1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn thi học sinh giỏi nội dung toán hình tham khảo (6)

2 409 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5/ Trong hình thang ABCD AD // BC các đường phân giác trong của các góc A và B cắt nhau tại M , các đường phân giác trong của các góc C và D cắt nhau tại N.. Chứng minh rằng độ dài đoạ

Trang 1

HÌNH THANG

1/ Qua giao điểm O của 2 đường chéo của hình thang ABCD ( đáy AB , CD ) vẽ các đường thẳng song song với 2 đáy cắt cạnh bên tại M , N

a/Chứng minh : OM = ON

b/Chứng minh :

CD AB ON

1 1

1 = +

2/ Từø hai điểm A và B của một đường thẳng , về cùng một phía ta dựng hai đoạn thẳng AA1 = a , BB1 = b cùng vuông góc với AB Chứng minh rằng khi giữ nguyên các đại lượng a và b thì khoảng cách từ giao điểm của AB1 và A1B không phụ thuộc vào vị trí của A và B

4/ Cho hình thang ABCD ( AB // CD và AB ≠ CD ) M và N là trung điểm của các đường chéo

AC và BD Kẻ NH ⊥ AD ; MH’ ⊥ BC Gọi I là giao điểm của MH’ và NH Chứng minh rằng

I cách đều hai điểm C và D

5/ Trong hình thang ABCD ( AD // BC ) các đường phân giác trong của các góc A và B cắt nhau tại M , các đường phân giác trong của các góc C và D cắt nhau tại N Chứng minh rằng độ dài đoạn MN bằng nửa hiệu của tổng độ dài hai đáy với tổng độ dài hai cạnh bên

6/ Các đường chéo của hình thang ngoại tiếp ABCD ( AD // BC ) cắt nhau tại O Bán kính đường tròn nội tiếp các ∆ AOD ; ∆ AOB ; ∆ BOC ; ∆ COD lần lượt là r1 , r2 , r3 , r4 Chứng minh rằng :

4 2 3

1

1 1 1

1

r r r

r + = +

HƯỚNG DẪN

Giả sử ∆ AOD ; ∆ AOB ; ∆ BOC ; ∆ COD có diện tích và nửa chu vi lần lượt là S1 , P1 , S2 , P2 ,

S3 , P3 , S4 , P4 Vì SABC = SBCD ; SBOC chung nên ta có : S2 = S4 (1)

3

2 4

1

2 1

2 1

2 1

2 1

S

S BK OC

BK OA OC

OA DH OC

DH OA S

3

2 4

1

S

S S

S

P1 + P3 = P2 + P4 (3) ( Vì ABCD là tứ giác ngoại tiếp )

Từ (1) và ( 2 ) : S1.S3 = S2 = S4 ⇒ S4 = S1.S3

Do : S = Pr , nên ta có :

4

4 4 2

2 2 3

3 3 1

1

r

S p r

S p r

S p r

S

Từ :

4 2 3

1

1 1 1

1

r r r

r + = + ⇔

4

4 2

2 3

3 1

1

S

P S

P S

P S

4

3 1 3

3 1

1

S

P P S

P S

P + = +

C B

O

S1

S4

S3

S2

K

H

Trang 2

⇔ . ( 4 )

3 1

3 1 3

3

1

1

S S

P P S

P

S

Mặt khác ∆ OAD ~ ∆ OCD nên : 2

3

2 1 3

1

P

P S

3

2 1 3 1

P

P S

S =

Vì vậy (4) ⇔

3 2

3

2 1 3

3 1

3 3

2 3

2 1 3 1

.

S P

P S

P P

S P P

P S

P + = +

3

1 3

3 1

1 3

2 3

P

P S

P P

P S

1

3 3 1

3 1

2

P

P P P

P P

1

2 3 3

3 1

2 3

P

P P

P P

P + = + ( Đúng )

Vậy ( 4 ) đúng do đó :

4 2

3 1

1 1

1 1

r r

r

r + = +

HÌNH THANG – CỰC TRỊ

1/ a/ Cho AB = 2a Vẽ về một phía của AB các tia Ax , By vuông góc với AB Qua trung điểm

M của AB vẽ hai đường thẳng thay đổi luôn vuông góc với nhau và cắt Ax , By theo thứ tự tại

C , D Xác định vị trí của các điểm C , D sao cho ∆ MCD có diện tích nhỏ nhất và tính diện tích nhỏ nhất đó theo a

HÌNH THANG VUÔNG - DIỆN TÍCH /Cho hình thang vuông ABCD có AB là cạnh đáy nhỏ , CD là cạnh đáy lớn , M là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Biết rằng thang ABCD ngoại tiếp đường tròn bán kính R Hãy tính diện tích ∆ ADM

HƯỚNG DẪN

H M

Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp hình thang ABCD Giả sử các góc tại đỉnh A và D vuông

BO , CO là phân giác của góc ABC , BCD ⇒ OB ⊥ OC ⇒ ∆ BOC vuông tại O Gọi E , F ,

G , H lần lượt là các điểm tiếp xúc của đường tròn nội tiếp với các cạnh AB , CD , DA , BC của hình thang

Ta có : OH2 = BH.CH ⇒

FC

AE DF

EB

= Do đó M nằm trên đoạn EF Đường cao ứng với đỉnh M của ∆ ADM có độ dài là R và cạnh đáy là 2R , suy ra diện tích tam giác này là R2 Do diện tích các ∆ ADM , BCM bằng nhau nên trong trường hợp các góc

B , C vuông ta cũng có kết quả tương tự

Ngày đăng: 12/07/2015, 09:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THANG - Tài liệu ôn thi học sinh giỏi nội dung toán hình tham khảo (6)
HÌNH THANG (Trang 1)
HÌNH THANG – CỰC TRỊ - Tài liệu ôn thi học sinh giỏi nội dung toán hình tham khảo (6)
HÌNH THANG – CỰC TRỊ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w