Thụng tin chung của nhà trường Tờn trường theo quyết định thành lập: Tiếng Việt: trờng trung học cơ sở nam hồng.. Trường phụ nếu cú Số TT Tờn trường phụ Địa chỉ Diện tớch Khoảng cỏch với
Trang 1B CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
I Thụng tin chung của nhà trường
Tờn trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: trờng trung học cơ sở nam hồng.
Tiếng Anh (nếu cú): Không có
Tờn trước đõy (nếu cú): Trờng cấp II quốc lập Nam Trực
Cơ quan chủ quản: Phòng GD-ĐT Nam Trực
tr-ởng
Nguyễn Mạnh Hng
Huyện Nam Trực Điện thoại 0350.3827.336
Đạt chuẩn
Quốc gia Mức I (2001 – 2010) Web - Email thcsnamhong@gmail com
Năm thành lập
trờng (theo
Quyết định
thành lập)
1990 theo QĐ số 642 của UBND Tỉnh Nam
Định và QĐ
145 của UBND huyện Nam Ninh
Số điểm trờng Không
x Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn?
Bán công Trờng liên kết với nớc ngoài?
Loại hình khác Có học sinh nội trú?
1 Trường phụ (nếu cú)
Số
TT
Tờn
trường
phụ
Địa chỉ
Diện tớch
Khoảng cỏch với trường (km)
Tổng số học sinh của trường phụ
Tổng số lớp (ghi rừ
số lớp từ lớp 6 đến lớp 9)
Tờn cỏn
bộ phụ trỏch trường phụ
Trang 22 Thông tin chung về lớp học và học sinh
số
Chia ra Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Trong đó:
Trong đó:
Học sinh lưu ban năm học
trước:
Trong đó:
Học sinh chuyển đến trong năm
học:
Học sinh chuyển đi trong năm
học:
Trong đó:
Nguyên nhân bỏ học
Trang 3Học sinh là Đoàn viờn: 0 0 0 0 0
Học sinh học tiếng dõn tộc thiểu
số:
- Số lớp học 6 buổi đến 9 buổi
Số liệu của 04 năm gần đõy:
Các chỉ số 2005 - 2006 Năm học 2006 - 2007 Năm học 2007 - 2008 Năm học 2008 - 2009 Năm học
Sĩ số bình quân học sinh
trên lớp 876/21= 41.7 799/19= 42 750/18= 41.6 703/17= 41.3
Tỷ lệ học sinh trên giáo 876/38 799/36 750/34 703/34
Trang 4Các chỉ số 2005 - 2006 Năm học 2006 - 2007 Năm học 2007 - 2008 Năm học 2008 - 2009 Năm học
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập dới trung
bình
23/922
=2,5%
16/799
= 2%
15/737
= 2,1%
3/703
= 0,5%
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập trung bình 132/922=14,3% 265/799=33,2% = 30,9%229/737 207/703 =29,4%
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập khá 429/922=46,5% 381/799=47,7% = 50,3%371/737 365/703 =51,9%
Tỷ lệ học sinh có kết
quả học tập giỏi và xuất
sắc
338/922
=36,7%
137/799
=17,1%
122/737
= 16,7%
128/703
=18,2%
Số lợng học sinh đạt giải
trong các kỳ thi học sinh
Cỏc thụng tin khỏc
3 Thụng tin về nhõn sự
Số liệu tại thời điểm tự đỏnh giỏ:
Nhõn sự
Tổng số
Trong
đú nữ
Chia theo chế độ lao động Dõn tộc
thiểu số
Biờn chế Hợp đồng Thỉnh
giảng
Tổng số Nữ
Tổng số
Nữ Tổng số
Nữ Tổng số Nữ
Cỏn bộ, giỏo viờn,
nhõn viờn
- Đảng viờn là giỏo
viờn:
- Đảng viờn là cỏn bộ
quản lý:
- Đảng viờn là nhõn
viờn:
Số GV theo chuẩn
ĐT
Trang 5- Trên chuẩn: 9 6 9 6 0 0 0 0 0 0
Giáo viên giảng dạy:
- Tiếng dân tộc thiểu
số:
- Ngữ văn:
Giáo viên chuyên trách
đội:
Giáo viên chuyên trách
đoàn:
- Văn phòng (văn thư,
kế toán, thủ quỹ, y tế):
Trang 6- Bảo vệ: 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0
Các thông tin khác
(nếu có)
Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu
38
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học 2005-2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Số giáo viên chưa đạt
Số giáo viên đạt
Số giáo viên trên
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp huyện, quận, thị
xã, thành phố
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong
các tạp chí trong và
ngoài nước
Số lượng sáng kiến,
kinh nghiệm của cán
bộ, giáo viên được cấp
có thẩm quyền nghiệm
thu
Trang 7khảo của cán bộ, giáo
viên được các nhà xuất
bản ấn hành
Số bằng phát minh,
sáng chế được cấp
(ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được
cấp)
Các thông tin khác
4 Danh sách cán bộ quản lý
C¸c bé phËn Hä vµ tªn
Chøc vô, chøc danh, danh hiÖu nhµ gi¸o, häc
vÞ, häc hµm
§iÖn tho¹i, Email
HiÖu trëng
hoÆc chñ tÞch
H§QT kiªm
HT
NguyÔn M¹nh Hng HiÖu trëng - §HSP To¸n
0912.273.343
Hungque_cole@yahoo.com.vn
Phã HiÖu
tr-ëng (liÖt kª
tõng ngêi)
1- Lu Xu©n TiÕn Phã H.trëng - §HSP To¸n
0988.908.106
Xuantienhong@gmail.com
2- Ng« Quèc To¶n Phã H.trëng - §HSP To¸n
0986.439.268 ngotoannamhong@yahoo.com.vn
C¸c tæ chøc
§¶ng, §oµn
Thanh niªn
CSHCM,
Tæng PT §éi,
C«ng §oµn
(liÖt kª)
NguyÔn M¹nh Hng BÝ th - §HSP To¸n
0912.273.343
Hungque_cole@yahoo.com.vn
TrÇn ThÞ Liªn BÝ th §TN – C§SP V¨n 03503.916.789
Tranlien@gmail.com
TrÞnh ThÞ H»ng TPT§ - §HTH Sinh
03503.605397
TrinhHang@gmail.com
NguyÔn Phan Anh Chñ tÞch C§ - §HSP Anh
01257408666
AnhTuoi_Cole@yahoo.com.vn
C¸c tæ trëng
tæ chuyªn
m«n (liÖt kª)
§Æng Quúnh Nam Tæ trëng TTN - §HSP To¸n
01254478869
QuynhNam@gmail.com
NguyÔn Thanh Thuû Tæ trëng TXH - §HSP V¨n
0943202172
ThanhThuy@gmail.com
Trang 8II Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
1 Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây
Năm học 2005-2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Tổng diện tích đất sử
dụng của trường (tính
bằng m 2 ):
1 Khối phòng học
theo chức năng:
Số phòng học văn
Số phòng học bộ môn:
- Phòng học bộ môn
Vật lý:
- Phòng học bộ môn
Hoá học:
- Phòng học bộ môn
Sinh học:
- Phòng học bộ môn
Tin học:
- Phòng học bộ môn
Ngoại ngữ:
- Phòng học bộ môn
khác:
2 Khối phòng phục
vụ học tập:
- Phòng giáo dục rèn
luyện thể chất hoặc nhà
đa năng:
- Phòng giáo dục nghệ
thuật:
- Phòng thiết bị giáo
dục:
- Phòng hỗ trợ giáo
Trang 9dục học sinh khuyết
tật hoà nhập:
- Phòng khác:
3 Khối phòng hành
chính quản trị
- Phòng Phó Hiệu
trưởng:
- Phòng giáo viên:
- Phòng y tế học
đường:
- Phòng thường trực,
bảo vệ
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ
đảm bảo điều kiện sức
khoẻ học sinh bán trú
(nếu có)
- Khu đất làm sân
chơi, sân tập:
- Khu vệ sinh cho cán
bộ, giáo viên, nhân
viên:
- Khu vệ sinh học
sinh:
- Khu để xe giáo viên
và nhân viên:
- Các hạng mục
khác
(Vườn,ao trường)
1.180.000 1.180.000 1.180.000 1.180.000
4 Thư viện:
- Diện tích (m 2 ) thư
viện (bao gồm cả
phòng đọc của giáo
viên và học sinh):
- Tổng số đầu sách 4783 4943 5062 5754
Trang 10trong thư viện của
nhà trường (cuốn):
- Máy tính của thư
viện đã được kết nối
internet (có hoặc
không)
- Các thông tin khác
(nếu có)
5 Tổng số máy tính
- Dùng cho hệ thống
- Số máy tính đang
được kết nối internet:
- Dùng phục vụ học
6 Số thiết bị nghe
nhìn:
- Máy chiếu
OverHead:
- Thiết bị khác
(Máy phô tô)
7 Các thông tin khác
(nếu có)
2 Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây
N¨m häc
2005 - 2006 2006 - 2007 N¨m häc 2007 - 2008 N¨m häc 2008 2009 N¨m häc– Tổng kinh phí được
cấp từ ngân sách Nhà
892.348.000 1.334.585.00
0
1.451.139.00 0
1.623.917.600
Trang 11Tổng kinh phí được
chi trong năm (đối
với trường ngoài
công lập)
Tổng kinh phí huy
động được từ các tổ
chức xã hội, doanh
nghiệp, cá nhân,
155.314.000 147.447.800 93.855.000 98.785.000
Các thông tin khác
(nếu có)