1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap vao lop 10.doc

27 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi vào lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 668,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A-B Bài 11 : Viết các biểu thức sau thành bình phơng một tổng hoặc hiệu... Vậy phơng trình đã cho có…….nghiệm ……… ; ………..?:Em hãy đề xuất một bài toán tơng tự rồi cùng nhóm bạn của mình

Trang 1

đề cơng ôn thi vào lớp 10

Phần 1 : Lý thuyết

A Đại số :Câu 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a≥ 0

+ áp dụng tính : 81 ; 0 , 09 + 0 , 16 ; 0 , 09 ;

36

49 ; 0 , 64

+ Nếu viết : a 2 = a thì đúng hay sai ? vì sao ?

+ Tìm số tự nhiên A biết rằng căn bậc hai số học của nó bằng chính số đó

* x2 =x khi……….* x 2 = − x khi………

Câu 2 : Nêu điều kiện để A có nghĩa:

áp dụng tìm x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa:

16

0 ;

2 3

2 4 12 +

+

Câu 5: viết công thức tổng quát: đa một thừa số ra ngoài dấu căn? đa một thừa số vào

trong dấu căn? khử mẫu của biểu thức dới dấu căn? trục căn thức ở mẫu?

1

− = ?

Câu 6:Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số bậc nhất?

áp dụng :

a)Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất không ? tại sao ?

y=2x+3 (1); y=-x (2) ; y=2-3x (3) ; y= x+1 (4) ; y=2x+3- 2x (5); y=x(x+5)-x2 (6)b)Trong các hàm số bậc nhất ở phần a,Hàm số nào đồng biến , nghịch biến tại sao?

Câu 7:Cho hai đờng thẳng : y=ax+b (d) ;y=mx+n (p)

Khi nào hai đờng thẳng đã cho cắt nhau? song song ? Trùng nhau ? Trong mỗi trờng hợp đó lấy ví dụ và vẽ đò thị minh hoạ

Câu 8:Khi nào hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng ?

áp dụng :các cặp phơng trình sau có tơng đơng không ? vì sao?

a) 2x-6=0 và x2 =9 ; b) x2- 4x +4 =0 và 4x-8 =0 ; c) x2+2x +2=0 và x2+2x +14=0

Câu9 :Cho phơng trình bậc hai ẩn x: ax2+bx +c=0 (a≠0)

Chứng minh rằng:Nếu a , c trái dấu thì phơng trình chắc chắn có hai nghiệm phân biệt trái dấu

Trang 2

AB2=……… ; AH2=………

AC2=……… ; CB2=………

AB.AC=……….; 2

AH 1 =………

SinC =…… =………=………… CosC =…… =………=…………

tgB =…… =………=………… CotgB =…… =………=…………

Câu2: Cho hình vẽ tính độ dài đoạn thẳng AB bằng cách hoàn chỉnh lời giải bài toán sau: Ta có H là trung điểm của dây AB =>………

………

Xét tam giác AOH có H=900 , OH⊥AB (chứng minh trên) áp dụng định lý Pitago ta có : AO2 =………

thay số ta đợc :………

=> AB=………

Câu 3:Cho hình vẽ:Viết công thức tính số đo các góc trong các hình vẽ dới đây: ………

………

………

………

………

………

………

Phần 2 : bài tập Đại số Bài 1 : Tính : a 0 , 0025 ; 0 , 09 ; 0 , 0036 ; 8100 c 9 2 ; (− 5 ) 2 ; (− 7 ) 2 ;

4 ) 12 (− b 2 2 5 4 ; 64.121 ;

49 36 d 25−9 ; 9+16 ; ( 3 − 4 ) 2 ; 9 5 1 − Bài 2 : Đa thừa số ở trong ra ngoài dấu căn. a 72 ; 162 ; 54 ; 48 ; 75 b 32.48 ; 128.44 ;

14 21 ;

Bài 3 : Tính

a 28 + 7 ; b 50 + 32 - 162 c 20 - 10.125 + 48

3 5

B H

A

O

C

D S

B

A M

D K

F

B

B

A

B

A

P

Trang 3

Bµi 4 : Khö mÉu cña biÓu thøc díi dÊu c¨n

5 + (víi x > -1)

b

1 5

1 + ; 5 1

3

− ; 7 2

1 2 +

− ;

1 2

7 14

− ;

3 1

5 15

Bµi 7 : TÝnh: a

1 5

1 + + 5 1

1

− ; b 3 2

3 + - 3 2

3

.)

) 8 3 )(

2

.)(

2)

508

318

.)(

7 − + +

13

11

3

1.)8

++2

7

122

7

12

.)

9

++

+

5 7

1 : ) 3 1

5 15 2

1

7 14

15

153

5

35

35

35

.)11

++

++

+

48533523

1

3 2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

B =

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1

3 2 2 3

1 2

1 1 2

1

+ +

+ +

+ +

+ +

100

1 99

1 1

5

1 4

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1

D¹ng to¸n : Rót gän

Trang 4

Bài 10 : Cho hàm số : A= 57 + 40 2 ; B = 57−40 2

Tính : 1 A.B 2 A2+B2 3 A-B

Bài 11 : Viết các biểu thức sau thành bình phơng một tổng hoặc hiệu.

a) a2 + 2ab + b2 b) x2 + 4x + 4 c) 8 + 2 15 d) 10- 2 21 e) 14 + 6 5 g) 8- 28

h)11+2 28 i)29- 216

Bài 12 : Tính :

2 3 2

3 + + − b) ( ) (2 )2

3 2 3

c) ( )2 ( )2

3 5 3

5 − + + d) 8 + 2 15 - 8 − 2 15

e) (5 + 2 6 ) + 8 − 2 15 g)

8 3

5 2

2 3

5 3

2 4 3

2

4

+

− +

+

Bài 13 * : Giải phơng trình: x+2 x−1+ x−2 x−1=2

Bài 14 : Cho các số x ≥ 0 : y ≥ 0 hãy phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1)x=( x) 2 ; ( )2

y

y= từ đó suy ra x-y= ( x )2- ( y)2=( x + y ) ( x - y )

2)x x + y y =………

3)x x −1=………

4)x - 1= ………

5)x+ 2 x + 1=………

6)x−4 x +4=………

7)x xy y = ………

8)x yy x = ………

9)x + y + 2 xy=………

Bài 15 : Rút gọn các biểu thức sau :

1) A=

xy

x y y

x +

2) B =

n m

mn n

m n m

n m

+

+ +

Bài 16 : Cho biểu thức : A=

x x

x x x

x

2 1

a) Tìm x để A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3+ 8

d) Tìm các số nguyên x để A nhận giá trị nguyên

Bài 17 : Cho biểu thức A =

2

4 4

) 4 ( 3

16

2

+

− +

x

x x x

2

4 +

x x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Trang 5

Bài 18 : Cho biểu thức : B =

6 2

3 6 2

2 3

2

19 26

+

− +

− +

− +

x

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 7- 4 3

c) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính GTNN đó

Bài 20 : Cho biểu thức: M=

1 3

2 3 1 : 9 1

8 1 3

1 1

3

1

a

a a

a a

a a

a) Rút gọn M

b) Tìm a để M =

5

1 1

Bài 21 : Cho biểu thức: E= − − −   + + − 1 

2 1

1 :

1

x x

1 1

1 1

a

a a

a a

a a

a

a a a a

a a

− +

6 m 5 m

2 m m

3

2 m 2 m

3 m : m 1

m 1

y x y

x

xy y

x

+

− +

a b b a b ab

a ab

b là một số nguyên chia hết cho 3

Bài 26 : Cho biểu thức: B=

x 2

1 6 x x

5 3

x

2 x

− +

+

a Rút gọn B

b Tìm giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

c.Tính giá trị của B biết x =

3 2 2 +

Trang 6

Bài 27 : Cho biểu thức : K =

3 x

3 x 2 x 1

x 3 3 x 2 x

11 x 15

1 d Tìm giá trị lớn nhất của K

Bài 28 : Cho biểu thức: G=

2

1 x x 1 x 2 x

2 x 1

11

xx

x1

xx

b Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1

1aa22

1a

22

1

2 2

a Tìm a dể Q tồn tại

b Chứng minh rằng : Q không phụ thuộc vào giá trị của a

Bài 31: Cho biểu thức :

A=

x

x x

x y xy

x y

+

1 2

2

2 2

+

5 a 2 1 : a 16

2 a 4 4 a

a 4

a

a

1)Rút gọn P 2)Tìm a để P =-3 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố

3)Giải phơng trình: 2x2 -2007x +2005= 0

(a=… ;b=… ;c=……)

Ta có:a+b+c=………= 0

Trang 7

Vậy phơng trình đã cho có…….nghiệm ……… ; ………

?:Em hãy đề xuất một bài toán tơng tự rồi cùng nhóm bạn của mình cùng giải Xem ai nhanh hơn,trình bày ngắn gọn chính xác

Với y1=………;……… thoả mãn điều kiện của bài toán => y1=………(loại)

y2=…………thoả mãn điều kiện của bài toán

x c) y- y − =2 0 f)5 y+4=0

Bài 2: Giải các phơng trình

a) 3x2 -17x - 20 = 0b) 2x2 - 2007x + 2005 = 0c) x2 + x + 1 = 0

d) x2 - 4x + 4= 0e) x2 + 3x - 1 = 0f) x2 - x + 2 −2 = 0

Bài 3 : Giải các phơng trình sau bằng phơng pháp ẩn phụ

1) x4 - 5x2 - 6 = 02) x4 + 7x2 - 8 = 03) x4 + 9x2 + 2 = 0 4)

1

1 2

1

2

2 − = + x +

x x

1 + + = −

x x

x

6) (x2 + 2x) (2 −2 x2 + 2x) −3=0

7)( y2 + 5 y )2 − 8 y ( y + 5 ) − 84 = 0

8) ( y2 − 5 ) − 5 y2 − 5 = 69) x2 +4 x2 −2 +2 =0

bài mẫu: Tìm giá trị của m để phơng trình: 5x2 + mx - m2 -12 = 0 (1)

Trang 8

có một nghiệm bằng 2.Tìm nghiệm còn lạiGiải: Để phơng trình(1) có một nghiệm x1=2 thì:

5.22 +m.2 -m2-12=0

 8+m.2 -m2=0

 m2-2m - 8 = 0(*)Giải (*)Ta có: ∆'=……… =…… > 0 => ∆ '=……

=> phơng trình (*) có hai nghiệm m1=…………=…… ; m2=…………=…… +)Với m1=………… phơng trình(1) có một nghiệm x1=2

Bài 4 : Với giá trị của b thì các phơng trình

a) 2x2 + bx - 10 = 0 có một nghiệm bằng 5 Tìm nghiệm còn lạib) b2x2 - 15x - 7 = 0 có một nghiệm bằng 7 Tìm nghiệm còn lạic) (b-1)x2 + (b+1)2.x - 72 = 0 có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

Bài 5 : Cho các phơng trình ẩn x Xác định k để các phơng trình sau có nghiệm kép:

a) x2 + 5x + k = 0 c) x2 - (2k+3) + 4k + 2 = 0b) x2 + kx + 2 = 0 d) (k-1) x2 + kx + 1 = 0

Bài 6 : Xác định k để các phơng trình ở bài 5 vô nghiệm.

Bài 7 : Xác định k để các phơng trình ở bài 5 có hai nghiệm phân biệt

bài mẫu: Chứng minh rằng phơng trình: (m-3)x2 + m x +1= 0 có nghiệm với mọi giá trị của m

Từ (1) ;(2) => phơng trình(*) có nghiệm Với mọi m

Chú ý:Với những phơng trình có chứa tham số ở hệ số a ta cần xét hai trờng hợp a=0 và a

≠ 0

Bài 8 : Chứng minh rằng các phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của m.

a)x2+(m+1)x+m=0 b) x2 -mx + m - 4 = 0c) -3x2 + 2(m-2)x+ 2m + 5 = 0 d) x2 + 4x - m2 + 4m - 9 = 0

Trang 9

e) (m+1)x2 + x - m = 0 bài mẫu:Tìm m để phơng trình bậc hai: x2 +(3m+59)x - 5m + 30 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Giải: phơng trình bậc hai: x2 +(3m+59)x - 5m + 30 = 0 (1)

Để phơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu thì a.c < 0 Hay 1.(30-5m) < 0

 30-5m < 0 ……….<=> m > 6

Vậy

m………

Chú ý:Trong dạng toán này Với những phơng trình có chứa tham số ở hệ số a ta không phải xét hai trờng hợp a=0 và a ≠ 0 Bài 9: Tìm m để các phơng trình bậc hai sau có hai nghiệm trái dấu. a) x2 + 2x + m - 1 = 0 b) x2 + mx + 7 = 0 c)-3x2 + 2(m-2)x+ 2m + 5 = 0 d) 3x2 - 2(2m+1)x+ m2 -2 5 = 0

e) (m2 + 4 m +4)x2 + mx - 1 = 0

Bài 10 : Cho phơng trình : (m+3)x2 - m(m+5)x + 2m2 = 0 (1) a) Giải phơng trình khi m = 5 b) Chứng minh rằng : x = m là một nghiệm của phơng trình (1) c) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm kép bài mẫu: Giải và biện luận phơng trình: (m-3)x2 + 2(m-2) x +m = 0 (ẩn x , tham số m) Giải: phơng trình: (m-3)x2 + 2(m-2)x +m = 0(*) ( a=…….; b=………; c=………)

+) Xét a= 0 hay m - 3 = 0  m =……… lúc đó phơng trình(*) trở thành: ….x+1=0  x=…………

=> m = …… thì phơng trình(*) có một nghiệm x=……

+) Xét a ≠ 0 hay m - 3 ≠ 0  m ≠……

Ta có: ∆'=………=……… = -m +4 -Khi ∆'>0 hay -m+4 >0 ………  m<4 kết hợp vơí điều kiện ta đợc lúc đó phơng trình(*) có hai nghiệm phân biệt x1= 3 m m 4 ) 2 m ( − − + − − ; ………

-Khi ∆'=0 hay -m+4 =0 ………  m= 4 lúc đó phơng trình(*) có nghiệm kép x1=….= 3 m ) 2 m ( − − − =2 (do m= 4) -Khi ∆'>0 hay -m+4 <0 ………  …… kết hợp vơí điều kiện ta đ-ợc………

lúc đó phơng trình(*) vô nghiệm Vậy m = …… thì phơng trình(*) có một nghiệm x=……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 11 : Cho phơng trình ẩn x: mx2 - 2(m-2) x + m - 3 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 3

m <4 m≠3

Trang 10

b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

c) Giải và biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình

Bài 12 : Lập phơng trình ẩn x có hai nghiệm là

a) 3 và 5 b) 3- 5 và 3 + 5c) 3- 2 và 3 + 2 d)

2 2 3

1

1 +e)

Bài 13 : Cho phơng trình : x2 + 5x - b = 0 có hai nghiệm x1 ; x2

Lập phơng trình ẩn y có hai nghiệm y1 và y2 thoả mãn :

11 y x

25 y

Trang 11

Bài 16 : Không giải phơng trình hãy xác định dấu các nghiệm (nếu có) của

các phơng trình sau :

1) 3x2 + 5x - 1 = 0 3) 5x2 - 14x + 1 = 0

2) 7x2 -3x + 1= 0 4) 2x2 - 4x - 3 = 0

5) 4x2 - 3x +2 = 0 6) x2 +5x +1 = 0

bài mẫu: Cho phơng trình : x2 - 2x + m-3 = 0 (m là tham số ) tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu dơng ?

Giải : phơng trình : x2 - 2x + m-3 = 0 (*)

(a=… ; b=…….; c=…….)

Để phơng trình(*)có hai nghiệm cùng dấu dơng thì: 0 x x 0 x x 0 ' 2 1 2 1     > > + > ∆ hay ) 3 (

) 2 (

) 1 (

   

Giải(1):  4-m > 0 ……….<=>………

Giải(2):  2 > 0 luôn đúng Giải(3): …… > 0 ……….<=>………

Kết hợp ba điều kiện trên ta đợc:………

Vậy m………

Bài 17 : Cho phơng trình : x2 - 2x + m = 0 (m là tham số ) tìm m để phơng trình

1) có 2 nghiệm trái dấu

2) có 2 nghiệm cùng dấu

3) Có ít nhất 1 nghiệm dơng

4) Có 2 nghiệm cùng dấu d\ơng 5) Có 2 nghiệm cùng âm

Bài 18 : Tìm giá trị của m để phơng trình:

a) x2 - 2mx + (m-1)2 = 0 Có 2 nghiệm phân biệt cùng dơng

b) 2x2 - 2(m+1) x + m = 0 Có 2 nghiệm phân biệt cùng âm

c) x2 - 2x + 2m -30 = 0 Có 2 nghiệm trái dấu

Bài 19 : Cho phơng trình : 5x2 - 6x - 8 = 0

Không giải ph ơng trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau(x1; x2là nghiệm của phơng trình)

1) S = x1 + x2 ; P = x1 x2

2) A = x1 + x2 ; B =

2

1 x

1 + ; C =

1

2 2

1

x

x x

x

+ ; D = x1 + x2

E = x1(1-x2) + x2(1-x1) ; F = x1 - x2

Bài 20 : Cho phơng trình : x2 - 8x + n = 0 (1) n là tham số

a) Giải phơng trình với n = 1

b) Tìm điều kiện của n để phơng trình (1) có nghiệm

c) Gọi x1 ; x2 là nghiệm của phơng trình ; tìm n để phơng trình có nghiệm thoả mãn

1) x1 - x2 = 2 ; 3) 2x1 + 3x2 = 36 2) x1 = 3x2 ; 4) x1 + x2 = 50

Bài 21 : Cho phơng trình : 3x2 - 4x + m = 0

Tìm để phơng trình có nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn

a) Nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia

b) Hiệu hai nghiệm bằng 1

Bài 22 : Cho phơng trình x2 - 2(m-2)x - 6m = 0 (ẩn x)

a) Giải phơng trình với m = -3

Trang 12

b) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1 = 5, tìm nghiệm còn lại

c) Chứng minh rằng phơng trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

d) Gọi x1 ; x2 là nghiệm của phơng trình Hãy tính A = x1 + x1 theo m

từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của A

bài mẫu: dạng toán về tìm giá trị lớn, nhất nhỏ nhất của một biểu thức nghiệm

Ví dụ 1: Cho phơng trình x2 + 2(m-3)x + 2m -15= 0 (1) (ẩn x)

a) Chứng minh rằng phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Hãy m để biểu thức A= x2 x2 + x2 x1 đạt giá trị Lớn nhất tìm giá trị Lớn nhất đóGiải: a) phơng trình: x2 + 2(m-3)x + 2m -15= 0 (ẩn x)

(a=… ;b=…………=>b'=…………;c=………….)

Ta có :

∆'=……… = m2-8m+24

= m2-2m(… )+(….)2 -………+24

=(… -……)2 +………

Nhận thấy: (… -……)2 ≥ 0 với mọi giá trị của m

=> (… -……)2 +………≥…… > 0 với mọi giá trị của m

Hay ∆'> 0 với mọi giá trị của m => phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Theo a) phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Nhận thấy: (… -……)2 ≥ 0 với mọi giá trị của m

<=> (… -……)2 -………≥…… với mọi giá trị của m

Hay -4A ………… với mọi giá trị của m  A……… với mọi giá trị của mDấu "=" xảy ra khi ………=0  m=………

Để hpơng trình (1)có nghiệm thì ∆'≥ 0 hay………  m ≥ ……

Lúc đó theo Vi-et ta có: A= x1 + x2 =………

mà m …….=> 6m………  6m+ Hay A………

Dấu "=" xảy ra khi m =

Vậy A có giá trị nhỏ nhất là khi m=

Bạn hãy tự phân chia các b ớc của bài toán tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất một biểu thức nghiệm

của phơng trình bậc hai

Bài 23 : Cho phơng trình x2 + (m+1)x + m = 0 (ẩn x)

Trang 13

a) Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi m

b) Hãy tính x2 x2 + x2 x1 theo m

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :E = x2 x2 + x2 x1

d) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trong đó 1 nghiệm gấp đôi

nghiệm kia

Bài 24 : Cho phơng trình: x2 + mx + m - 2 = 0 (1) (ẩn x)

a) Chứng minh rằng Phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2(x2 + x2 ) - x1(x1-x2)- x2(x2+x1)

Bài 25 : Cho phơng trình: x2 - (k+1)x + k = 0 (1) ẩn x tham số k

a) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi k

b) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) Tính biểu thức

A = x2 x2 + x2 x1 +2007 theo m Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 26 Cho phơng trình: : x2 + 2mx + m2 + 4m + 8 = 0 (1) (ẩn x)

a)Tìm giá trị của m để phơng trình (1)có nghiệm

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của :A=x1+x2

c)Tìm giá trị nhỏ nhất của :B=x1+x2+x1.x2+2007

Bài 27 *: Cho phơng trình: x2 - (m+1)x + m2 -2m + 2 = 0 (ẩn x)

a) Tìm giá trị của m để phơng trình vô nghiệm

b) Tìm giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm đó

c) Tìm giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt Viết nghiệm đó theo md) Tìm m để A = x2 + x2 đạt giá trị lớn nhất

e) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức B = x1 + x2

Bài 28 : Cho phơng trình : 2x2 + 2(m+1)x + m2 + 4m + 3 = 0 (ẩn x)

a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1 ; x2

b) Tìm giá trị lớn nhất của A =  x1x2 - 2x1 - 2x2

Bài 29 : Cho phơng trình: x2 - (k-3)x + 2k + 1 = 0 (1) (ẩn x)

a) Với giá trị nào của k thì phơng trình (1) có 2 nghiệm

b) Với điều kiện phơng trình (1) có nghiệm hãy tính P = x1 + x2 ; S = x1 x2

c) Viết hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với k

Bài 30 : Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với m của mỗi phơng trình sau

a) x2 - (2m+5)x + m + 3 = 0 b) x2 -2(m-3)x - 2(m-1) = 0

c) x2 + (m-1) x+ m2 + 5m = 0 d) (m-1)x2 - 2mx + m + 1 = 0

Bài 31 : Cho phơng trình: x2 - (2m-1)x+ m2 - m - 2 = 0 (1) (m là tham số)

a) Tính ∆ để chứng tỏ phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt Tìm 2 nghiệm

Xác định m để hai phơng trình trên có nghiệm chung

Bài 33 : Cho hai phơng trình : x2 + x + m = 0 và x2 + mx + 1 = 0

a)Với giá trị nào của m thì hai phơng trình có nghiệm chung, tìm nghiệm chung đó.b) Với giá trị nào của m thì hai phơng trình trên tơng đơng

Bài 34 : Xác định m để hai phơng trình sau có nghiệm chung

2x2 - (3m+2) x + 12 = 04x2 - (9m-2)x + 36 = 0

Bài 35 : Xác định m và n để hai phơng trình sau tơng đơng

x2 +(3m+2n)x - 4 = 0

x2 + (2m-3n)x + 2n = 0

Bài 36 : Cho hai phơng trình x2 + p1x + q1 = 0 và x2 + p2x + q2 = 0

Biết rằng: p1p2 = 2(q1 + q2) CMR: ít nhất một trong hai phơng trình có nghiệm

Bài 37 : Chứng minh rằng hai phơng trình

ax2 + bx + c = 0 (1)

và a1x2 + b1x + c1 = 0 (2)

Có ít nhất một nghiệm chung thì (ac1 - a1c)2 = (ab1 - a1b) (bc1-b1c)

Ngày đăng: 02/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w