Chương 7: Xác định trị số lực tác
dụng lên các trục
a, Với trục I:
Sơ đồ lực tác dụng nh- hình vẽ
đ
-,Lực tác dụng lên trục của bánh đai Frđ=2.F0.sin(1/2)=217,77(N) -,Với bánh răng côn 1:
+, Lực vòng Ft1: Ft1= N
d
T
m
64 , 824 25
, 40
79 , 16595 2 2
1
1
+,Lực h-ớng tâm Fr1=Ft1.tg().cos(1)=
=824,64.tg(200).cos(12,470)=293,06(N)
+,Lực dọc trục Fa1: Fa1=Ft1.tg().cos(2)
=824,64.tg(200).cos(77,53) =64,81(N)
+,Phản lực tại các gối theo các ph-ơng xvà y:
Theo ph-ơng x :ta có Mx1=F a d m 1304 , 30N.mm
2
. 1
1 F x ' 1 0
1
1
m1(F) = -Frđ.l12 +Fr1.l13 + Rx1'.l11-Mx1 = 0 (2)
Thay các giá trị vào (1)và (2) ta đ-ợc
R x 247 , 18 N ;R x' 259 , 65 N
1
1 Theo ph-ơng y:ta có
Fy = Ry1 +Ft1 + '
1
R = 0 m1(F) = - Ft1.l13 - Ry1'.l11 = 0
Trang 2Thay số vào ta có
N R
N R
R R
y y
y y
5 , 508
17 , 1333 60
64 , 824 97
64 , 824
1
' 1
' 1 1
b,Với trục II:
-,Sơ đồ phân bố lực nh- hình vẽ:
- Lực tác dụng trên trục II:
+,Với bánh răng côn 2 ta có
Lực vòng Ft2: Ft2 = Ft1 =824,64 (N)
Lực dọc trục Fa2: Fa2 = Fr1 = 293,06 (N)
Lực h-ớng tâm Fr2: Fr2 = Fa1 = 64,81 (N)
Mômen do Lực dọc trục Fa2 tạo ra
Mx2 = F a d m 26668 , 46N.mm
2
25 , 40 5 , 4 06 , 293 2
. 2
+,Với bánh răng trụ răng nghiêng 3
Lực vòng Ft3 : Ft3= N
d
T
16 , 2575 56
56 , 72104 2 2
3
2
Lực dọc trục Fa3: Fa3=F t3.tg 2575 , 16 tg10 , 844 493 , 29 N
Lực h-ớng tâm Fr3: Fr3=tg tw .F t3 tg20 , 337 2575 , 16 954 , 47 N
Mômen do Lực dọc trục Fa3 tạo ra
Mx3=F a d 13812 , 12N.mm
2
56 29 , 493 2
. 3
+,Lực tác dụng vàoỷtục theo ph-ơng x:
Trang 3Fx = Rx2 - Fr2 + Fr3 + '
2
m2(F) = - Fr2.44,5+Mx2 +Fr3.93 + '
2
R 139 -Mx3= 0
Từ hai ph-ơng trình trên ta đ-ợc
R x 179 , 31 (N);R x' 710 , 35 N
2
2
+,Lực tác dụng vào trục theo ph-ơng y:
Fy = Ry2 + Ft2 + Ft3 + '
2
R ' = 0 m2(F) = Ft2.44,5 + Ft3.93 + ' 139
2
R = 0
từ đó ta đ-ợc R y 1412 , 85 N ;R y' 1986 , 95 N
2
2
c,Trục III:
-,Sơ đồ phân bố lực nh- hình vẽ:
-,Tính lực tác dụng lên trục:
Lực vòng Ft4 : Ft4=Ft3 2575 , 16 N
Lực dọc trục Fa4: Fa4= Fa3 493 , 29 N
Lực h-ớng tâm Fr4: Fr4=Fr3=954,47(N)
Mômen Mx4 do Fa4 tạo ra bằng Mx4= 55248 , 48
2
56 4 29 , 493 2
. 4
4 d
F a
+,Lực tác dụng vàoỷtục theo ph-ơng x:
Fx = Rx3 – Fr4 + '
3
m3(F) = - Fr4.93 -Mx4 + '
3
R 139 = 0 Thay các số liệu vào ta đ-ợc
R x 81 , 60 N ;R x' 1036 , 07 N
3
3 +,Lực tác dụng vào trục theo ph-ơng y:
Fy = Ry3 - Fkl + Ft4 + '
3
R = 0
Trang 4m3(F) = Fkl.100– Ft4.93 - ' 139
3
R = 0 Thay các số liệu vào ta đ-ợc
R y 1331 , 48 N ;R y' 2632 , 05 N
3
3
V.6,Xác định đ-ờng kính và chiều dài các đoạn trục:
Với vật liệu trục là thép C45 có b = 600 MPa
-, Mô men uốn tổng Mj trên tiết diện j:
Mj = M2yjM2xj
-, Mô men t-ơng đ-ơng Mtđj trên tiết diện j:
Mtđj = M2j 0 , 75 T2j
-,Đ-ờng kính trục j:dj = 3
1 ,
0
tdj
M
với ứng suất cho phép trị số đ-ợc tra trong bảng 10.5
1,Trên trục I:
Với dsbI = 20 mm; b = 600 MPa có = 63 MPa ( theo bảng 10.5 )
-,Biểu đồ mômen nh- hình vẽ: (trang bên)
-,Tại tiết diện 10:
M10 = 0 (N.mm)
Mtđ10 = 0 , 75 16595 , 79 2 14372 , 38N mm
Đ-ờng kính trục tại tiết diện 10
d10= 13 , 16 mm
63 2
38 , 14372
-,Tại tiết diện 11:
M11 = 0 11543 , 58 2 11543 , 58N mm
Mtđ11 = 11543 , 58 2 0 , 75 16595 , 79 2 18434 , 17N mm
d11 = 14 , 30 mm
63 1 , 0
17 , 18434
-,Tại tiết diện 12:
M12 = 30511 , 68 2 9538 , 92 2 31968 , 01N mm
Mtđ12 = 31968 , 01 2 0 , 75 16595 , 79 2 35050 , 23N mm
Trang 5d12 = 3
63 1 , 0
23 ,
35050 = 17,72(mm)
-,T¹i tiÕt diÖn 13:
MI3 = 1304 , 3 2 0 2 1304 , 3N mm
Mt®13 = 1304 , 3 2 0 , 75 16595 , 79 2 14431 , 44N mm
dI3 = 13 , 18 mm
63 1 , 0
44 , 14431
VËy ta chän d10 = d13=18(mm); d11 = d12=20(mm)
®
Trang 62,Trên tục II:
Với dsbII = 30 mm và b = 600 MPa có = 63 MPa (theo bảng 10.5)
-,Có biểu đồ mômen nh- hình vẽ (trang bên)
-,Tại tiết diện20:
M20 = (Nmm)
Mtđ20 = 0(Nmm)
Vậy d20 =0 (mm)
-,Tại tiết diện21:
M21 = 62871 , 73 2 34647 , 76 2 71786 , 64N mm
Mtđ21 = 71786 , 64 2 0 , 75 72104 , 56 2 95145 , 27N mm
Vậy d21 = 3
63 1 , 0
27 ,
95145 = 24,72(mm)
-,Tại tiết diện22:
M22 = 91399 , 70 2 46488 , 22 2 102542 , 97N mm
Mtđ22 = 102542 , 97 2 0 , 75 72104 , 56 2 120059 , 82N mm
Vậy d22 = 26 , 71 ( )
63 1 , 0
82 , 120059
-,Tại tiết diện23:
M23 = 0(N.mm)
Mtđ23 = 0(N.mm)
Vậy d23 = 0(mm)
Vậy với trục II ta chọn:
d21 = d22=30(mm) ; d20 = d23=25(mm)
Trang 7
3,Trên tục III:
Với dsbIII = 40 mm và b = 600 MPa có = 50 MPa (theo bảng 10.5)
-,Có biểu đồ mômen sau:
Trang 8-,Tại tiết diện30:
M30 = 0(N.mm)
Mtđ30 = 0 , 75 280882 , 35 2 243251 , 25N mm
Vậy d30 = 36 , 5 ( )
50 1 , 0
25 , 243251
-,Tại tiết diện31:
M31 = 133146(N.mm)
Mtđ31 = 133146 2 0 , 75 280882 , 35 2 277306 , 74 (N.mm)
Vậy d31 = 38 , 14 mm
50 1 , 0
74 , 277306
-,Tại tiết diện32:
M32 = 121284 , 25 2 47659 , 22 2 130312 , 46 (N,mm)
Mtđ32 = 130312 , 46 2 0 , 75 280882 , 35 2 269815 , 92 (N.mm)
Vậy d32 = 37 , 78 mm
50 1 , 0
92 , 269815
Chọn theo yêu cầu lắp ghép và thoả mãn điều kiện đã tính ta chọn:
d30 = 38(mm)
d31 =d33=40(mm)
d32 = 45 (mm)