Y : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng... xF YS : hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất.. YR : hệ số xét ảnh h-ởng của độ nhám mặt l-ợn chân răng.. KXF : hệ số xé
Trang 1Chương 5: Kiểm nghiệm răng về độ
bền uốn
Theo (6.43)
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
3
3 2
3
KF : Hệ số tải trọng khi tính về uốn với KF = KF KF KFv
Y : Hệ số kể đến sự trùng khớp răng
Y : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
YF3, YF4 : Hệ số dạng răng của bánh 3, bánh 4
-,Với bd = 0,795và sơ đồ 6 tra bảng 6.7 thì KF = 1,07
-,Theo bảng 6.14 với v = 0,327 m/s 2,5 m/s và cấp chính xác 9
KF = 1,37
-,Xác định KFV = 1
F F
w w F
K K T
d b
2
3
2
Theo bảng 6.15 F = 0,006
Theo bảng 6.16 g0 = 73
4
140 327 , 0 73 006 , 0
.
u
a v
F
F
37 , 1 07 , 1 56 , 72104 2
56 140 3 , 0 847 , 0
Fv
K
Vậy KF = 1,07 1,37 1,009 = 1,479
-, Xác định Y
Y =
1
Trong đó =1,668
do đó Y =
668 , 1
1 = 0,600
- ,Xác định Y với =10,8440
140
844 , 10 1
0 0
0
- ,Tính số răng t-ơng đ-ơng
982 , 0
22
3
Z
Z v
Trang 293
982 , 0
88
4
Z
Z v
Theo bảng 6.18 ta có:
YF3 = 4,0
YF4 = 3,6
Thay vào công suất tính ứng suất uốn
5 , 2 56 42
4 923 , 0 600 , 0 479 , 1 56 , 72104
.
2
Từ đó tính đ-ợc F4
00 , 4
60 , 3 35 , 80
3
4 3
Y
Y
F
F F
-,Tính ứng suất cho phép:
F = F ' YR YS xF
YS : hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
YR : hệ số xét ảnh h-ởng của độ nhám mặt l-ợn chân răng
KXF : hệ số xét đến kích th-ớc bánh răng
YS = 1,08 - 0,0695 ln(m) = 1,08 - 0,0695 ln(2,5) = 1,022
YR =1 ( chân răng không đ-ợc đánh bóng )
KXF = 1 ( với da 400 )
Vậy F3 =257,14 1 1,022 1 = 262,80(MPa)
F4 = 241,71 1 1,022 1 = 247,03(MPa)
Sau khi kiểm nghiệm về độ bền uốn ta thấy
F3 = 80,35(MPa) F3 = 262,80 MPa
F4 = 72,32(MPa) F4 = 247,03(MPa)
Kết luận:
Với các thông số đã chọn, thì cặp bánh răng cấp chậm thoả mãn
điều kiện bền tiếp xúc và bền uốn
g Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Khi làm việc theo ca thì lúc mở máy th-ờng bị quá tải với hệ số quá tải
1,4 1 , 8
1
1 1
max
T
T T
T
K qt
Hmax = H K qt = 466,22 1 , 8 = 625,50 (MPa)
Hmax = 625,50 (MPa) H max = 1260 MPa
Trang 3T-ơng tự ta có:
F3max = F3 Kqt = 80,35.1,8 = 144,63(MPa)
F4max = F4 Kqt = 72,32.1,8 = 130,18(MPa)
F3max = 144,63(MPa) F3 max = 464 MPa
F4max = 130,18(MPa) F4 max = 360 MPa
Kết luận: với thông số đã chọn thì cấp chậm thoả mãn điều kiện qua tải
g các thông số kích th-ớc của bộ truyền:
Bảng 4 :
Các thông sốvà kích th-ớc bộ truyền cấp chậm
III,Kiểm tra điều kiện bôi trơn và điều kiện kết cấu:
-,Điều kiện bôi trơn:
Ta có 1 , 1 1 , 3
2
4
ae
a
d
d c
da4 là đ-ờng kínhđỉnh răng của bánh trụ lớn răng nghiêng cấp chậm
dae2là đ-ờng kính đỉnh răng của bánh côn lớn cấp nhanh
Vậy
Trang 41 , 1
52 ,
208 229
c
Do đó thoả mãn điều kiện bôi trơn
-,Kiểm tra điều kiện kết cấu:
Ta có khoảng cách trục aw=
2 2
2
3 d ae d
2 2
3
2 d d
a ae
trong đó
dae2là đ-ờng kính đỉnh răng ngoài
d3là đ-ờng kính trục III đ-ợc xác định theo công thức
d3=3 3
2 ,
T
Với là ứng suất xoắn cho phép với vật liệu liên tục là thép CT45
15 30MPa với trục ra ta lấy 30MPa
d3= 36 04
30 2
35 , 280882
ta chọn d3=40 (mm)
Vậy
15 , 74 mm
2
40 2
52 , 208
Do đó điều kiện kết cấu đ-ợc thoả mãn
IV.Chọn khớp nối:
Chọn nối trục vòng đàn hồi vì nối trục vòng đàn hồi có cấu tạo
đơn giản, dễ chế tạo,dễ thay thế,làm việc tin cậy
Mômen xoắn
Tt=k.T3
Trong đó
K: là hệ số chế độ làm việc phụ thuộc vào loại máy công tác
Tra bảng 15.1ta đ-ợc k=1,21,5 chọn k=1,4
T3: Mômen xoắn trục III T3=280882,35(N.mm)
Thay vào ta đ-ợc Tt=1,4.280882,35=393,24.103(N.mm)
Trang 5Tra b¶ng 16.10a ®-îc D0=130(mm)
Fkl=(0,20,3).2.Tt/D0= 864 , 25 1296 , 18 N
130
29 , 393235
2 3 , 0 2 ,
Ta lÊy Fkl=1270(N)