1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1 tiet dia ly 8 hoc khII

6 1,3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Củng cố và khắc sâu kiến thức trọng tâm về : Đặc điểm dân cư ,kinh tế các nước Đông Nam Á, hiệp hội các nước Đông Nam Á A SE AN.. Các kiến thức về địa lí tự nhiên VN : Vị t

Trang 1

Ngày soạn : 12.3.2010

Ngày KT :

A MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức:

-Củng cố và khắc sâu kiến thức trọng tâm về : Đặc điểm dân cư ,kinh tế các nước Đông Nam Á, hiệp hội các nước Đông Nam Á ( A SE AN ) Các kiến thức về địa lí tự nhiên VN : Vị trí lãnh thổ, diện tích , đặc điểm vùng biển Việt Nam, tài nguyên khoáng sản Việt Nam

-Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh để có biện pháp nâng cao chất lượng bộ môn

2 Kỹ năng :

-Rèn kỹ năng tư duy phân tích tổng hợp

-Rèn luyện kỹ năng làm bài địa lý qua hai phần : Trắc nghiệm khách quan và tự luận

3 Thái độ :

-Có thái độ làm bài nghiêm túc tự giác

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-Gv chuẩn bị đề ( phôtô) đáp án thang điểm

C TIẾN TRÌNH KIỂM TRA :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

-Gv yêu cầu học sinh cất hết tài liệu có liên quan đến bộ môn địa lý

-Phát đề kiểm tra

- Nội dung đề ( đính kèm theo )

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đề A

I Trắc Nghiệm ( 5đ)

A - mỗi câu (0.5đ)

Câu 5: Quảng Ninh , Khánh Hoà , Đà Nẵng, Khánh Hoà , Hải phòng , Kiên Giang , Bà Rịa Vũng Tàu , Quảng Trị , Bình thuận, Quảng Ngãi (2đ)

B - Sai, Sai, Đúng, Đúng , Đúng , Đúng (1đ)

II – Tự luận ( 5đ)

Câu 1 : a) Đặc điểm phần lãnh thổ đất liền Việt Nam (1,5đ)

Trang 2

- Kéo dài theo chiều B-N tới 1650 km tương đương với 15 vĩ tuyến , nơi hẹp nhất dưới 50 km ( tỉnh Quảng Bình)

- Bờ biển uốn cong hình chữ S dài 3260km

-Biên giới trên đất liền dài 4550km

b) Aûnh hưởng (0,5đ)

- Cảnh quan Việt Nam phong phú

- Phát triển nhiều loại hình giao thông……

Câu 2 : Hs vẽ hai biểu đồ hình tròn năm 1990 và 2000 (2đ )

Nhận xét : Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm từ 1990-2000

Ngành công nghiệp và dịch vụ tăng 1990-2000

→ Quá trình công nghiệp hoá đang tiến triển ở nước ta (1đ )

Đề B

I – Trắc nghiệm khách quan : (4 đ)

A- Khoanh tròn chữ cái ………… (2đ)

Câu 1 : c Câu 2 :c Câu 3 : d Câu 4 : d

B – Điền vào bảng thích hợp (2đ)

+ Giai đoạn tiền Cam bri : (0,5đ)

+ Giai đoạn cổ kiến tạo : (0, 75đ)

+ Giai đoạn tân kiến tạo : (0, 75đ)

II – Tự luận (6đ )

Câu 1( 3đ)

1 Giai Đoạn Tiền Cambri

- Xảy ra cách đây 570 triệu năm

- Đại bộ phận nước ta còn là biển

- Có các mảng nền móng cổ : Việt bắc , Hoàng Liên,Kon Tum, sông Mã, PuHoạt

2 Giai đoạn cổ kiến tạo

- Gồm hai đại cổ sinh và trung sinh cách đây 65 triệu nămkéo dài 500 triệu năm

- Có nhiều vận động tạo núi , tạo nhiều núi đá vôi và than đá ở miền bắc

- Phần lớn lãnh thổ đã trở thành đất liền

3 Giai đoạn tân kiến tạo

- Giai đoạn này ngắn nhưng quan trọng

- Vận động tân kiến tạo diễn ra mạnh mẽ -> núi non sông ngòi trẻ lại tạo thành các cao nguyên bazan và đồng bằng phù sa trẻ mở rộng biển Đông và phát triển các mỏ dầu khí

- Loài người xuất hiện

Câu 2( 3đ)

Tỷ lệ % về sản lượng lúa của các nước Đông Nam Á so với Châu Á và Thế giới (1đ)

Trang 3

+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với châu Á : 36,7%

+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với thế giới : 26,2%

+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với châu Á :77,8 %

+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với thế giới :19,2%

Giải thích (1đ)

-Có nhiều loại đất phù hợp với cây công nghiệp nhiệt đới và trồng lúa

-Khí hậu nóng ẩm quanh năm

-Nguồn nước dồi dào

-Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống lâu đời

Vẽ biểu đồ ( 1đ)

HS vẽ 2 biểu đồ hình tròn :

+ Sản lượng lúa của châu Á so với thế giới : 71,2%

+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với thế giới : 26,2%

Tên ………

Lớp

Kiểm Tra 1 Tiết Môn : Địa Lý 8

ĐỀ A

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

A.Hãy khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Diện tích phần đất liền nước Việt Nam là :

a. 360.991 km2 b 329.091 km2

c 329.247 km2 d 329.314 km2

Câu 2: Giai đoạn tạo lập nền móng sơ khai của lãnh thổ nước ta là :

a Tiền Cambri b Cổ kiến tạo

c Tân kiến tạo d Trung sinh

Câu 3: Theo giờ GMT Việt Nam nằm trong múi giờ số :

a 5 b 6

c 7 d 8

Câu 4: Độ muối trung bình của Biển Đông là :

a. 300/00 -330/00

b. 32 0/00 – 330/00

c. 330/00 – 350/00

Điểm

Trang 4

d. 340/00 – 350/00

Câu 5 : Điền tên các địa danh đúng ( tỉnh , thành phố ) vào chỗ trống bảng sau :

1.V ịnh Hạ Long

2.Vịnh Cam Ranh

3.Quần Đảo

Hoàng Sa

4.Quần Đảo

Trường Sa

5.Đảo Bạch Long

6.Đảo Phú Quốc

7.Đảo Côn Đảo

8.Đảo Cồn Cỏ

9 Đảo Phú Quý

10 Đảo Lý Sơn

B - Dựa vào kiến thức đã học em hãy điền Đ( đúng ) hoặc S( sai ) vào trước các ý sau:

 Giai đoạn tiền Cambri kéo dài 650 triệu năm

 Giai đoạn cổ kiến tạo kéo dài 700 triệu năm

 Giai đoạn tân kiến tạo diễn ra cách đây 25 triệu năm

 Giai đoạn tiền Cambri tạo lập nền móng sơ khai của lãnh thổ

 Giai đoạn cổ kiến tạo phát triển , mở rộng và ổn định lãnh thổ

 Giai đoạn tân kiến tạo nâng cao địa hình , hoàn thiện giới sinh vật và còn đang tiếp diễn

II TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1: (2 đ)Trình bày đặc điểm phần đất liền lãnh thổ Việt Nam ? Hình dạng lãnh

thổ có ảnh hưởng gì tới các điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vận tải nước

ta ?

Câu 2 : (3đ) Dựa vào bảng số liệu sau :

Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm

2000 (đơn vị % )

38,74 24,30 22,67 36,61 38,59 39,09

Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của hai năm 1990 và 2000 và rút

ra nhận xét ?

Trang 5

Tên ………

Lớp

Kiểm Tra 1 Tiết Môn : Địa Lý 8

ĐỀ B

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4.0 điểm)

A-Hãy khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Khu vực Đông Nam Á có triển vọng thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội nhờ

vào : a Nguồn lao động dồi dào b Thị trường tiêu thụ lớn

c Hai câu a , b đúng d Câu a đúng , b sai

Câu 2 : Từ 1999, số thành viên hiệp hội các nước Đông Nam Á ( A SE An ) là :

a 8 nước b 9 nước

c 10 nước d 11 nước

Câu 3 : Cảnh quan nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên

nhiên của thế giới :

a Cố đô Huế b Vịnh Hạ Long

c Phong Nha- Kẻ Bàng d Cả 2 câu b , c đều đúng

Câu 4 : Tài nguyên biển của nước ta có :

a Nhiều loại khoáng sản b Nguồn muối vô tận

c Thuỷ hải sản phong phú d Tất cả các ý trên

B- Điền các nội dung thích hợp vào bảng sau:

Giai đoạn Các khoáng sản chính Ph ân bố

Tiền Cam

bri

Cổ kiến tạo

Tân kiến tạo

II TỰ LUẬN : (6điểm )

Câu 1 : ( 3 điểm ) Trình bày lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam ?

Câu 2: ( 3 điểm ) Dựa vào bảng sau số liệu dưới đây và kiến thức đã học , hãy:

- Tính tỷ lệ % về sản lượng lúa , cà phê , của các nước Đông Nam Á so với Châu

Á và thế giới ? Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng lúa của khu vực Đông Nam Á và của châu Á so với thế giới ? Vì sao khu vực này có thể sản xuất được nhiều những nông sản đó ?

Điểm

Trang 6

Bảng sản lượng lúa và cà phê năm 2000

(triệu tấn ) ( Nghìn tấn)Cà phê Đông Nam Á

Châu Á Thế giới

157 427 599

1400 1800 7300

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sản lượng lúa và cà phê năm 2000 - de kiem tra 1 tiet dia ly 8 hoc khII
Bảng s ản lượng lúa và cà phê năm 2000 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w