Câu 14: Khi xà phòng hoá tri stearin thu đợc sản phẩm là: A.. Tất cả các đáp án trên đều sai Câu 15: Hợp chất không phản ứng với NaOH là : A.. CuOH2 trong NaOH đun nóng B.. CuOH2 ở điều
Trang 1Câu 11: Công thức chung của este no đơn chức là
A CnH2nO B CnH2n+1O C CnH2nO2 D CxH2xo3
Câu 12: Số đồng phân amin bậc một có CTPT là C3H9N là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu13: Cho 8,8(g) este A no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 8,2(g) muối và AnCol
Xác định CTCT của A
Ghi đáp số………
Câu 14: Khi xà phòng hoá tri stearin thu đợc sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C17H35COOH và glixerol
C C17H31COONa và glixerol D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 15: Hợp chất không phản ứng với NaOH là :
A CH3OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D H2N-CH2-COOH
Câu 16: Xenlulozơ có phân tử khối là 162.000 u
Xác định hệ số polime hoá: n=………
Câu 17: Glucozơ phản ứng đợc với chất nào sau đây :
A Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B Cu(OH)2 ở điều kiện thờng
C.Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng D Tất cả đều đúng
Câu 18: Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu :
A Anilin B Glyxin C Alanin D Trimetylamin
Câu 19: Cho sơ đồ sau:
X, Y lần lợt là: X……… ……….Y
Câu 20: Đốt cháy 6,2 (g) Amin béo X thu đợc 4,48 lít CO2(đctc) CT cấu tạo X là:
………
Câu 21: Từ chất nào sản xuất thuốc súng không khói:
A Tinh bột B Xenlulozơ C Protein D p.E
Câu 22: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2
A Phenol B etilen C Anilin D Alanin
Câu 23: Chọn khẳng định sai:
A axit amino axetic, Anilin không làm đổi màu quỳ tím
B Thuỷ phân protein trong môi trờng axit thu đợc các ᾳ amino axit
C Thuỷ phân xenlulozơ trong môi trờng axit thu đợc glucozơ
D Đi peptit (gly-ala) tác dụng Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Trang 2Đề kiểm tra môn hoá học Khối 12 M đề : 113 ã
Họ và tên………Lớp ………
Câu 1: Cho 15 (g) Amino axit X( chứa 1 nhóm- NH2 và một nhóm- COOH) tác dụng hết với 200 ml dung dịch HCl 0,1 M đợc m (g) muối
Xác định: CT cấu tạo: X là ………
Khối lợng muối là m=………(g)
Câu 2: Pôlime nào không dùng làm chất dẻo:
A: P.E B: P.P.F C:P.V.C D: Xenlulozơ
Câu 3: Những chất nào sau đây lỡng tính:
A H2N-CH2-COOH B CH3COONH4 C ( NH4)2CO3 D Tất cả
Câu 17: Đốt cháy chất nào sau đây thu đợc tỉ lệ số mol: CO2 / H2O = 1 : 2
A C2H4O2 B C2H6O C CH3COOC2H5 D A, C đúng
Câu 4 Hợp chất nào sau đây có %O = 50% về khối lợng
A CH3COOH B HCOOH C CH3OH D C6H12O6
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại poli amit
A nilon-6 B nilon 6,6 C Tơ tằm D A, B đúng
Câu 5 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngng:
A H2N-(CH2)5-COOH B CH2=CH2 C CH2 = CHCl D C6H5 - CH = CH2
Câu 6: Cho sơ đồ:
C2H2 (1) X (2) Y( polivinyl clorua)
Câu 7: Các polime nào sau đây có cấu tạo mạng không gian:
A Cao su lu hoá B Tinh bột C Nhựa rezit D A, C đúng
Câu 8: Cho các polime: poli etilen, polivinyl clorua, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon6, nilon 6.6, poli butađien, cao su thiên nhiên
Số polime tổng hợp là:
A 4 B 5 C 6 D.7
Câu 9: Cho 6 (g) h2X gồm Metyl fomiat và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu đợc 7.5 (g) muối Xác định số mol mỗi chất trong X
- Số mol metyl fomiat là ……… - Số mol axit axeticlà ………
Câu 10: Đốt cháy 0.1 mol ancol no đơn chức X thu đợc 2,24 lít CO2 (đctc)
CT cấu tạo của ancol X là:………