1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ty le thuc cuc hay

2 139 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập các bài toán ứng dụng “tính chất d y tỉ số bằng nhau”ãDạng I: Các bài toán Tìm các số ch a biết trong dãy Bài 1.. Một xí nghiệp có 3 đội công nhân.. Chứng minh các dãy tỉ số bằ

Trang 1

Tuyển tập các bài toán ứng dụng “tính chất d y tỉ số bằng nhau”ã

Dạng I: Các bài toán Tìm các số ch a biết trong dãy

Bài 1 Tìm x,y,z biết

2300 3

2

;

5

3

)

139

; 4 4 3 3

2

2

)

30

; 8 7

;

6

5

)

792

; 4

2

3

)

160

;

3

7

)

16 2

3

;

4

3

2

)

34 2

; 3

8

5

)

32 7 5 3

; 7

1 3

2 5

3

)

46 2

; 8 5

;

6

7

)

2 2

3 3 3

2 2

2 2 2

=

=

= + +

=

=

=

=

=

= + +

=

=

=

=

=

− +

=

=

= +

=

=

=

− +

=

=

+

= +

=

=

y x

y

x

k

z y x z y

x

i

y z z y

y

x

h

z y x z

y

x

f

y x

y

x

e

z y x z

y

x

d

z y x z y

x

c

z y x z y

x

b

z y x z y

y

x

a

Bài 2.Số học sinh lớp 7A bằng

6

5

số học sinh lớp 7B.Số học sinh lớp 7B bằng

7

8

số học sinh lớp 7C Tính số học sinh mỗi lớp biết Tổng số học sinh ba lớp là 130

Bài 3.Số học sinh khối 6,7,8,9 của trờng lần lợt tỉ lệ với 10,9,8,7 Biết số học sinh khối 9 ít hơn HS khối 6 là 90 HS.Tính số HS mỗi khối

Bài 4.Lớp 7A,7B,7C có tất cả94 bạn đi trồng cây.Biết rằng số cây mỗi bạn HS 7A,7B,7C trồng đợc theo thứ tự là 3,4,5, cây và số cây mỗi lớp bằng nhau.Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu bạn đi trồng cây?

Bài 5.Có ba tấm vải dài bằng nhau Nếu cắt tấm thứ nhất đi

5

1 ,cắt tấm thứ hai đi

6

1 , cắt tấm thứ ba đi

11

1 chiều dài mỗi tấm thì ba tấm vải sau khi cắt dài bằng nhau.Tính chiều dài mỗi tấm

Bài 6 Một xí nghiệp có 3 đội công nhân Biết

9

8

số công nhân đội 1 bằng số công nhân

đội 2 và bằng

6

5

số công nhân đội 3 Số công nhân đội 3 hơn tỏng số công nhân đội 1 và

đội 2 là 37 ngời.Tính số công nhân mỗi đội?

Dạng II Chứng minh các dãy tỉ số bằng nhau

Bài 1 Cho

d

c b

a

= với b≠0;d ≠0 và các biểu thức đều có nghĩa Hãy chứng minh

Trang 2

cd z d y c x

ab z b y a x cd k d

n

c

m

ab k b

n

a

m

e

d y b x

c y a x d

n

b

m

c

n

a

m

d

d y c x

d n c m b

y

a

x

b

n

a

m

c

d c

b a d

c

b

a

b

d c

b a d

c

b

a

a

)

)

)

)

)

2 2

2 2

2

2

2

2

2008 2008

2008 2008 2008

100 100

±

±

±

±

=

±

±

±

±

=

+

+

+

=

+

=

+

+

 +

+

=

( với c≠±d) ( với c≠±d) ( với x.a+y.b≠0 Và x.c+y.d ≠0 )

( Với m.b+n.d ≠0 và x.b-y.d ≠0

Bài 2 cho

d

c c

b b

a = = (với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa)

3 3

d c b

c b a d c b

c b a d

c b

c b a d

c b

c b a

= + +

+ +

=

− +

− +

=

 + +

+ +

Bài 4 Cho

c b a

z c

b a

y c

b a

x

+

=

− +

= + +2 2 4 4 và a,b,c khác 0 và các mẫu thức đều khác 0 Chứng minh

z y x

c z

y x

b z

y x

a

+

=

− +

= +

Bài 5 Cho

c

z y x b

y z x a

x z

y+2 − = 2 +2 − = 2 +2 −

2

trong đó a,b,c và 2a+2c-b;2a+2b-c ; 2b+2c-a khác 0 : Chứng minh

c b a

z b

c a

y a

c b

x

− +

=

− +

=

2 Bài 6 Cho

c

xy z b

xz y a

yz

x2 − = 2 − = 2 −

chứng minh

z

ab c y

ac b x

bc

a2 − = 2 − = 2 −

Dạng3 Cho dãy tỉ số rồi tính giá trị của một biểu thức

Bài 1 a) Cho

b a

c a c

b c b

a

+

= +

=

 +

 +

 +

=

a

c c

b b

a

P 1 1 1

b) Cho

b

a c a

c b c

b

a+ = + = +

 +

 +

 +

=

a

c c

b b

a

P 1 1 1

c) Cho

a

c c

b b

a = = Tính 

 +

 +

 +

=

a

c c

b b

a

P 1 1 1

Bài2 Cho

c b a

d d

b a

c d

c a

b d

c b

a

+ +

= + +

= + +

= + +

Tính

c b

a d b a

d c d a

c b d c

b a

P

+

+ + +

+ + +

+ + +

+

=

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

Xem thêm

w