1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp tính_Chương 1+2 doc

85 569 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tính
Trường học Đại học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 687 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp tính... • Định lý: nhân 1 hàng hoặc 1 cột của ma trận A với 1 số khác 0, sau đó đem cộng các thành phần tương ứng vào một hàng hoặc một cột khác của ma trận đó thì giá trị củ

Trang 1

Phương pháp tính

Trang 2

n n

a a

a

a a

a

a a

a

.

.

2 1

2 22

21

1 12

11

n a A

Trang 3

Định lý: nhân 1 hàng hoặc 1 cột của ma trận A với 1 số khác 0, sau đó đem cộng các thành phần tương ứng vào một hàng hoặc một cột khác của ma trận đó thì giá trị của định thức không thay đổi

b

b b

b b

b

00

0

2 22

1 12

b

b b

b b

b

00

0

3 33

2 23

22

11

b b 22

2 , 2

b

b b

b b

b

00

0

4 44

3 34

n n n

n

b

b b

,

, 1 1

, 1

0 b 11 b n , n

Trang 4

a a

a

222

21

112

11

0 11

11 21 21

a

a a a

b

11

1

21 2

2

a

a

a a

11

21 / a a

Trang 5

Theo (1.2), với j = 1

det A = det A = det

Lặp lại với det A =

n

n n

b b

b

b b

b

b b

b

.

.

3 2

3 33

32

2 23

b

b b

a a

a

0 0

.

.

0

2 22

1 12

n

n n

b b

b

b b

b

b b

b

.

.

3 2

3 33

32

2 23

n n

c c

c c

b b

b a

0

.

.

2 23

22 11

n

j b

b

b b

ll

l lj

l il l

ij

l

ij ( 1) , 1(0) 1

)1()1

()

Trang 6

det A = det ( 1 ) ( 1 )

22

) 0

( 11 )

1 (

) 1

( 2

) 1

( 22

1 12

11

0 0

.

.

n nn

n

n

a a

a a

a a

a a

a

Trang 7

n n

A A

A

A A

A

A A

.

det 1

21

222

12

121

111

.

.

0

1 0

0

0 1

1 12

11

n

na a

a

a a

a I

A

Trang 8

Sau khi biến đổi (1.8)

+ +

+ +

n n n

n n

n

n n

n

n n

n

c c

c

c c

c

c c

c I

A

2 , 2

, 1

,

2 , 2 2

, 2 1 , 2

2 , 1 2

, 1 1 , 1

1

0 0

.

.

.

.

0

1 0

0

0 1 ,

++

++

n n n

n n

n

n n

n

n n

n

c c

c

c c

c

c c

c A

2,2

,1

,

2,22

,21,2

2,11

,11

,11

.

.

1 0

0

0 /

1 /

/

1 12 11 1n 11 11

a a

a

a a

a a

a

Trang 9

B2: nhân hàng 1 với rồi cộng vào hàng 2

j=2,3,…,n+1

Tiếp tục áp dụng với hàng thứ l

Vậy có 2 bước tìm mt nghich đảo

- Với mỗi hàng thứ l, chia tất cả cho ,j=l,…,n+l

- Với mỗi i=1,2,…,n; i l ta thay bằng

2

) 1

(

) 1

( l

lj

ll a

) 1

( l

ij a

a

a

a a

ll

l lj

l il l

( )

1 (

l

a

Trang 10

1.2 Hệ phương trình đại số tuyến tính Công thức Kramer

Cho hệ pt sau:

(1.10)

Hệ pt này có thể viết dưới dạng:

A= x= b=

det A0 thi (1.10) có nghiệm tính theo CT

n n

nn n

n

n n

n n

b x

a x

a x

a

b x

a x

a x

a

b x

a x

a x

a

= +

+ +

= +

+ +

= +

+ +

2 2 1 1 2 2 2 22 1 21 1 1 2 12 1 11             nn n n n n a a a a a a a a a

2 1 2 22 21 1 12 11             n x x x 2 1             n b b b 2 1 b A x = − 1 A b A b A b A A b A b A b x n n

det 1 21

2 11 1 1

+ + +

+ + +

=

Trang 11

n n

a a

b

a a

b

a a

b A

x

.

.

det 1

2

222

2

112

11

nn j

n n

n j

n j

j n n

n

n

j j

a a

b

a a

b

a a

b

a a

a

a a

a

a a

.

.

.

det 1

1,

21

,22

11

,11

1,2

1

222

21

1,112

a a

a

a a

a

a a

a A

x

.

.

.

21

1,112

11

Trang 12

1. Phương pháp trực tiếp

a) Phương pháp khử dùng ma trận nghịch đảo

Ý tưởng: Thêm ma trận I vào bên phải của ma trận A ta được ma trận [A,I] dạng (1.7) Áp dụng các phép biến đổi sơ cấp lên các

hàng của ma trận [A,I] cho đến khi [A,I] ở dạng (1.8) Khi đó nghiệm của phương trình (1.10):

n n n n

n n

n

n n

n n

n n

n n

c b c

b c

b x

c b c

b c

b x

c b c

b c

b x

2 , 2

, 2 1

, 1 1

2 , 2 2

, 2 2 1

, 2 1 2

2 , 1 2

, 1 2 1

, 1 1 1

+ + + = + + + = + + + = + + + + + + n i b c x n j i n j j i , 1 , 2 , ,

1 ,

=

= ∑

Trang 13

b) Phương pháp khử Gauss

Cho hệ pt đại số tuyến tính sau:

(1.11)

G/sử ta áp dụng CT (1.5) cho TH l=1 lên (1.11) ta được

(1.12)

Tiếp tục, nếu thì (1.12) được đưa về dạng

1 , 2

2 1

1

1 , 2 2

2 22 1 21

1 , 1 1

2 12 1 11

+ + + = + + + = + + + = + + + n n n nn n n n n n n n n a x a x a x a a x a x a x a a x a x a x a 0 11 ≠ a ) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( ) 1 ( 1 ( 2 ) 1 ( 1 , 1 1 2 12 1 11 1 , 2 1 , 2 2 22

+ + = + + = + + = + + + + n n nn n n n a x a x a a x a x a a x a x a x a n n n n n 0 ) 1 ( 22 ≠ a ) 2 ( ) 2 ( 3 ) 2 ( ) 1 ( ) 1 ( 3 ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 , 1 1 3 13 2 12 1 11 1 , 3 3 33 1 , 2 2 23 22

+

+

= +

+

= +

+ +

= +

+ +

n n

n n

a x a x

a

a x a x

a x a

a x a x

a x a x a

n n

n n

n

Trang 14

Tiếp tục cho đến n-1 lần:

Nghiệm của hệ pt là:

(1.14)

) ( )

1 (

) 2 ( )

2

( 3

) 2 (

) 1 ( )

1

( 3

) 1

( 2

) 1 (

1 , 1 1

3 13 2

12 1

11

1 ,

1 , 3 3

33

1 , 2 2

23 22

n n

n

n n

n n

n

n n nn

n n

n n

a x

a

a x

a x

a

a x

a x

a x

a

a x

a x

a x

a x

a

+

+ +

=

= +

+

= +

+ +

= +

+ +

+

+

) (

1 ( 1 ) ( 1 )

1 , )

1 (

) 1 (

) 1

( 1 ,

=

=

+

=

− +

− +

x a

a a

x

a

a x

j

n

i ij

i n i i

i

n nn

n n n n

Trang 15

( l

ll

a

) 1 (

) 1

( 1 ,

) 1

( 1 ,

) 1 (

− +

− +

=

=

i ii

n n

i i

n n i i

i ii

a

a x

a x

a

Trang 16

d) Phương pháp Cholesky ( giải pt 1.10 )

0 det

; 0 det

0

3332

31

2322

21

1312

11

2221

1211

a

a a

a

a a

a a

a

a

a a

.

.

.

0

1

0

0 1

0

0 0

1

3 2

1

32 31 21

n n

l

l l

l L

u

u u

u u

u

u u

u u

U

0 0

0

.

.

.

0 0

0

3 33

2 23

22

1 13

12 11

Trang 17

n n

b b b

y

y y y

l l l

l l l

1

.

.

0

1

0

0 1

0

0 0 1

3 2 1 3

2 1

3 2 1

32 31 21

n i

y l b

y

b y

i

j ij j i

i 1 2 , 3 , ,

1

1 1

nn

n n n

y

y y y

x

x x x

u

u u

u u

u

u u

u u

0 0

0

.

.

.

0 0

0

3 2 1

3 2 1

3 33

2 23

22

1 13

12 11

n i

x u y

x

u y x

n

j ij i

i

nn n n

, , 3 , 2 )

( 1

Trang 18

.

.

0

1

0

0 1

0

0 0 1

3 2 1

32 31 21

n n

n l l l

l l l

u

u u

u u

u

u u

u u

0 0

0

.

.

.

0 0

0

3 33

2 23

22

1 13

12 11

n

n n

a a

a

a a

a

a a

a

.

.

2 1

2 22

21

1 12

11

n j

a

u 1 j = 1 j , = 1 , 2 , ,

11 1

1 1

11

1 u a , i 2 , 3 , , n l a / u

n i

u l a

u a

u u

l 21 1 j + 2 j = 2 j ⇒ 2 j = 2 j − 21 1 j = 2 , 3 , ,

Trang 19

Hàng thứ i của U và cột thứ j của L

j i

u l

a u

l

j i

u l a

u

j k

kj ik

ij ij

ij

i k

kj ik ij

1 1

1

Trang 20

i j j

ij

, 1

n

n n

n

a a

x a

a x

a a

x a

a x

a a

x a a

x a a

x a a

x

/ )

/ (

) /

( )

/ (

/ )

/ (

) /

( )

/ (

111

222

23

2223

12221

2

111

111

13

1113

21112

1

+

++

− + +

− +

=

+

− + +

− +

=

Trang 21

Tổng quát:

Bước xuất phát

Các bước lặp tiếp theo được tính theo công thức

k= 0,1,2,…

) 15 1 (

, ,

2 , 1 ) ( , 1 , 1 n i a a x a a x ii n i n i j j ii j ij i = − + + = ≠ = ∑ nn nn k n nn n n k nn n k nn n k n n k n n k k k n k n n k k k a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x a a x / ) / (

) / ( ) / (

/ ) / (

) / ( ) / ( / ) / (

) / ( ) / ( 1 ) 1 ( 1 1 , ) 1 ( 2 2 ) 1 ( 1 1 ) 1 ( 11 1 2 ) ( 22 2 ) ( 3 22 23 ) 1 ( 1 22 21 ) 1 ( 2 11 1 1 ) ( 11 1 ) ( 3 11 13 ) ( 2 11 12 ) 1 ( 1 + + − − + + + + + + + + + − + + − + − = + − + + − + − = + − + + − + − = 0 , ,

0 ,

0 ,

k

Trang 22

( ε là một số dương nhỏ chọn trước một cách bất kỳ)

Trang 23

b, Phương pháp lặp Jacobi

G/t ma trận A có tính chéo trội Ma trận A= D+L+U

Viết lại phương trình (1.10) như sau:

.

.

.

0

0

0

0 0

0

0 0

0

32

1

3231

21

n n

a

a a

a L

0 0

0

.

.

.

0 0

0

0 0

0

3

223

113

12

n n n

a

a a

a a

a U

a

D

0 0

0

.

.

.

0

0 0

0

0 0

0

0 0

3322

11

) 16

1 ( )

(

) (

) (

1

D x

b x

U L

Dx

b x

U L

=

= +

+

Trang 24

D

/ 1

0 0

0

.

.

.

0

/ 1 0

0

0

0 /

1 0

0

0 0

/ 1

3322

111

.

.

1

332

31

223

21

113

12

n n

n

n n n

a a

a

a a

a

a a

a

a a

a b

a b

b D

/ /

/

222

111

1

Trang 25

nn n

nn n

nn n

n n n

a b

a b

a b

x

x x x

a a a

a a

a

a a a

a a

a

a a a

a

a a a

a

x

x x

/ / / /

0

/ /

/

.

.

.

/

/ /

/

0 /

/

/ 0

.

222

111

321

32

1

333

223222

31

222

2221

111

11122

1

k k

k k

n

k n n

k k

k

n

k n n

k k

k

a a

x a

a x

a a

x a

a x

a a

x a

a x

a a

x a

a x

a a

x a a

x a a

x a a

x

/ )

/ (

) /

( )

/ (

/ (

) /

( )

/ (

/ )

/ (

) /

( )

/ (

)()

()

()

1

(

111

2

)

(222

)

(32223

)

(12221

1

)

(111

)

(31113

)

(21112

++

+

− + +

− +

=

+

− + +

− +

=

+

− + +

− +

=

; 0 , ,

0 ,

0

:

) 0 ( )

0

( 2

) 0

( 1

) (

=

=

k i

x x

x x

Trang 26

2 , 1 , 0 , ,

2 , 1

) 17

1 ( )

(

1

, 1

) ( )

1 (

i

x a

b a

i j j

k j ij

i ii

k i

Ví dụ

Trang 27

0

2 2 1

1

2 2

2 1

21

1 1

2 12 1

= +

− +

+

= +

+ +

= +

+ +

+

n n

n n

n n

n n

b x

x a x

a

b x

a x

x a

b x

a x

a x

) , ,

, ( 1 ( 0 ) 2 ( 0 ) ( 0 )

) 0

(

n

x x

x

x =

) 0 (

x

n n

n n

R b

x x

a x

a

R b

x a x

x a

R b

x a x

a x

= +

− +

+

= +

+ +

= +

+ +

+

) 0 ( )

0 ( )

0 (

2 2

) 0

( 2

) 0

( 2

) 0

( 21

1 1

) 0

( 1

) 0

( 2 12

) 0 (

Trang 28

Chọn

Thay đổi biến một lượng

Pt thứ k:

Các hàng khác:

sai số hàng thứ i thay đổi 1 lượng

tiếp tục quá trình trên cho đến khi đủ nhỏ thì dừng

) , ,

) ( ( 0 ) 2 ( 0 )

) 0

( 1 1

i n

in

k k

i k

i i

a R

b x

a

x a

x x

a x

a

k i

= +

+

+

∆ + +

+

− +

) 0 (

) 0

( ,

) 0 ( )

0

( 1 2

) 0

(

1

k ik

Trang 29

CHƯƠNG 2 XẤP XỈ NGHIỆM CỦA

) ( )

( x = P x = a x n + a x n − 1 + a x n − 2 + + a x n + a =

f

Trang 31

Lược đồ Horner

Phương pháp này được phân tích như sau:

Trang 33

2 Một số phương pháp lặp

a) Phương pháp chia đôi:

Ý tưởng: Cho pt f(x)=0, liên tục trên đoạn [a,b] và f(a).f(b)<0 Theo định lý trên [a,b] pt có ít nhất 1 nghiệm

µ.

Trang 35

b) Phương pháp dây cung

Lấy giao điểm của đoạn thẳng nối hai điểm (a, ƒ (a)) và (b, ƒ (b)) với trục hoành.

Có 3 khả năng xảy ra:

(

) )(

(

a f b

f

a b

b

f b

Trang 36

c) Phương pháp lặp đơn

Trang 39

d) Phương pháp lặp Newton-Raphson

Trang 43

e) Phương pháp tiếp tuyến

Ta thay

Thì ta được phương pháp tiếp tuyến

và chọn bất kỳ gần nghiệm x

) (

) (

) )(

( )

n n

n n

n

x f x

f

x x

x

f x

x f

, 2

,

1 )

( )

(

) )(

x f

x x

x

f x

x

n n

n n

n n

n

0

Trang 44

2.2 Hệ phương trình phi tuyến

Cho hệ pt phi tuyến

(2.4)

, 0 )

, , ,

, , ,

(

, 0 )

, , ,

(

2 1

2 1

2

2 1

n n

x x

x f

x x

x f

x x

x f

Trang 45

1 Phương pháp lặp

Đưa hệ pt (2.4) về dạng

Nếu có

), , ,

, (

) 5 2 ( ),

, , ,

(

), , ,

, (

2 1

2 1 2 2

2 1 1 1

n n

n

n n

x x

x g

x

x x

x g

x

x x

x g x

1

22

21

2

12

11

+

∂ +

+

∂ +

n n

g g

g

x

g x

g x

g

x

g x

g x

g

Trang 46

Tại lân cận nghiệm thì phương trình lặp đơnr = ( r 1 , r 2 , , r n )

) 7 2 ( )

( ( )

) 1

x + =

Trang 47

2 Phương pháp lặp Seidel

Với điều kiện (2.4), xuất phát từ bước lặp ban đầu

Bước lặp được tính theo công thức

) , ,

, ( 1 ( 0 ) 2 ( 0 ) ( 0 )

) 0

(

n

x x

x

), ,

(

.

(

),

(

) ( )

1

( 1

) 1

( 2

) 1

( 1

) 1 (

) ( )

( 3

) 1

( 1 2

) 1

(

2

) ( )

( 3

)

( 2 1

) 1

(

1

k n

k n

k

k n

k n

k n

k k

k

k n

k k

k

x x

x x

g x

x x

x g

x

x x

x g

x

+

+ +

+

+ +

+

+ +

+

=

+ +

+

=

+ +

+

=

) 1 ( k +

x

Trang 48

3 Phương pháp lặp Newton_Raphson

Trang 52

Chương 3

Nội suy và xấp xỉ

hàm số

Trang 53

3.1 Số gia hữu hạn

Cho giá trị của hàm số ƒ(x) tại các điểm mốc

Là …,

1 Số gia hữu hạn tiến

- Số gia hữu hạn tiến bậc 1 của hàm ƒ(x) tại điểm x là

m m

m i

ih x

x i = 0 + , = − , − , , 0 , 1 , ,

), ( x m

ff ( xm + 1 ), f ( x m ),

) ( )

( )

( x f x h f x

Trang 54

- Số gia hữu hạn tiến bậc 2 và bậc cao hơn:

……….

k=1,2,…

) ( )

( 2 )

2 (

) ( )

( )

( )

2 (

) ( )

( )

(

2

x f h

x f h

x f

x f h

x f h

x f h

x f

x f h

x f x

f

+ +

− +

=

+ +

− +

− +

=

− +

=

) ( )

1 (

) ) 2 (

(

! 2

) 1 (

) ) 1 (

( )

(

) ( )

( )

x f h

k x

f

k k

h k

x kf kh

x f

x f h

x f x

f

k

k k

k

− + +

− +

+

− +

− +

=

− +

=

Trang 55

là một số (hệ số binôm) ( 1 ) ( ( ) )

) 1 3 ( )

( )

1 ( )

(

0

0

h i k x

f i k

ih x

f i

k x

f

k i

i

k i

i k k

− +

) 1

( 2

i k

k k

k i

2 )(

1 (

Trang 56

2 Số gia hữu hạn lùi

Số gia hữu hạn lùi bậc 1, 2 và bậc cao hơn của hàm ƒ(x) tại điểm x

………

) 2 (

) (

2 )

(

) (

) ( )

(

) (

) ( )

(

2

h x

f h

x f x

f

h x

f x

f x

f

h x

f x

f x

f

− +

) 1 (

) 2 3 ( ),

) (

( )

1 ( )

(

0

ih x

f k

h i k x

f i

k x

f

k

i

k i

i k k

Trang 57

3 Số gia hữu hạn trung tâm

Số gia hữu hạn trung tâm bậc 1, 2 và bậc cao hơn của hàm ƒ(x) tại điểm x

………

) (

) ( 2

) (

) 2 / (

) 2 / (

) (

) 2 / (

) 2 / (

)

( 2

h x

f x

f h

x f

h x

f h

x f

x f

h x

f h

x f

x f

− +

− +

=

− +

=

− +

=

δ δ

δ

δ

) 4 3 (

) 2

( )

( )

(

) 3 3 ( ),

) 2

/ ( (

) 1 ( )

(

0

h

k x

f kh

x f x

f

h i k

x

f i

k x

f

k k

k

k

i

i k k

+

= +

Trang 58

3.2 Các bảng số gia

Bảng số gia hữu hạn tiến

Trang 59

Bảng số gia hữu hạn lùi

Trang 61

3.3 Các phương pháp nội suy

1 Nội suy với mốc cách đều

xét cách biểu diễn một đa thức theo số gia hữu hạn

Nếu thay cho việc dùng biến x khi các mốc cách đều ta dùng biến

x x

Trang 62

Nội suy Gregory-Newton tiến

Ta dùng một loại đa thức được gọi là đa thức giai thừa

), 1 ) (

2 )(

1 (

.

), 1 (

,

, 1

] [

] 2

u u

u u

u u u

u u

u

k

Trang 63

Khi đó, theo định nghĩa (3.1), số gia hữu hạn tiến bậc 1 của u[k]

Tương tự

] [ ]

u = + −

] 1 [

] [ ]

1

) 1

=

k

k k

ku

u k

u u

u

!

) 1

( ]

[

] 2 [ ]

[

2

k u

u k

Trang 66

Nếu |ƒ(N+1)(x)|<M 1 , M 1 là một số dương đủ nhỏ thì công thức nội suy Gregory-Newton tiến với sai số

) (

!

) 1 ( ] 1 [ 1

, 0

0

] [

h E

E i

y

u y

N N

N N

N

N i

i i

ξ

Trang 67

Nội suy Gregory-Newton lùi

Ta dùng một loại đa thức được gọi là đa thức giai thừa

), 1 ) (

2 )(

1 (

.

), 1 (

,

, 1

][

]2[

]1[

]0[

− +

+ +

u u

u u

u u u

u u

u

k

Trang 68

Khi đó, theo định nghĩa (3.2), số gia hữu hạn lui bậc 1 của u[k]

[]

[k u k ( u 1 ) k

]1[

]1[]

1

) 1

=

k

k k

ku

u u

u k

u

!

) 1

(

][

]2[]

[2

k u

u k

k

u

k k

k k

Trang 69

1

[1

]1

[1

[1

]

[0

(

1 0

] 0 [ 1

] 2 [ 1

] 1 [ 0) (

) 1 (

) (

− +

=

N N

N

N N

N

c x

P

u c u

c N

u Nc x

P

2

]3

[1

]2

[0

2PN( x ) = N ( N − 1 ) c u N + ( N − 2 )( N − 1 ) c u N + + 2 × 1 × cN

Trang 70

Như vậy:

0 0

2 0

2

1 0

0

!

) (

! 2

) (

, )

(

, )

(

c N

x P

c x

P

c x

P

c x

P

N N

N N

N N

N N

x P

u N

x

P x

!

)

( )

(

Trang 71

Nếu |ƒ(N+1)(x)|<M 1 , M 1 là một số dương đủ nhỏ thì công thức nội suy Gregory-Newton lui với sai số

) (

!

) 1 ( ] 1 [ 1

, 0

0

] [

h E

E i

y

u y

N N

N N

N

N i

i i

ξ

N N

N N

N

N p

p p

p

y

p p

p y

p

p y

p y

− +

∇ +

=

) 1 ) (

2 )(

1 (

! 3

) 2 )(

1

(

! 2

) 1

( )

Trang 72

Nội suy Gauss

Gauss tiến:

Nếu số hạng cuối cùng là (u+k-1)[2k]δ2ky o /(2k)! thì sai số là:

Nếu số hạng cuối là thì sai số là

! 2

) 1

( 2 )!

1 2

(

) 1

(

! 6

) 2

( 2

!

5

) 2

(

! 4

) 1

( 2

! 3

) 1

(

! 2 2

02

]2[1

12

]12[0

6

]6[1

5

]5[

04

]4[1

3

]3[0

2

]2[1

]1[0

k u

y k

k

u y

u y

u

y

u y

u y

u

y u

y

y

k

k k

k

δ δ

δ δ

δ δ

δ δ

)!

1 2

(

) ( )

( [2 1] 2 1 (2 1)1

k

u E

k k

k k

ξ

2 )!

1 2

(

) 1

Trang 73

Gauss lùi

Nếu số hạng cuối cùng là thì sai số là:

Nếu số hạng cuối là thì sai số là

)!

1 2

(

)

( )!

2 (

) (

! 5

) 2

) 1

(

! 2

) 1

( )

(

2 / 1

1 2 ] 1 2 [ 0

2 ] 2 [ 2

/ 1 5 ] 5 [ 0

4 ] 4 [

2 / 1 3

] 3 [ 0

2

] 2 [ 2

/ 1

] 1 [ 0

+ +

=

− +

k u y

k

k u y

u y

u

y

u y

u y

u y

u

y

k

k k

k

δ δ

δ δ

δ δ

δ

2/1

12

]12[

)!

1 2

(

)

(

−+

2 (

) ( )

( [ 2 ( 1 )] 2 ( 1 ) ( 2 ( 1 )) )

1 (

k

u E

k k

k k

ξ

0 2 ] 2 [

)!

2 (

) (

y k

Trang 74

2 Nội suy với mốc không cách đều

Nội suy Lagrange

Trên đoạn a≤x≤b cho một lưới các điểm chia (điểm nút) xi, i = 0, 1, 2, …, n:

a ≤ x0, x1, x2, …, xn ≤ b

tại các nút xi cho giá trị của hàm số y = f(x) là yi = f(xi),

i = 0, 1, 2, …, n

Trang 78

Nội suy bằng đa thức Newton

Trang 82

Phương pháp xấp xỉ bình phương cực tiểu

Giả sử có 2 dạng đại lượng x và y có liên hệ phụ thuộc nhau theo một dạng đã biết:

y = a + bx + cx2 + ….

Chưa biết các giá trị cụ thể a, b, c …

Các cặp giá trị tương ứng (xi , yi) đã biết:

Trang 84

Trường hợp:

y = a + bx + cx2 Thì a, b, c là nghiệm của hệ chính tắc:

na + bx i + cx i 2 = y i

ax i + bx i 2 + cx i 3 = x i y i

a x i 2 + bx i 3 + cx i 4 = x i 2y i

Trang 85

Chương 4 Xấp xỉ đạo hàm, tích phân và nghiệm pt vi, tích phân

4.1 Tính đạo hàm

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số gia hữu hạn tiến - Phương pháp tính_Chương 1+2 doc
Bảng s ố gia hữu hạn tiến (Trang 58)
Bảng số gia hữu hạn lùi - Phương pháp tính_Chương 1+2 doc
Bảng s ố gia hữu hạn lùi (Trang 59)
Bảng số gia hữu hạn lùi - Phương pháp tính_Chương 1+2 doc
Bảng s ố gia hữu hạn lùi (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w