1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết- tiết 53 Hóa 8

2 365 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Viết phương trỡnh húa học xảy ra?. b/ Chất nào còn d sau phản ứng?. Khối lợng là bao nhiêu?. c/ Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc.. Sắt II hidroxit Nhụm Oxit Axit phốtphoric Canxi H

Trang 1

Tuần 28 Ngày soạn : 21/3/2010

kiểm tra 1 Tiết Môn: hoá học 8 A.Đề bài:

I Trắc nghiệm:(3,0đ)

Câu1(1,5 đ) Cho các cụm từ: tính oxi hoá; tính khử; chiếm oxi; nhờng oxi; nhẹ nhất Hãy

chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Trong các chất khí, khí hiđro là khí (1)……… Khí hiđro có tính (2)………… Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 có (3)……… vì (4) …………

của chất khác; CuO có (5)……… vì (6)………cho chất khác

Câu2(1,5 đ) : Hãy khoanh tròn vào đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau :

1/ Phản ứng thế là:

A 2Mg + O2 2MgO

B 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

C Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

D CaCO3 CaO + CO2

2/ Chất nào sau đõy tác dụng đợc với nớc là:

A ZnO B CO C K2O D CuO

3/ Thể tớch H2 (đktc) cần đẩ khử 4 gam CuO là :

II.Tự luận:(7,0đ)

Câu3: (2 đ) Hãy lập phơng trình hoá học của những phản ứng có sơ đồ sau đây:

a/ Na + H2O NaOH + H2

b/ Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O

c/ Mg + HCl MgCl2 + H2

d/ CuCl2 + AgNO3 AgCl + Cu(NO3)2

Câu4: (2 đ) Hãy đọc tên các chất có công thức hoá học cho dới đây:

Fe(OH)2; Al2O3; H3PO4; Ca(HCO3)2

Câu5: (3 đ) Cho 0,65 gam Zn tác dụng với 7,3 gam HCl.

a/ Viết phương trỡnh húa học xảy ra ?

b/ Chất nào còn d sau phản ứng? Khối lợng là bao nhiêu?

c/ Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc

B.Đáp án - Biểu điểm:

I Trắc nghiệm:(3 đ)

Câu1:(1,5 đ) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ

1.nhẹ nhất 2.Tớnh khử 3 Tớnh khử 4 chiếm ụxi 5.tớnh ụxi húa

6 Nhường ụxi

Câu2: (1,5 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ

1 – B 2 – C 3 - A

II Tự luận:(7,0đ)

Câu3:(2,0 đ) Lập đúng mỗi phơng trình cho 0,5 đ

a/ 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2

b/ 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

c/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2

d/ CuCl2 + 2AgNO3 2 AgCl + Cu(NO3)2

Câu4: (2,0đ) Đọc đúng tên mỗi chất cho 0,5 đ.

Sắt II hidroxit Nhụm Oxit Axit phốtphoric Canxi Hidrocacbonat

Câu5:(2,0 đ)

to

to

to

Trang 2

a/Ph¬ng tr×nh ho¸ häc: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (0,5®)

65

0,65 Zn

36,5

7,3 HCl

Theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc th×: Cø 1 mol Zn ph¶n øng th× cÇn 2 mol HCl

VËy: … 0,01……… 0,02……

=> HCl lµ chÊt cßn d, sè mol HCl d lµ: 0,2 – 0,02 = 0,18 (mol)

=> Khèi lîng HCl d lµ: mHCl =0,18.36,5=6,57(g) (0,5®) c/ Theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc ta cã: nZn 0,01

2 H

=> 0,01.22,4 0,224(l)

2

H

Giáo viên ra đề

Ngày đăng: 03/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w