A-B Bài 11 : Viết các biểu thức sau thành bình phơng một tổng hoặc hiệu... Vậy phơng trình đã cho có…….nghiệm ……… ; ………..?:Em hãy đề xuất một bài toán tơng tự rồi cùng nhóm bạn của mình
Trang 1đề cơng ôn thi vào lớp 10
Phần 1 : Lý thuyết
A Đại số :Câu 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a≥ 0
+ áp dụng tính : 81 ; 0 , 09 + 0 , 16 ; 0 , 09 ;
36
49 ; 0 , 64
+ Nếu viết : a 2 = a thì đúng hay sai ? vì sao ?
+ Tìm số tự nhiên A biết rằng căn bậc hai số học của nó bằng chính số đó
* x2 =x khi……….* x 2 = − x khi………
Câu 2 : Nêu điều kiện để A có nghĩa:
áp dụng tìm x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa:
16
0 ;
2 3
2 4 12 +
+
Câu 5: viết công thức tổng quát: đa một thừa số ra ngoài dấu căn? đa một thừa số vào
trong dấu căn? khử mẫu của biểu thức dới dấu căn? trục căn thức ở mẫu?
1
− = ?
Câu 6:Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số bậc nhất?
áp dụng :
a)Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất không ? tại sao ?
y=2x+3 (1); y=-x (2) ; y=2-3x (3) ; y= x+1 (4) ; y=2x+3- 2x (5); y=x(x+5)-x2 (6)b)Trong các hàm số bậc nhất ở phần a,Hàm số nào đồng biến , nghịch biến tại sao?
Câu 7:Cho hai đờng thẳng : y=ax+b (d) ;y=mx+n (p)
Khi nào hai đờng thẳng đã cho cắt nhau? song song ? Trùng nhau ? Trong mỗi trờng hợp đó lấy ví dụ và vẽ đò thị minh hoạ
Câu 8:Khi nào hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng ?
áp dụng :các cặp phơng trình sau có tơng đơng không ? vì sao?
a) 2x-6=0 và x2 =9 ; b) x2- 4x +4 =0 và 4x-8 =0 ; c) x2+2x +2=0 và x2+2x +14=0
Câu9 :Cho phơng trình bậc hai ẩn x: ax2+bx +c=0 (a≠0)
Chứng minh rằng:Nếu a , c trái dấu thì phơng trình chắc chắn có hai nghiệm phân biệt trái dấu
Trang 2AB2=……… ; AH2=………
AC2=……… ; CB2=………
AB.AC=……….; 2
AH 1 =………
SinC =…… =………=………… CosC =…… =………=…………
tgB =…… =………=………… CotgB =…… =………=…………
Câu2: Cho hình vẽ tính độ dài đoạn thẳng AB bằng cách hoàn chỉnh lời giải bài toán sau: Ta có H là trung điểm của dây AB =>………
………
Xét tam giác AOH có H=900 , OH⊥AB (chứng minh trên) áp dụng định lý Pitago ta có : AO2 =………
thay số ta đợc :………
=> AB=………
Câu 3:Cho hình vẽ:Viết công thức tính số đo các góc trong các hình vẽ dới đây: ………
………
………
………
………
………
………
Phần 2 : bài tập Đại số Bài 1 : Tính : a 0 , 0025 ; 0 , 09 ; 0 , 0036 ; 8100 c 9 2 ; (− 5 ) 2 ; (− 7 ) 2 ;
4 ) 12 (− b 2 2 5 4 ; 64.121 ;
49 36 d 25−9 ; 9+16 ; ( 3 − 4 ) 2 ; 9 5 1 − Bài 2 : Đa thừa số ở trong ra ngoài dấu căn. a 72 ; 162 ; 54 ; 48 ; 75 b 32.48 ; 128.44 ;
14 21 ;
Bài 3 : Tính
a 28 + 7 ; b 50 + 32 - 162 c 20 - 10.125 + 48
3 5
B H
A
O
C
D S
B
A M
D K
F
B
B
A
B
A
P
Trang 3Bµi 4 : Khö mÉu cña biÓu thøc díi dÊu c¨n
5 + (víi x > -1)
b
1 5
1 + ; 5 1
3
− ; 7 2
1 2 +
− ;
1 2
7 14
−
− ;
3 1
5 15
−
−
Bµi 7 : TÝnh: a
1 5
1 + + 5 1
1
− ; b 3 2
3 + - 3 2
3
.)
) 8 3 )(
2
.)(
2)
508
318
.)(
7 − + +
13
11
3
1.)8
−
++2
7
122
7
12
.)
9
−
++
+
−
5 7
1 : ) 3 1
5 15 2
1
7 14
−
15
153
5
35
35
35
.)11
−
++
−
++
+
−
48533523
1
3 2
1 2
1
1
+ +
+ +
+ +
B =
100 99 99 100
1
4 3 3 4
1
3 2 2 3
1 2
1 1 2
1
+ +
+ +
+ +
+ +
100
1 99
1 1
5
1 4
1 1 4
1 3
1 1 3
1 2
1
D¹ng to¸n : Rót gän
Trang 4Bài 10 : Cho hàm số : A= 57 + 40 2 ; B = 57−40 2
Tính : 1 A.B 2 A2+B2 3 A-B
Bài 11 : Viết các biểu thức sau thành bình phơng một tổng hoặc hiệu.
a) a2 + 2ab + b2 b) x2 + 4x + 4 c) 8 + 2 15 d) 10- 2 21 e) 14 + 6 5 g) 8- 28
h)11+2 28 i)29- 216
Bài 12 : Tính :
2 3 2
3 + + − b) ( ) (2 )2
3 2 3
c) ( )2 ( )2
3 5 3
5 − + + d) 8 + 2 15 - 8 − 2 15
e) (5 + 2 6 ) + 8 − 2 15 g)
8 3
5 2
2 3
5 3
2 4 3
2
4
+
−
−
−
− +
+
Bài 13 * : Giải phơng trình: x+2 x−1+ x−2 x−1=2
Bài 14 : Cho các số x ≥ 0 : y ≥ 0 hãy phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1)x=( x) 2 ; ( )2
y
y= từ đó suy ra x-y= ( x )2- ( y)2=( x + y ) ( x - y )
2)x x + y y =………
3)x x −1=………
4)x - 1= ………
5)x+ 2 x + 1=………
6)x−4 x +4=………
7)x x −y y = ………
8)x y − y x = ………
9)x + y + 2 xy=………
Bài 15 : Rút gọn các biểu thức sau :
1) A=
xy
x y y
x +
2) B =
n m
mn n
m n m
n m
+
+ +
−
−
−
Bài 16 : Cho biểu thức : A=
x x
x x x
x
−
−
−
−
2 1
a) Tìm x để A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3+ 8
d) Tìm các số nguyên x để A nhận giá trị nguyên
Bài 17 : Cho biểu thức A =
2
4 4
) 4 ( 3
16
2
−
+
− +
−
−
x
x x x
2
4 +
−
x x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên
Trang 5Bài 18 : Cho biểu thức : B =
6 2
3 6 2
2 3
2
19 26
+
− +
−
−
− +
− +
x
x x
x x
x
x x
x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x = 7- 4 3
c) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính GTNN đó
Bài 20 : Cho biểu thức: M=
−
−
−
1 3
2 3 1 : 9 1
8 1 3
1 1
3
1
a
a a
a a
a a
a) Rút gọn M
b) Tìm a để M =
5
1 1
Bài 21 : Cho biểu thức: E= − − − + + − 1
2 1
1 :
1
x x
1 1
1 1
a
a a
a a
a a
a
a a a a
a a
−
− +
−
6 m 5 m
2 m m
3
2 m 2 m
3 m : m 1
m 1
y x y
x
xy y
x
+
− +
a b b a b ab
a ab
b là một số nguyên chia hết cho 3
Bài 26 : Cho biểu thức: B=
x 2
1 6 x x
5 3
x
2 x
− +
+
a Rút gọn B
b Tìm giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên
c.Tính giá trị của B biết x =
3 2 2 +
Trang 6Bài 27 : Cho biểu thức : K =
3 x
3 x 2 x 1
x 3 3 x 2 x
11 x 15
1 d Tìm giá trị lớn nhất của K
Bài 28 : Cho biểu thức: G=
2
1 x x 1 x 2 x
2 x 1
11
xx
x1
xx
b Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1
1aa22
1a
22
1
2 2
a Tìm a dể Q tồn tại
b Chứng minh rằng : Q không phụ thuộc vào giá trị của a
Bài 31: Cho biểu thức :
A=
x
x x
x y xy
x y
+
1 2
2
2 2
−
+
5 a 2 1 : a 16
2 a 4 4 a
a 4
a
a
1)Rút gọn P 2)Tìm a để P =-3 3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố
3)Giải phơng trình: 2x2 -2007x +2005= 0
(a=… ;b=… ;c=……)
Ta có:a+b+c=………= 0
Trang 7Vậy phơng trình đã cho có…….nghiệm ……… ; ………
?:Em hãy đề xuất một bài toán tơng tự rồi cùng nhóm bạn của mình cùng giải Xem ai nhanh hơn,trình bày ngắn gọn chính xác
Với y1=………;……… thoả mãn điều kiện của bài toán => y1=………(loại)
y2=…………thoả mãn điều kiện của bài toán
x c) y- y − =2 0 f)5 y+4=0
Bài 2: Giải các phơng trình
a) 3x2 -17x - 20 = 0b) 2x2 - 2007x + 2005 = 0c) x2 + x + 1 = 0
d) x2 - 4x + 4= 0e) x2 + 3x - 1 = 0f) x2 - x + 2 −2 = 0
Bài 3 : Giải các phơng trình sau bằng phơng pháp ẩn phụ
1) x4 - 5x2 - 6 = 02) x4 + 7x2 - 8 = 03) x4 + 9x2 + 2 = 0 4)
1
1 2
1
2
2 − = + x +
x x
1 + + = −
x x
x
6) (x2 + 2x) (2 −2 x2 + 2x) −3=0
7)( y2 + 5 y )2 − 8 y ( y + 5 ) − 84 = 0
8) ( y2 − 5 ) − 5 y2 − 5 = 69) x2 +4 x2 −2 +2 =0
bài mẫu: Tìm giá trị của m để phơng trình: 5x2 + mx - m2 -12 = 0 (1)
Trang 8có một nghiệm bằng 2.Tìm nghiệm còn lạiGiải: Để phơng trình(1) có một nghiệm x1=2 thì:
5.22 +m.2 -m2-12=0
8+m.2 -m2=0
m2-2m - 8 = 0(*)Giải (*)Ta có: ∆'=……… =…… > 0 => ∆ '=……
=> phơng trình (*) có hai nghiệm m1=…………=…… ; m2=…………=…… +)Với m1=………… phơng trình(1) có một nghiệm x1=2
Bài 4 : Với giá trị của b thì các phơng trình
a) 2x2 + bx - 10 = 0 có một nghiệm bằng 5 Tìm nghiệm còn lạib) b2x2 - 15x - 7 = 0 có một nghiệm bằng 7 Tìm nghiệm còn lạic) (b-1)x2 + (b+1)2.x - 72 = 0 có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại
Bài 5 : Cho các phơng trình ẩn x Xác định k để các phơng trình sau có nghiệm kép:
a) x2 + 5x + k = 0 c) x2 - (2k+3) + 4k + 2 = 0b) x2 + kx + 2 = 0 d) (k-1) x2 + kx + 1 = 0
Bài 6 : Xác định k để các phơng trình ở bài 5 vô nghiệm.
Bài 7 : Xác định k để các phơng trình ở bài 5 có hai nghiệm phân biệt
bài mẫu: Chứng minh rằng phơng trình: (m-3)x2 + m x +1= 0 có nghiệm với mọi giá trị của m
Từ (1) ;(2) => phơng trình(*) có nghiệm Với mọi m
Chú ý:Với những phơng trình có chứa tham số ở hệ số a ta cần xét hai trờng hợp a=0 và a
≠ 0
Bài 8 : Chứng minh rằng các phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của m.
a)x2+(m+1)x+m=0 b) x2 -mx + m - 4 = 0c) -3x2 + 2(m-2)x+ 2m + 5 = 0 d) x2 + 4x - m2 + 4m - 9 = 0
Trang 9e) (m+1)x2 + x - m = 0 bài mẫu:Tìm m để phơng trình bậc hai: x2 +(3m+59)x - 5m + 30 = 0 có hai nghiệm trái dấu
Giải: phơng trình bậc hai: x2 +(3m+59)x - 5m + 30 = 0 (1)
Để phơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu thì a.c < 0 Hay 1.(30-5m) < 0
30-5m < 0 ……….<=> m > 6
Vậy
m………
Chú ý:Trong dạng toán này Với những phơng trình có chứa tham số ở hệ số a ta không phải xét hai trờng hợp a=0 và a ≠ 0 Bài 9: Tìm m để các phơng trình bậc hai sau có hai nghiệm trái dấu. a) x2 + 2x + m - 1 = 0 b) x2 + mx + 7 = 0 c)-3x2 + 2(m-2)x+ 2m + 5 = 0 d) 3x2 - 2(2m+1)x+ m2 -2 5 = 0
e) (m2 + 4 m +4)x2 + mx - 1 = 0
Bài 10 : Cho phơng trình : (m+3)x2 - m(m+5)x + 2m2 = 0 (1) a) Giải phơng trình khi m = 5 b) Chứng minh rằng : x = m là một nghiệm của phơng trình (1) c) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm kép bài mẫu: Giải và biện luận phơng trình: (m-3)x2 + 2(m-2) x +m = 0 (ẩn x , tham số m) Giải: phơng trình: (m-3)x2 + 2(m-2)x +m = 0(*) ( a=…….; b=………; c=………)
+) Xét a= 0 hay m - 3 = 0 m =……… lúc đó phơng trình(*) trở thành: ….x+1=0 x=…………
=> m = …… thì phơng trình(*) có một nghiệm x=……
+) Xét a ≠ 0 hay m - 3 ≠ 0 m ≠……
Ta có: ∆'=………=……… = -m +4 -Khi ∆'>0 hay -m+4 >0 ……… m<4 kết hợp vơí điều kiện ta đợc lúc đó phơng trình(*) có hai nghiệm phân biệt x1= 3 m m 4 ) 2 m ( − − + − − ; ………
-Khi ∆'=0 hay -m+4 =0 ……… m= 4 lúc đó phơng trình(*) có nghiệm kép x1=….= 3 m ) 2 m ( − − − =2 (do m= 4) -Khi ∆'>0 hay -m+4 <0 ……… …… kết hợp vơí điều kiện ta đ-ợc………
lúc đó phơng trình(*) vô nghiệm Vậy m = …… thì phơng trình(*) có một nghiệm x=……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 11 : Cho phơng trình ẩn x: mx2 - 2(m-2) x + m - 3 = 0
a) Giải phơng trình khi m = 3
m <4 m≠3
Trang 10b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại
c) Giải và biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình
Bài 12 : Lập phơng trình ẩn x có hai nghiệm là
a) 3 và 5 b) 3- 5 và 3 + 5c) 3- 2 và 3 + 2 d)
2 2 3
1
1 +e)
Bài 13 : Cho phơng trình : x2 + 5x - b = 0 có hai nghiệm x1 ; x2
Lập phơng trình ẩn y có hai nghiệm y1 và y2 thoả mãn :
11 y x
25 y
Trang 11Bài 16 : Không giải phơng trình hãy xác định dấu các nghiệm (nếu có) của
các phơng trình sau :
1) 3x2 + 5x - 1 = 0 3) 5x2 - 14x + 1 = 0
2) 7x2 -3x + 1= 0 4) 2x2 - 4x - 3 = 0
5) 4x2 - 3x +2 = 0 6) x2 +5x +1 = 0
bài mẫu: Cho phơng trình : x2 - 2x + m-3 = 0 (m là tham số ) tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu dơng ?
Giải : phơng trình : x2 - 2x + m-3 = 0 (*)
(a=… ; b=…….; c=…….)
Để phơng trình(*)có hai nghiệm cùng dấu dơng thì: 0 x x 0 x x 0 ' 2 1 2 1 > > + > ∆ hay ) 3 (
) 2 (
) 1 (
Giải(1): 4-m > 0 ……….<=>………
Giải(2): 2 > 0 luôn đúng Giải(3): …… > 0 ……….<=>………
Kết hợp ba điều kiện trên ta đợc:………
Vậy m………
…
Bài 17 : Cho phơng trình : x2 - 2x + m = 0 (m là tham số ) tìm m để phơng trình
1) có 2 nghiệm trái dấu
2) có 2 nghiệm cùng dấu
3) Có ít nhất 1 nghiệm dơng
4) Có 2 nghiệm cùng dấu d\ơng 5) Có 2 nghiệm cùng âm
Bài 18 : Tìm giá trị của m để phơng trình:
a) x2 - 2mx + (m-1)2 = 0 Có 2 nghiệm phân biệt cùng dơng
b) 2x2 - 2(m+1) x + m = 0 Có 2 nghiệm phân biệt cùng âm
c) x2 - 2x + 2m -30 = 0 Có 2 nghiệm trái dấu
Bài 19 : Cho phơng trình : 5x2 - 6x - 8 = 0
Không giải ph ơng trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau(x1; x2là nghiệm của phơng trình)
1) S = x1 + x2 ; P = x1 x2
2) A = x1 + x2 ; B =
2
1 x
1 + ; C =
1
2 2
1
x
x x
x
+ ; D = x1 + x2
E = x1(1-x2) + x2(1-x1) ; F = x1 - x2
Bài 20 : Cho phơng trình : x2 - 8x + n = 0 (1) n là tham số
a) Giải phơng trình với n = 1
b) Tìm điều kiện của n để phơng trình (1) có nghiệm
c) Gọi x1 ; x2 là nghiệm của phơng trình ; tìm n để phơng trình có nghiệm thoả mãn
1) x1 - x2 = 2 ; 3) 2x1 + 3x2 = 36 2) x1 = 3x2 ; 4) x1 + x2 = 50
Bài 21 : Cho phơng trình : 3x2 - 4x + m = 0
Tìm để phơng trình có nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn
a) Nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia
b) Hiệu hai nghiệm bằng 1
Bài 22 : Cho phơng trình x2 - 2(m-2)x - 6m = 0 (ẩn x)
a) Giải phơng trình với m = -3
Trang 12b) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1 = 5, tìm nghiệm còn lại
c) Chứng minh rằng phơng trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
d) Gọi x1 ; x2 là nghiệm của phơng trình Hãy tính A = x1 + x1 theo m
từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của A
bài mẫu: dạng toán về tìm giá trị lớn, nhất nhỏ nhất của một biểu thức nghiệm
Ví dụ 1: Cho phơng trình x2 + 2(m-3)x + 2m -15= 0 (1) (ẩn x)
a) Chứng minh rằng phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Hãy m để biểu thức A= x2 x2 + x2 x1 đạt giá trị Lớn nhất tìm giá trị Lớn nhất đóGiải: a) phơng trình: x2 + 2(m-3)x + 2m -15= 0 (ẩn x)
(a=… ;b=…………=>b'=…………;c=………….)
Ta có :
∆'=……… = m2-8m+24
= m2-2m(… )+(….)2 -………+24
=(… -……)2 +………
Nhận thấy: (… -……)2 ≥ 0 với mọi giá trị của m
=> (… -……)2 +………≥…… > 0 với mọi giá trị của m
Hay ∆'> 0 với mọi giá trị của m => phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Theo a) phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Nhận thấy: (… -……)2 ≥ 0 với mọi giá trị của m
<=> (… -……)2 -………≥…… với mọi giá trị của m
Hay -4A ………… với mọi giá trị của m A……… với mọi giá trị của mDấu "=" xảy ra khi ………=0 m=………
Để hpơng trình (1)có nghiệm thì ∆'≥ 0 hay……… m ≥ ……
Lúc đó theo Vi-et ta có: A= x1 + x2 =………
mà m …….=> 6m……… 6m+ Hay A………
Dấu "=" xảy ra khi m =
Vậy A có giá trị nhỏ nhất là khi m=
Bạn hãy tự phân chia các b ớc của bài toán tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất một biểu thức nghiệm
của phơng trình bậc hai
Bài 23 : Cho phơng trình x2 + (m+1)x + m = 0 (ẩn x)
Trang 13a) Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi m
b) Hãy tính x2 x2 + x2 x1 theo m
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :E = x2 x2 + x2 x1
d) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trong đó 1 nghiệm gấp đôi
nghiệm kia
Bài 24 : Cho phơng trình: x2 + mx + m - 2 = 0 (1) (ẩn x)
a) Chứng minh rằng Phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2(x2 + x2 ) - x1(x1-x2)- x2(x2+x1)
Bài 25 : Cho phơng trình: x2 - (k+1)x + k = 0 (1) ẩn x tham số k
a) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi k
b) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) Tính biểu thức
A = x2 x2 + x2 x1 +2007 theo m Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 26 Cho phơng trình: : x2 + 2mx + m2 + 4m + 8 = 0 (1) (ẩn x)
a)Tìm giá trị của m để phơng trình (1)có nghiệm
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của :A=x1+x2
c)Tìm giá trị nhỏ nhất của :B=x1+x2+x1.x2+2007
Bài 27 *: Cho phơng trình: x2 - (m+1)x + m2 -2m + 2 = 0 (ẩn x)
a) Tìm giá trị của m để phơng trình vô nghiệm
b) Tìm giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm đó
c) Tìm giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt Viết nghiệm đó theo md) Tìm m để A = x2 + x2 đạt giá trị lớn nhất
e) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức B = x1 + x2
Bài 28 : Cho phơng trình : 2x2 + 2(m+1)x + m2 + 4m + 3 = 0 (ẩn x)
a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1 ; x2
b) Tìm giá trị lớn nhất của A = x1x2 - 2x1 - 2x2
Bài 29 : Cho phơng trình: x2 - (k-3)x + 2k + 1 = 0 (1) (ẩn x)
a) Với giá trị nào của k thì phơng trình (1) có 2 nghiệm
b) Với điều kiện phơng trình (1) có nghiệm hãy tính P = x1 + x2 ; S = x1 x2
c) Viết hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với k
Bài 30 : Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với m của mỗi phơng trình sau
a) x2 - (2m+5)x + m + 3 = 0 b) x2 -2(m-3)x - 2(m-1) = 0
c) x2 + (m-1) x+ m2 + 5m = 0 d) (m-1)x2 - 2mx + m + 1 = 0
Bài 31 : Cho phơng trình: x2 - (2m-1)x+ m2 - m - 2 = 0 (1) (m là tham số)
a) Tính ∆ để chứng tỏ phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt Tìm 2 nghiệm
Xác định m để hai phơng trình trên có nghiệm chung
Bài 33 : Cho hai phơng trình : x2 + x + m = 0 và x2 + mx + 1 = 0
a)Với giá trị nào của m thì hai phơng trình có nghiệm chung, tìm nghiệm chung đó.b) Với giá trị nào của m thì hai phơng trình trên tơng đơng
Bài 34 : Xác định m để hai phơng trình sau có nghiệm chung
2x2 - (3m+2) x + 12 = 04x2 - (9m-2)x + 36 = 0
Bài 35 : Xác định m và n để hai phơng trình sau tơng đơng
x2 +(3m+2n)x - 4 = 0
x2 + (2m-3n)x + 2n = 0
Bài 36 : Cho hai phơng trình x2 + p1x + q1 = 0 và x2 + p2x + q2 = 0
Biết rằng: p1p2 = 2(q1 + q2) CMR: ít nhất một trong hai phơng trình có nghiệm
Bài 37 : Chứng minh rằng hai phơng trình
ax2 + bx + c = 0 (1)
và a1x2 + b1x + c1 = 0 (2)
Có ít nhất một nghiệm chung thì (ac1 - a1c)2 = (ab1 - a1b) (bc1-b1c)