Mục tiêu: Giúp học sinh: - Nắm được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn.. Mục tiêu: Học sinh cần: - Vận dụng linh hoạt các công thức để giải bài tập.. Tiến trình bài dạy: Hoạt độ
Trang 1Tiết 51 §9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nắm được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn
- Biết số π là gì?
- Giải được một số bài toán thực tế (dây cua-roa, đường xoắn, kinh tuyến, …)
II Phương tiện dạy học:
- Compa, thước thẳng, bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Làm bài tập 61 trang 91
Bán kính r =
2 = 2 = (cm)
Hoạt động 2: Công thức tính độ dài đường tròn
- GV cho học sinh đọc nội
dung trong SGK
? Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm bài tập ?1
- Thực hiện
- Trình bày bảng
- Thực hiện nhóm
1 Tính độ dài đường tròn
C = 2πR = πd Trong đó: C là chu vi; R là bán kính; d là đường kính; π ≈ 3,14
Hoạt động 3: Công thức tính độ dài cung tròn
? Yêu cầu học sinh hoàn thành
bài tập ?2
? Trình bày công thức tính độ
dài đường tròn?
Rn l
180
π
= Trong đó: l là độ dài cung n0;
R là bán kính; n số đo cung; π
≈ 3,14
2 Công thức tính độ dài cung tròn
Rn l
180
π
= Trong đó: l là độ dài cung n0;
R là bán kính; n số đo cung; π
≈ 3,14
Hoạt động 4: Củng cố
? Hoàn thành bài tập 65 trang
94 SGK? Bài 65 trang 94 SGKBán kính (O;
R)
Bài 67 trang 95 SGK
Số đ cung n0 900 500 570 410 250
Độ dài cung tròn l 15,7 35,6 20,8 4,4 9,2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 66; 68; 69 trang 95 SGK
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 2Tuần 27 Ngày soạn: 14/03/2010 Ngày dạy: 16/03/2010
Tiết 52: LUYỆN TẬP +KIỂM TRA 15 PHÚT
I Mục tiêu:
Học sinh cần:
- Vận dụng linh hoạt các công thức để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình chính xác
II Phương tiện dạy học:
GV: - Sách giáo khoa, giáo án, thứớt thẳng, compa, phấn màu.
HS: - Sách giáo khoa, thứớc thẳng, compa,giấy kiểm tra.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính độ dài
đường tròn,cung tròn? HS: trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS nghiên cứu cách vẽ,
sau đó gọi HS lên bảng trình bày
tuần tự cách vẽ
GV: Nêu công thức tính độ dài
cung tròn?
+Gọi 4 HS lên bảng tính độ
dài của 4 cung
Bài tập 71 / SGK
+ HS lên bảng trình bày tuần tự cách vẽ Cả lớp theo dỏi và bổ sung thêm những thiếu xót nếu có
+ 4 HS lên bảng tính (mỗi em tính đồ dài một cung)
Bài 71 (SGK/96)
* Các bước vẽ hình:
- Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 cm
- Vẽ 4
1 đường tròn tâm B, bán kính 1 cm ta được cung AE
- Vẽ 4
1 đường tròn tâm C, bán kính 2 cm ta được cung EF
- Vẽ 4
1 đường tròn tâm D, bán kính 3 cm ta được cung FG
- Vẽ 4
1 đường tròn tâm A, bán kính 4 cm ta được cung GH
* Tính độ dài đường xoắn AEFGH :
Đáp án: 5π
Bài tập 72 / SGK
GV: từ công thức ,
180
Rn
l =∏
ta cần tìm yếu tố nào?
?Đã biết những yếu tố nào,còn
yếu tố nào chưa biết ?
GV: Để tính được n,ta cần phải
đi tìm R.Em hãy tìm R
+ Hướng dẫn HS tìm cách 2 :xem
cứ 1 mm ứng với bao nhiêu độ
Cần tìm n
Các yếu tố: l,C,pi đã biết
Các yếu tố: n,R chưa biết
540 85.99
2 6.28
C
Bài tập 72 /(SGK/96)
270 2
C R
0
180 180.200
133.33 270
l n
R
∏
540 mm ứng với 3600,
200 mm ứng với x0
=> 133
540
200
360 ≈
=
x
Trang 3đường tròn để tính => d = C : 40000 : 3,14
12738.85 (km)
=> R ≈ 6369.43 (km)
Bài tập 75(SGK/96)
GV:yêu cầu HS cả lớp cùng
làm ,gọi HS lên bảng làm bài
75
Tính độ dài mỗi cung rồi so
sánh hoặc dùng công thức để
biến độ dài cung tròn này
thành độ dài của cung tròn kia
(vế này thành vế kia)
HS: cả lớp úng làm,một HS lên bảng
Đặt ·MOB= α thì ·MO'B = 2α
Ta có:
) 1 ( 90
' 180
2 '
πO M = O M
=
) ' 2 (
) 2 ( 90
' 180
' 2 180
M O OM do
M O M
O OM
=
=
=
Từ (1) và (2) =>
Bài tập 75(SGK/96)
Đặt ·MOB= α thì ·MO'B = 2α
Ta có:
) 1 ( 90
' 180
2 '
=
=
) ' 2 (
) 2 ( 90
' 180
' 2 180
M O OM do
M O M
O OM
=
=
=
Từ (1) và (2) =>
Hoạt động 3:Kiểm tra 15 phút
GV:Ra đề:
Câu 1.(3 điểm )Phát biểu định lí đảo về tứ giác nội tiếp? Cho hình vẽ Chứng minh tứ giác
ABCD nội tiếp được đường tròn
tròn,cung tròn l
ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM
Câu 1:( 3 điểm)
-Phát biểu được định lý (1 điểm)
-Chứng minh được tứ giác ABCD nội tiếp (2 điểm)
Câu 2: ( 7 điểm)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
+Nắm vững 2 công thức tính độ dài đường tròn và cung tròn
+BTVN:bài 76 (SGK/96),bài 52,53,55 trang 81 SBT
+Đọc trước nội dung bài 10.Diện tích hình tròn,hình quạt tròn
Trang 4Tuần 28 Ngày soạn: 21/03/2010 Ngày dạy: 22/03/2010
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S=πR2
- Biết cách tinhd diện tích hình quạt tròn
-Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán
II Phương tiện dạy học:
GV: Compa, thước thẳng, bảng phụ.
HS: Com pa, thước thẳng
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu công thức tính độ dài
đường tròn,cung tròn?
-Làm bài tập 73
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích đường tròn
- GV cho học sinh đọc nội
dung trong SGK
? Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm bài tập ?1
- Thực hiện
- Trình bày bảng
- Thực hiện nhóm
1 Tính diện tích đường tròn
Trong đó: S là diện tích; R là bán kính;
Hoạt động 3: Công thức tính độ dài cung tròn
? Yêu cầu học sinh hoàn thành
bài tập ?2
? Trình bày công thức tính
diện tích đường tròn?
2
π
Trong đó: l là độ dài cung n0;
R là bán kính; n số đo cung; π
≈ 3,14
2 Công thức diện tích cung tròn
2
π
Trong đó: l là độ dài cung n0;
R là bán kính; n số đo cung; π
≈ 3,14
Hoạt động 4: Củng cố
? Hoàn thành bài tập 82 trang
99 SGK?
Bài 82 trang 99 SGK
Bán kính đường tròn (R)
Độ dài (C) Diện tích(S)
Số đo cung (n0)
Diện tích hình quạt (n0)
GV:yêu cầu HS đọc đề bài
-Gọi HS lên bảng trình bày
HS làm bài 77 SGK Bài 77 (GSK/98)
Trang 5R= 2 (cm)
S = πR2 =4.3,14=12.56 (cm2)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 83; 84; 85 trang 99 SGK
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Tuần 28 Ngày soạn: 21/03/2010 Ngày dạy: 23/03/2010
Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Học sinh cần:
- Vận dụng linh hoạt các công thức để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình chính xác
II Phương tiện dạy học:
GV: - Sách giáo khoa, giáo án, thứớt thẳng, compa, phấn màu
HS: - Sách giáo khoa, thứớc thẳng, compa.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính diên tích
hình tròn,hình quạt tròn ?
-làm bài 79 SGK
Hoạt động 2: Luyện tập
+ GV cho HS nghiêm cứu thêm
vài phút nửa Sau đó gọi 1 HS
đứng tại chỗ trình bày cách vẽ
+ 1 HS đứng tại chỗ nêu cách
vẽ Các HS còn lại bổ sung nếu
có sai sót
+ 1 HS lên bảng làm
Bài tập 83 / SGK
a) Cách vẽ:
- Vẽ nửa đường tròn tâm M đường kính HI = 10 cm
- Trên đường kính HI lấy điểm O và
B sao cho HO = IB = 2 cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đường kính
HO và BI nằm cùng phía với nửa đường tròn (M)
Trang 6+ GV lưu ý HS hình HOABINH
là hình tại bởi những cung tròn
- Vẽ nửa đường tròn đường kính
OB nừa khác phía đối với nửa đường tròn tâm M đường kính HI
b) Diện tích hình HOABINH là:
π π
π
π⋅ + ⋅ ⋅ − ⋅ = ⋅
2
1 5 2
(m2)
+ GV gọi vài HS đọc đề bài
Sau đó cho HS suy nghĩ tìm ra
cách tính diện tích hình viên
phân
+ 1 HS lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 85 / SGK
∆ OAB đều có cạnh R = 5,1 cm
SAOB =
4
3
2
R
(1) Diện tích hình quạt tròn AOB là:Squat=
6 360
60 2
Từ (1) và (2) suy ra:
−
=
−
4
3 6 4
3 6
2 2
Thay R = 5,1 cm ,ta được Sviên phân ≈ 2,4 (cm2)
+ Muốn tính diện tích của
hình vành khăn ta làm ntn? + Muốn tính diện tích hìnhvành khăn ta lấy diện tích
hình tròn tâm R1 trừ diện tích hình tròn tâm R2
Bài tập 86 / SGK
a) Diện tích hình vành khăn là:
)
2
2 1
2 2
2
π b) Diện tích hình vành khăn là:
=
−7,8) 5 , 10 (
π 8.478 (cm2) Gọi HS lên bảng trình bày
Nếu không kịp thời gian thì
GV hướng dẫn cách giải cho
HS về nhà làm tiếp
+ 1 HS lên bảng làm Bài tập 87 / SGK
Gọi O là tâm đường tròn đường kính BC Diện tích hai hình viên phân là:
−
=
−
⋅
24
3 6 4 4
3 6 2
2
π π
a a
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
+Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và bài tập tương tự trong SBT
+Ôn tập chương III theo hệ thống câu hỏi ôn tập trang 100-101 / SGK
+Bài tập về nhà : Phần bài tập ôn chương III trang 103-106 / SGK