TGĐL cĩ tính chất hợp nghĩa .Nghĩa của
TGĐL khái quát hơn nghĩa của các tiếng tạo nên nĩ.
II.Luyện tập.
Bài tập1: Em hãy phân loại các từ ghép sau đây
theo cấu tạo của chúng: ốm yếu, tốt đẹp, kỉ vật,
núi non, kì cơng, mĩc ngoặc, cấp bậc,rau muống, cơm nước, chợ búa vườn tượt, xe ngựa,…
Hướng dẫn : chú ý xem lại phần ghi nhớ để giải
bài tập này.
Bài tập 2: trong các từ ghép sau đây: tướng tá,
ăn nĩi, đi đứng, binh lính, giang sơn, ăn uống, đất nước, quần áo, vui tươi, chờ đợi, hát hị từ
nào cĩ thể đổi trật tự giữa các tiếng? vì sao?
* Hướng dẫn : Làn lượt đổi trật tự c¸c tiếng
trong mỗi từ Những từ nghĩa khơng đổi và nghe xuơi tai là những từ cĩ thể đổi được trật tự.
Bài tập 3: Trong các từ sau: giác quan , cảm tính
thiết giáp, suy nghĩ , can đảm, từ nào là từ ghép
chính phụ từ nào là từ ghép đẳng lập?
*Hướng dẫn : Đây là những từ Hán Việt, vì thế
em hãy sử dụng thao tác giải nghĩa từ rồi dặ vào
đĩ, em dễ dàng xác định từ nào là từ ghép đẳng lập, từ nào là từ ghép chính phụ.
Bài tập 4: Giair thích nghĩa của từ ghép được in
đậm trong các câu sau:
a Mọi người phải cùng nhau gánh vác việc
chung.
b Đất nước ta đang trên đà thay đổi thịt.
c Bà con lối xĩm ăn ở với nhau rất hịa
thuận.
d Chị Võ Thị Sáu cĩ một ý chí sắt đá trước
quân thù.
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Từ láy là gì?
Cĩ mấy loại từ láy
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
* HD2 :( Thực hành)
Tìm những từ láy trong đoạn văn và
phân loại những từ láy ấy?
GV: Gợi ý cho hs tìm các từ láy cĩ
trong đoạn văn và phân loại chúng.
Điền các tiếng vào trước hoặc sau các
tiếng gốc để tạo từ láy.
Gv: Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập
Tìm các từ láy cĩ nghĩa giảm nhẹ so
với tiếng gốc cho trước
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung
sửa chữa cho hồn chỉnh, giúp các em
* Hướng dẫn: Các từ in đậm đều cĩ nghĩa
Bài tập 5: Viết đoạn văn ngắn keerr về ấn tượng
trong ngay khai trường đầu tiên trong đĩ cĩ sử dụng ít nhất hai từ ghép đẳng lập, hai từ ghép
chính phụ (gạch chân các từ ghép)
TIẾT 2 +3 :ÔN TẬP TỪ LÁY I-Lí thuyết.
1.Từ láy: Là một kiểu từ phức đặc biệt cĩ sự hịa
phối âm thanh, cĩ tác dụng tạo nghĩa giữa các tiếng Phần lớn các từ láy trong tiếng việt được tạo ra bằng cách láy các tiếng gốc cĩ nghĩa.
2.Các loại từ láy :
a Từ láy tồn bộ:
Láy tồn bộ giữ nguyên thanh điệu.
Láy tồn bộ cĩ biến đổi thanh điệu.
b Láy bộ phận: láy phụ âm đầu hoặc phần vần.
II- Luyện tập.
Bài tập 1:
Láy tồn bộ: Khơng cĩ từ nào.
Láy bộ phận: Bâng khuâng, phập phồng, bồi hồi, xốn xang, nhớ nhung, lấm tấm.
Ví dụ: Hơm nay,trời trở giĩ lành lạnh.
Xong việc – tơi thấy lịng nhẹ nhõm.
Bài tập 5: Từ láy cĩ ý nghĩa giảm nhẹ; be bé,
thấp thấp,…
Bài tập 6:Các từ láy cĩ ý nghĩa nhấn mạnh so với
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
rút kinh nghiệm tiếng gốc là: mạnh mẽ, bùng nổ, xấu xí, nặng nề,
buồn bã.
Bài tập 7: Gía trị và tác dụng của từ láy :
Tù láy giàu giá trị gợi tả và biểu cảm Cĩ từ láy làm giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh sắc thái nghĩa so với tiếng gốc.
Từ láy tượng hình như: vằng vặc, đinh ninh, song song, phất phơ, đằng đẵng, dằng dặc, lập lịe, lĩng lánh… cĩ giá trị gợi tả đường nét, hình dáng, màu sắc của sự vật.
Tù láy tượng thanh như; eo ĩc,… gợi tả âm thanh cảnh vật.
Lúc nĩi viết , nếu biết sử dụng từ tượng thanh,
từ láy tượng hình, một cách đắc…, sẽ làm cho câu văn giàu hình tượng , giàu nhạc điệu, và gợi cảm.
3.Củng cố,hướng dãn về nhà
- Em hiểu thế nào là từ ghép kể tên các loại từ ghép đã học Viết hồn chỉnh đoạn văn cĩ dụng các loại từ ghép.
- Em hiểu thế nào là từ láy ? Kể tên các loại từ láy.
- Viết một đoạn văn ngắn cĩ sủ dụng từ láy.
- Chuẩn bị cho bài" Đại tù và Từ Hán – Việt" bằng cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực hành làm một số bài tập
- Rèn kỹ năng sử dụng từ Hán Việt khi nĩi hoặc viết.
- Biết vận dụng những hiểu biết cĩ được từ bài học tự chọn để phân tích một số văn bản học trong chương trình.
3- Thái độ: Bồi dưỡng ý thức, tinh thần cầu tiến của học sinh
B – CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Tham khảo tài liệu cĩ liên quan, chọn một số bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành Phát giấy cĩ chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.
Trang 7-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học.
C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học học
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2 Giới thệu bài mới
- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt
- Hụm nay chỳng ta đi vào tỡm hiểu một số bài tập nõng cao và tiếp tục rốn kỹ năng qua việc thực hành một số bài tập về " T Hỏn - Vi t" ừ Hỏn - Việt" ệt".
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
Hẹ 1: (Hửụựng daón hoùc sinh oõn taọp laùi một
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp
nhận xột, sữa chữa, bổ sung.
GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập
Đồng 2 -> Trẻ con
Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý
mỡnh, khụng chịu bú buộc.
Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.
Tử 1-> chết Tử 2-> con.
Bài tập 2:
Tứ cố vụ thõn: khụng cú người thõn thớch.
Tràng giang đại hải: sụng dài biển rộng; ý núi dài dũng khụng cú giới hạn.
Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú.
Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may mắn.
Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú.
Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,
nhõn chứng, nhõn vật.
Bài tập 4:
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung
sửa chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em
rỳt kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
? Nhaộc laùi veà lớ thuyeỏt ủaùi tửứ
? Tỡm và phõn tớch đại từ trong
những cõu sau
a) Ai ơi cú nhớ ai khụng
Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu
Nào ai cú tiếc ai đõu
Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ
( Trần Tế Xương)
b) Chờ đõy lỏy đấy sao đành
Chờ quả cam sành lấy quả quýt khụ
( ca dao)
c) Đấy vàng đõy cũng đồng đen
Đấy hoa thiờn lý đõy sen Tõy Hồ
( Ca dao)
? Trong những cõu sau đại từ dựng
để trỏ hay để hỏi?
a)Thỏc bao nhiờu thỏc cũng qua
Thờnh thang là chiếc thuyền ta xuụi
dũng
(Tố
Hữu)
a Chiến đấu, tổ quốc.
b Tuế tuyệt, tan thương.
c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo.
d Dõn cụng.
Bài tập 5:
Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…
> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh.
Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa.
Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý
nghĩa.
Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con
trai-> nam tử, con gỏi-trai-> nữ nhi:-trai-> sắc thỏi cổ xưa Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn
văn…
Tiết 3:
Ôn tập phần đại từ I-Lớ thuết
1 Khaựi nieọùm veà ủaùi tửứ
2 Caực loaiù ủaùi tửứ
- ẹaùi tửứ ủeồ troỷ
- ẹaùi tửứ ủeồ hoỷi
II Baứi taọp
B i t ài t ập 1 a) - Ai : ngời con trai
- Ai : ngời con gái
b) Tơng tự c) Tơng tự
Bài tập 2:
a) Trỏ b) Trỏ c) Trỏ d) Hỏi, trỏ
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
b)Bao nhiêu người thuê viết
Tấm tắc ngợi khen tài
Hoa tay thảo những nét
Như phượng múa rồng bay
(Vũ Đình Liên)
c)Qua cầu ngửa nĩn trơng cầu
Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu
(Ca dao)
d)Ai đi đâu đấy hỡi ai
Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm
(Ca dao)
Bài tập 3:
Bé Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ
bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bác
? Viết một đoạn văn ngắn kể lại một
câu chuyện thú vị em trực tiếp tham
gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn văn
I- MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh:
1 KiÕn thøc: ôn tập, nắm chắc các hình tượng văn học dân gian: các nội dung cơ bản của ca dao– dân ca trong chương trình ngữ văn 7
Trang 102 Kĩ năng : Caỷm nhaọn ủửụùc caựi hay, caựi ủeùp, caực giaự trũ ngheọ thuaọt ủaởc saộc cuỷa ca dao daõn ca.
3 Thái độ: Giaựo duùc caực em loứng yeõu thớch ca dao – daõn ca coồ truyeàn vaứ hieọn ủaùi, yeõu thớch vaứthuoọc caực baứi ca dao thuoọc 4 noọi dung cụ baỷn, tỡnh caỷm gia ủỡnh; tỡnh caỷm queõ hửụng ủaỏt nửụực,con ngửụứi; caõu haựt than thaõn; chaõm bieỏm
II- CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH:
GV: Nghieõn cửựu nội dung , caực taứi lieọu coự lieõn quan,
HS: Ghi cheựp caồn thaọn, laứm baứi taọp ủaày ủuỷ, thửùc hieọn caực yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học học
1- Kieồm tra baứi cuừ
? Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
2- Giaỷng baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi mụựi : Caực em ủaừ ủửụùc hoùc veà chuỷ ủeà ca dao – daõn ca, hoõm nay chuựng ta ôn tập một số nội dung cơ bản của cd, dc
Hẹ 1: (GV hửụựng daón HS oõn laùi khaựi nieọm
ca dao – daõn ca).
Ca dao – daõn ca laứ gỡ?
Laứ nhửừng caõu haựt theồ hieọn noọi taõm, ủụứi soỏng
tỡnh caỷm, caỷm xuực cuỷa con ngửụứi Hieọn nay coự
sửù phaõn bieọt ca dao- daõn ca
- Caực nhaõn vaọt trửừ tỡnh quen thuoọc trong ca
dao laứ ngửụứi noõng daõn, ngửụứi vụù, ngửụứi thụù,
ngửụứi choàng, lụứi cuỷa chaứng ryỷ tai coõ gaựi
Ca dao thửụứng sửỷ duùng theồ thụ luùc baựt vụựi
nhũp phoồ bieỏn 2/2
- Ca dao – daõn ca laứ maóu mửùc veà tớnh chaõn
thửùc, hoàn nhieõn, coõ ủuực veà sửực gụùi caỷm vaứ
khaỷ naờng lửu truyeàn
Hẹ 2: (Hửụựng daón HS tỡm hieồu theõm vaứ oõn laùi
“Nhửừng caõu haựt veà tỡnh caỷm gia ủỡnh”)
- Tỡnh caỷm gia ủỡnh laứ tỡnh caỷm thieõng lieõng,
ủaựng traõn troùng vaứ ủaựng quyự cuỷa con ngửụứi
* Giụựi thieọu moõt soỏ baứi ca veà tỡnh caỷm gia
ủỡnh ngoaứi SGK (giaựo vieõn hửụựng daón gụùi yự
cho hoùc sinh sửu taàm).
Hẹ 3: (Hửụựng daón luyeọn taọp)
? Haừy trỡnh baứy noọi dung cuỷa tửứng baứi ca dao
Tieỏt 1+ 2 I- Khaựi nieọm ca dao daõn ca: - Tieỏng haựt
trửừ tỡnh cuỷa ngửụứi bỡnh daõn Vieọt Nam
- Theồ loaùi thụ trửừ tỡnh daõn gian
- Phaàn lụứi cuỷa baứi haựt daõn gian
- Thụ luùc baựt vaứ luùc baựt bieỏn theồ truyeànmieọng cuỷa taọp theồ taực giaỷ
II- Nhửừng caõu haựt veà tỡnh caỷm gia ủỡnh
1- Noọi dung:
Baứi 1: Tỡnh caỷm yeõu thửụng, coõng lao
to lụựn cuỷa cha meù ủoỏi vụựi con caựi vaứ lụứi nhaộc nhụỷ tỡnh caỷm ụn nghúa cuỷa con caựi ủoỏi vụựi cha meù.
Baứi 2: Loứng thửụng nhụự saõu naởng cuỷa con gaựi xa queõ nhaứ ủoỏivụựi ngửụứi meù thaõn yeõu cuỷa mỡnh ẹaống sau noói nhụự meù laứ noói nhụự queõ, nhụự bieỏt bao kyỷ nieọm thaõn quen ủaừ trụỷ thaứnh quaự khửự.
Baứi 3: Tỡnh caỷm bieỏt ụn saõu naởng cuỷa con chaựu ủoỏi vụựi oõng baứ vaứ caực theỏ heọ
ủi trửụực.
Baứi 4: Tỡnh caỷm gaộn boự giửừa anh em ruoọt thũt, nhửụứng nhũn, hoaứ thuaọn trong gia ủỡnh.
Trang 11Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Haừy phaõn tớch nhửừng hỡnh aỷnh baứi ca dao soỏ
1?
? Phửụng phaựp so saựnh coự taực duùng gỡ?
Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh caựch thửùc hieọn
Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho hoùc sinh ghi vụỷ
2- Ngheọ thuaọt:
Ngheọ thuaọt ủửụùc sửỷ duùng phoồ bieỏn laứ so saựnh.
* Luyeọn taọp:
I- Caõu hoỷi vaứ baứi taọp.
1- Boỏn baứi ca dao ủửụùc trớch giaỷng trong SGK ủaừ chung nhử theỏ naứo veà tỡnh caỷm gia ủỡnh?
2 Ngoaứi nhửừng tỡnh caỷm ủaừ ủửụùc neõu trong boỏn baứi ca dao treõn thỡ trong quan heọ gia ủỡnh coứn coự tỡnh caỷm cuỷa
ai vụựi ai nửừa? Em coự thuoọc baứi ca dao naứo noựi veà tỡnh caỷm ủoự khoõng? (HS suy nghú vaứ traỷ lụứi theo sửù hieồu bieỏt cuỷa mỡnh).
3- Baứi ca dao soỏ moọt dieón taỷ raỏt saõu saộc tỡnh caỷm thieõng lieõng cuỷa cha meù ủoỏi vụựi con caựi Phaõn tớch moọt vaứi hỡnh aỷnh dieón taỷ ủieàu ủoự?
Hẹ 4 (Tỡm hieồu noọi dung vaứ yự nghúa cuỷa caõu haựt veà
tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực, con ngửụứi)
? Neõu noọi dung vaứ yự nghúa cuỷa nhửừng caõu ca
dao noựi veà tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực vaứ
con ngửụứi maứ em ủaừ hoùc?
? Nhửừng caõu ca dao veà chuỷ ủeà naứy coự nhửừng
neựt ủaởc saộc gỡ?
? Ngheọ thuaọt noồi baọt cuỷa chuựng
Hẹ 5: (Luyeọn taọp)
? Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh luyeọn taọp, coự
theồ daón daột hoùc sinh traỷ lụứi baống caực caõu hoỷi
nhử sau:
? Hỡnh aỷnh queõ hửụng, ủaỏt nửụực, con ngửụứi
ủửụùc theồ hieọn nhử theỏ naứo ụỷ nhửừng baứi ca dao
ủửụùc trớch giaỷng trong SGK?
? Taực giaỷ daõn gian ủaừ sửỷ duùng nhửừng bieọn
phaựp ngheọ thuaọt naứo ủeồ theồ hieọn tỡnh caỷm ủoỏi
Tieỏt 3 III- Nhửừng caõu haựt veà tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực, con ngửụứi
- Baứi 1: Mửụùn hỡnh thửực ủoỏi ủaựp nam nửừủeồ ca ngụùi caỷnh ủeùp ủaỏt nửụực Lụứi ủoỏmang tớnh chaỏt aồn duù vaứ caựch thửực giaỷiủoỏ seừ theồ hieọn roừ taõm hoàn, tỡnh caỷm cuỷanhaõn vaọt ẹieàu ủoự theồ hieọn tỡnh yeõu queõhửụng moọt caựch tinh teỏ, kheựo leựo, coựduyeõn
- Baứi 2: Noựi veà caỷnh ủeùp cuỷa Haứ Noọi, baứi
ca mụỷ ủaàu baống lụứi mụứi moùc “Ruỷ nhau”caỷnh Haứ Noọi ủửụùc lieọt keõ vụựi nhửừng ditớch vaứ danh thaộng noồi baọt: Hoà HoaứnKieỏm, caàu Theõ Huực, chuứa Ngoùc Sụn, ẹaứiNghieõn, Thaựp Buựt Caõu keỏt baứi laứ moọtcaõu hoỷi khoõng coự caõu traỷ lụứi “Hoỷi ai gaõydửùng neõn non nửụực naứy” Caõu hoỷi buoọcngửụứi nghe phaỷi suy ngaóm vaứ tửù traỷ lụứi,bụỷi caỷnh ủeùp ủoự do baứn tay kheựo leựo cuỷa
Trang 12Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
vụựi queõ hửụng, ủaỏt nửụực, con ngửụứi cuỷa mỡnh
trong caực baứi ca dao ủoự?
?Haừy neõu moọt caựch cuù theồ trong tửứng baứi ca?
? Baứi ca dao soỏ 4 theồ hieọn tỡnh caỷm gỡ cuỷa
nhaõn vaọt trửừ tỡnh?
? Haừy vieỏt moọt ủoaùn vaờn neõu tỡnh caỷm cuỷa em
ủoỏi vụựi queõ hửụng, ủaỏt nửụực sau khi hoùc xong
chuứm ca dao naứy? (GV gụùi yự cho hoùc sinh
thửùc hieọn)
* GV choỏt laùi caực yự chớnh, cho hoùc sinh ghi
vaứo vụỷ
ngửụứi Haứ Noọi ngaứn ủụứi xaõy dửùng neõn
- Baứi 3: Caỷnh non nửụực xửự Hueỏ ủeùp nhửtranh veừ, caỷnh ủeùp xửự Hueỏ laứ caỷnh nonxanh nửụực bieỏc, caỷnh thieõn nhieõn huứng vúvaứ thụ moọng Sau khi veừ ra caỷnh ủeùp xửựHueỏ, baứi ca buoõng lửỷng caõu mụứi “Ai voõxửự Hueỏ thỡ voõ…” Lụứi mụứi cuừng thaọt ủoọcủaựo! Hueỏ ủeùp vaứ haỏp daón nhử vaọy ủaỏy, aiyeõu Hueỏ, nhụự Hueỏ, coự tỡnh caỷm vụựi Hueỏthỡ haừy voõ thaờm
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
ỉ Veà nhaứ tieỏp tuùc sửu taàm moọt soỏ caõu ca dao veà chuỷ ủeà tỡnh caỷm gia ủỡnh, ty qh, ủn
ỉ Vieỏt moọt ủoaùn vaờn ngaộn theồ hieọn tỡnh caỷm cuỷa mỡnh ủoỏi vụựi cha meù
ỉ Chuaồn bũ ủeà taứi “Ca dao than thaõn vaứ chaõm bieỏm”
*******************************************************
Buổi 5
OÂN TAÄP CA DAO – DAÂN CA ( Tieỏp )
I- MUẽC TIEÂU CAÀN ẹAẽT: Giuựp hoùc sinh
1 Kieỏn thửực: oõn taọp, naộm chaộc caực hỡnh tửụùng vaờn hoùc daõn gian: caực noọi dung cụ baỷn cuỷa ca dao– daõn ca trong chửụng trỡnh ngửừ vaờn 7
1 Kú naờng: Caỷm nhaọn ủửụùc caựi hay, caựi ủeùp, caực giaự trũ ngheọ thuaọt ủaởc saộc cuỷa ca dao, daõn ca.
3 Thaựi ủoọ: Giaựo duùc caực em loứng yeõu thớch ca dao – daõn ca coồ truyeàn vaứ hieọn ủaùi, yeõu thớch vaứ
thuoọc caực baứi ca dao than thaõn; chaõm bieỏm
II- CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH:
- GV: Nghieõn cửựu noọi dung oõn taọp, caực taứi lieọu coự lieõn quan, nghieõn cửựu ủeà, ủaựp aựn
- HS: Ghi cheựp caồn thaọn, laứm baứi taọp ủaày ủuỷ, thửùc hieọn caực yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn.
III- TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1- Kieồm tra baứi cuừ :
? Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
2- Giaỷng baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi mụựi : ễÛ caực tieỏt hoùc trửụực caực em ủaừ ủửụùc hoùc veà chuỷ ủeà ca dao – daõn canoựi veà tỡnh caỷm gia ủỡnh, tỡnh yeõu queõ hửụng, ủaỏt nửụực vaứ con ngửụứi Hoõm nay chuựng ta tieỏp tuùc
ủi vaứo maỷng ủeà taứi “Nhửừng caõu haựt than thaõn, Chaõm bieỏm”
Noọi dung baứi mụựi:
Trang 13Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1: (Tìm hiểu nội dung ý nghĩa)
GV: Hướng dẫn HS ôn tập lại nội dung ý
nghĩa câu hát than thân
? GV củng cố kiến thức cho HS
HĐ 2: (Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
những biện pháp nghệ thuật chủ yếu)
? HD, gợi ý HS nêu những nét nghệ
thuật đặc sắc của các bài ca than thân
? GV bổ sung
HĐ 3: (Giới thiệu một số bài ca dao
theo chủ đề)
? GV gợi ý cho HS tìm và nêu một số bài
ca dao có chủ đề than thân dùng mô típ:
“ Con cò”, “Thân em”? GV sửa sai bổ
sung
HĐ 3: (Hướng dẫn luyện tập)
? Hướng dẫn HS làm bài tập
- BT 1: Những câu hát thanh thân của
người phụ nữ thường mở đầu ntn? Những
hình ảnh họ thường đem so sánh với thân
phận của mình là gì
- BT 2: Biện pháp nghệ thuật nổi bật mà
những câu hát than thân thường sử dụng
Tiết 1 + 2
NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN
I- Nội dung, ý nghĩa:
- Chủ đề chiếm một số lượng lớn Nhân vật hátthan thân chính là nhân vật trữ tình của ca dao
- Thể hiện ý thức của người lao động về sốphận nhỏ bé của họ về những bất công trong xãhội Đồng thời thể hiện thái độ đồng cảm vớinhững người đồng cảnh ngộ, và thể hiện tháiđộ phản kháng XH phong kiến bất công cùngnhững kẻ thống trị bóc lột
- Nhận thức được nỗi thống khổ nhiều mặt màngười lao động phải gánh chịu
+ Than vì cuộc sống vất vả, khó nhọc
+ Than vì cảnh sống bất công
+ Than vì bị giai cấp thống trị bị áp bức, bóc lộtnặng nề
+ Tiếng than da diết nhất là của những ngườiphụ nữ: Họ bị ép duyên, cảnh làm lẽ, không cóquyền tự định đoạt cuộc đời mình…
II- Những biện pháp nghệ thuật chủ yếu:
Mượn những con vật nhỏ bé, tầm thường, sốngtrong cảnh vất vả, bế tắc, cùng quẩn, … để vívới hoàn cảnh thân phận của mình
- Câu hát than thân của người phụ nữ thườngdùng kiểu câu so sánh, mở đầu là “thân emnhư”, “em như” …
III- Luyện tập:
1- Những câu hát than thân của người phụ nữthường mở đầu bằng “em như” hoặc “thân emnhư”: những hình ảnh họ thường đem ra sosánh với mình là những đồ vật hoặc con vật bénhỏ, yếu ớt hay bế tắc: Con cá mắc câu,conkiến, con cò,hạt mưa sa … những hình ảnh đóthể hiện thân phận bé nhỏ, nỗi đau khổ, bế tắccủa người phụ nữ
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
là gì?
Hãy chỉ ra biện pháp đó ở từng bài cụ
thể
? GV đọc, sửa sai, bổ sung
- BT 3: Trong các bài ca than thân đó,
người lao động than vì những nỗi khổ
cực nào của mình và của những người
cùng cảnh ngộ?
2- Biện pháp nghệ thuật chủ yếu của nhgữngcâu hát than thân là so sánh trực tiếp hoặc sosánh ẩn dụ Các biện pháp đó được thể hiện cụthể trong 3 bài ca dao, trích giảng như sau:
- Bài 1: Dùng biện pháp so sánh ẩn dụ + Hìnhảnh con cò lận đận “lên thác xuống ghềnh”kiếm ăn và nuôi con là hình ảnh ẩn dụ củangười lao động nghèo
+ Hình ảnh “nước non” nơi con cò kiếm ăn vừalà ẩn dụ về những khó khăn trắc trở mà ngườilao động phải vượt qua
- Bài 2: Dùng biện pháp ẩn dụ, hình ảnh contằm nhả tơ, kiến li ti, là những ẩn dụ vềnhững thân phận nhỏ bé, bế tắc, bị các thế lựccướp đi sức lao động của chính mình
Tác giả dân gian đã mượn đặc điểm sống củatừng con vật: Tằm nhả tơ, cuốc kêu ra máu,kiến cần cù kiếm ăn … là để nhằm nói vềnhững nỗi khổ khác nhau của người lao động
- Bài 3: Sử dụng lối so sánh trực tiếp với từ sosánh “như” Nhân vật trữ tình gắn mình với tráibần (là loại quả chua chát, xấu xí) đã ít giá trịlại bị gió dập sóng dồi không biết bấu víu vàođâu Qua đó nỗi khổ của nhân vật trữ tình đượcthể hiện một cách cụ thể hơn
3- Trong các bài ca dao đó, người lao động than
vì những nỗi khổ khác nhau của mình và củanhững người cùng cảnh ngộ
- Bài 1: Lànỗi cay đắng, lận đận của người laođộng
- Bài 2: “Con tằm nhả tơ” là nỗi khổ người laođộng nặng nhọc mà bị kẻ khác bòn rút, bóc lộthết sức lao động “Lũ kiến li ti” là nỗi khổ củanhững thân phận bé nhỏ, vất vả lao động màvẫn xuôi ngược suốt đời để lo kiếm ăn mà vẫnkhông đủ
Hình ảnh “Hạc bay mỏi cánh biết …” là nỗi khổsuốt đời phiêu bạc, lận đận, bế tắc không tìmđược lối thoát
Trang 15Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1: (Hướng dẫn học sinh ôn tập lại kiến
thức về ca dao châm biếm)
Giáo viên nêu các câu hỏi gợi ý giúp
HS ôn tập lại kiến thức về ca dao châm
biếm
? Thế nào gọi là ca dao châm biếm
HĐ 2: (Hướng dẫn HS tìm hiểu nội
dung ca dao châm biếm)
? Nội dung ca dao châm biếm
* GV cho HS nhận xét
Giáo viên nhận xét, bổ sung, cho học
sinh ghi vở.
HĐ 3: (Hướng dẫn HS tìm hiểu ý nghĩa,
giá trị ca dao châm biếm)
? Hãy nêu giá trị,ý nghĩa của ca dao
châm biếm với đời sống cộng đồng
? Giáo viên cho học sinh nhận xét, bổ
sung
Giáo viên nhận xét, bổ sung, cho học
sinh ghi vở.
HĐ 4: (Hướng dẫn HS tìm hiểu các
biện pháp nghệ thuật)
? Hãy nêu những nét nghệ thuật nổi bật
của ca dao châm biếm
Giáo viên có thể nêu các câu hỏi gợi ý
giúp học sinh hoàn thành câu hỏi trên
* Nêu ví dụ minh hoạ
? Đọc thuộc lòng các bài ca dao đã học?
Nêu nội dung , nghệ thuật của các bài ca
dao đó?
HS: Trình bày , nhận xét
GV: Chuẩn xác kiến thức
Tiết 3
NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM
I- Khái niệm ca dao châm biếm:
- Ca dao châm biếm là những câu ca dùng lờilẽ kín đáo, bóng bẩy có yếu tố gây cười nhằmphê phán chế giễu những thói hư tật xấu đangtồn tại trong xã hội
II- Nội dung châm biếm:
- Bộc lộ qua sự phơi bày mâu thuẫn đáng cườigiữa nội dung và hình thức; giữa bản chất vàhiện tượng; giữa cái bình thường, tự nhiên vớicái ngược ngạo, trái tự nhiên
- Đó có thể là những kẻ lừa bịp, giả nhân giảnghĩa, khoác lác mà lại tỏ ra thành thực; dốtnát lại được che đậy dưới vẻ uyên bác…
III- Giá trị, ý nghĩa của ca dao châm biếm với đời sống cộng đồng:
- Góp phần phơi bày những cái xấu xa, giả dối,kệch cỡm tồn tại trong xã hội với mục đích làmcho xã hội trong sạch hơn, tốt đẹp hơn
- Giúp cho người dân lao động nhận thức thựctế một cách vui vẻ Đồng thời nó giúp ngườilao động giải trí sau những giờ làm việc căngthẳng, mệt mỏi
IV- Các biện pháp nghệ thuật thường sử dụng trong ca dao châm biếm:
- Thủ pháp quen thuộc là phóng đại Đặc tínhcủa phóng đại là cực tả làm sự vật, hiện tượngđược phản ánh nổi bật hơn
- Ngoài ra, ca dao châm biếm còn sử dụng mộtsố biện pháp nghệ thuật khác như: nói lái, nóingược, ẩn dụ … nhằm gây cười một cách kínđáo
V – Các bài ca dao châm biếm đã học
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 16- Naộm vửừng noọi dung , ngheọ thuaọt cuỷa caực baứi ca dao ủaừ hoc
- Tieỏp tuùc sửu taàm moọt soỏ caõu ca dao veà chuỷ ủeà than thaõn, chaõm bieỏm
*******************************************************
Buổi 6
OÂN TAÄP VEÀ LIEÂN KEÁT, BOÁ CUẽC VAỉ MAẽCH LAẽC TRONG VAấN BAÛN
I- MUẽC TIEÂU CAÀN ẹAẽT: Giuựp hoùc sinh
1 Kieỏn thửực: oõn taọp, naộm chaộc caực kieỏn thửực veà lieõn keỏt, boỏ cuùc vaứ maùch laùc trong vaờn baỷn
1 Kú naờng: vaọn duùng cac kieỏn thửực ủaừ hoùc laứm baứi taọp
.3 Thaựi ủoọ: Chuỷ ủoọng sửỷ duùng caực kieỏn thửực vaứo taùo laọp vaờn baỷn
II- CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH:
GV: Nghieõn cửựu noọi dung oõn taọp, caực taứi lieọu coự lieõn quan- HS: Ghi cheựp caồn thaọn, laứm baứi taọp
ủaày ủuỷ, thửùc hieọn caực yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
III- TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1- Kieồm tra baứi cuừ :
? Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
2- Baứi mụựi:
? Neõu vai troứ cuỷa lieõn keỏt trong
vaờn baỷn
- Laứm cho vaờn baỷn trụỷ leõn
coự nghúa deó hieồu
? ẹeồ vaờn baỷn coự tớnh lieõn keỏt
caàn phaỷi laứm gỡ
- Caực caõu caực ủoaùn thoỏng
nhaỏt vaứ gaộn boự chaởt cheừ
vụựi nhau
GV : Hửụựng daón HS laứm caực baứi
taõp trong sgk
? Saộp xeỏp caực caõu vaờn dửụựi ủaõy
theo moọt thửự tửù hụùp lớ ủeồ taùo
thaứnh moọt ủoaùn vaờn coự tớnh lieõn
keỏt chaởt cheừ?
Bài 1: Trăng đã lên rồi, từ từ lên ở
chân trời, rặng tre đen, sợi may đen,
cơn gió nhẹ, những hơng thơm ngát
Tieỏt 1+2 Lieõn keỏt trong vaờn baỷn I.Lớ thuyeỏt
1 Lieõn keỏt trong vaờn baỷn
2 ẹieàu kieõùn ủeồ vaờn baỷn coự tớnh lieõn keỏt
II Baứi taọp SGK/19
1 Thửự tửù caực caõu: 1-4-2-5-3
2 Caực caõu vaờn chửa coự tớnh lieõn keỏt Vỡ:
Bài tập 1: Hãy chọn cụm từ thích hợp( Trăng đã lên ròi, cơn gió nhẹ, từ từ lên ở chân trời, vắt ngang qua, rặng tre đen, những hơng thơm ngát) điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn dới đây.Ngày cha tắt hẳn,……….mặt trăng tròn, to và đỏ,
sau của làng xa Mấy sợi mây
con……… mỗi lúc mảnh dẩn rồi đứt hẳn.Trên quãng đồng ruộng, …… hiu hiu đa lại, thoang thoảng………
Bài tập 2: Hãy chọn cụm từ thích hợp ( nh,nhng , và, của, mặc dù ,
bởi vì) điền vào chỗ trống trong đoạn văn dới đây để các câu lien kết chặt chẽ với nhau
Giọng nói bà tôi đặc biệt trầm bổng, nghe…… tiếng chuông đồng
Nó khắc sâu vào trí nhớ tôi dễ dàng…… ng đoá hoa Khi bà tôi nh
Trang 17Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung caàn ủaùt
Bài 2: nh, nh, và, mặc dù, của
Bài 3: C
? Bố cục của văn bản gồm mấy
phần ? nêu nội dung từng phần
mỉm cời,hai con ngơi đen sẫm mở ra, long lanh, hiền dịu khó tả
Đôi mắt ánh lên những tia sáng ấm áp, tơi vui………không bao giờ tắt…… trên đôi má ngăm ngăm đã có nhiều nếp nhăn, khuôn mặt……bà tôi hình nh vẫn tơi trẻ
Bài tập 3: Vì sao các câu thơ sau không tạo thành mộ đoạ văn thơ
hoàn chỉnhNgày xuân con én đa thoiThiều quang chín chục đã ngoài sáu mơiLong lanh đáy nớc in trời
Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng
Sè sè nấm đất bên đàng Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
A Là tất cả các ý đợc trình bày trong văn bản
B Là ý lớn ý bao trùm của văn bản
C Là nội dung nổi bật của văn bản
D Là sự sắp xếp các ý theo một trình tợ hợp lí trong một văn bản
2.Dòng nào sau đây không phù hợp khi so sánh với yếu tố mạch lạc trong văn bản
A mạch máu trong cơ thể sống
B Mạch giao thông trên đờng phó
C Trang giấy trong một quyển vở
D Dòng nhựa sống trong một cái cây
3 Đọc đề văn và nội dung bên dới để trả lời các câu hỏi:
Hãy kể lại câu chuyện Cuộc chia tay của hững con búp bê ” ”
trong đó nhân vật chính là hai con búp bê Em Nhỏ vá Vệ Sĩ.
Với đề bài trên một bạn đã xác định các ý nh sau:
- Giới thiệu về lai lịch con búp bê
- Trớc đây hai con búp bê vẫn luôn ở bên nhau, cũng nh hai anh em cô chủ và cậu chủ
- Nhng rồi chúng buộc phải chia tay vì cô chủ và cậu chủ củachúng phải chia tay nhau
- Trớc khi chai tay, hai anh em đa nhau đến trờng chào thầy cô và bè bạn
- Cũng chính nhờ tình cảm của hai anh em mà hai con búp
be đã không phải chia tay
4 Xác định bố cục của văn bản Mẹ tôi“ ”
Trang 18Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
III- TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Noọi dung caàn ủaùt
Hẹ 1: (Hửụựng daón hoùc sinh oõn taọp laùi
một số vấn ủề về Quan hệ từ, chữa lỗi về
quan hệ từ.)
?Hóy cho biết thế nào là quan hệ từ,
Khi sử dụng quan hệ từ cần chú ý điều gì
Gv chốt vấn đề cho hs nắm
HD2 :( Thực hành)
GV: Gợi ý cho hs phỏt hiện nhanh cỏc
điền quan hệ từ thich hợp:…
như….và….nhưng….với…
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp nhận
xột, sữa chữa, bổ sung
Cõu sai là: a,d,e
Tiết 1+2: ễn tập về quan hệ từ
…….cứ im phăng phắc! Chỉ nghe thấy tiếng ngũi bỳt sột soạt trờn giấy Cú lỳc những con bọ dừa bay vào…… chẳng ai để ý, ngay cả những trũ nhỏ nhất cũng vậy, chỳng đang cặm cụi vạch những nột sổ…………một tấm lũng, một ý thức, như thể cỏi đú cũng là tiếng Phỏp.
Bài tập 2: Gạch chõn dưới cỏc cau sai:
a) Mai gửi quyển sỏch này bạn Lan
b) Mai gửi quyển sỏch này cho bạn Lan
c) Mẹ nhỡn tụi bằng ỏnh mắt õu yếm
d) Mẹ nhỡn tụi ỏnh mắt õuyếm
Trang 19GV: Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 3,4
-> cá nhân thực hiện
đặt câu với những cặp QHT
a) Nếu trời mưa thì trận bĩng đĩ hỗn lại
b) Vì Lan siêng năng nên đã đạt thành
tích tốt trong học tập
c) Tuy trời mưa nhưng tơi vẫn đi học
d) Sở dĩ anh ta thành cơng vì anh ta luơn
lạc quan, tin tưởng vào bản thân
Hướng dẫn học sinh ôn tập lại một số vấn
đề về , từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
Bài tập 1: xếp các từ sau vào nhĩm từ
đồng nghĩa
a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạng
b) nhìn, nhịm, ngĩ, liếc, dịm
c) cho, biếu, tặng
d) kêu, ca thán, than, than vãn
e) chăn chỉ, cần cù, siêng năng, cần
c) khơn – dại, ít – nhiều
e) Nhà văn viết những người đang sống quanhơng
g) Nhà văn viết về những người đang sống quanhơng
Bài tập 3: Đặt câu với những cặp quan hệ từ:
d) Mai tặng một mĩn quà bạn Nam
TiÕt 2+3: Ơn tập vỊ từ đồng nghĩa,trái
Chết, nhìn, cho, kêu, chăm chỉ, mong, hi sinh, cần
cù, nhịm, ca thán, siêng năng, tạ thế, nhĩ biếu, cầnmẫn, thiệt mạng, liếc, than, ngĩng, tặng, dịm,trơng mong, chịu khĩ, than vãn
Bài tập 2: Cho đoạn thơ:"
Trên đường cát mịn một đơi
Yếm đỏ khăn thâm trẩy hội chùa Gậy trúc dát bà già tĩc bạc
Tay lần tràn hạt miệng nam mơ"
(Nguyễn Bính)a) Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm
b) Đặt câu với các từ em vừa tìm được
Bài tập 3: Tìm các từ trái nghĩa trong các câu ca
dao, tục ngữ sau:
a) Thân em như củ ấu gai Ruột trong thì trắng vỏ ngồi thì đenb) Anh em như chân với tay
Trang 20d) hơi – thơm.
Bài tập 4 : điền các từ trái nghĩa…
a) no b) trong c) đau d) giàu
e) phai g) tốt h) dễ k) quen
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đầnc) Người khơn nĩi ít hiểu nhiều Khơng như người dại lắm điều rườm taid) Chuột chù chê khỉ rằng " Hơi!"
Khỉ mới trả lời: "cả họ mầy thơm!"
Bài tập 4: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các
câu tục ngữ sau:
a) Một miếng khi đĩi bằng một gĩi khi………
b) Chết……….cịn hơn sống đụcc) Làm khi lành để dành khi………
d) Ai ………….ai khĩ ba đờie) Thắm lắm……….nhiềug) Xấu đều hơn………lỏih) Nĩi thì……….làm thì khĩk) Trước lạ sau………
I Mục tiêu cần đạt
- Oân tập lại kiến thức về văn biểu cảm về sự vật con người
- Luyện tập làm văn biểu cảm về sự vật
II Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
- HS: Oân tập ở nhà
III- TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ1:Ôân lại lý thuyết
? HS nhắc lại khái niệm văn biểu cảm
? Văn biểu cảm bao gồm các thể loại
nào?
? Em hãy nêu một số đè văn biểu
cảm?
? Trình bày cụ thể các bước làm một
bài văn biểu cảm
? Khi làm văn biểu cảm chúng ta có
những cách lập ý nào?
Tiết 1: Ôn lại lý thuyếtI.Đăc điểm văn biểu cảm
1 Khái niệm
2 Các thể loại
- Ca dao, dân ca trữ tình, thơ trữ tình, tuỳ bút…
3 Đề và cách làm
- Đề
- Cách làm: Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn bài Viết bài, sửa bài
4 Lập ý cho bài văn biểu cảm
- Hồi tưởng quá khứ, suy nghĩ về hiện tại
- Liên hệ hiện tại với tượng lai
- Quan sát , suy ngẫm
Trang 21Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Trình bày cụ thể dàn ý của bài văn
biểu cảm về sự vật?
HĐ2:Thực hành
? Lập dàn ý cho đề văn sau:
- HS: chuẩn bị dàn ý ra vở nháp Trình
bày và nhận xét
- GV: nhận xét và chuẩn xác
HS: Dựa trên dàn ý đã có, viết thành
bài văn hoàn chỉnh
- Đọc bài và sửa chữa
- Tưởng tượng, liên tưởng, suy tưởng…
II Dàn ý bài văn biểu cảm về sự vật
1 MB: Giới thiệu sự vật, nêu cảm xúc ban đầu
2 T B: Bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ một cách cụ thẻ chi tiết thôngqua miêu tả và kể chuyện
3 KB: Aán tượng chung về đối tượng biểu cảm, nâng lên bài học tư tưởng
Tiết 2+3: Thực hành luyện tập:
Đề bài:Cảm xúc về khu vườn nhà em
I Lập dàn ý 1/Mở bài:Giới thiệu chung
- Quê em ở đâu?
- Khu vườn nhà em trồng những loại cây gì?
2/Thân bài:Cảm nghĩ của em khi đứng trước kku vườn:
- Rất thích cùng bố sáng sáng ra thăm vườn, tận hưởng không khí thơm tho mát lành,được nhìn ngắm vẻ đẹp của từng loài câyăn trái
- Vẻ đẹp của vườn: Hoa nhãn nở rộ quyến rũ bướm ong Hoa xoài rụng xuống tóc xuống vai Hoa bưởi thơm ngát.Chôm chôm chín đỏ mùa hè ,bưởi vàng rộm mùa thu.Cuối năm,sầu riêng trổ bông,tháng tư tháng năm sầu riêng chín,mùi thơm đặc biệt bay xa
- Khu vườn đem lại nguồn lợi không nhỏ cho gia đình em
3/Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em
- thiên nhiên miền nam hào phóng ban tặng cho con người nhiều hoa thơm quả ngọt
- Mỗi lần dạo bước trong khu vườn sum sê cây trái tâm hồn em lâng lâng một niềm vui
II Viết thành bài văn hoàn chỉnh
3 Củng cố và HDVN
- Nhắc lại k/n văn biểu cảm
- Dàn ý bài văn biểu cảm
- Chuẩn bị nội dung về biểu cảm về người
*******************************************************
Buỉi 9
LUYỆN TẬP
Trang 22BIỂU CẢM VỀ NGƯỜI I.Mục tiêu cần đạt
- Oân tập lại kiến thức về văn biểu cảm về con người
- Luyện tập làm văn biểu cảm về con người
II Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
- HS: Oân tập ở nhà
III- TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Nhắc lại các bước làm bài văn
biểu cảm ?
? Đọc đề bài?
?Đối tượng PBCN mà đề văn nêu ra
là gì?
?Em hình dung và hiểu như thê nào
về đối tượng đó?
? Em hãy sắp xếp các ý tìm được
theo bố cục ba phần
- HS: Thảo luận, trình bày vào vở
nháp, đọc trước lớp, nhận xét, bổ
sung
- GV: Hoàn chỉnh dàn ý trên cơ sở ý
kiến của HS
-HS: Thực hành viết bài
- Đọc trước lớp, nhận xét và
sửa chữa
- GV: uốn nắn những thiếu sót, lỗi
sai của HS
Đề bài: Cảm xúc về người thân trong gia đình
Tiết 1: Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý1.Tìm hiểu đề, tìm ý
- Đối tượng biểu cảm là ông, bà, bố, mẹ,anh, chị, em… trong gia đình
- Là người mà em yêu quý nhất, có nhiều nét đáng yêu, luôn quan tâm đến mọi người nhất là em
2 Lập dàn bài a) Mởbài:Giới thiệu chung
Bà em là người em yêu kính nhất
b) Thân bài:
- Bà đã hơn 70 tuổi,sức khỏe vẫn dẻo dai, trí óc minh mẫn.Mái tóc bạc búi cao, khuôn mặt phúc hậu ,đôi mắt hiền từ,nụ cười độ lượng
- Bà rất yêu thương con cháu ,tần tảo, đảm đang nuôi các con nên người.Bà dạy các cháu chăm ngoan
- Mọi người đều yêu quí kính trọng bà
- Em tin cậy, thường xin ý kiến bà trong mọi việc
c) Kết bài:
Cảm nghĩ của em về bà
- Trong vòng tay che chở bao bọc của bà,em thấy vô cùng hạnh phúc
- Tài sản quí báu nhất bà em để lại cho con cháu là nếp sống
“Đói cho sạch rách cho thơm”
Tiết 2+3: Viết bài, Sửa bài
3 Củng cố và HDVN:
Trang 23- Hoaứn chổnh baứi vaờn vaứo vụỷ luyeọn vaờn
- Chon ngửụứi thaõn khaực vaứ laọp daứn yự, vieỏt thanh baứi vaờn hoaứn chổnh
- Chuaồn bũ noọi dung oõn taọp tieỏng Vieọt phaàn tửứ traựi nghúa, tửứ ủoàng aõm, thaứnh ngửừ
Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành
III- TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
2.Bài mới: i m i: ới:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung chớnh
? Theỏ naứo laứ tửứ traựi nghúa?
? Neõu taực duùng cuỷa tửứ traựi nghúa?
? Laỏy Vd veà tửứ traứi nghúa trong vaờn thụ maứ
em bieỏt?
Doứng soõng beõn, nụỷ beõn boài
Beõn nụỷ thỡ ủuùc, beõn boài thỡ trong
? Tỡm caực tửứ traựi nghúa trong nhửừng caõu ca
dao tuùc ngửừ sau
?Tỡm caực tửứ traựi nghúavụựi nhửừng tửứ in ủaọm
trong caực cuùm tửứ sau ủaõy
? ẹieàn caực tửứ traựi nghúa vaứo caực thaứnh ngửừ
Bài tập 2:
- (cá) tơi - cá ơnhoa tơi - hoa héo
- (ăn) yếu - khỏehọc lực yếu - giỏi(chữ) xấu - đẹp(đất) xấu - tốt
Bài tập 3:
mềm ; lại; xa; mở; ngửa; phạt; trong; đực; cao, ráo.Bài tập 4: ẹoaùn vaờn
Trang 24Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung chớnh
HS viết đoạn/GV nhận xét chữa
Bài thêm: Xác định từ trái nghĩa và nêu tác
dụng:
Ngời khôn nói ít làm nhiều
Không nh ngời dại lắm điều rờm tai
?Tìm từ đồng âm với các từ: thu, cao,
ba,tranh,sang, nom, sức, nhè, tuốt, môi trong
văn bản: "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"
a) Tìm các nghĩa khác nhau của các danh từ
cổ - giải thích mối liên hệ giữa các nghĩa đó
b) Tìm từ đồng âm với danh từ cổ:
? ẹaùt caõu vụựi moói caởp tửứ ủoàng aõm sau?
HS: Đặt câu - GV chốt sau khi HS nhận xét.
? ẹoùc yeõu caàu baứi taõp?
? Trỡnh baứy yự kieỏn cuỷa em
? Theỏ naứo laứ thaứnh ngửừ
2 Sửỷ duùng tửứ ủoàng aõm
- Chuự yự ủeỏn ngửừ caỷnh
3 Luyeọn taọpBài tập 1 SGK (136)Thu1: Mùa thu cao1:Thu2: Thu tiền cao2: cao hổ cốt
ba1: Số lợng tranh1: Mảnh tranh
ba2: gọi cha tranh2: Bức ảnhsang1: qua nam1: phơngsang2: giàu nam2: >< nữ
sức1: lực nhè1: Nhổ rasức2: đồ trang sức nhè2: Khóc
tuốt2: tuốt lúa cái môi
- Năm nay em tôi 5 tuổi
- Con sâu rơi xuống giếng sâuBài tập 4 (136) SGK
Anh chàng nọ dùng từ ngữ đồng âm để lấy lí do không trả lại cái vạc cho ngời hàng xóm
Nếu sử dụng biện pháp chặt chẽ về ngữ cảnh mà hỏi anh chàng nọ: "Vạc của ông hàng xóm là vạc bằng đồng cơ mà" Thì anh chàng nọ phải chịu thua
Bài tập 1: Từ đồng âm và từ nhiều nghĩa đều có hình thức
âm thanh giống nhau Dựa vào đâu ta phân biệt đợc từ đồng
âm và từ nhiều nghĩa? cho ví dụ?
Gợi ý:
- Từ đồng âm lẫn từ có hình thức âm thanh giống nhau
nh-ng hoàn toàn khác xa nhau về nh-nghĩa
VD: Cà chua (tiếng trong tên gọi một sự vật - danh từ))
Cà này muối lâu nên chua quá (từ chỉ mức độ - tính từ)
- Từ nhiều nghĩa là những từ có mối liên hệ với nhau về nghĩa
VD: mùa xuân, tuổi xuân, đều có chung nét nghĩa chỉ sựsống tràn trề
Bài tập 2: Từ “Bay” trong tiếng Việt có những nghĩa sau( cột A) chọn điền các ví dụ cho bên dới (
Trang 25Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung chớnh
? Nghiaừ cuỷa thaứnh ngửừ ủửụùc hieồu tửứ ủaõu?
? Thaứnh ngửừ thửụứng giửừ nhửừng chửực vuù gỡ
2 Chuyển động theo làn gió
3 Di chuyển rất nhanh
4 Phai mất ,biến mất
5 Biểu thị hành động nhanh ,dễ dànga- Lời nói gió bay
b- Ba vuông phấp phới cờ bay dọc( Tú Sơng)
c- Mây nhởn nhơ bay- Hôm nay trời đẹp lắm( Tố Hữu).d- Vụt qua mặt trận- Đạn bay vèo vèo( Tố Hữu)
e- Chối bay chối biến
Gợi ý: 1.c 2.b 3.d 4.a 5.e
Bài tập 3: Phân tích nghĩa trong các câu thơ sau:
- Hai câu đầu: Gợi lên hình ảnh ánh trăng tròn vành vạnh bất chấp mọi sự thay đổi, sự vô tình của ngời đời
- Hai câu cuối: Hình ảnh ánh trăng im lặng nh nhắc nhở con ngời nhớ về quá khứ tình nghĩa thuỷ chung
Bài tập 4: a Trong câu văn Không! Cuộc đời ch“ a hẳn
đã đáng buồn hay vẫn đáng buồn nhng lại đáng buồn theo một nghĩa khác” (Lão Hạc - Nam Cao)
cụm từ “đáng buồn theo một nghĩa khác” ở đây đợc hiểuvới nghĩa nào?
b Từ nào có thể thay thế đợc từ “bất thình lình” trong câu
“Chẳng ai hiểu lão chết vì bệnh gì mà đau đớn và bất thìnhlình nh vậy” (Lão Hạc - Nam Cao)
- Loaùi tửứ coự caỏu tao coỏ ủũnh , bieồu thũ moọt yự nghúa hoaứn chổnh
2 Nghúa cuỷa thaứnh ngửừ
Trang 26a) sơn hào hải vị, nem công chả phợng.
Món năn ngon, quí hiếm
b) khỏe nh voi: rất khỏe, sức lực dồi dào tứ cố vô thân: lẻ loi đơn độc
c) da mồi tóc sơng: ngời có tuổi
Bài tập 2 (SGK,/145)
Giải nghĩa thành ngữ:
Con rồng cháu tiên: Cao quí thiêng liêng
ếch ngồi đáy giếng: Khoác lác tự caoThầy bói xem voi: Nói đuôi
Thầy bói xem voi: Nói mòBài tập 3 /SGK/tr.145
Lời ăn tiếng nói
Một nắng hai sơng
Ngày lành tháng tốt
Bài tập 4: 3 Cuỷng coỏ vaứ HDVN
- Theỏ naoứ laứ thaứnh ngửừ
- Tỡm theõm 5 thaứnh ngửừ Vieõt, 5 thaứnh ngửừ Haựn - Vieọt-Chuaồn bũ tieựp noọi dung oõng taọp baứi sau
Cho biết sự khác nhau về sắc thái ý
nghĩa của những từ đồng nghĩa đợc
gạch chân dới đây.
a.Bố em cho em hai quyển vở.
- GV yêu cầu HS chép bài tập.
- Gọi chữa bài.
Hớng dẫn.
a.Các từ này đều có nghĩa chung là: có diện tích lớn hơn mức bình thờng hoặc lớn hơn so với yêu cầu.
b.Các từ này có nghĩa chung là: có tâm trạng thích thú, hài lòng
Hớng dẫn.
a- Rộng rãi: cũng có nghĩa
nh rộng nhng thờng dùng để
nói khái quát nh: nhà cửa
rộng rãi – học Rộng rãi mang
sắc thái tình cảm hài lòng của con ngời trớc cảnh vật
- Bao la: rộng lớn đến mức
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở.
-Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
-Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
Trang 27Các sắc thái ý nghĩa khác nhau của
các từ đồng nghĩa đã cho nh sau:
a- Cho:Mang sắc thái ý nghĩa bình
câu sau đây:
a.Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ (
Gợi ý: Ti vi – học Máy thu hình
Đài – học Máy thu thanh
bao trùm tất cả( VD: Vũ trụ
- Vui vẻ: đợc biểu lộ ra bên ngoài(VD: vui vẻ nhận lời).
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
-Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
-Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
4 Củng cố:4 phuựt
-Thế nào là từ đồng nghĩa Cho VD.
- Có mấy loại từ đồng nghĩa Cho VB.
- Những từ nh thế nào gọi là từ trái nghĩa Cho VD.
- Thế nào là từ đồng âm Cho VD.
Trang 28b.Lời biếng, hỗn láo, bẩn thỉu, h, phá
hoại, cáu kỉnh, xấu.
* Bài 4.
Điền các từ trái nghĩa vào các thành ngữ sau:
Bên trọng bên…
Biết ng ời biết …
- GV yêu cầu HS chép bài tập.
- Gọi chữa bài.
Hớng dẫn.
Gợi ý: - bài tập này củng
cố kiến thức về từ trái nghĩa=> Dựa vào định nghĩa của từ trái nghĩa để làm bài tập.
- Câu thơ có 2 cặp từ trái nghĩa so sánh quá khứ và
hiện tại( Rét – học ấm; đắng cay – học ngọt lành).
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
Trang 29Bớc thấp bớc…
Gần nhà…ngõ.
Mắt nhắm mắt …
Vô th ởng vô…
Đầu voi đuôi…
Chạy sấp chạy…
trái nghĩa, câu nào đúng, câu nào
sai? Những câu sai phải sửa lại nh
thế nào?
a.Anh tôi cao một mét bảy mơi.
b.Anh tôi thấp một mét bốn mơi.
trong các câu đã cho nh sau:
a Bác(1): Anh của cha hoặc chị dâu
- Lễ phép- Hỗn láo: Thái
độ đối xử với mọi ngời.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
Trang 30b Vừa(1) và (2): Biểu thị sự đồng
thời của 2 sự việc, 2 tính chất.
- Vừa(3): Biểu thị sự việc xảy ra liền
ngay trớc thời điểm nói.
- Câu(1): Bắt (tôm, cá) bằng
mocsawts nhỏ(gọi là lỡi câu), thờng
có mắc mồi buộc ở đầu sợi dây.
- Câu(2): Đơn vị cơ bản của lời nói,
mang lại mọi điều tốt lành.
- Kiến bò đĩa thit, đĩa thịt bò
Bài 2.
Trong bài ca dao sau đây, tác giả dùng những từ đồng
âm nào để chơi chữ, cách chơi chữ ở đây có tác dụng gì?
- Gọi đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở -Thaỷo luaọn toồ tửứng em trỡnh baứy quan ủieồm, suy nghú cuỷa mỡnh.
- HS leõn baỷng trỡnh baứy
- YÙ kieỏn caự nhaõn -Nh n xột , s a ch a v ận xột , sữa chữa và ữa chữa và ữa chữa và ài mới: ghi v o t p ài mới: ận xột , sữa chữa và
4 Củng cố:4 phuựt
-Thế nào là từ đồng nghĩa Cho VD.
- Có mấy loại từ đồng nghĩa Cho VB.
- Những từ nh thế nào gọi là từ trái nghĩa Cho VD.
Trang 31- Có hiẻu biết sơ lợc về tác giả và hoàn cảnh ra đời của từng bài
II Chuẩn bị
- GV: Nội dung ôn tập
- HS: ôn tập chuẩn bị ở nhà
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
? Thơ trung đại là những bài thơ đợc sáng
tác trong thời gian nào?
Nêu đặc điểm của thể thơ đó
? Tại sao bài thơ SNNN đợc coi là bản
tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nớc ta?
Từ đó em hãy nhắc lại nội dung của bài
thơ
? điều gì đang chú ý trong cách thể hiện
cảm xúc và ý tởng của bài thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ PGVK
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ Côn Sơn ca
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
? Đọc thuộc lòng đoạn thơ Sau phút chia li
? Đoạn thơ đợc trích trong tác phẩm nào ?
Hãy nêu những hiểu biết của em về tác
phẩm đó
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của đoạn thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ Bánh trôi nớc?
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
Tiết 1
I Thơ trung đại: Tác giả, tác phẩm
1 Nam quốc sơn hà - Lí Thờng Kiệt
2 Phò giá về kinh- Trần Quang Khải
3 Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trờng trông ra- Trần Nhân Tông
4 Côn sơn ca – học Nguyễn Trãi
5 Sau phút chia li - Đoàn Thị Điểm
6 Bánh trôi nớc – học Hồ Xuân Hơng
7 Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến
8 Qua đèo Ngang- Bà Huyện Thanh Quan
II Hoàn cảnh ra đời, thể thơ, nội dung , nghệ thuật
3 Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trờng trông ra
- H/c ra đời: Khi tác giả về thăm quê cũ ở Phủ Thiên Trờng
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt
- Nội dung: Cảnh làng quê vùng đồng băng Bắc Bộ đẹp bình yên, vắng lặng nhng ko đìu hiu, vẫn ánh lên sự sống con ngời4.Côn sơn ca
- Xuất xứ: Trích "Chinh phụ ngâm khúc"
- Thể thơ: Song thất lục bát
- Nội dung: nỗi sầu của ngời vợ trẻ sau khi tiễn chồng ra trận-Nghệ thuật: Điệp ngữ, từ láy, âm điệu thơ,…
Trang 32Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
? Cảm nhận của em về thân phận của ngời
phụ nữ trong xã hội pk
? Đọc thuộc lòng bài thơ
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Bài thơ đợc làm theo thể thơ nào? Em
hãy nêu đặc điểm cơ bản của thể thơ đó
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ QĐN
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Bài thơ này đợc viết theo thể thơ thất
ngôn bát cú đờng luật, em hãy nhận diện
thể thơ đó trong bài thơ
? Nêu những nét đặc sắc trong nội dung,
nghệ thuật của bài thơ
7 Bạn đến chơi nhà
- H/c: Sáng tác khi NK về ở ẩn
- Thể thơ : thất ngôn bát cú đờng luật
- Nộidung; ca ngợi tình bạn chân thành , thắm thiết
- Nghệ thuật: Tạo ra tình huồng dí dỏm hài hớc
8 Qua đèo Ngang
- H/c: Khi tác giả trên đờng vào Huế
- thể thơ: Thất ngôn bát cú đờng luật
- Nội dung: Cảnh đèo ngang hoang vắng , heo hút, tâm trạng buồn cô đơn, nhớ nớc thơng nhà của ngời lữ khách
- Nghệ thuật: đối, từ láy, chơi chữ…
3 Củng cố và hdvn
- Học thuộc lòng các bài thơ đã học
- Nắm đợc nội dung nghệ thuật của từng bài
- Ôn tập chuẩn bị cho nội dung tiếp theo: Thơ nớc ngoài
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
? Bài thơ này miêu tả cảnh gì?
? Bài thơ đợc làm theo thể thơ gì? Nêu đặc điểm của thể
thơ đó
? Nêu những đặc sắc trong nội dung và nghệ thuật của bài
thơ
? Đọc thuộc lòng bài thơ
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Nêu những đặc sắc trong nội dung và nghệ thuật của bài
3 Mao ốc vị thu phong sở phá ca - Đỗ Phủ
4 Hồi hơng ngẫu th – học Hạ Tri Chơng
II.Những đặc sắc về nội dung , nghệ thuật
1 Vọng L sơn bộc bố – học Lí Bạch
- Nội dung: Cảnh tợng thiên nhiên tráng lệ huyền ảo Tình ngời say đắm với thiên nhiên
- Nghệ thuật: Tả cảnh băbgf trí tởng tợng táo bạo mãnh liệt, tao ra cãc shình ảnh thơ phi th-ờng Thông qua cảnh để tả tình
2 Tĩnh dạ tứ - Lí Bạch
- Nội dung: Tình yêu thiên nhiên, yêu quê
h-ơng sâu nặng
- Nghệ thuật:Tả cảnh ngụ tình
3 Mao ốc vị thu phong sở phá ca - Đỗ Phủ
- Nội dung: Phản ánh nỗi thốg khổ của kẻ sĩ nghè trong xã họi cũ Biểu hiện khát vọng nhân đạo cao cả của nhà thơ
- Nghệ thuật: Kết hơp biểu cảm với miêu tả, tựsự
Trang 33Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
? Nêu những đặc sắc trong nội dung và nghệ thuật của bài
thơ
? Hai bài thơ: Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê và
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh khác nhau về tác giả nhng
đều có nội dung về tình cảm Hãy nhận xét về điểm
chung này?
- Cả hai bài thơ đều diễn tả tìh cảm quê hơng thắm
thiét của con ngời
- Đều bồi đắp, làm giàu hêm tình quê của mỗi ngời
? ý nghĩa nổi bạt nhất của chi tiết “ trẻ con cớp tranh”
trong bài thơ “Bài ca nhà trnh bị gió thu phá” là gì?
A Nói rõ hơn nỗi khổ của tác giả
B Thể hiện tâm trạng bực tức của tác giả
C Cho ta thấy cả nỗi khổ của những ngời trong xóm
D Phản ánh thói xấu của trẻ em trong xóm
? Câu thơ nào thể hiện rõ nhất chủ nghĩa nhân đạo cao cả
của nhà thơ?
A Ước đợc nhà rộng muôn ngàn gian
B Che khắp thiên hạ kẻ sĩ nghèo đều hân hoan
C Gió ma chẳng lúng , vững vàng nh bàn thạch
D Riêng lều ta nát chịu chết rét cũng đợc
4 Hồi hơng ngẫu th – học Hạ Tri Chơng
- Nội dung: Tình yêu quê hơng sâu sắc của một ngừơi xa quê lâu ngày
- Nghệ thuật:Đặt ra tình huống hài hớc hòm hỉh để biểu đạt tình cảm đối với quê hơng
Tiết 3 Luyện tập chung
1.Hai bài thơ: Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới
về quê và Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh khác nhau về tác giả nhng đều có nội dung về tình cảm Hãy nhận xét về điểm chung này?
2 Từ những tấm lòng quê của những con ngờinổi tiếng thời xa nh Hạ Tri Chơng và Lí Bạch,
em cảm nhận đợc những điều thiêng lêng nào
từ mỗi con ngời?
3.ý nghĩa nổi bạt nhất của chi tiết “ trẻ con
c-ớp tranh” trong bài thơ “Bài ca nhà trnh bị gió thu phá” là gì?
- Cho ta thấy cả nỗi khổ của những ngời trong xóm
4.Câu thơ nào thể hiện rõ nhất chủ nghĩa nhân
đạo cao cả của nhà thơ?
-Riêng lều ta nát chịu chết rét cũng đợc
3 Củng cố và hớng dẫn về nhà
- Khaựi quaựt noọi dung baứi hoùc
- Chuaồn bũ baứi tieỏp theo
- Xem lại cỏc bài: tỡm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm
và cỏc bài văn biểu cảm: luyện tập cỏch làm văn bản biểu;
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm
2- Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng thực hành về phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn
II- CHUẨN BỊ :
GIÁO VIấN:Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
HỌC SINH: Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC CAÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ