1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an on tap 12

65 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Ôn Tập 12
Trường học Trường THPT Thành Đông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại giáo án ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập và làm bài tập: Hoạt động 1 25 phút : Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan + Thế nào là dao động, dao động tuần hoàn, dao + Khi đI từ VTCB đến vị trí biên và khi đi từ vị t

Trang 1

+ khắc sâu đợc mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà

+ Nhớ và khắc ghi đợc công thức liên hệ giữa tần số góc với chu kì dao động và tần số dao

2 Học sinh: Chuẩn bị SBT và ôn lại các kiến thức của bài DAO ĐÔNG ĐIềU hoà

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 25 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+ Thế nào là dao động, dao động tuần hoàn, dao

+ Khi đI từ VTCB đến vị trí biên và khi đi từ vị trí

biên về VTCB thì Vận tốc và gia tốc thay đổi nh thế

nào?

- Là chuyển động cú giới hạn trong khụng gian lặp

đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trớ cõn bằng

- Là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng

nhau, gọi là chu kỡ, vật trở lại vị trớ như cũ với vật

tốc như cũ

- Dao động điều hoà là dao động trong đú li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian

- VTCB: thường là vị trớ của vật khi đứng yờn

- Chu kỡ (kớ hiệu và T) của dao động điều hoà là

khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toànphần

+ Đơn vị của T là giõy (s).

- Tần số (kớ hiệu là f) của dao động điều hoà là số

dao động toàn phần thực hiện được trong một giõy

+ Đơn vị của f là 1/s gọi là Hộc (Hz).

- Khi đI từ VTCB đến vị trí biên thì vận tốc giảm dần, gia tốc tăng dần

- Khi đI từ vị trí biên về VTCB thì vận tốc tăng dần, gia tốc giảm dần

Hoạt động 2( 20 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

Bài 1.1: Chọn BBài 1.2: Chọn DBài 1.3: Chọn CBài 1.4: Chọn B

Trang 2

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giảI

thích hoặc trình bầy lời giải

Bài 1.5: Chọn A

Hoạt động 3( 30 phút): Giải bài tập tự luận

+ Yêu cầu HS đọc, nghiên cứu đề

bài và tóm tắt, thảo luận theo nhóm

để đa ra lời giải

+ Để xác định đợc pha ban đầu ϕ

thì ta phảI căn cứ vào điều kiện ban

đầu t = 0 mà đề bài cho biết

Ta phảI xác định đợc li độ x và vận

tốc v tại thời điểm ban đầu t= 0 sau

đó thay t=0, thay giá trị của x và v

+ Yêu cầu Hs viết pt của vận tốc và

gia tốc sau đó thay t = 0,5s vào pt

của x,v và a để xác định giá trị của

+ Trình bày lời giải+ Các HS nhận xét và đánh giá

-Yêu cầu HS đọc, nghiên cứu đề bài và tóm tắt

mà chất điểm chuyển động tròn

đều quay đợc khi vật dao động qua vị trí có li độ x = -12 cm lần

đầu tiên

Bài 1.6< SBT>:

GIảI

a; Biên độ A = 0,05 m Chu kì T =

c; Pha của dao động tại thời điểm

Tần số góc ω = 2π/T = 2π/4 =π/2 rad

Theo bài

t = 0 ⇔ x = -A và v = 0thay t=o, x=-A và v=0 vào pt của

li độ và pt của vận tốc

⇒ cosϕ = -1 và sinϕ = 0

⇒ϕ = πVậy ptdđ x = 24cos( t+

v = - 24

2

π sin(

5,0.2

π +π) = 26,64cm/s

c;

ωt

24 -12

Trang 3

Theo hình vẽ ta có cosωt = 12/24

→ωt = π/3 ⇔π/2.t = π/3

→ t = 2/3 sVận tốc

π +π) = 32,65 cm/s

+ Ghi nhớ các công thức li độ ,vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà

+ Ghi nhớ tất cả các kiến thức đã học về dao động điều hoà

+ Đọc trớc bài " Con lắc lò xo" và ôn lại về lực đàn hồi của lò xo, định luật 2 niutơn, điều kiện cân bằng của vật

VI RÚT KINH nghiệm

………

1 Kiến thức: + Nhớ đợc cấu tạo và hoạt động của con lắc lò xo Điều kiện để dao động của con lắc lò xo đ

-ợc coi là điều hoà

+ Vận dụng đợc các công thức tính tần số góc, chu kì và tần số dao động, động năng thế nằn

và cơ năng để giải các bài tập có liên quan

+ Nhận biết đợc các dạng con lắc lò xo

1 Giáo viên: + Giáo án, SGK, SBT , con lắc lò xo treo thẳng đứng và đặt trên mặt phẳng ngiêng

2 Học sinh: Chuẩn bi các bài tập trong SGK và SBT

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 25 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+ Hãy nêu cấu tạo của con lắc lò xo? -Con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào

Trang 4

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12 + Hãy xác định vị trí cân bằng của con lắc lò xo?

+ Viết công thức tính chu kì, tần số và tần số góc

của con lắc lò xo?

+ Hãy viết công thức tính động năng, thế năng và

cơ năng của con lắc lò xo?

+ Thế nào là lực kéo về? Viết biểu thức của lực kéo

về của con lắc lò xo?

+ Xác định giá trị cực tiểu của động năng và thế

năng của con lắc lò xo

+ Xác định công thức tính động năng cực đại và thế

năng cực đại của con lắc lò xo

+ Độ Lớn của vận tốc và gia tốc của con lắc lò xo

thay đổi nh thế nào khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

và đI từ vị trí biên về VTCB?

+Động năng và thế năng của con lắc lò xo thay đổi

nh thế nào khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên và đI từ

vị trí biên về VTCB?

đầu một lũ xo cú độ cứng k, khối lượng khụng đỏng

kể, đầu kia của lũ xo được giữ cố định

- VTCB là vị trí mà vật đứng yên khi con lắc lò xokhông dao động

k m

Hoạt động 2( 25 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 2.1 đến 2.5 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

- Hs đọc và nghiên cứu đề bài, thảoluận theo nhóm để đa ra đáp án vàgiải thích

Bài 2.1: Chọn ABài 2.2: Chọn BBài 2.3: Chọn DBài 2.4: Chọn ABài 2.5: Chọn B

Hoạt động 3( 30 phút): Giải bài tập tự luận

+ Yêu cầu học sinh đọc kĩ đè bài

+ Yêu cầu 1 nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày lời giảI để viết

ph-ơng trình dao động của con lắc

- Đọc đề bài và tóm tắt

- Thảo luận theo nhóm để tìm biên

độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động

- Các Hs còn lại theo dõi,nhận xét

và đánh giá

Bài 2.6( SBT - 5)

a + Biên độ A = 0,2 m+ Tần số góc ω =

T

π

2

= 10π rad/s+ t = 0 ⇔ x= 0 và v = - ωA Thay t=0,x=0 và v=- ωA vào ph-

ơng trình của li độ và vận tốc, ta

đợc 0 = Acosϕ

và -ωA = - ωAsinϕ

Trang 5

+ Yêu cầu Hs viết biểu thức của

vận tốc, gia tốc của con lắc và

biểu thức của lực kéo về tác dụng

- thay t = 3/4T = 0,15s

Để tìm độ lớn và chiều của các véctơ vận tốc, gia tốc và lực kéo về

- Hs đọc và nghiên cứu đề bài

- Thảo luận theo nhóm để tìm độ cứng, khối lợng và tần số dao động

- Các Hs còn lại theo dõi,nhận xét

và đánh giá

⇒ϕ = π/2Vậy phơng trình dao động của con lắc là x= 0,2cos(10πt+π/2) m

b + Biểu thức của vận tốc

v = - 2πsin(10πt+π/2) m/sthay t = 3/4T = 3/4.0,2 = 0,15 s

⇒ v = 0 + Biểu thức của gia tốc

a = - 20π2cos(10πt+π/2)thay t = 3/4T = 3/4.0,2 = 0,15 s

⇒ a = -20π2≈ - 200 m/s2Véctơ gia tốc hớng theo chiều âm của trục toạ độ

+ Biểu thức của lực kéo về

F = - kx với k = mω2 = 0,05.(10π)2 = 50N/m

⇒ F = - 50.0,2cos(10πt+π/2)thay t = 3/4T = 3/4.0,2 = 0,15 s

⇒ F = -10 N Vậy lực kéo về hớng theo chiều

âm của trục toạ độBài 2.7(SBT - 7)

a ADCT tính cơ năng

W = 2

1kA2⇒ k = 2 2

A

W =

21,0

1.2

= 200 N/m

b Từ công thức tính động năng cực đại

39,1

Bài tập 1: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm

đang dao động điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s Tính biên độ dao

Trang 6

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

VI RÚT KINH nghiệm

………

1 Kiến thức: + Nhớ đợc cấu tạo và hoạt động của con lắc lò xo Điều kiện để dao động của con lắc lò xo

đợc coi là điều hoà

+ Vận dụng đợc các công thức tính tần số góc, chu kì và tần số dao động, động năng thế nằn

và cơ năng để giải các bài tập có liên quan

2 Kĩ năng: + vận dụng đợc các kiến thức đã học để trả lời đợc các câu hỏi lí thuyết và các bài tập trắc

nghiện lí thuyết

+ Vận dụng đợc các công thức đã học để giảI và có kĩ năng giảI các bài tập tự luận có liên quan

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: + Giáo án, SGK, SBT ,

2 Học sinh: Chuẩn bi các bài tập trong SGK và SBT

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 30 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+Nêu cấu tạo và xác định vị trí cân bằng của con lắc

+ Độ lớn của vận tốc và gia tốc của con lắc đơn thay

đổi nh thế nào khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên và

đi từ vị trí biên về VTCB?

+Động năng và thế năng của con lắc đơn thay đổi

nh thế nào khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên và đi từ

vị trí biên về VTCB?

+ Viết phơng trình dao động của con lắc đơn theo li

độ cong và theo li độ góc

+ Viết công thức liên hệ giữa li độ cong và li độ góc

và công thức liên hệ giữa biên độ cong và biên độ

góc

+ Với điều kiện nào thì dao động của con lắc đơn

đ-ợc coi là điều hoà ?

- Con lắc đơn gồm vật nhỏ, khối lượng m, treo ở đầucủa một sợi dõy khụng dón, khối lượng khụng đỏng

kể, dài l VTCB: dõy treo cú phương thẳng đứng

21

2 ủ

1W

Trang 7

+ Viết biểu thức của lực kéo về tác dụng lên vật nặng

của con lắc đơn trong trờng hợp tổng quát và trong

trờng hợp li độ góc α nhỏ( sao cho sinα = α) - Không ma sát và góc α nhỏ ( sao cho sinα≈α)

Lực kéo về Pt = -mg.sinα Nếu góc α nhỏ ( sao c ho sinα≈α) t

Hoạt động 2( 30 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 3.1 đến 3.5 và 3.7 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

+ Hớng dẫn Hs sinh nghiên cứu

- Hs Viết công thức tính thế năngcủa con lắc đơn và chú ý xem GVhớng dẫn Từ đó xác định đáp áncần chọn

- Hs viết công thức tính cơ năngcủa con lắc đơn và chú ý nghe Gvhớng dẫn Từ đó xác định đáp áncần chọn

Hs tiếp thu từ đó xác định côngthức tính tốc độc của con lắc đơn

⇒ v = 2gl(cosα−cosα0)

Bài 3.1: Chọn DBài 3.2: Chọn BBài 3.3: Chọn CBài 3.7: Chọn C

Bài 3.4: Chọn B

bài 3.5: Chọn D

Bài 3.6 : Chọn A

Hoạt động 3( 20 phút): Giải bài tập tự luận

+ Yêu cầu học sinh đọc kĩ đè

= 2.3,1415

8,9

2,

1 ≈ 2,2 s

b α = 100 = 10.0,01745 = 0,1745 rad

Trang 8

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12S0 và tần số góc

+ Chọn t = 0 là lúc con lắc bắt

đầu dao động Khi đó li độ

cong và vận tốc của vật có giá

động

- Tính giá trị của pha ban đầu ϕ

- Viết ptdđ của con lắc

-Hs tính tốc độ và gia tốc của con lắc khi qua VTCB

- tính chu kì dao động

- Tiếp thu và ghi nhớ công thức

và tính độ lớn lực căng của dây treo con lắc khi qua VTCB

⇒ Biên độ congS0 = l.α0 = 1,2 0,1745 ≈ 0,21 m Tần số góc ω =

l

g

= 2,1

8,9

≈ 2,9 rad/s

t = 0 ⇔ s = S0 và v = 0 thay vào phơng trình li độ và phơng trình vận tốc

s = S0cos(ωt + ϕ)

v = s, = - ωS0sin(ωt + ϕ)

⇒ cosϕ = 1 và sinϕ = 0

⇒ϕ = 0Vậy ptdđ s = 0,21cos(2,9t) m

c Tốc độ khi qua vị trí cân bằng vmax = ωS0 = 2,9 0,21 = 0,609 m/s Gia tốc khi qua VTCB

a = - ω2s = 0Bài 3.9 (SBT - 7)

b + Tốc độ của con lắc khi qua VTCB vmax =

)30cos1(2.8,9.2)cos1(

và thành phần Pn của trọng lực là lực ớng tâm Do đó

Đọc trơc bài" Dao động tắt dần Dao động cỡng bức"

VI RÚT KINH nghiệm

………

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Vũ Văn Huy

Trang 9

1 Giáo viên: + Giáo án, SGK, SBT ,

2 Học sinh: Chuẩn bi các bài tập trong SGK và SBT

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 30 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+Thế nào là tần số dao động riêng?

+ Thế nào là dao động tắt dần?

+ Giải thích nguyên nhân gây ra sự tắt dần của dao

động?

- Khi khụng cú ma sỏt con lắc dao động điều hoà với tần

số riờng (f0) Gọi là tần số riờng vỡ nú chỉ pthuộc vào cỏcđặc tớnh của con lắc

- Dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian

Trang 10

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12+ Nêu thí dụ về việc khắc phục và ứng dụng của dao

động tắt dần?

+ Thế nào là dao động duy trì?

+ Dao động duy trì có tần số bằng hay khác tần số

riêng của con lắc

+ Thế nào là dao động cỡng bức?

+ Nêu các đặc điểm của dao động cỡng bức

CHú ý

Khi tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên

điều hoà thì trong thời gian ∆t rất ngắn ban đầu, dao

động của con lắc là một dao động phức tạp, là sự

tổng hợp của dao động riêng và dao động do ngoại

lực gây ra Sau thời gian ∆t nói trên thì dao động

riêng tắt hẳn, chỉ còn dao động do ngoại lực gây ra,

dao động lúc này là dao động cỡng bức

+ Thế nào hiện tợng cộng hởng?

+ Nêu điều kiện để có hiện tợng cộng hởng

+ Giải thích hiện tợng cộng hởng

+ Lực cản của môi trờng ảnh hởng nh thế nào tới

biên độ dao động trong hiện tợng cộng hởng?

+ Nêu tầm quan trọng của hiện tợng cộng hởng

- Do lực cản của mụi trường làm cơ năng của vật giảm dần nên biên độ dao động giảm dần

- Khắc phục sự tăt dần dao động của quả lắc đồng

hồ, ứng dụng dao động tắt dần ở giảm xóc của ôtô,

xe máy

- Dao động được duy trỡ bằng cỏch giữ cho biờn độ khụng đổi mà khụng làm thay đổi chu kỡ dao động riờng gọi là dao động duy trỡ

- tần số dao động của dao động duy trì bằng tần sốriêng của con lắc

- Dao động chịu tỏc dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cưỡng bức

- Dao động cưỡng bức cú A khụng đổi và cú f = fcb

- A của dao động cưỡng bức khụng chỉ phụ thuộcvào Acb mà cũn phụ thuộc vào chờnh lệch giữa fcb và

fo Khi fcb càng gần fo thỡ A càng lớn

- Hiện tượng biờn độ dao động cưỡng bức tăng đến giỏ trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riờng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng

- Điều kiện f = f0

- Khi tần số của ngoại lực cơững bức bằng tần số riêng của hệ dao động thì hệ đợc cung cấp năng lợngmột cách nhịp nhàng, đều đặn do đó, biên độ dao

động của hệ tăng dần Khi biên độ dao động đạt tới giá trị cực đại không đôỉ thì tốc độ cung cấp năng l-ợng bằng tốc độ tiêu hao năng lợng

- Nếu lực cản của môI trờng càng nhỏ thì biên độ dao động trong hiện tợng cổng hởng càng lớn, tức hiện tợng cộng hởng càng rã nét

+ Cộng hưởng cú hại: hệ dao động như toà nhà, cầu,

bệ mỏy, khung xe …+ Cộng hưởng cú lợi: hộp đàn của cỏc đàn ghita,viụlon …

Hoạt động 2( 30 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 4.1 đến 4.3 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

- Hs đọc và nghiên cứu đề bài, thảoluận theo nhóm để đa ra đáp án vàgiải thích

Bài 4.1: Chọn ABài 4.2: Chọn BBài 4.3: Chọn C

Trang 11

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

Đó là hiện tợng cộng hởng

Hoạt động 3( 7 phút): Giải bài tập tự luận

Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 4.5 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

⇒ mg = k∆l → k =

m N l

mg

/20010

.5,2

10.05,0

=

k m

Hoạt động 4( 20 phút ): Củng cố

Cõu 1: Dao động tắt dần là một dao động cú:

A biờn độ giảm dần do ma sỏt B chu kỡ tăng tỉ lệ với thời gian

C cú ma sỏt cực đại D biờn độ thay đổi liờn tục

Cõu 2: Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta đó:

A Làm mất lực cản của mụi trường đối với vật chuyển động

B Tỏc dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hũa theo thời gian

C Kớch thớch lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đỳng bằng năng lượng của vật bị tiờu hao trong từng chukỡ

Cõu 3 (ĐH-2009) : Khi núi về dao động cưỡng bức, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biờn độ của dao động cưỡng bức là biờn độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức cú biờn độ khụng đổi và cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức cú tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Cõu 4 (CĐ-2009).Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần cú biờn độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần khụng đổi theo thời gian

C Lực cản mụi trường tỏc dụng lờn vật luụn sinh cụng dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tỏc dụng của nội lực

Câu 4.Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là cú lợi:

A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mụ B Dao động của đồng hồ quả lắc

C.Dao động của con lắc lũ xo trong phũng thớ nghiệm D Cả B và C đều đỳng

C

â u 5.ẹoaứn quaõn ủi ủeàu bửụực qua caàu coự theồ gaõy hoaởc saọp laứ do :

Trang 12

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

A Coọng hửụỷng cụ hoùc B Dao ủoọng cửụừng bửực

c Dao ủoọng taột daàn D Dao ủoọng tửù do

Câu 6 Một vật dao động có chu kỳ riêng T0= π ( s) Tác dụng vào nó một lực cỡng bức biến thiên tuần hoàn Códạng F = F0Sinωt (N) Với giá trị nào dới đây của ω thì vật dao động mạnh nhất?

A 2 rad/s B π rad/s C 4 rad/s D 2π rad/s

Câu 7 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xôlà 1,25 s Ngời đó đi với vận tốc nào thì nớc trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?

A 40cm/s B 40 m/s C 40 mm/s D 62,5 cm/s

Câu 8 Một hành kháchdùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên trục bánh xecủa toa tàu Khối lợng ba lô16kg, hệ số cứng của dây chẳng cao su là 900N/m,chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ Tàu chảy với vận tốc nào thì ba lô dao động mạnh nhất?

A 14,9 m/s B 60km/h C 100 km/h D 1,49 m/s

Câu 9 một con lắc đơn có chiều dài l = 1m đợc treo trong một toa tàu, ở phía trên của trục bánh xe Chiều dài của mỗi đờng ray là 12,5m Khi vận tốc đoàn tàu bằng bao nhiêu thì con lắc dao động mạnh nhất? Lấy g ≈10m/s2 và π2≈ 10

A 22,5 km/h B 50 km/h C 40km/h D 30km/h

Câu 10 Một con lắc lò xo có chu kỳ T0= 2s.Tác dụng vào con lắc một lực biến thiên tuần hoàn có dạng

F=F0Sinωt Với giá trị nào của ω con lắc dao động mạnh nhất?

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Vũ Văn Huy

Trang 13

1 Giáo viên: + Giáo án, SGK, SBT ,

2 Học sinh: Chuẩn bi các bài tập trong SGK và SBT

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 10 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+ Nêu cách biểu diễn một dao động điều hoà

x = Acos(ωt+ϕ) bởi một véctơ quay M O

+ Trình bày phơng pháp giản đồ Fre-nen

+ Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà

- Dao động điều hoà

x = Acos(ωt + ϕ) được biểu diễn bằng vectơ quay

OMuuuuurcú:

+ Gốc: tại O của trục toạ độ Ox+ Độ dài OM = A

+ (OMuuuuur,Ox)=ϕ(Chọn chiều dương là chiều dương của đường trũn lượng giỏc)

- Lần lợt vẽ hai véctơ quay biểu diễn hai phơng trình dao động thành phần Sau đó vẽ vectơ tổng của hai vectơ trên Vectơ tổng là vectơ quay biểu diễn phơng trình của dao động tổng hợp

- Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùngphơng cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số với hai dao động đó

- Độ lệch pha của hai dao động điều hoà cùng

ph-ơng, cùng tần số = hiệu số pha của hai dao động đó ∆ϕ = ϕ2 - ϕ1

- Nếu cỏc dao động thành phần cựng pha

Trang 14

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

Hoạt động 2( 15 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 5.1 đến 5.3 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

- Hs đọc và nghiên cứu đề bài, thảoluận theo nhóm để đa ra đáp án vàgiải thích

Bài 5.1: Chọn BBài 5.2: Chọn CBài 5.3: Chọn D

Hoạt động 3( 15 phút): Giải bài tập tự luận

Yêu cầu học sinh ngiên cứu

1

2 2

tanϕ =

=+

+

=+

+

π π

π π

φ φ

φ φ

cos23cos4

sin23sin4cos

cos

sinsin

2 2 1 1

2 2 1 1

A A

A A

→ϕ = π/2Vậy phơng trình dao động

x = 2 3 cos( 10πt + π/2 ) cmBài 5.5( SBT - 9 )

+

=+

+

0cos22cos4

0sin22sin4cos

cos

sinsin

2 2 1 1

2 2 1 1

π

π φ

φ

φ φ

A A

A A

→ϕ = - π/4 Vậy phơng trình dao động

Ghi nhớ công thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp

Để xác định đợc pha ban đầu ϕ của dao động điều hoà ta cần phải vẽ giản đồ Frẻ-nen

Hoạt động 5(phút ): Dặn dò, nhắc nhở

Đọc và xem lại toàn bộ các kiến thức đã học trong chơng

VI RÚT KINH nghiệm

………

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Trang 15

1 Giáo viên: + Giáo án, SGK, SBT ,

2 Học sinh: Chuẩn bi các bài tập trong SGK và SBT

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

Hoạt động 1( 35 phút): Hệ thống các kiến thức trong chơng

1.Dao động cơ học điều hoà là chuyển động của một vật mà li độ biến đổi theo định luật dạng sintheo thời gian:

1 =

=

T f

Trang 16

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

2.Mỗi dao động điều hoà đợc biểu diễn bằng một véc tơ quay OM có độ dài bằng biên độ A, véc

tơ này quay quanh O với vận tốc góc ω, vào thời điểm ban đầu t = 0, véc tơ hợp với trục Ox một

góc bằng pha ban đầu Hình chiếu của véc tơ quay OM lên trục Ox bằng li độ dao động.

Một vật khối lợng m, mỗi khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng(VTCB) O một đoạn x, chịu tácdụng của một lực F = - kx thì vật ấy sẽ dao động điều hoà quanh O với tần số góc

4 Con lắc lò xo; con lắc đơn và Trái Đất; con lắc vật lý và Trái Đất là những hệ dao động D ới đây

là bảng các đặc trng chính của một số hệ dao động

Hệ dao động Con lắc lò xo Con lắc đơn Con lắc vật lý

Cấu trúc Hòn bi (m) gắn vào lòxo (k) Hòn bi (m) treovào đầu sợi dây

(l)

Vật rắn (m, I) quayquanh trục nằmngang

x là li độ dài

Trọng lực củahòn bi và lựccăng của dây

l

g m

F =−

s là li độ cung

Mô men của trọnglực của vật rắn vàlực của trục quay:

M = - mgdsinα

α là li giácPhơng trình

l

g

I

mgd

=ωPhơng trình

dao động x = Acos(ωt + φ) s = s0cos(ωt + φ) α = α0cos(ωt + φ)

12

1

ƯW = kA = m ω AƯW =mgl(1−cosα0)

2 0 s l

g m 2

1

=5.Dao động tự do không có ma sát là dao động điều hoà, khi có ma sát là dao động tắt dần, khi masát lớn dao động không xảy ra

6.Nếu tác dụng ngoại lực tuần hoàn tần số f lên một hệ dao động có tần số riêng f0 thì sau một thờigian chuyển tiếp, hệ sẽ dao động với tần số f của ngoại lực, dao động này đợc gọi là dao động cỡngbức

Biên độ dao động cỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số dao

động riêng Khi tần số của lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động

đạt giá trị cực đại, đó là hiện tợng cộng hởng

7.Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phơng là cộng hai hàm x1 và x2 dạng cosin Nếu hai hàm cócùng tần số thì có thể dùng phơng pháp Fresnel: vẽ các véc tơ quay biểu diễn cho các dao độngthành phần, xác định véc tơ tổng, suy ra dao động tổng hợp

Hoạt động 2( 53 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

1 Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A Chuyển động đung đa của con lắc của đồng hồ

B Chuyển động đung đa của lá cây

C Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nớc

D Chuyển động của ôtô trên đờng

2 Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà là

A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ)

Trang 17

C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ωt2 + φ).

3 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)

C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)

4 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)

C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)

5 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A

7 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A

8 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A

9 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, chu kỳ dao động của vật là

điểm tại thời điểm t = 1s là

A -3(cm) B 2(s) C 1,5π(rad) D 0,5(Hz)

12 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

13 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

E= ω cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

D Công thức 2 2

2

12

1

kA kx

E t = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

15 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động củavật là

A T = 0,178s B T = 0,057s C T = 222s D T = 1,777s

16 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

17 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

18 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối l ợng của vật là m =0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N

Trang 18

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

19 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời takéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phơng trình dao động củavật nặng là

2

π)cm

20 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời takéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của conlắc là

A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J

21 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vàomột lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳdao động của chúng là

A T = 1,4s T = 2,0s C T = 2,8s D T = 4,0s

22 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động củacon lắc

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

23 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng tr ờng 9,8m/s2, chiều dàicủa con lắc là

26 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàntác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụnglên vật

C Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lênvật

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụnglên vật

27 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với dao động cỡng bức

28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao

động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là tần số lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng là biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao độngriêng

29 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớctrong xô là 1s Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

4

π (với n∈Z)

31 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt làx1 = 2sin(100πt - π/3) cm và x2 = cos(100πt + π/6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = sin(100πt - π/3)cm B A = cos(100πt - π/3)cm

C A = 3sin(100πt - π/3)cm D A = 3cos(100πt + π/6) cm

Trang 19

32 Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học cho HS về sóng cơ và sự truyền sóng cơ

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bài tập và các hiện tợng sóng có liên quan

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cơ bản và nâng cao về sóng cơ và sự truyền sóng cơ

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về sóng cơ và sự truyền sóng cơ

Trang 20

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 20 phút): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

- Sóng cơ là gì?

- Thế nào sóng ngang và thế nào là sóng dọc?

- Nêu môi trờng truyền sóng ngang và sóng dọc?

- Nêu các đặc trng của sóng cơ?

- Hai phần tử gần nhất và dao động cùng pha cách

nhau bao nhiêu?

- Hai phần tử gần nhất và dao động ngợc pha cách

nhau bao nhiêu?

- Hai phần tử dao động cùng pha cách nhau bao

nhiêu?

- Hai phần tử dao động ngợc pha cách nhau bao

nhiêu?

-Pt sóng tại nguồn O là uo = Acosωt hãy viết phơng

trình sóng tại điểm M cách O đoạn x

Theo dõi yêu cầu của GV, tìm hiểu trong SGK và vởghi để trả lời các câu hỏi của GV

Hoạt động 2( 12 phút ): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 7.1 đến 7.5 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

Tìm hiểu đề bài trong SBT, tìmhiểu SGK, thảo luận nhóm để tìm

đáp án đúng, cần chọn

Bài 7.1: Chọn C Bài 7.2: Chọn DBài 7.3: Chọn DBài 7.4: Chọn CBài 7.5: Chọn C

Hoạt động 3( 30 phút ): Giải bài tập tự luận

Hớng dẫn HS giải bài tập thông

qua các câu hỏi

- Nêu công thức liên hệ giữa bớc

sóng, tốc độ truyền sóng và tần số

sóng?

Hớng dẫn HS giải bài tập thông

qua các câu hỏi

- Nêu công thức liên hệ giữa bớc

sóng, tốc độ truyền sóng và tần số

sóng? Qua đó suy ra công thức

tính tốc độ truyền sóng?

- Khoảng cách giữa hai gợn sóng

liên tiếp bằng bao nhiêu lần bớc

qua các câu hỏi

- Nêu công thức liên hệ giữa bớc

sóng, tốc độ truyền sóng và tần số

sóng? Tính bớc sóng

- Khoảng cách d nhỏ nhất giữa hai

Đọc đề bài và tóm tắt, đổi đơn vị MHz thành Hz

Đọc đề bài và tóm tắt

λ = V/f

Bài 7.6( SBT - 11)ADCT λ = V/f

d = 10λ = 2 cm

→λ = 0,2 cmADCT λ = V/f → v = λ.f

v = 0,2 100 = 20 cm/s

Bài 7.8 (SBT - 11)ADCT λ = V/f

v = 340/110 ≈ 3,1 m

Trang 21

điểm có dao động cùng pha bằng

bao nhiêu làn bớc sóng?

- Khoảng cách d' nhỏ nhất giữa

hai điểm có dao động ngợc pha

bằng bao nhiêu lần bớc sóng

d = λ

d' = λ/2

+ Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai

điểm có dao động cùng pha

là d = λ = 3,1 m+ Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai

điểm có dao động ngợc pha

là d = λ/2 = 1,55 m

Hoạt động 4( 30 phút): Củng cố, vận dụng

Cõu 1: Một người quan sỏt súng trờn mặt hồ thấy khoảng cỏch giữa hai

ngọn súng liờn tiếp bằng 2m và cú 6 ngọn súng qua trước mặt trọng 8s

Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiêu?

Cõu 2:Một điểm A trờn mặt nước dao động với tần số 100Hz Trờn mặt

nước người ta đo được khoảng cỏch giữa 7 gợn lồi liờn tiếp là 3cm Khi đú

vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiêu?

Cõu 3: Một súng truyền trờn mặt biển cú bước súng λ = 2m Khoảng

cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng dao

động cựng pha nhau là bao nhiêu?

Cõu 4:Một súng ngang truyền dọc theo sợi dõy với tần số f = 10(Hz), hai

điểm trờn dõy cỏch nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3 Vận tốc

truyền súng trờn dõy bằng bao nhiêu?

Cõu 5:Một súng cơ học phỏt ra từ một nguồn O lan truyền trờn mặt nước

vận tốc 2m/s Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trờn mặt nước

nằm trờn cựng đường thẳng qua O và cỏch nhau 40cm luụn dao động

ngược pha nhau Tần số súng đú là bao nhiêu?

Cõu 6:Phương súng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm.Phương trỡnh súng

tại điểm M cỏch O một đoạn OM = d là:

Cõu 7: Chọn cõu trả lời đỳng:

Một súng cơ học lan truyền trờn một phương truyền súng với vận tốc

1m/s Phương trỡnh súng của một điểm O trờn phương truyền đú là:U0 =

3sinπt(cm).Phương trỡnh súng tại một điểm M nằm sau O và cỏch O 25cm

là:

A.Um = 3sin(πt

-2

π) (cm) B Um = 3cos(πt +

2

π) (cm)

THảo luận theo nhóm để tìm

đáp án

Hoạt động 5( ): Dặn dò, nhắc nhở

Xem lại các bài tập, ôn lại lý thuyết và xem trớc bài "Giao thoa sóng"

IV RÚT KINH nghiệm

………

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Vũ Văn Huy

Trang 22

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học cho HS về giao thoa sóng

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bài tập và các hiện tợng sóng có liên quan

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cơ bản và nâng cao về giao thoasóng

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về giao thoa sóng

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 20 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

-Hiện tợng giao thoa của hai sóng là gì

- Giải thích hiện tợng giao thoa của hai sóng

- Viết phơng trình dao động của một chất điểm nằm

trong vùng giao thoa

- Nêu công thức xác định vị trí các cực đại và cực

tiểu giao thoa

- Nêu điều kiện để có giao thoa

- khoảng cách giữa hai cực đại và khoảng cách giữa

hai cực tiểu giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng nối

hai nguồn bằng bao nhiêu?

Theo dõi yêu cầu của GV, tìm hiểu trong SGK và vởghi để trả lời các câu hỏi của GV

Hoạt động 2( 5 phút ): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 8.1 đến 8.3 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

Tìm hiểu đề bài trong SBT, tìmhiểu SGK, thảo luận nhóm để tìm

đáp án đúng, cần chọn

Bài 8.1: Chọn DBài 8.2: Chọn ABài 8.3: Chọn A

Hoạt động 3( 40 phút ): Giải bài tập tự luận

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung

Hớng dẫn Hs Thiết lập công

thức xác định số cực đại giao

thoa và số cực tiểu giao thoa

trên đoạn thẳng nối hai nguồn

2

1S S

k∈ Z, k nhận bao nhiêu giá trị

thì có bấy nhiêu cực đại giao

2

1 − < < −

λ λ

S S k S

S

k∈ Z, k nhận bao nhiêu giá trị

thì có bấy nhiêu cực tiểu giao

thoa

***************

Nêu pt dđ của điểm M nằm

trong vùng giao thoa

************

- K/c giữa hai đỉnh đờng

hypebol, quỹ tích các điểm đứng

yên bằng bao nhiêu lần bớc

sóng?

- K/c giữa hai đỉnh đờng

hypebol, quỹ tích các điểm đứng

yên bằng bao nhiêu lần bớc

sóng?

bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

Đọc đề bài và tóm tắt Tính bớc sóng λ

************

Đọc đề bài và tóm tắt

uM = 2Acos

))(

cos(

)(

1 2 1

λ

π ω λ

π

Tính tần số góc ω, bớc sóng λ **************

Đọc đề bài và tóm tắt

λ/2

11λ/2

Tính λTính v

Bài 8.4(SBT - 12)

λ = v/f = 120/20 = 6 cm+ Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1 S2 ( không kể S1 và S2) -

λ λ

2 1 2

k S

S < <

→ - 3 < k < 3 ⇒ k = -2, -1, 0 1, 2

Vậy trên S1 S2 ( không kể S1 và S2) có 5 cực đại giao thao Nếu không kể gợn sóng trùng đờng trung trực của đạon S1 S2 thì có 4gợn sóng hình hypebol là vân giao thoa cực đại

+ Số cực tiểu giao thoa trên đoạnthẳng S1 S2 ( không kể S1 và S2) -

2

12

2

1 − < < −

λ λ

S S k S

S

→ - 3,5 < k < 2,5 ⇒ k =-3, -2, -1, 0 1, 2

Vậy trên S1 S2 có 6 cực đại giao thao Vậy có 6 gợn sóng hình hypebol là vân giao thoa cực tiểu

****************

Bài 8.4(SBT - 12)

a, ω = 2πf = 200 rad/s

λ = v/f = 0,8 cmthay d1 = d2 = 8 cm

uM = 2Acos(200πt - 20π) **************

Bài 8.4(SBT - 12)

Ta có K/c giữa hai đỉnh đờng hypebol, quỹ tích các điểm đứngyên

11λ/2 = 22 cm

→λ = 4 cm

⇒ v = λf = 4 20 = 80 cm/s

Hoạt động 4( 22 phút ): Củng cố, vận dụng

Cõu 1: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng giống nhau

với biờn độ a, bước súng là

10cm Điểm M cỏch A 25cm, cỏch B 5cm sẽ dao động với biờn độ là

A 2a B a C -2a D 0

Cõu 2: Hai nguồn súng giống nhau tại A và B cỏch nhau 47cm trờn mặt

THảo luận theo nhóm để tìm

đáp án

Trang 24

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12nước, chỉ xột riờng một nguồn thỡ nú lan truyền trờn mặt nước mà khoảng

cỏch giữa hai ngọn súng liờn tiếp là 3cm, khi hai súng trờn giao thoa nhau

thỡ trờn đoạn AB cú số điểm khụng dao động là

A 32 B 30 C 16 D 15

Cõu 3 : Tại hai điểm A nà B trờn mặt nước dao động cựng tần số 16Hz,

cựng pha, cựng biờn độ Điểm

M trờn mặt nước dao động với biờn độ cực đại với MA = 30cm, MB =

25,5cm, giữa M và trung trực của

AB cú hai dóy cực đại khỏc thỡ vận tốc truyền súng trờn mặt nước là :

A v= 36cm/s B v =24cm/s C v = 20,6cm/s D v = 28,8cm/s

Cõu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trờn mặt chất lỏng dao động theo

cựng phương trỡnh

uA = uB = 2sin(100π t)cm, với vận tốc truyền súng trờn mặt nước 100cm/s,

Phương trỡnh súng của điểm M ở trờn đường trung trực của AB là

A uM = 4sin(100π t - πd)cm B uM = 4sin(100π t + πd)cm.

C uM = 2sin(100π t+πd)cm D uM = 4sin(200πt-2πd)cm.

Hoạt động 5( 3 phút): Dặn dò, nhắc nhở

Xem lại các bài tập, ôn lại lý thuyết và xem trớc bài "Sóng dừng"

IV RÚT KINH nghiệm

………

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học cho HS về sóng dừng

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bài tập và các hiện tợng sóng có liên quan

II Chuẩn bị

Trang 25

1 Giáo viên: Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cơ bản và nâng cao về sóng dừng

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về sóng dừng

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 20 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

+ Nêu điều kiện về chiều dài của dây để có sóng

dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định?

+ Nêu điều kiện về chiều dài của dây để có sóng

dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu

tự do?

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai bụng cạnh

nhau bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút cạnh

nhau bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và nột

bụng cạnh nhau bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa n bụng sóng

liên tiếp bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa n nút sóng liên

tiếp bằng bao nhiêu lần bớc sóng?

+ Nêu công thức liên hệ giữa bớc sóng, tốc độ

truyền sóng và chu kì sóng

Theo dõi yêu cầu của GV, tìm hiểu trong SGK và vởghi để trả lời các câu hỏi của GV

Hoạt động 2( 12 phút ): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 9.1 đến 6 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

Tìm hiểu đề bài trong SBT, tìmhiểu SGK, thảo luận nhóm để tìm

đáp án đúng, cần chọn

Bài 9.1: Chọn CBài 9.2: Chọn CBài 9.3: Chọn DBài 9.4: Chọn BBài 9.5: Chọn BBài 9.6: Chọn A

Hoạt động 3( 40 phút ): Giải bài tập tự luận

Hớng dẫn HS giải bài tập thông

qua các câu hỏi

+ Chiều dài của dải lụa phải thỏa

mẵn điều kiện nào để có sóng

Bài 9.7 (SBT - 14 )a,

+ khi dđ có tần số f thì sóng có tần số f '

= 2f

l = ( 2k +1 )λ/4với k = 1, λ = v/2f

= 2 f1

l = ( 2k1 +1 )λ1/4với k1 = 2, λ1 = v/2f1

→ l =

18

5

f

v

(2)+ khi dđ có tần số f2 thì sóng có tần số f2'

= 2 f2

Trang 26

TRƯờNG THPT THàNH ĐÔNG gIáO áN ÔN TậP 12

+ Chiều dài của dải lụa phải thỏa

mẵn điều kiện nào để có sóng

qua các câu hỏi

+ Trong ống có sự giao thoa của

hai sóng âm là sóng tới và sóng

phản xạ

+ Để âm đợc khuếch đại rất mạnh

thì tại miệng ống phải là một

bụng, còn mặt nớc là một nút

+ Chiều dài của cột không khí

trong ống phải thỏa mẵn diều kiện

nào để có sóng dừng?

Hớng dẫn HS giải bài tập thông

qua các câu hỏi

+ Trên dây có mấy bụng, mấy

→ l =

28

7

f

v

(3)+ khi dđ có tần số f3 thì sóng có tần số f3'

= 2 f3

l = ( 2k3 +1 )λ3/4với k3 = 1, λ3 = v/2f3

→ l =

38

9

f

v

(4)+ Lấy (2) : (1) → f1 =

3

5

f = 1,25 Hz+ Lấy (3) : (1) → f2 =

3

7

f = 1,75 Hz+ Lấy (4) : (1) → f3 =

17001

- Nếu k =1→ v = 1700 m/s (loại vì lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí)

- Nếu k =2→ v = 566,7 m/s (loại vì lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí)

- Nếu k =3→ v = 340 m/s (chấp nhận

đ-ợc vì cỡ tốc độ truyền âm trong không khí)

- Nếu k =4→ v = 240 m/s (loại vì nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong không khí)Bài 9.9 (SBT - 15)

l = kλ/2 với k =1 →λ = 2l =2,4 m

⇒ v = λf = 120 m/s

Trang 27

Hoạt động 4( 23 phút ): Củng cố, vận dụng

Câu 1 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ tất cả cỏc điểm trờn dõy

điều dừng lại khụng dao động

B Khi súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ nguồn phỏt súng ngừng dao

động cũn cỏc điểm trờn dõy vẫn dao động

C Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy cú cỏc điểm dao

động mạnh xen kẽ với cỏc điểm đứng yờn

D Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy chỉ cũn súng phản

xạ, cũn súng tới bị triệt tiờu

Câu 2 Hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai

nỳt súng liờn tiếp bằng bao nhiờu ?

A Bằng hai lần bước súng B Bằng một bước súng

C Bằng một nửa bước súng D Bằng một phần tư bước súng

Câu 3 Khảo sỏt hiện tượng súng dừng xảy ra trờn dõy đàn hồi cú hai

đầu A,B cố định Khi cú súng dừng trờn dõy AB thỡ:

A Số nỳt thua số bụng 1 đơn vị B Số bụng hơn số nỳt

C Số nỳt bằng số bụng D Số nỳt hơn số bụng một đơn vị

Câu 4 Khảo sỏt hiện tượng súng dừng xảy ra trờn dõy đàn hồi AB

Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định Khi cú súng dừng trờn

Câu 7 Sóng dừng là hiện tợng giao thoa của hai sóng

A Sóng tới và sóng tới B sóng tới và sóng phản xạ

B Độ dài của dây

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

D Một nủa độ dài của cây

Cõu 9: Một dõy AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố

định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản rung

hoạt động, người ta thấy trờn dõy cú súng dừng gồm 6 bú súng,

với A xem như một nỳt Tớnh bước súng và vận tốc truyền súng

trờn dõy AB

Xem lại các bài tập, ôn lại lý thuyết và xem trớc bài "Các đặc trng vật lí của âm"

IV RÚT KINH nghiệm

………

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Trang 28

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học cho HS về các đặc trng vật lí của âm

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bài tập và các hiện tợng sóng có liên quan

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cơ bản và nâng cao về các đặc trng vật lí của âm

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về đặc trng vật lí của âm

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 10 phút ): Nhắc lại các kiến thức đã học có liên quan

Nờu cỏc khỏi niệm về độ cao, độ to và õm sắc của

õm? Chỳng phụ thuộc vào cỏc đặc trưng vật lớ nào

Hoạt động 2( 15 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

+ Yêu cầu học sinh ngiên cứu các

bầi 9.1 đến 6 trong SBT

+ CHo học sinh hoạt động nhóm,

thảo luận để tìm ra đáp án

+ Yêu cầu các nhóm cử một bạn

đại điện trình bày đáp án và giải

thích hoặc trình bầy lời giải

Tìm hiểu đề bài trong SBT, tìmhiểu SGK, thảo luận nhóm để tìm

đáp án đúng, cần chọn

Bài 11.1: Chọn CBài 11.2: Chọn BBài 11.3: Chọn ABài 11.4: Chọn CBài 11.5: Chọn DBài 11.6: Chọn DBài 11.7: Chọn CBài 11.8: Chọn D

Hoạt động 3( 22 phút ): Củng cố, vận dụng

Trang 29

Bài 1 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A Nguồn âm và môi trờng truyền âm B Nguồn âm và tai ngời nghe

C Môi trờng truyền âm và tai ngời nghe D Tai ngời nghe và giây thần kinh

thị giác

Bài 2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

Bài 3 Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong

khoảng nào?

A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB

C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB

Bài 4 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ

với nhau nh thế nào?

A Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản

B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

Bài 5 Hộp cộng hởng có tác dụng gì?

A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cờng độ âm

C Làm tăng cờng độ của âm D Làm giảm độ cao của âm

Bài 6 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai

điểm gần nhau nhất trên cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là

Bài 8 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể

cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau đây?

D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

Bài 10 Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phơng truyền sóng là

A ∆ϕ = 0,5π(rad) B ∆ϕ = 1,5π (rad) C ∆ϕ = 2,5π (rad) D ∆ϕ = 3,5π

Bài 1: Chọn BBài 2: Chọn CBài 3: Chọn DBài 4: Chọn BBài 5: Chọn CBài 6: Chọn CBài 7: Chọn BBài 8: Chọn DBài 9: Chọn D Bài 810 Chọn C

.

Nhận xét của tổ chuyên môn Ngời soạn

Vũ Văn Huy

Trang 30

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học cho HS chương 2

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải các bài tập và các hiện tợng sóng có liên quan

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Các bài tập trắc nghiệm và tự luận cơ bản và nâng cao về súng cơ và súng õm

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về đặc trng vật lí của âm

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp:

2 Ôn tập và làm bài tập:

Hoạt động 1( 35 phút): Hệ thống các kiến thức trong chơng

Hoạt động 2( 53 phút): Giải bài tập trắc nghiệm

Cõu 1: Một người quan sỏt súng trờn mặt hồ thấy khoảng cỏch giữa hai ngọn súng liờn tiếp bằng 2m và cú 6

ngọn súng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là:

Cõu 2:Một điểm A trờn mặt nước dao động với tần số 100Hz Trờn mặt nước người ta đo được khoảng cỏch

giữa 7 gợn lồi liờn tiếp là 3cm Khi đú vận tốc truyền súng trờn mặt nước là :

Cõu 3: Một súng truyền trờn mặt biển cú bước súng λ = 2m Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn

cựng một phương truyền súng dao động cựng pha nhau là:

Cõu 4:Một súng ngang truyền dọc theo sợi dõy với tần số f = 10(Hz), hai điểm trờn dõy cỏch nhau 50(cm) dao

động với độ lệch pha 5π/3 Vận tốc truyền súng trờn dõy bằng

Cõu 5:Một súng cơ học phỏt ra từ một nguồn O lan truyền trờn mặt nước vận tốc 2m/s Người ta thấy hai điểm

M, N gần nhau nhất trờn mặt nước nằm trờn cựng đường thẳng qua O và cỏch nhau 40cm luụn dao động ngượcpha nhau Tần số súng đú là:

Cõu 8 : Chọn cõu trả lời đỳng:

Một súng cơ học lan truyền trờn một phương truyền súng với vận tốc 1m/s Phương trỡnh súng của một điểm

O trờn phương truyền đú là:U0 = 3sinπt(cm).Phương trỡnh súng tại một điểm M nằm sau O và cỏch O 25cm là:A.Um = 3sin(πt -

2

π) (cm).B Um = 3cos(πt +

2

π) (cm) C.U m =3.cos(πt -3

Cõu 9 : Đầu O của một sợi dõy đàn hồi dao động với phương trỡnh u = 2 sin2πt (cm) tạo ra một súng

ngang trờn dõy cú vận tốc v= 20 cm/s Một điểm M trờn dõy cỏch O một khoảng 2,5 cm dao động với

phương trỡnh:

Trang 31

Câu 10 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là

10cm Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Câu 11 : Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó

lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhauthì trên đoạn AB có số điểm không dao động là

A 32 B 30 C 16 D 15

Câu 12 : Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ Hỏi bước sóng lớn nhất của

sóng dừng mà hai người có thể tạo nên là bao nhiêu?

Câu 13 : Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là :

O1M =3,cm, O1N=10cm , O2M = 18cm, O2N=45cm, hai nguồn dao động cùng pha,cùng tần số , vận tốc

truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s

I.Tìm bước sóng và trạng thái dao động của hai điểm này dao động thế nào :

A λ=50cm;M đứng yên, N dao động mạnh nhất B λ =15cm;M dao động mạnh nhất, N đứng yên

C λ =5cm; cả M và N đều dao động mạnh nhất D λ =5cm;Cả M và N đều đứng yên

Câu 14 : Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ Điểm

M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của

AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A v= 36cm/s B v =24cm/s C v = 20,6cm/s D v = 28,8cm/s

Câu 15 : Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình

uA = uB = 2sin(100π t)cm, với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s, Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là

A uM = 4sin(100π t - πd)cm B uM = 4sin(100π t + πd)cm.

C uM = 2sin(100π t+πd)cm D uM = 4sin(200πt-2πd)cm.

Câu 16 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động

cùng phương trình uA = uB = 5cos(10πt)cm, vận tốc truyền sóng là 20cm/s Điểm M trên mặt nước có

MA=7,2cm, MB = 8,2cm có phương trình dao động là:

A uM = 5 2 cos(20πt- 7,7π )cm B uM = 5 2 cos(10πt+ 3,85π)cm

C uM = 10 2 cos(10π t - 3,85π )cm D uM = 5 2 cos(10π t - 3,85π )cm.

Câu 17 : Một dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz.biết

vận tốc truyền sóng v = 32m/s tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóngdừng

Câu 18 :Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây

đếm đuợc ba nút sóng Không kể hai nút A,B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Trang 32

TR¦êNG THPT THµNH §¤NG gI¸O ¸N ¤N TËP 12

Câu 21 : Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây

đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 22 :Một sợi dây AB dài 21cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s, đầu A dao động với tần số100Hz

Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là :

A Có, có10 bụng sóng B Có, có 11 bụng sóng C Có, có 12 bụng sóng D Có, có 25 bụng sóng

Câu 23 :Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz,AB = l =130cm,vận tốc truyền sóng trên

dây là 40m/s Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng :

A có 6 nút sóng và 6 bụng sóng B có 7 nút sóng và 6 bụng sóng

C có 7 nút sóng và 7 bụng sóng D có 6 nút sóng và 7 bụng sóng

Câu 24 :Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc truyền sóng trên

dây là 50cm/s Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng :

A có 18 bó sóng và 19 bụng sóng B có 19 bó sóng và 19 bụng sóng

C có 19 bó sóng và 18 bụng sóng D có 18 bó sóng và 18 bụng sóng

Câu 25 :Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây

Bài 1: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn

là I0=10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

Bài 28 : Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng

cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 Vận tốc truyền sóng nước là:

Bài 29 :Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng

trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:

Bài 30 :Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường

sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận

tốc truyền âm trong đường sắt là

Xem l¹i c¸c bµi tËp, «n l¹i lý thuyÕt trong chương vµ xem tríc bµi "Đại cương về dòng điện xoay chiều"

IV RÚT KINH nghiÖm

………

Ngày đăng: 03/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giảI để viết ph- - giao an on tap 12
Bảng tr ình bày lời giảI để viết ph- (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w