1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap nội dung Quang hinh

8 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n = 3 dới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia tới.. Đặt vật sáng AB vuông

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: ………

I/ Hiện tợng khúc xạ và phản xạ toàn phần

1 Chọn phát biểu đúng?

A Chiết suất tuyệt đối của các môi trờng luôn lớn hơn 1

B Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân không

C Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi tr-ờng đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong môi trtr-ờng chân không bao nhiêu lần

D A,B.C đều đúng

2 Chọn câu sai

A Chiết suất tuyệt đối n của một môi trờng trong suốt cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trờng đó nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần

B Môi trờng chiết quang mạnh là môi trờng có chiết suất lớn

C Môi trờng càng chiết quang mạnh thì vận tốc ánh sáng truyền trong môi trờng đó càng lớn

D Trong hiện tợng khúc xạ, khi ánh sáng truyền từ môi trờng chiết quang yếu sang môi trờng chiết quang mạnh hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới và ngợc lại

3 Kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về mối liờn hệ giữa gúc tới và gúc khỳc xạ?

A Khi tia sỏng truyền từ mụi trường kộm chiết quang sang mụi trường chiết quang hơn, thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới

B Khi tia sỏng truyền từ mụi trường kộm chiết quang sang mụi trường chiết quang hơn, thỡ gúc

D Khi tia sỏng truyền từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang hơn, thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới

4 Một tia sáng truyền từ môi trờng (1) đến môi trờng (2) dới góc tới 48 0 , góc khúc xạ 35 0 Vận tốc ánh sáng truyền trong môi trờng (2)

A lớn hơn trong môi trờng (1) B nhỏ hơn trong môi trờng (1)

C bằng trong môi trờng (1) D không xác định đợc

5 Một tia sỏng truyền từ mụi trường (1) với vận tốc V 1 sang mụi trường (2) với vận tốc V 2, với

V 2 > V 1 Gúc giới hạn phản xạ toàn phần ( i gh ) được tớnh bởi:

2

V sini =

1

V sini =

2

V tgi =

1

V tgi =

V

6 n và v là chiết suất tuyệt đối và vận tốc của ánh sáng trong môi trờng, n 21 là chiết suất của môi trờng 2 đối với môi trờng 1, thì:

7 Hai chậu chất lỏng giống nhau, chậu (1) chứa nước chiết suất 4/3, chậu (2) chứa chất lỏng chiết suất n Chiếu hai tia sỏng giống nhau từ khụng khớ vào hai chậu với cựng gúc tới i, đo được gúc khỳc xạ ở chậu (1) là 45 0 , ở chậu (2) là 30 0 chiết suất n cú giỏ trị là

Trang 2

8 Vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng là c = 3.10 8 m/s Vận tốc ỏnh sỏng trong thủy tinh cú chiết suất n = 1,5 là

9 Chiếu một tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt chiết suất n Khi qua mặt phõn cỏch, tia khỳc xạ bị lệch 30 0 so với tia tới và tạo với mặt phõn cỏch một gúc 60 0 Giỏ trị của n là

3

10 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trờng có chiết suất n= 3dới góc tới là i.Biết tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới i là:

A 300 B 600 C 450 D 150

11 Một cái gậy dài 2m cắm thẳng đứng ở đáy bể Gậy nhô lên khỏi mặt nớc 0,5m ánh sáng mặt trời chiếu xuống bể theo phơng hợp với pháp tuyến của mặt nớc góc 60 0 Tính chiều dài bóng của cây gậy in trên đáy bể?

A 1,28 m B 0,87 m C 2,15 m D Một kết quả khác

12 Một khối trong suốt hình trụ thẳng có thiết diện là hình tròn

có bán kính R, có chiết suất n= 2, chiều cao h=R 3

Một tia sáng từ không khí tới ngay tâm O của mặt trên với góc tới i

Giá trị cực đại của i để tia sáng sau khi khúc xạ sẽ tới mặt đáy là:

A 300 B 600 C 450 D 900

13 Trong hiện tợng phản xạ toàn phần thì

A tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang kém

B tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang kém sang môi trờng chiết quang hơn

C Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

D hai điều kiện đề cập trong A và C đều thoả mãn.

14 Chọn câu trả lời Đúng? Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết suất lớn qua môi trờng chiết suất nhỏ hơn thì:

A Khi tăng góc tới thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên

15 Chọn câu trả lời Đúng? Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết suất lớn qua môi trờng chiết suất nhỏ hơn thì:

A Khi tăng góc tới thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên

16 Câu trả lời đúng

A Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng trong suốt có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1

B Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang kém sáng môi trờng chiết quang hơn với góc tới thích hợp sẽ xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần

D Khi ánh sáng đi từ môi trờng có chiết suất lớn sáng môi trờng có

17 Cho ba đường đi từ điểm A từ nước ra khụng khớ ở hỡnh bờn

Đường nào là đường truyền ỏnh sỏng?

A Đường 2 B.Đường 3

C Đường 2 và đường 3 D Cả ba đường trờn

A

(1)

(2) (3)

O

Trang 3

18 Một tia sỏng hẹp truyền từ mụi trường chiết suất n 1 = 3 vào một mụi trường cú chiết suất

n 2 Tăng dần gúc tới i, thấy khi i = 60 0 thỡ tia khỳc xạ là là trờn mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường Giỏ trị của n 2 là:

19 Cho ba tia sỏng truyền từ khụng khớ đến ba

mụi trường trong suốt 1, 2 ,3 dưới cựng một

gúc tới i Biết gúc khỳc xạ lần lượt là r 1 , r 2 , r 3

với r 1 >r 2 >r 3 (hỡnh vẽ) Hiện tượng phản xạ

toàn phần khụng thể xảy ra khi ỏnh sỏng

truyền từ mụi trường

A 2 vào 1 B 1 vào 3 C 3 vào 2 D 3 vào 1

20 Một khối bán trụ trong suốt có chiết suất n = 2 Một chùm sáng hẹp trong một mặt phẳng của tiết diện vuông góc đợc chiếu tới bán trụ nh hình vẽ Xác định góc ló r của tía sáng ló ra khỏi khối bán trụ trong các trờng hợp sau:

a) α = 60 0

A 00 B 300 C 450 D 900

b) α = 45 0

A 00 B 300 C 450 D 900

c) α = 30 0

A 00 B 300 C 450 D 900

II / Lăng kính

21 Lăng kính trong trờng hợp có góc lệch cực tiểu đợc áp dụng để:

A Đo góc chiết quang của lăng kính C Đo chiết suất của lăng kính

22 Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n Tia sáng tới một mặt bên có thể ló ra ở mặt bên thứ 2 khi:

A Góc A có giá trị bất kỳ C Khi góc A nhỏ hơn góc giới hạn của thuỷ tinh

B Khi góc A nhỏ hơn góc vuông D Khi góc A nhỏ hơn 2 lần góc giới hạn của thuỷ tinh

23 Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60 0 thì góc khúc xạ r= 30 0 Để xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i thoả mãn:

A i ≥420 B i >420 C i > 35,260 D i > 28,50

24 Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n =

3 dới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia tới ?

A 300 B 450 C 600 D 900

25 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60 o , cú chiết suất n = 2 Chiếu một tia sỏng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bờn của lăng kớnh với gúc tới i 1 = 45 o Hỏi gúc lú i 2 bằng bao nhiờu?

26 Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 3 và tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu?

27.Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = 3 Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá trị cực tiểu Dmin =A Góc chiết quang A bằng

A 30o B 60o C 45o D 750

S

I n

O

Trang 4

28 Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều, ba mặt nh nhau, chiết suất n = 3, đợc

đật trong không khí (chiết suất bằng 1) Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng, vào mặt bên của lăng kính với góc tới i = 60 0 Góc lệch D cuả tia ló ra mặt bên kia sẽ:

A Không đổi khi i tăng B Giảm khi i tăng C Tăng khi i thay đổi D Giảm khi i giảm

29 Lăng kớnh đặt trong khụng khớ cú tiết diện thẳng là tam giỏc vuụng cõn

tại A, gúc B= 30 0 Lăng kớnh làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,3 Tia

sỏng đơn sắc đến mặt AB và vuụng gúc mặt này (hỡnh vẽ) Gúc lệch của

tia sỏng khi truyền qua lăng kớnh là

30 Hỡnh vẽ bờn là đường truyền của tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh đặt

trong khụng khớ cú chiết suất n= 2 Biết tia tới vuụng gúc với mặt bờn

AB và tia lú ra khỏi lăng kớnh song song với mặt AC Gúc chiết quang

lăng kớnh là

31 Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 Tia ló truyền

thẳng ra không khí vuông góc với mặt thứ 2 của lăng kính khi góc tới i có giá trị:

A 300 B 600 C 450 D 150

32 Lăng kính có góc chiết quang A= 30 0 , chiết suất n= 2 ở trong không khí Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i Không có tia ló ở mặt thứ 2 khi:

A i < 150 B i > 150 C i > 21,470 D Một điều kiện khác

33 Lăng kính có góc chiết quang A= 60 0 Khi ở trong không khí thì góc lệch D đạt giá trị cực tiểu

là 30 0 Khi ở trong chất lỏng trong suốt chiết suất x thì góc lệch cực tiểu là 4 0 Giá trị của x là:

A x = 2 B x = 3 C x = 4/3 D x = 1,5

III/ Thấu kính

34 Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh giới hạn bởi một mặt cong lồi có độ lớn bán kính R 1

và một mặt cong lõm có độ lớn bán kính R 2

a) Thấu kính hội tụ khi:

A R1 = R2 B.R1 > R2 C.R1 < R2 D.R1 =2 R2

b) Thấu kính phân kỳ khi:

A R1 = R2 B.R1 > R2 C.R1 < R2 D.R2 =2 R1

35 Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh đặt trong không khí giới hạn bởi hai mặt cong Thấu kính hội tụ nếu:

A Cả hai mặt cong đều là lõm B Mặt cong lồi có bán kính lớn hơn bán kính mặt cong lõm

C Cả hai mặt cong đều là mặt lồi D Mặt cong lồi có bán kính bằng bán kính mặt cong lõm

36 Một thấu kính mỏng làm bằng thuỷ tinh đặt trong không khí giới hạn bởi hai mặt cong Thấu kính phân kỳ nếu:

A Cả hai mặt cong đều là lõm B Mặt cong lồi có bán kính nhỏ hơn bán kính mặt cong lõm

C Cả hai mặt cong đều là mặt lồi D Mặt cong lồi có bán kính bằng bán kính mặt cong lõm

37 Kết luận nào sau đõy là SAI khi núi về thấu kớnh?

A Độ tụ của thấu kớnh là đại lượng đo bằng nghịch đảo tiờu cự của nú

B Tiờu điểm phụ là giao điểm giữa tiờu diện và trục chớnh của thấu kớnh

C Tiờu điểm vật là tiờu điểm mà khi tia tới đi qua nú sẽ cho tia lú song song với trục chớnh

D Tiờu điểm ảnh là điểm mà tia lú (hoặc đường kộo dài của nú) sẽ đi qua nếu tia tới song song với trục chớnh

38 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính thì ta đợc ảnh A B <AB Từ đó suy ra:’ ’

A Nếu ảnh và vật ngợc chiều thì thấu kính là thấu kính hội tụ

B Thấu kính phải là hội tụ

A B

C

Trang 5

C Nếu ảnh và vật ngợc chiều thì thấu kính là thấu kính phân kỳ

D Nếu ảnh và vật cùng chiều nhau thì thấu kính là thấu kính hội tụ

39 Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng là

d Qua thấu kính cho ảnh A B Chọn câu đúng trong các tr’ ’ ờng hợp sau:

a) Với d > 2f

A ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, lớn hơn vật, nằm cùng phía với vật

B ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm cùng phía với vật

C ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, lớn hơn vật, nằm khác phía với vật

D ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm khác phía với vật

b) Với f <d < 2f

A ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, lớn hơn vật, nằm cùng phía với vật

B ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm cùng phía với vật

C ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, lớn hơn vật, nằm khác phía với vật

D ảnh A’B’ là ảnh thật, ngợc chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm khác phía với vật

c) Với 0 < d < f

A ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều vật, lớn hơn vật, nằm cùng phía với vật

B ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm cùng phía với vật

C ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều vật, lớn hơn vật, nằm khác phía với vật

D ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật, nằm khác phía với vật

40 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm Đặt một vật trớc thấu kính, để hứng đợc ảnh trên màn thì:

A Vật phải đặt cách thấu kính hơn 15 cm

B Vật phải đặt cách thấu kính ít nhất 30 cm

C Vật phải đặt cách thấu kính không quá 15 cm

D Vật có thể đặt xa, hoặc gần bao nhiêu cũng đợc tuỳ vị trí của vật

41 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ thì ta đợc ảnh thật của vật ở cách vật một khoảng ngắn nhất Khi đó ta có:

A ảnh bằng vật và ngợc chiều với vật B ảnh lớn hơn vật và ngợc chiều với vật

C ảnh bé hơn vật và ngợc chiều với vật D ảnh bằng vật và cùng chiều với vật

42 Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khỏang cách từ ảnh đến thấu kính nếu vật nằm cách thấu kính một đoạn bằng

A 4 lần tiêu cự B 2 lần tiêu cự C tiêu cự D một nửa tiêu cự

43 Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính ( A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật Dịch chuyển vật dọc trục chính về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật Thấu kính đó là:

A Phân kỳ B Hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính

C Hội tụ D Hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng

44 Đặt vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là f ,cách thấu kính một khoảng là d Khi dịch chuyển tịnh tiến vật vào gần thấu kính thì:

A ảnh ảo dịch chuyển vào gần thấu kính và |k| tăng

B ảnh ảo dịch chuyển ra xa thấu kính và |k| giảm

C ảnh ảo dịch chuyển vào gần thấu kính và |k| giảm

D ảnh ảo dịch chuyển ra xa thấu kính và |k| tăng

45 Đặt vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự là f ,cách thấu kính một khoảng là 0<d<f Khi dịch chuyển tịnh tiến vật ra xa thấu kính ( khi cha tới tiêu điểm F) thì ta luôn có:

A ảnh thật dịch chuyển vào gần thấu kính và |k| tăng

B ảnh ảo dịch chuyển ra xa thấu kính và |k| giảm

C ảnh thật dịch chuyển vào gần thấu kính và |k| giảm

D ảnh ảo dịch chuyển ra xa thấu kính và |k| tăng

Trang 6

46 Cho hình vẽ ,()là trục chính của thấu kính M là điểm sáng, M là ảnh của M.

Kết luận nào đúng?

A M’ là ảnh thật, thấu kính là hội tụ

B M’ là ảnh ảo, thấu kính là phân kỳ

D A và C đều đúng

47 Cho hình vẽ ,()là trục chính của thấu kính M là điểm sáng, M là ảnh của M.

Kết luận nào đúng?

A M’ là ảnh ảo, thấu kính là hội tụ

B M’ là ảnh ảo, thấu kính là phân kỳ

D A và C đều đúng

48 Cho hình vẽ,AI là tia tới một thấu kính, IA là tia ló khỏi thấu kính,

O là quang tâm,() là trục chính Kết luận nào đúng?

A Thấu kính hội tụ ,ảnh ảo C Thấu kính phân kỳ, ảnh ảo

B Thấu kính hội tụ, ảnh thật D Thấu kính phân kỳ, ảnh thật

49.

50 Cho hình vẽ,AI là tia tới một thấu kính, IA là tia ló khỏi thấu kính,

là quang tâm,() là trục chính Kết luận nào đúng?

A Thấu kính hội tụ ,ảnh ảo C Thấu kính hội tụ ,ảnh thật

B Thấu kính phân kỳ, ảnh thật D Thấu kính phân kỳ, ảnh thật

51 Một tia sáng từ S trớc thấu kính, qua thấu kính cho tia ló nh hình vẽ.

Thấu kính đã cho là:

A Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo

B Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật

C Thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo

D Thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật

52 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 25cm, cách thấu kính một khoảng 25cm Tính chất, vị trí và độ lớn ảnh A B của AB qua thấu kính là:’ ’

A ảnh thật, trớc thấu kính, cao gấp 2 lần vật B ảnh ảo, trớc thấu kính, cao bằng nửa vật

C ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp 2 lần vật D ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa vật

53 Đặt một vật sỏng cao 4 cm cỏch thấu kớnh phõn kỳ 16 cm, ta thu được ảnh cao 2 cm Khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh bằng:

M ()

M’

M’

M ()

I

A A’

O ()

Thấu kính phân kỳ, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ

Thấu kính phân kỳ, thấu kính phân kỳ, thấu kính hội tụ

Thấu kính phân kỳ, thấu kính hội tụ, thấu kính hội tụ

Thấu kính hội tụ, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ

Trong ba hỡnh vẽ sau đõy, SI là tia tới, IR là tia lú qua thấu kớnh L, loại thấu kớnh tương ứng với ba hỡnh trờn là:

A’

I A

O ()

S O ()

Trang 7

54 Một vật sỏng AB nằm ở trục chớnh và vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh L , cỏch L

30 cm, cho ảnh thật A’B’ cỏch L 20 cm Hóy chọn cõu trả lời ĐÚNG:

A L laứ thaỏu kớnh phaõn kyứ coự f = -12 cm B L laứ thaỏu kớnh phaõn kyứ coự f = - 60 cm

C L laứ thaỏu kớnh hoọi tuù coự f = 12 cm D L laứ thaỏu kớnh phaõn kyứ coự f = - 60 cm

55 Thấu kính có chiết suất n = 1,6 và độ tụ D khi ở trong không khí Khi ở trong nớc có chiết suất n = 4/3 thì độ tụ D có giá trị là:’ ’

A D’ = 3D B D’ = - 3D C D’ = D/ 3 D D’ = - D/3

56 Cần phải đặt một vật thật cỏch thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f một khoảng bao nhiờu để thu được ảnh thật cao gấp 4 lần vật?

57 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ cho ảnh cùng chiều, cao bằng một nửa vật, cách vật 10cm Độ tụ của thấu kính là:

A – 2 điốp B – 5 điốp C 2 điốp D 5 điốp

58 Cho tháu kính hội tụ có tiêu cự f Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua kính là

A 3f B 4f C 5f D 6f

59 Một thấu kớnh làm bằng thủy tinh cú chiết suất n=1,5 Thấu kớnh cú mặt lồi bỏn kớnh 5cm và mặt lừm cú bỏn kớnh 10cm Khi ở trong khụng khớ thỡ thấu kớnh này là thấu kớnh

A phõn kỳ cú tiờu cự 20cm B hội tụ cú tiờu cự 20cm

C phõn kỳ cú tiờu cự 5cm D hội tụ cú tiờu cự 5cm.

60 Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh cho ảnh ảo A’B’ nhỏ hơn vật 3 lần Tiờu cự của thấu kớnh là

61 Một thấu kính mỏng hai mặt lồi giống nhau làm bằng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của thấu kính là D = 10đp Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:

A 0,02 m B 0,05 m C 0,1 m D 0,2 m

62 Thấu kính hội tụ phẳng lồi có chiết suất n = 1,5 ảnh ảo tạo bởi thấu kính này bằng 2 lần

vật và cách thấu kính 16 cm Tính bán kính R của mặt cầu?

A 7 cm B 8 cm C 6cm D 5 cm

63 Một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh, chiết suất n= 1,5, có tiêu cự f = 20cm Thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm, bán kính mặt nọ lớn gấp đôi mặt kia Tính bán kính của hai mặt?

64 Điểm sáng S nằm trên trục chính, cách thấu kính 15cm, cho một ảnh S trước thấu kính, cách thấu kính 5cm Tiêu cự của tháu kính là:

A – 10 cm B – 7,5 cm C – 8,5 cm D – 12 cm

65 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ thì ta được ảnh A B =1/2AB Nếu’ ’

ảnh và vật cách nhau 90cm thì tiêu cự của thấu kính là:

A 60cm B 30 cm C 20 cm D 2 m

66 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật, lớn hơn vật, cách vật 54 cm Xác định vị trí của vật? của

ảnh?

A d=18cm, d’=36cm B d=36cm, d’=18cm

C d=18cm, d’= -36cm D d=36cm, d’= -18cm

67 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm Vật thật AB đặt vuông góc trên trục chính, qua thấu kính cho ảnh cùng chiều với vật, cách vật 6 cm Xác định vị trí của vật? của ảnh?

A d=12cm, d’= -6cm B d=36cm, d’=18cm

C d=6cm, d’= -12cm D d=36cm, d’= -18cm

Trang 8

68 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ cho ảnh cùng chiều có độ lớn bằng 0,3

AB Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 25 cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trớc Tiêu cự của thấu kính là:

A f = -15 cm B f = - 20 cm C f = - 30 cm D f = - 40 cm

69 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ cho ảnh ngược chiều có độ lớn bằng 0,5AB Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 42 cm thì ảnh vẫn ngược chiều và lớn gấp 4 lần

AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 10cm B f = 18cm C f = 24cm D f = 36cm

70 Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ, trước tiêu điểm vật một đoạn bằng a, cho ảnh S ở sau tiêu điểm ảnh của thấu kính một đoạn b tiêu cự của thấu kính là:

71 Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 40 cm Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng giữa vật và màn Di chuyển thấu kính ta thấy có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Tìm tiêu cự của thấu kính.

72 Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 45 cm Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng giữa vật và màn Ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Hai vị trí này cách nhau 15 cm Tìm tiêu cự của thấu kính.

73 Hai điểm sáng S 1 và S 2 đặt trên trục chính và ở 2 bên của thấu kính cách nhau 24cm, S 1 cách thấu kính 6cm Hai ảnh của chúng qua thấu kính trùng nhau Tiêu cự của thấu kính là:

A 18 cm B 6 cm C 9 cm D 10 cm

74 Hai điểm sáng S 1 và S 2 đặt trên trục chính và ở 2 bên của thấu kính có tiêu cự f = 15cm, chúng cách nhau 40cm, S 1 là ảnh thật Thấu kính phải đặt cách S 1 một khoảng bằng bao nhiêu để ảnh của chúng qua thấu kính trùng nhau?

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 10 cm

75 Cho 2 thấu kính đồng trục O 1 và O 2 đặt cách nhau 20cm, có tiêu cự lần lợt là f 1 =10cm và f 2 = - 20cm Trớc thấu kính O 1 đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính và cách O 1 30cm

a) Vị trí và tính chất của ảnh A 2 B 2 đợc tạo bởi hệ hai thấu kính này là:

b) Độ phóng đại của ảnh là:

A k = - 0,4 B k = 0,4 C k = - 0,6 D k = 0,6

76 Cho 2 thấu kính đồng trục O 1 và O 2 đặt cách nhau l, có tiêu cự lần lợt là f1 =10cm và f 2 = 20cm Trớc thấu kính O 1 đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính và cách O 1 15cm Để hệ cho ảnh ở vô cực thì khoảng cách giữa hai kính là:

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w