* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, compa, học bài và làm bài tập.. Bài mới: Hoạt động 1: Đường trung tuyến của tam giác: - GV cho HS vẽ hình sau đó GV giới thiệu đường trung tuyến của ta
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn: 02/03/10
Tiết 47 Ngày dạy: 03/03/10
Chương III – QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC
§ 1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác (nội dung hai định lý)
- Hiểu được phép chứng minh của định lí 1
* Kĩ năng:
- Vận dụng được định lý trong những tình huống cần thiết
- Biết diễn đạt một định lý thành một bài toán với hình vẽ, giả thiết và kết luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, phấn màu, giấy gấp hình
* Trò: Giấy gấp hình, thước thẳng, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
- Phát biểu tính chất góc ngoài của một tam giác?
3 Bài mới: Hoạt động 2:
?1 Vẽ tam giác ABC với
AC>AB Quan sát hình và dự
đoán xem ta có trường hợp
nào trong những trường hợp
Trang 2? Nhắc lại tính chất góc ngoài
của tam giác?
?3 Vẽ tam giác ABC với
B > C Quan sát hình và dự
đoán xem ta có trường hợp
nào trong những trường hợp
giác vuông, góc nào là góc
* Nhận xét:
1) Định lý 2 là định lý đảo củađịnh lý 1 trong tam giác ABC,
AC > AB B > C2) Trong tam giác tù (hoặc tam giác vuông), góc
tù (hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên cạnh đốidiện với góc tù (hoặc góc vuông) là cạnh lớnnhất
4 Củng cố: Hoạt động 3:
- Làm bài tập 1 trang 35 SGK
5 Dặn dò: Hoạt động 4:
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 2 trang 55 và 3, 4 trang 56 (phần luyện tập) SGK
- Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
^
^
^ ^
Trang 3Tuần 26 Ngày soạn: 02/03/10
Tiết 48 Ngày dạy: 03/03/10
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
Phát biểu nội dung hai định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác?
hơn 90 0 là tam giác gì?
? Muốn biết ABC là tam
Trang 4- Xem hình vẽ và ghi giả thiết, kếtluận.
Trang 5Tuần 27 Ngày soạn: /03/10
Tiết 49 Ngày dạy: /03/10
§ 2 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Nắm được khái niệm đường vuông góc, đường xiên
- Khái niệm chân đường vuông góc, hình chiếu vuông góc của hình xiên
- Biết vẽ hình và nhận ra các khái niệm trên hình vẽ
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, êke
* Trò: Thước thẳng, êke, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
- Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác?
bao nhiêu đường vuông góc và bao
nhiêu đường xiên đên đường thẳng
Định lý 1: Trong các đường xiên và đường vuông
góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đườngthẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất
GT Ad
AH là đường vuônggóc
Trang 6AC2= AH2+HC2
AB2=AH2+HB2
=> AB>ACTương tự cho b; c
Định lý 2: Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm
ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó:
a) Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơnb) Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn.c) Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằngnhau, và ngược lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì haiđường xiên bằng nhau
Xem trước các bài tập phần luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 28 Ngày soạn: 15/03/10
Trang 7I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
- Biết áp dụng định lí 1 và 2 để chứng minh một số định lí sau này và giải các bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập hình, kĩ năng vẽ hình,
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực, hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, compa, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (lồng vào bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 Luyện tập
- Cho HS làm bài tập 10
trang 59 SGK
CMR trong 1 tam giác
cân, độ dài đoạn thẳng
nối đỉnh với một điểm
=>M nằm giữa H và R
=>M QR
Ta có 2 điểm M thỏa điều kiện đề bài
Trang 8A, M là trung điểm của
AC Gọi E và F là chân
- Chuẩn bị bài 3 Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác BĐT tam giác
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tuần 29 Ngày soạn: 16/03/10 Tiết 51 Ngày dạy: 17/03/10
§3 QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức bài trước
- Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải toán
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (lồng vào bài mới)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bất đẳng thức tam giác
- GV cho HS làm ?1 sau
đó rút ra định lí
- Qua đó GV cho HS ghi
giả thiết, kết luận
- GV giới thiệu đây chính
là bất đẳng thức tam giác
- Thực hiện ?1
So sánh tổng hai cạnh với cạch còn lại
AB+BC>ACAC+BC>AB
Hoạt động 2: Hệ quả của bất đẳng thức tam giác
- Dựa vào 3 BDT trên GV
cho HS suy ra hệ quả và
Trang 10dài này là một số nguyên
(chứng minh), tam giác
ABC là tam giác gì?
- Yêu cầu một HS lê bảng
làm
- Cho HS nhận xét
- Đọc đề bàia) Ta có: 2+3<6nên đây không phải là ba cạnh của một tam giác
b) Ta có: 2+4=6Nên đây không phải là ba cạnh của một tam giác
c) Ta có: 3 + 4 > 6Nên đây là ba cạnh của một tam giác
- Vẽ hình
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng làmDựa vào BDT tam giác ta có:
AC-BC<AB<AC+BC7-1<AB<7+1
6<AB<8
=>AB=7cm
- Nhận xét
Bài tập 15 trang 63 SGK:
a) Ta có: 2+3<6nên đây không phải là ba cạnh của một tam giác
b) Ta có: 2+4=6Nên đây không phải là ba cạnh của một tam giác
c) Ta có: 3 + 4 > 6Nên đây là ba cạnh của một tam giác
Bài tập 16 trang 63 SGK:
Dựa vào BDT tam giác ta có:
AC-BC<AB<AC+BC7-1<AB<7+1
- Chuẩn bị bài luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 11Tuần 29 Ngày soạn:22/03/10 Tiết 52 Ngày dạy:23/03/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS được củng cố các kiến thức về bất đẳng thức tam giác
- Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải quyết một số bài tập
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Để độ dài dây dẫn là ngắn nhất thì ta chọn TH1:
AC+CB=AB=>CAB
Bài 22 SGK/63:
Theo BDT tam giác ta có:
AC-AB<BC<AB+AC60km<BC<120km
Trang 12- Yêu cầu HS trình bầy
vuông hoặc tù thì B hoặc C
là lớn nhất
HS2: b)
Ta có:
AB>BHAC>HC
Bài 23 SBT/26:
a) Vì BC lớn nhất nên A lớn nhất =>B ,
C phải là góc nhọn vì nếu B hoặc C
vuông hoặc tù thì B hoặc C
là lớn nhất
b) Ta có:
AB>BHAC>HC
=>AB+AC>BH+HC
=>AB+AC>BC
Hoạt động 3: Nâng cao
- Chuẩn bị bài tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Tuần 30 Ngày soạn: 22/03/10 Tiết 53 Ngày day: 23/03/10
§4 TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
-Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
- Nắm được khái niệm đường trung tuyến của tam giác, biết khái niệm trọng tâm của tam giác, tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Vận dụng được lí thuyết vào bài tập
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đường trung tuyến của tam giác:
- GV cho HS vẽ hình sau
đó GV giới thiệu đường
trung tuyến của tam giác
và yêu cầu HS vẽ tiếp 2
đường trung tuyến còn lại
I) Đường trung tuyến cảu tam giác:
Đoạn thẳng AM nối đỉnh A với trung điểm M của BC gọi là đường trung
Hoạt động 2: ĐTính chất ba đường trung tuyến của tam giác:
- GV cho HS chuẩn bị mỗi
em một tam giác đã vẽ 2
đường trung tuyến
- Sau đó yêu cầu HS xác
II) Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác:
Định lí: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng cách bằng 2
3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Trang 142NGNS=3GSNG=2GS
Trang 15Tuần 30 Ngày soạn:
Tiết 54 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Củng cố định lý về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác
- Luyện kĩ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác để giải bài tập.Chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều, một dấu hiệu nhận biết tam giác cân
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong quá trình làm bài
II Chuận bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Khái niệm đường trung
tuyến của tam giác, tính
chất ba đường trung
tuyến của tam giác
- Vẽ ABC, trung tuyến AM,
BN, CP Gọi trọng tâm tam giác là G Hãy điền vào chỗ trống :
GN AM
BC2 = AB2 + AC2 (đ/l Pitago)
BC2 = 32 + 42
BC2 = 52 =>BC = 5 (cm)AM=
2
BC
=2
5cm(t/c vuông)AG=
3
2AM=
2
5.3
2 =3
5cm
Trang 16suy ra được điều gì?
- GV : Vậy tại sao AB =
CG =
3
2CF
BE = CG GE = GFXét GBF và GCE có :
- Trình bày chứng minh
E
F I
c) Tính DIa) Xét DEI và DFI có :
DE = DF (gt)
EI = FI (gt)
DE : chung
DEI = DFI (c.c.c) (1)b) Từ (1) D Iˆ E D IˆF(góc tương ứng)
mà D IˆE D IˆF 1800(vì kề bù)
Trang 17Tuần 31 Ngày soạn: 02/04/09 Tiết 55 Ngày dạy: 04/04/09
§5 TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC
- Bước đầu biết vận dụng 2 định lý để giải bài tập
- - HS biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước và compa
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng tính toán
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong quá trình làm bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, tìm hiểu bài học
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lý về tính chất các điểm thuộc tia phân giác:
B
M A
B
1 2
x
y z
GT
y O
a) Thực hành : ?1 Khoảng cách từ M đến Ox và Oy
là bằng nhau
b) Định lí : SGK/68
B
M A
B
1
x
y z
GT
y O
Trang 18- Theo em, OM có là tia
phân giác của x ˆ O y
- Cho đại diện nhóm lên
trình bày bài làm của
đều hai cạnh của góc là tia
phân giác của góc đó”
dùng thước hai lề vẽ tia
phân giác của góc
- GV : Tại sao khi dùng
thướx hai lề như vậy OM
lại là tia phân giác của
B
x
y
z a
Trang 19Tuần 31 Ngày soạn: 03/04/09 Tiết 56 Ngày dạy: 04/04/09
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích và trình bày lời giải
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong quá trình làm bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, học bài và làm bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
chứng minh bài toán
- GV : Vẽ thêm phân giác
Os của góc y’Ox’ và phân
giác Os’ của góc x’Oy
như thế nào? Tương tự
với Ot’ và Os’
và yy’ như thế nào?
- Nếu M thuộc tia Ot thì
x' y
- Nếu M thuộc tia Os, Ot’, Os’ chứng minh tương tự
y O x O
2'ˆˆˆ2 3
y O x O
mà
0 0
M cách đều xx’ và yy’
c) Nếu M cách đều 2 đường thẳng xx’, yy’ và M nằm bên trong góc xOy thì M sẽcách đều hai tia Ox và Oy do đó, M sẽ thuộc tia Ot (định lý 2) Tương tự với trương hợp M cách đều xx’, yy’ và nằm trong góc xOy’, x’Oy, x’Oy’
d) Đã xét ở câu be) Tập hợp các điểm cách
Trang 20C
D
A B
I
x
y
1 2
1 21 2
GT
y O
C, D Oy
OA = OC ; OB = OD
KL
a) BC = ADb) IA = IC ; IB = IDc) O ˆ1 Oˆ2
- Trả lời
- Một HS lên bảng làm
- Một HS lên bảng làm câu b
mà ˆA1 kế bù ˆA2
1ˆ
Hoạt động 3: KIỀM TRA 15’
Cho góc xOy khác góc bẹt Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm C sao cho OA = OC, điểm I nằm trong góc xOy và cách đều hai cạnh Ox, Oy Chứng minh OI là phân giác của góc xOy
* ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
- Vẽ hình và ghi GT và KL đúng (2 điểm)
- Chứng minh: Xét OAI và OCIcó:
OA = OC (giả thiết) ; OI là cạnh chung ; IA = IC (giả thiết), Suy ra OAI = OCI (c-c-c)
=> AOI COI hay OI là phân giác của góc xOy
Trang 21Tuần 32 Ngày soạn: 08/04/09 Tiết 57 Ngày dạy: 09/04/09
§6 TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC.
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 22- GV: Trong một tam giác
có mấy đường phân giác?
- HS : Trong một tam giác
có 3 đường phân giác xuất phát từ 3 đỉnh của tam giác
I Đường phân giác của một tam giác :(SGK/71)
tính chất của 3 đường phân
giác của tam giác
- HS đọc định lí
- HS ghi giả thiết, kết luận
II Tính chất ba đường phân giác của tam giác :
Định lý : (sgk/72)
A
E F
I H
ILAB
IH = IK = ILChứng minh :(sgk/72)
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 23- Một HS lên bảng làm
- Một HS lên bảng chứng minh
GT
DEF
I nằm trong DEFIPDE; IHEF;
IKDF; IP=IH=IKKL
I là điểm chung của ba đường phân giác của tam giác
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần 32 Ngày soạn: 08/04/09 Tiết 58 Ngày dạy: 09/04/09
LUYỆN TẬP
Trang 24* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết.
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV : ABC cân tại A,
vậy phân giác AM cũng là
- AM là đường trung tuyến
- HS : vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ hình, ghi GT – KL
ABC (AB = AC)
M
E I
Vì ABC cân tại A nên phân giác
AM cũng là trung tuyến
G là trong tâm nên GAM
I là giao điểm 3 đường phân giác nên I AM
Trang 25Các câu sau đúng hay sai?
1) Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác của tam giác
2) Trong tam giác đều, trọng tâm của tam giác cách đều ba cạnh của nó
3) Trong tam giác cân, đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến
4) Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác cách mỗi đỉnh
3
2
độ dài đường phân giác đi qua đỉnh đó
5) Nếu một tam giác có một phân giác đồng thời là trung tuyến thì đó là tam giác cân
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 26Tuần 33 Ngày soạn: 12/04/09 Tiết 59 Ngày dạy: /04/09
§7.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA
* Thầy: Thước thẳng, thước đo độ, compa, phấn màu, bảng viết sẵn về lý thuyết
* Trò: Thước thẳng, thước đo độ, compa, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lý về tính chất các điểm thuộc đường trung trực:
Trang 27- Yêu cầu HS lấy mảnh
- Vậy khoảng cách này
như thế nào với nhau?
- Vậy điểm nằm trên
trung trực của một đoạn
- HS : 2 khoảng cách này bằng nhau
- HS : Đọc định lí trong SGK
- GV : Vẽ hình và cho HS làm ?1
- GV : hướng dẫn HS chứng minh định lí
- HS : Đọc định lí trong SGK
I Định lí về tính chất các điểm thuộc đường trung trực :
a) Thực hành :b) Định lí 1 (định lí thuận):
- HS : đọc chú ý Chú ý : sgk/76
III Ứng dụng :
P
Q R