Chương 3: Tính bộ truyền cấp nhanh
a,Xác định chiều dài côn ngoài:
Theo công thức(6.52a)
3
2 1
1 2
1
1
.
1
H be be
H R
e
u K K
K T u
K R
Trong đó
+,Với KR=0,5.Kd là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng.Truyền động bánh răng thẳng bàng thép Kd=100 MPa1/3
KR=0,5.100=50 Mpa1/3
+,Kbe là hệ số chiều rộng vành răng
Kbe=b/Re=0,250,3
Ta chọn Kbe=0,25
+, KH là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng bánh răng côn,tra bảng 6.21
ta có
25 , 0 2
5 , 4 25 , 0 2
. 1
be
be
K
u K
Trục bánh côn lắp trên ổ đũa ,sơ đồ I ,HB<350 ta đ-ợc KH=1,14
Do đó
1 0 , 25 0 , 25 4 , 5 490 , 91 104,44
14 , 1 79 , 16595
1 5 , 4
e
b,Xác định các thông số ăn khớp:
45 , 31
1 5 , 4
44 , 104 2 1
2
2 2
1
u
R
e
Do đó tra bảng (6.22) đ-ợc z1P=16 với HB<350
z1=1,6.z1P=1,6.16=25,6
-,Đ-ờng kính trung bình và mô đun trung bình
dm1=(1-0,5Kbe).de1=(1-0,5.0,25).45,31=39,65 (mm)
6 , 25
65 , 39
1
z
d
Môđun vòng ngoài công thức (6.56)
25 , 0 5 , 0 1
55 , 1
5 , 0
m m
be
tm
Trang 2Theo bảng 6.8 lấy trị số tiêu chuẩn mte=2 (mm)
do đó mtm=(1-0,5.Kbe).mte=(1-0,5.0,25).2=1,75(mm)
75 , 1
65 , 39
1
tm
m
m
d Z
Ta chọn z1=23 răng
Số răng bánh lớn z2=u1.z1=4,5.23=103,5
Lấy z2=104 răng
Vậy tỷ số truyền thực là ut=
1
2
Z
Z =
23
104=4 , 522
-,Góc côn chia
1=arctg
2
1
Z
Z =arctg 12 , 47 0
104 23
1+2=900 2=900-1=900-12,470=77,530
Theo bảng 6.20 vơi z1=23 chọn hệ số dịch chỉnh đều x1=0,4x2 =-0,4
Đ-ờng kính trung bình của bánh nhỏ
dm1=z1.mtm=23.1,75=40,25(mm)
Chiều dàI côn ngoài
Re=0 , 5 m te. Z Z2 0 , 5 2 23 2 104 2 106 , 51 mm
2
2
c,Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo (6.8)
H
m m
H H
M
u d b
u K T Z Z Z
85 , 0
1
2
1
2 1
-,Theo bảng 6.5 ta ZM=274 Mpa1/3
-,Theo bảng 6.12 với x=x1+x2=0 ta đ-ợc ZH=1,76
-,Theo công thức (6.59a)
Z=
3
4
Với =1,88 - 3,2(
2 1
1 1
Z
104
1 23
Z= 0 , 874
3
71 , 1 4
-,Theo công thức (6.61)
KH=KH.KH.KHV
với bánh răng côn răng thẳng KH=1
Trang 3+,Vận tốc vòng theo (6.22)
V d m n 1 , 057m/s
60000
79 , 501 25 , 40 14 , 3 60000
.
theo bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9
+,Theo (6.64) H=H.g0.v
1
1 1
u
u
d m
trong đó
theo bảng 6.15 ta có H=0,006
theo bảng 6.16 ta đ-ợc g0=82
H= 3,648
522 , 4
1 522 , 4 25 , 40 057 , 1 82 006 ,
+,Từ công thức (6.63)
H H
m H HV
K K T
d b K
2
1
1
1
Với b=Kbe.Re=0,25.106,51=26,63(mm)
Chọn chiều rộng vành răng b=26(mm)
Thay các giá trị vừa tính đ-ợc vào (6.58) ta có
40 , 25 460,45MPa
522 , 4 26 85 , 0
1 522 , 4 257 , 1 79 , 16595 2 874 , 0 76 , 1
2
-,Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Theo (6.1) với v=1,075(m/s)<5(m/s) Z1=1;với cấp chính xác
động học là 9 ,chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8,khi đó cần gia công đạt độ nhám
Ra=2,5…1,25( m),do đó ZR=0,95 ;với da<700mm KXh=1 do đó theo (6.1) và(6.1a)
[H] =[H].ZV.ZR.KxH=490,91.1.0,95.1=466,36(MPa)
Nh- vậy H=460,45(MPa) < [H]=466,36(MPa) thoả mãn điều kiện bền tiếp xúc
d,Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
theo (6.65)
F1
1
1 1
85 , 0
2
m tm
F F
d m b
Y Y Y K
với
Kbe=b/Re=26/106,51=0,244
Trang 4Tỷ số 0 , 628
244 , 0 2
522 , 4 244 , 0 2
. 1
be
be
K
u K
Tra bảng 6.21 ta đ-ợc KF=1,25
Theo công thức (6.64)
F= H.go.v
1
1
1 1
u
u
d m
Tra bảng 6.15 và 6.16 ta đ-ợc H=0,016 và go=82
522 , 4
1 522 , 4 25 , 40 057 , 1 82 016 ,
-,Hệ số kể đến tảI trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp tính theo( 6.68)
1 25 , 1 79 , 16595 2
25 , 40 26 722 , 9 1
2
.
1
F F
m F
K K T
d b
-,Hệ số tảI trọng khi tính về uốn là
KF=kF.KF.KFV=1,25.1.1,245=1,556
-,Với răng thẳng thì Y=1
-,Với =1,71 Y=1/=1/1,71=0,585
-,Số răng t-ơng đ-ơng
ZV1=Z1/cos(1)=23/coc(12,47)=23,56
ZV2=Z1/cos(2)=104/cos(77,53)=481,64
Và với x1=0,4; x2=-0,4 tra bảng 6.18 ta đ-ợc
YF1=3,45; YF2=3,6
Vậỵ
F1= 66 , 96MPa F 257 , 14MPa
25 , 40 75 , 1 26 85
,
0
45 , 3 585 , 0 556 , 1 79 , 16595
.
2
1
F2=F1 MPa MPa
Y
Y
F F
45 , 3
6 , 3 96 ,
1
Vậy điều kiện bền uốn đ-ợc bảo đảm:
e, Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Trang 5theo (6.48) với K qt=1,8
Hmax=H K qt 460 , 45 1 , 8 617 , 76MPa H max 1260MPa
theo (6.49)
F1max=F1.K qt 66 , 96 1 , 8 120 , 53MPa F1 max 464MPa
F2max=F2.K qt 69 , 87 1 , 8 125 , 77MPa F2 max 360MPa
g,Các thông số và kích th-ớc bộ truyền bánh răng côn:
Bảng 3 :
Các thông sốvà kích th-ớc bộ truyền cấp
nhanh
Đ-ờng kính đỉnh răng ngoài dae dae1=51,47;dae2=208,52