1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 24.25.26.ba cot co hinh

17 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 8,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học * Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về eo đaỏt Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti 15’ - Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm - Phơng

Trang 1

Tuần: 24 Ngày soạn:12/02/2009

I Mục tiêu

1 Kiến thức : HS cần:

- Nhận biết Trung và Nam Mú là 1 không gian địa lí khổng lồ

- Các đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mú

2 Kĩ năng

- Rèn và tiếp tục củng cố cho HS kú năng đọc, phân tích bản đồ tự nhiên

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - Lợc đồ tự nhiên châu Mú

- Các tranh ảnh, số liệu về thiên nhiên Trung và Nam Mú

- Ôn lại các kiến thức bài trớc

III Tiến trình trên lớp

1 Khụỷi ủoọng: ổn định lớp vaứ KTSS.

2 Kiểm tra bài cũ

GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:

- Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau

1 Trong các đô thị sau đô thị nào không có ở vùng Đông Bắc?

a Lốt An-giơ-let b.Niu I-ooc c Oa-sinh-tơn d Si-ca-gô

2 Tại sao Các ngành công nghiệp truyền thống có thời kì bị sa sút?

a.Do đã phát triển từ rất sớm lên công nghệ đã lạc hậu.

b Do các đợt khủng hoảng kinh tế

c Cả 2 nguyên nhân trên

3 Vùng công nghiệp mới ( Vành đai Mặt Trời ) của Hoa Kì bao gồm các khu vực nào

a ở Phía Tây b ở phía Nam c Phía Đông Nam d Cả a,b,c đều đúng

caõu 4 Vũ trớ cuỷa vuứng coõng nghieọp “ Vaứnh ẹai Maởt Trụứi”? Vũ trớ ủoự coự thuaọn lụùi gỡ cho sửù phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa Hoa Kỡ?

- Vũ trớ: Naốm ụỷ phớa nam laừnh thoồ Hoa Kỡ treõn boỏn khu vửùc: baựn ủaỷo Flori ủa, vuứng bieồn vũnh Meõ

hi coõ, vuứng ven bieồn phớa taõy nam Hoa Kỡ vaứ vuứng bieồn taõy baộc giaựp bieõn giụựi Canaủa

- Thuaọn lụùi:

+ Gaàn nguoàn nhaọp khaồu nguyeõn lieọu chớnh tửứ vũnh Meõ hi coõ

+ Gaàn nguoàn nhaọp khaồu nguyeõn lieọu tửứ ẹaùi T aõy Dửụng vaứo , taọp trung tửứ caực nửụực chaõu Mú La Tinh ẹaõy cuừng laứ khu vửùc tieõu thuù saỷn phaồm coõng nghieọp cuỷa Hoa Kỡ

+ Thu huựt nguoàn nhaõn coõng reỷ tieàn tửứ Meõ hi coõ leõn

+ Chuyeồn dũch voỏn vaứ lao ủoọng treõn laừnh thoồ Hoa Kỡ

3 Dạy bài mới

điểm ntn chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

b Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về eo đaỏt Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti (15’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- Phơng tiện: Lợc đồ tự nhiên châu Mĩ và các số liệu, tranh ảnh.

- GV treo lợc đồ châu Mú yêu cầu

HS quan sát giáo viên chỉ giới hạn

của khu vực Trung Mú và Nam Mú

- HS quan sát bản 1 Khái quát tự nhiên

- Diện tích: 20,5 trieọu km2

Trang 2

? Lên bảng chỉ và xác định trên bản đồ vị

trí, giới hạn của khu vực

? Nêu số liệu về diện tích của khu vực ?

? Xác định vị trí tiếp giáp của Trung và

Nam Mú?

? Qua đó em có nhận xét gì về vị trí của

Trung và Nam Mú ?

- GV chỉ eo đất Trung Mú và quần

đảo Ăng -ti cho HS quan sát

? Quan sát bản đồ cho biết eo đất Trung

Mú và quần đảo Ăng - ti nằm trong môi

tr-ờng khí hậu nào

? Loại gió chính thôi ở đây là gió gì thổi

theo hớng nào ?

? Dựa vào bản đồ và SGK hãy thảo luận

tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của eo đất

Trung Mú và quần đảo Ăng - ti?

- Hs lên bảng chỉ và thuyết trình

- Diện tích : 20,5 triệu km2

- Tiếp giáp + Bắc giáp Bắc Mú

+ Đông Bắc, Đông nam tiếp giáp Đại Tây Dơng

+ Tây giáp Thái Bình Dơng

-> Trung và Nam Mú nằm trong 1 không gian địa lí rộng lớn

- Nằm trong môi tr-ờng nhiệt đới, gió chính là Tín phong

Đông Nam

+ Eo đất Trung Mú phần lớn diện tích là núi và cao nguyên có nhiều núi lửa dang hoạt động, đồng bằng nhỏ hẹp, ven biển

+ Quần đảo Ăng-ti phần lớn là các đảo

có núi cao và đồng

a Eo đất Trung Mĩ và quần đảo

Ăng-ti

- Nằm trong môi trờng nhieọt ủụựi, coự gioự Tớn phong ủoõng nam thoồi thửụứng xuyeõn

- Laứ nụi taọn cuứng cuỷa daừy Cooc-ủi-e, coự nhieàu nuựi lửỷa hoaùt ủoọng

- Quaàn ủaỷo Aấng-ti goàm voõ soỏ ủaỷo quanh bieồn Ca-ri-beõ, caực ủaỷo coự ủũa hỡnh nuựi cao vaứ ủoàng baống ven bieồn

Bản đồ tự nhiên Trung và Nam Mỹ

Lửụùc ủoà tửù nhieõn Eo ủaỏt trung Mú vaứ

quaàn ủaỷo Aấngti

Trang 3

? Tại sao eo đất Trung Mú và quần đảo

Ăng - ti lại có đặc điểm tự nhiên nh vậy?

- GV chốt rồi chuyển:

bằng ven biển

* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khu vực Nam Mĩ(20’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- Phơng tiện: Lợc đồ tự nhiên châu Mĩ và các số liệu, tranh ảnh.

- GV chỉ khu vực Nam Mú trên bản đồ và

yêu cầu HS quan sát

? Nam Mú gồm mấy khu vực chính đó là

các khu vực nào ?

- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

: 3 nhóm mỗi nhóm thảo luận tìm hiểu 1

khu vực

- GV dành 5’ cho các nhóm thảo luận ,

GV hớng dẫn và đôn đốc các nhóm làm

việc hết giờ gọi các nhóm cử đại diện báo

cáo kết quả và thuyết trình trên bản đồ gọi

nhận xét bổ sung GV tổng hợp đánh giá

kết quả

? Qua đó cho thấy địa hình Nam Mú có gì

khác so với Bắc Mú ?

- HS quan sát bản đồ

- Nam Mú có 3 khu vực Địa hình chính

- HS hoạt động theo nhóm mỗi nhóm thảo luận tìm hiểu 1 khu vực

- Nhóm 1 : Dãy núi trẻ An-đét chạy dọc phía Tây cao và đồ

sộ, thiên nhiên phâ

nhoá từ bắc xuống Nam từ thấp lên cao

- Nhóm 2 : Đồng bằng ở giữa rộng và bằng phẳng

- Nhóm 3 : Các cao nguyên ở phía đông

b Khu vực Nam Mĩ

- Heọ thoỏng nuựi treỷ An-ủeựt phớa taõy: + Cao, ủoà soọ nhaỏt chaõu Mú, TB 3000-5000m

+ Xen keỷ ụỷ giửừa laứ thung luừng vaứ cao nguyeõn (CN trung An-ủeựt) + Thieõn nhieõn phaõn hoaự phửực taùp

- Caực ủoàng baống ụỷ giửừa: ẹB OÂ-ri-noõ-coõ, A-ma-doõn (roọng nhaỏt theỏ giụựi), Pam-pa, La-pla-ta

- Sụn nguyeõn phớa ủoõng: Bra-xin, Guy-a-na

4 Cuỷng coỏ: 4phuựt

GV cho HS làm bài tập sau: Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

1 Trung và Nam Mú không tiếp giáp với đại dơng này ?

a Bắc Băng dơng b Đại Tây Dơng c Thái Bình Dơng

2 Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở eo đát Trung Mú và quần đảo Ăng-ti ?

a Đồng bằng b Núi cao c Đồi núi và cao nguyên d Cả a,b,c

Trang 4

3 Đồng bằng nào là ủồng bằng lớn nhất ở Nam Mú ?

a Đồng bằng Ô-ri-nô-cô b Đồng bằng A-ma-dôn

c Đồng bằng La-pla-ta c Đồng bằng Pam-pa

5 Daởn doứ :1phuựt

- Nắm đợc nội dung bài học

- Tìm hiểu thêm về nền thiên nhiên Trung và Nam Mú

- Chuẩn bị cho bài mới: Bài 42 Thiên nhiên Trung và Nam Mú (tiếp theo)

IV/ Ruựt kinh nghieọm.

Tuần: 25 Ngày soạn:07/02/2010

I Mục tiêu

1 Kiến thức : HS cần

- Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và kích thớc Trung và Nam Mĩ để thấy đợc Trung và Nam

Mĩ là một không gian địa lí khổng lồ

- Nắm vững các kiểu môi trờng của Trung và Nam Mĩ

2 Kĩ năng

- Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc bản đồ khí hậu, kĩ năng vận dụng các quy luật địa lí giải thích đợc các đặc điểm khí hậu

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - Lợc đồ tự nhiên châu Mĩ

- Các tranh ảnh, số liệu về thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

- Ôn lại các kiến thức bài trớc

III Tiến trình trên lớp

Trang 5

1 Khụỷi ủoọng: ổn định lớp vaứ KTSS.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:

- Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau

1 Trung và Nam Mĩ nằm trải dài qua các khu vực nào ?

a Bắc Xích đạo b Xích đạo c Chí tuyến Nam

d Vòng cực Nam đ Tất cả các khu vực trên

2 Dòng hải lu chính chảy ven bờ phía tây của Nam mĩ là hải lu có tính chất ntn?

a Hải lu nóng b Hải lu lạnh c Cả a,b đều đúng

? Nêu đặc điểm khái quát về tự nhiên của Trung và Nam Mĩ ?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài : -Tiết trớc chúng ta tìm hiểu khái quát về tự nhiên Trung và Nam Mĩ Vậy Trung và

Nam Mĩ có đặc điểm về khí hậu, cảnh quan ntn chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

b Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khí hậu(15’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- GV treo lợc đồ khí hậu và

yêu cầu HS quan sát

? Trung và Nam Mĩ có các

kiểu khí hậu nào?

? Qua đó em có nhận xét gì

về đặc điểm khí hậu của

Trung và Nam Mĩ ?

? Dựa vào kiến thức bài trớc

và bản đồ hãy giải thích tại

sao Trung và Nam Mĩ lai có

đặc điểm khí hậu nh vậy ?

? Dựa vào bản đồ chỉ ra sự

khác nhau gữa khí hậu lục

địa Nam Mĩ với khí hậu

Trung Mĩ và quần đảo

Ăng-ti ?

- GV chốt rồi chuyển

- HS quan sát bản đồ

- Trung và Nam Mĩ có các kiểu khí hậu : Xích đạo, cận xích đạo, núi cao, cận nhiệt đới, ôn đới

-> Khí hậu Trung và Nam Mĩ thật

đa dạng và phong phú

- HS da vào các yếu tố : vĩ độ, địa hình, dòng biển, độ cao để giải thích

- ở Nam Mĩ khí hậu phân há theo chiều từ Bắc xuống Nam còn Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti khí hậu phân hoá từ Tây sang Đông

2 Sự phân hoá tự nhiên.

a Khí hậu

- Coự gaàn ủuỷ caực kieồu khớ haọu treõn Traựi ẹaỏt do ủaởc ủieồm vũ trớ vaứ ủũa hỡnh

- Khớ haọu phaõn hoaự theo chieàu tửứ Baộc-Nam, tửứ ẹoõng sang Taõy, tửứ thaỏp leõn cao

* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về các đặc điểm khác của môi trờng (20’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- Phơng tiện: Lợc đồ khí hậu châu Mĩ và các số liệu, tranh ảnh.

- GV treo lợc đồ khí hậu và

yêu cầu HS quan sát

? Nêu chiều phân hoá của khí

hậu Trung và Nam Mĩ?

GV tổ chức cho HS hoạt động

theo nhóm: 3 nhóm GV giao

nhiệm vụ cho các nhóm

? Nhóm 1: Thảo luận tìm hiểu

về sự phân hoá của tự nhien

từ Tây sang Đông ( Vị trí ,

khí hậu, cảnh quan và giải

thích )

? Nhóm 2: Thảo luận tìm hiểu

về sự phân hoá của tự nhien

từ Bắc xuống Nam ( Vị trí ,

khí hậu, cảnh quan và giải

thích )

? Nhóm 3: Thảo luận tìm hiểu

về sự phân hoá của tự nhien

- HS quan sát bản đồ và trả lời câu hỏi

- Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phân hoá từ Bắc xuống Nam, từ

Đông sang Tây, từ thấp lên cao

- HS hoạt động theo nhóm

* Nhóm 1: - Khu Tây có các kiểu khí hậu Nhiệt đới (Rừng tha, xa van) Nhiệt đới khô (hoang mạc) Cận nhiệt Địa Trung Hải, ôn đới hải dơng, Núi cao

- Khu Đông : Khí hậu cận xích

đạo ( Rừng rậm nhiệt đới) Khí hậu xích đạo ( Rừng xích đạo xanh quanh năm ) Nhiệt đới ẩm , cận nhiệt đới hải dơng( Thảo nguyên) ôn đới lục địa (Bán hoang mạc ôn đới)

* Nhóm 2 : - Cận xích đạo (rừng

b Các đặc điểm khác của môi tr-ờng

- Rừng xích đạo xanh quanh năm

- Rừng rậm nhiệt đới

- Rừng tha xa van

- Thảo nguyên

- Hoang mạc và bán hoang mạc

Trang 6

từ Thấp lên cao ( Vị trí , khí

hậu, cảnh quan và giải thích

)

- GV dành 5’ cho các nhóm

thảo luận , GV hớng dẫn và

đôn đốc các nhóm làm việc

hết giờ gọi các nhóm cử đại

diện báo cáo kết quả và

thuyết trình trên bản đồ gọi

nhận xét bổ sung GV tổng

hợp đánh giá kết quả

- GV chốt rồi chuyển

ma nhiệt đới), Xích đạo (Rừng xích đạo xanh quanh năm) Khí hậu cận xích đạo (Rừng rậm nhiệt đới) khí hậu Nhiệt đới (Rừng tha, xa van Rừng rậm nhiệt đới) cận nhiệt đới (thảo nguyên, rừng lá cứng cây bụi )

ôn đới (Bán hoang mạc ôn đới, rừng lá rộng)

* Nhóm 3 : Chủ yếu ở dãy

An-đet

- Thấp phía Bắc nóng ẩm có rừng xích đạo xanh quanh năm, Nam An-đét ôn hoá có rừng cận nhiệt

và ôn đới Lên cao có rừng lá

rộng, lá kim, đồng cỏ, núi cao và băng tuyết

- Rừng cận nhiệt và ôn đới

- Băng tuyết

4 Cuỷng coỏ:

GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:

1 Vùng trung tâm và phía Tây

sơn nguyên Braxin 1 - a Rừng xích đạo điển hình nhất trên thế giới

2 Đồng bằng A-ma-dôn 2 - b Hoang mạc A-ta-ca-ma

5 Daởn doứ :

- Nắm đợc nội dung bài học

- Tìm hiểu thêm về thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

- Chuẩn bị cho bài mới: Bài 43 Dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ

IV/ Ruựt kinh nghieọm.

Trang 7

Tuần: 25 Ngày soạn:15/02/2010

Bài 43 dân c , x hội trung và nam mĩ ã hội trung và nam mĩ

I Mục tiêu

1 Kiến thức : HS cần:

- Hiểu rõ quá trình thuộc địa trong quá khứ ở Trung và Nam Mĩ

- Nắm vững đặc điẻm dân c Trung và Nam Mĩ

- Hiễu rõ Trung và Nam Mĩ nằm trong sự kiểm soát của Hoa Kì và sự độc lập của Cu-ba

2 Kĩ năng

- Rèn và củng cố cho HS kĩ năng đọc bản đồ Dân c đô thị

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - Lợc đồ dân c đô thị châu Mĩ.

- Các tranh ảnh, số liệu về dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ

- Ôn lại các kiến thức bài trớc

III Tiến trình trên lớp.

1 Khụỷi ủoọng: ổn định lớp vaứ KTSS.

1 Từ 100B đến 200N 1 - a Khí hậu ôn đới

2 Từ 280N đến 400N 2 - b Khí hậu nhiệt đới và xích đạo

3 Từ 400N trở xuống 3 - c Khí hậu cận nhiệt đới

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài : -Tiết trớc chúng ta tìm hiểu về tự nhiên Trung và Nam Mĩ Vậy Trung và Nam Mĩ

có đặc điểm về dân c, xã hội ntn chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

b Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu sơ lợc về lịch sử (15’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- GV treo Lợc đồ các cuộc phát kiến

địa lí và yêu cầu HS quan sát?

? Cri-xtốp Cô-lôm-bô Phát hiện ra

châu Mĩ vào khi nào ?

? Trớc đó tình hình của Trung Và

Nam Mĩ nh thế nào ?

? Sau 1492 Trung Và Nam Mĩ có

những sự kiện gì ?

? Các quốc gia Trung Và Nam Mĩ trở

thành thuộc địa của các nớc nào ?

? Quá trình dấu tranh của các nớc

- HS quan sát bản đồ và trả lời các câu hỏi:

- Trớc 1492 ngời Anh điêng sinh sống ở Trung Và Nam Mĩ

- Từ 1492 -> TK XVI ngời Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha xâm nhập vào vùng này mua nô lệ da đen từ châu Phi sang

1 Sơ lợc về lịch sử.

- Caực nửụực Trung vaứ Nam Mú cuứng chung lũch sửỷ ủaỏu tranh giaứnh ủoọc laọp laõu daứi

Trang 8

Trung Và Nam Mĩ diễn ra nh thế

nào ?

? Vì sao các nớc Trung Và Nam Mĩ

lại phụ thuộc chặt chẽ vào Mĩ ?

? Em hiểu gì về Cu-ba ?

? Ngày nay các nớc Trung Và Nam

Mĩ phát triển ntn ?

- GV chốt rồi chuyển

- Từ thế kỉ XVI -> XIX các

n-ớc Trung Và Nam Mĩ trở thành thuộc địa của TBN và BĐN

- Từ đầu TK XIX đến nay các nớc Trung và Nam Mĩ bắt đầu dành đợc độc lập nhng còn lệ thuộc nhiều vào Mĩ trừ Cu-ba - Hieọn nay, caực nửụực trong

khu vửùc ủoaứn keỏt ủaỏu tranh thoaựt khoỷi sửù leọ thuoọc vaứo Hoa Kỡ

* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về dân c (10’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- Phơng tiện: Lợc đồ dân c đô thị châu Mĩ và các số liệu, tranh ảnh.

? Qua phần tìm hiẻu về lịch s trên hãy cho biết thành

phần chủng tộc của Trung Và Nam Mĩ ?

? Tại sao ở Trung Và Nam Mĩ vấn đề phân biệt

chủng tộc không đặt ra gay gắt nh ở Bắc Mĩ hay nam

Phi ?

? Ngôn ngữ chính ở đây là tiếng gì ?

? Tại sao ngời ta lại gọi Trung Và Nam Mĩ là châu

Mĩ La Tinh ?

?Với đặc điểm trên đã nhào nặn cho Trung Và Nam

Mĩ bản sắc văn hoá nh thế nào ?

? Nêu tình hình gia tăng dân số của Trung Và Nam

Mĩ ?

- GV treo bản đồ dân c đô thị châu Mĩ và yêu

cầu HS quan sát ?

-HS trả lời các câu hỏi

- Chủ yếu dân c Trung

Và Nam Mĩ là ngời lai vì là ngời lai nên

có sự hoà trộn nhiều dòng máu nên vấn đề phân biệt chủng tộc không đặt ra ở đây và làm cho nền văn hoá

Mĩ La Tinh thêm độc

đáo

- Ngôn ngữ chính là tiếng La tinh lên gọi là châu Mĩ La Tinh

- Dân c Trung Và Nam Mĩgia tăng khá nhanh

> 1,7%

- Dân c Trung Và Nam

Mĩ phân bố không đều tập trung đông đúc trên các cao nguyên, cửa sông ven biển

2 Dân c

- Phaàn lụựn laứ ngửụứi lai, coự neàn vaờn hoaự La-tinh ủoọc ủaựo do sửù keỏt hụùp giửừa 3 doứng vaờn hoaự Anh-ủieõng, Phi vaứ Aõu

- Daõn cử phaõ boỏ khoõng ủeàu:

+Chuỷ yeỏu taọp trung ven bieồn, cửỷa soõng vaứ treõn caực cao nguyeõn + Thửa thụựt ụỷ caực vuứng trong noọi ủũa

- Sửù phaõn boỏ phuù thuoọc vaứo khớ haọu vaứ ủũa hỡnh

Trang 9

? Lên bảng chỉ và trình bày sự phân bố dân c của

Trung Và Nam Mĩ?

? Em có nhận xét gì về sự phân bố dân c của Trung

Và Nam Mĩ ?

- GV chốt rồi chuyển

* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS tìm hiểu về đô thị hoá (15’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm.

- Phơng tiện: Lợc đồ các cuộc phát kiến địa lí và các số liệu, tranh ảnh.

? Nêu tỉ lệ dân đô thị của Trung Và

Nam Mĩ ?

? Tấc độ đô thị hoá của Trung Và

Nam Mĩ diễn ra nh thế nào

? Cuộc sống của dân đô thị Trung Và

Nam Mĩ diễn ra nh thế nào ?

? Tại sao có hiện tợng đó ?

? Quan sát lợc đồ daõn c đô thị châu

Mĩ nêu sự phân bố của các đô thị

Trung Và Nam Mĩ ?

? Các đô thị Trung Và Nam Mĩ phân

bố có gì khác so với các đô thị ở bắc

Mĩ ?

? Chỉ và đọc tên trên bản đồ các đô

thị lớn của Trung Và Nam Mĩ ?

- GV chốt rồi chuyển

- HS trả lời các câu hỏi

- Tỉ lệ dân đô thị : 75%

- Trung Và Nam Mĩ dẫn đầu thế giới về tấc độ đô thị hoá

- Một phần lớn dân đô thi phải sống ở ngoại ô trong khu nhà

ổ chuột với những điều kiên khó khăn do đô thị hoá tự phát Tấc độ đô thị hoá nhanh hơn tấc độ phát triển kinh tế nên gây nhiều vấn đề xã hội náy sinh

- Các đô thị Trung Và Nam

Mĩ phân bố ở trên các cao nguyên hoặc các mạch núi

- HS lên bảng chỉ và nêu tên

3 Đô thị hoá

- Toỏc ủoọ ủoõ thũ hoaự nhanh, chieỏn 75% daõn soỏ

- Caực ủoõ thũ lụựn: Xao Pao-loõ, Ri-oõ-ủeõ-gia-neõ-roõ, Bu-ai-noỏt,Ai-ret

- oõ thũ hoaự nhanh trong khi kinh teỏ coứn chaọm phaựt trieồn daón ủeỏn nhieàu haọu quaỷ nghieõm trong: oõ nhieón moõi trửụứng, teọ naùn xaừ hoọi…

4 Cuỷng coỏ: 4 phuựt

GV cho HS làm bài tập sau: Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

1 Trong quá khứ Trung và Nam Mĩ đã từng là thuộc địa của các quốc gia nào ?

a Hoa kì b Anh, Pháp c Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha d Cả a,b,c

2 Phần lớn dân c Trung và Nam Mĩ là ngời gì ?

a Ngời Anh Điêng b Ngời Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

Trang 10

c Ngời da đen d Ngời lai

3 Dân c , đô thị Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha tập trung chủ yếu ở các khu vực ?

a.Các đồng bằng b Ven xích đạo c Các cao nguyên và mạch núi

5 Daởn doứ : 1 phuựt

- Nắm đợc nội dung bài học

- Tìm hiểu thêm về dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ

- Chuẩn bị cho bài mới: Bài 44 Kinh tế Trung và Nam Mĩ

IV/ Ruựt kinh nghieọm.

Tuần: 26 Ngày soạn:28/02/2010

Bài 44 Kinh tế Trung và nam mĩ

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

HS cần

- Hiểu rõ sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ không đồng đều với hai hình thức sản xuất nông nghiệp mi-ni-fun-đi-a và la-ti-fun-đi-a; Cải các ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ ít thành công

- Nắm vững sự phân bố nông nghiệp Trung và Nam Mĩ

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích lợc đồ nông nghiệp Trung và Nam Mĩ để rút ra kiến thức vế sự phân các cây,con ở khu vực này

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - Lợc đồ kinh tế chung châu Mĩ

- Các tranh ảnh, số liệu về nông nghiệp Trung và Nam Mĩ

- Ôn lại các kiến thức bài trớc

III Tiến trình trên lớp

1 Khụỷi ủoọng: ổn định lớp vaứ KTSS.

2 Kiểm tra bài cũ: GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:

Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

1 Dân c Trung và Nam Mĩ gia tăng ntn?

a Nhanh b Trung bình c Chậm d Là số âm

2 Tốc độ đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ diến ra nh thế nào ?

a Rất nhanh b Rất chậm c Trung bình

? Em hiểu gì về đặc điểm dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ ?

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài : -Tiết trớc chúng ta tìm hiểu về dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ Vậy Trung và Nam

Mĩ có đặc điểm về kinh tế ntn chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

b Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về các hình thức sở hữu trong nông nghiệp (15’ )

- Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm

- Phơng tiện: các số liệu, tranh ảnh.

? Tình hình sở hữu ruộng đất ở Trung

và Nam Mĩ diễn ra nh thế nào ?

? Có các hình thức sở hữu phổ bién

nào ở Trung và Nam Mĩ ?

- GV tổ chức cho HS hoạt động theo 3

- ở Trung và Nam Mĩ chế độ chiếm hu ruộng đất còn nặng nề

- Có 3 hình thức sở hữu ruộng

đất phổ biến

1 Nông nghiệp

a Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp

- Đại điền trang: haứng ngaứn

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thức canh tác  Cổ truyền , dụng cụ thô sơ, - tuan 24.25.26.ba cot co hinh
3. Hình thức canh tác Cổ truyền , dụng cụ thô sơ, (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w