Fe3+ Câu 8: Hòa tan phèn chua vào nước thu được dung dịch có môi trường : A.. NH42SO4.Fe2SO43.24H2O Câu 15: Dãy chất nào dưới đây vừa tan trong dung dịch axit vừa tan trong dung dịch kiề
Trang 1Đề Kiểm tra 1 tiết học kì II Hóa 12CB
Câu 1: Cho dãy các kim loại: K, Ca, Al, Fe Kim loại trong dãy có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A K B Ca C Al D Fe
Câu 2: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước dư sinh ra 2,24 lít khí H2 (ĐKTC) Kim loại M là:
A K B Na C Li D Cs
Câu 3: Cấu hình electron của cation R+ có lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là: A Na B
K C Li D Mg
Câu 4: Cho 5,5 gam hổn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hổn hợp lần lượt là: A 2,7 gam và 2,8 gam B 2,8 gam và 2,7 gam
C 2,5 gam và 3,0 gam D 3,5 gam và 2,0 gam
Câu 5: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là:
A Na B Ca C Be D Cs
Câu 6: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra:
A Sự khử ion Cl- B Sự oxi hóa ion Cl-
C Sự khử ion Na+ D Sự oxi hóa ion Na+
Câu 7: Cho dãy các ion: Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron nhiều nhất là:
A Al3+ B Fe2+ C Ca2+ D Fe3+
Câu 8: Hòa tan phèn chua vào nước thu được dung dịch có môi trường :
A Kiềm yếu B Kiềm mạnh C Axit yếu D Trung tính
Câu 9: Công thức của thạch cao sống là:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O
Câu 10: Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là:
A Sr B Ca C Mg D Ba
Câu 11: Cho 8,8 gam hổn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Ca và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Ba và sr
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion :
A Ca2+ và Mg2+ B K+ và Ba2+ C Na+ và Mg2+ D Ba2+ và Ca2+
Câu 13: Nguyên tố ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA Có cấu hình electron nguyên tử là:
A 1s22s22p63s13p2 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23d1
Câu 14: Phèn chua có công thức:
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B CuSO4.5H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.2H2O D (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 15: Dãy chất nào dưới đây vừa tan trong dung dịch axit vừa tan trong dung dịch kiềm?
Câu 16: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể đun nóng nước hoặc dùng hoá chất nào sau đây?
Trang 2A Nước vôi trong vừa đủ B Dung dịch Al(NO3)3.
Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm
dưới nước) những tấm kim loại
Câu 18: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau
phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá
trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A 6,4 gam B 5,6 gam C 3,4 gam D 4,4 gam
Câu 20: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng
thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 21: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B Al2O3 C AlCl3 D Al(OH)3
Câu 22: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B.K2O và H2O
C dung dịch NaOH và Al2O3 D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Câu 23: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 24: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là: A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 25: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là:
Câu 26: Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4
C dung dịch Na2SO4. D dd NaNO3
Câu 27: Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:
2Al(OH)3 + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 6H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất
A Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B.Có tính bazơ và tính khử
C Có tính axit và tính khử D Có tính lưỡng tính
Câu 28: Thể tích khí clo (ở đktc) cần dung để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là (Cho Al = 27,
Cl = 35,5)
A 6,72 lít B 8,96 lít C 3,36 lít D 2,24 lít
Câu 29: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A Điện phân Al2O3 nóng chảy B.Nhiệt phân Al2O3
C Nhiệt phân AlCl3 nóng chảy D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 30: Để phân biệt dung dịch AlCl và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Trang 3A NaOH B H2SO4 C NaNO3 D Na2SO4
Câu 31: Hoà tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A 12,32 % B 12,29 % C 8,58 % D 8,56 %
Câu 32: Có 5 dung dịch mỗi dung dịch chứa một loại ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ Lấy 5 thanh chì, mỗi thanh chì nhúng vào một dung dịch trên thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra ?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 33: Cho 1,8 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là:
A.Ca B Mg C Ba D Sr