Bài 8: 3 điểm Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm, điểm của ba lớp 9A, 9B, 9Cđược cho trong bảng sau: a Tính điểm trung bình của mỗi lớp.. Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai.. Áp d
Trang 1Së Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnh
§Ò thi chÝnh thøc Khèi 9 THCS - N¨m häc 2008-2009
GK2
Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) A 2001320023200432005320063200732008320093 (Kết quả chính xác)
b)
3
B
x
biết 2sin 3cos 2, 211
5sin 7 cos 1,946
, với x 169,78.
Bài 2: (5 điểm) Cho đa thức 3 2
a) Tìm các nghiệm của đa thức ( )g x
b) Tìm các hệ số , ,a b c của đa thức bậc ba 3 2
( )
f x x ax bx c , biết rằng khi chia đa thức ( )f x cho đa thức ( ) g x thì được đa thức dư là 2
c) Tính chính xác giá trị của (2008)f
A =
cosy =
C
a) Các nghiệm của đa thức ( )g x là:
x1 = ; x2 = ; x3 =
b) Các hệ số của đa thức ( )f x :
a = ; b = ; c =
(2008)
f
Trang 2b/ Tìm các số aabb sao cho aabba1 a1 b1 b1 Nêu quy trình bấm phím để được kết quả
Bài 4: (5 điểm)
Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đó ta được số tự nhiên có 3 chữ số cuối đều là chữ số 7 và 3 chữ số đầu cũng đều là chữ số 7: n 3 777 777 Nêu
sơ lược cách giải
Bài 5: (5 điểm)
Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và
N chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973 Nêu sơ lược cách giải
a/ Tổng các ước dương lẻ của D là:
b/ Các số cần tìm là:
Quy trình bấm phím:
n
Sơ lược cách giải:
Sơ lược cách giải:
Trang 3Bài 6: (4 điểm) Tìm số dư trong phép chia (197334) cho 793 và số dư trong phép chia63
2008
(197334) cho 793
Bài 7: (6 điểm) Cho dãy hai số u và n v có số hạng tổng quát là: n
5 2 3 5 2 3
4 3
n
4 5
n
Xét dãy số z n 2u n3v n (n N và n 1)
a) Tính các giá trị chính xác của u u u u1, , , ;2 3 4 v v v v 1, , ,2 3 4
b) Lập các công thức truy hồi tính u n2 theo u n1 và u ; tính n v n2 theo v n1 và v n
c) Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính u n2,v n2 và 2
n
z theo u n1,u v n, n1,v n (n 1, 2, 3, ) Ghi lại giá trị chính xác của:
3, , , ,5 8 9 10
z z z z z
b) Công thức truy hồi tính u n2
Công thức truy hồi tính v n2
;
Quy trình bấm phím:
Số dư trong phép chia (197334) cho 793 là: 63 r 1
Số dư trong phép chia (197334)2008 cho 793 là: r 2
Trang 4Bài 8: (3 điểm) Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm, điểm của ba lớp 9A, 9B, 9C
được cho trong bảng sau:
a) Tính điểm trung bình của mỗi lớp Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai
b) Nếu gọi X số trung bình cộng của một dấu hiệu X gồm các giá trị
1, 2, 3, , k
x x x x có các tần số tương ứng là n n n1, 2, 3, , n , thì số trung bình của k
các bình phương các độ lệch của mỗi giá trị của dấu hiệu so với X :
2
k k x
k
s
gọi là phương sai của dấu hiệu X và 2
s s gọi là độ lệch chuẩn của dấu hiệu
X
Áp dụng: Tính phương sai và độ lệch chuẩn của dấu hiệu điểm của mỗi lớp 9A,
9B, 9C Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai
Bài 9: (5 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua
liên tục thay đổi Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn) Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ? Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải
Số tháng gửi là:
Quy trình bấm phím:
a) Điểm trung bình của lớp 9A, 9B, 9C:
A
X ; X ; B X C
b) Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9A: s ; a2 s a
Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9B: 2
b
s ; s b
Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9A: s ; c2 s c
Trang 5Bài 10: (7 điểm) Cho 3 đường thẳng ( ); ( ); ( )d1 d2 d lần lượt là đồ thị của các hàm số3
2
3
y x y x và y2x3 Hai đường thẳng ( )d và 1 ( )d cắt nhau tại A; hai2 đường thẳng ( )d và 2 ( )d cắt nhau tại B; hai đường thẳng 3 ( )d và 3 ( )d cắt nhau tại C.1
a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số)
b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam giác ABC và tọa độ giao điểm D của tia phân giác trong góc A với cạnh BC
c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC Kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân
(Cho biết công thức tính diện tích tam giác: ( )( )( ) ,
4
abc
R
c là ba cạnh ; p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác; đơn vị
độ dài trên mỗi trục tọa độ là cm)
a) Tọa độ các điểm A, B, C là:
b) Hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A là:
a
Tọa độ giao điểm D:
c) Diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
S
Trang 6Sở Giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh
Thừa Thiên Huế lớp 9 thCS năm học 2008 - 2009
Mụn : MÁY TÍNH CẦM TAY
Đáp án và thang điểm:
1
72541712025
5
sinx0,735; cosy0, 247
0.040227236
2,0
2833.646608
2
5
Theo giả thiết ta cú: f x( )q g x ( ) 8 x24x5, suy ra:
Giải hệ phương trỡnh ta được: 23; 33; 23
Cỏch giải: Nhập biểu thức 3 23 2 33 23
X X X , bấm phớm CALC và nhập số 2008 = ta được số hiện ra trờn màn hỡnh:
8119577169 Ấn phớm nhập 8119577169 = được 0.25
Suy ra giỏ trị chớnh xỏc: (2008) 8119577168.75f
1,5
1,0
1,5
3 a) 8863701824=2 101 11716 2
Tổng cỏc ước lẻ của D là:
1 101 1171 1171 101 1171 1171 139986126
1,0 1,0
5
b) Số cần tỡm là: 3388
Cỏch giải:
a1 a1 b 1 b1 112a1 b1
Do đú:
Nếu a 0 10b11, điều này khụng xảy ra
Tương tự, nếu b 1 100a 1 0, điều này khụng xảy ra
Quy trỡnh bấm mỏy:
100 ALPHA A + ALPHA X 11 ( ALPHA A + 1 )
1,0
1,0
Trang 7SHIFT SOLVE Nhập giá trị A là 2 = Nhập tiếp giá trị đầu cho
X là 2 = cho kết quả X là số lẻ thập phân
SHIFT SOLVE Nhập giá trị A là 3 = Nhập tiếp giá trị đầu cho
X là 2 = cho kết quả X = 8;
tiếp tục quy trình cho đến khi A = 9
Ta chỉ tìm được số: 3388
2,0
1,0
4
Hàng đơn vị chỉ có 33 27 có chữ số cuối là 7 Với cac số 3
3
a
chỉ có 53314877 có 2 chữ số cuối đều là 7
Với các chữ số a533 chỉ có 7533 có 3 chữ số cuối đều là 7
Ta có: 3 777000 91.xxxx ; 37770000 198. xxxx ,
3 777 10 5 426,xxx ;
3 777 10 6 919,xxx ; 777 103 7 1980,xxx ;
3 777 10 8 4267,xxx ;
Như vậy, để các số lập phương của nó có 3 số đuôi là chữ số 7
phải bắt đầu bởi các số: 91; 198; 426; 91x; 198x; 426x; (x = 0,
1, 2, , 9)
Thử các số:
91753 77243 ; 198753 785129 ; 426753 77719455
Vậy số cần tìm là:
n = 426753 và 4267533 77719455348459777
1,5
1,5
2,0
5
5
Gọi x là số khi chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều có số dư
là 973 Khi đó,
1256 973 3568 973 4184 973
973 1256 3568 4184 ( , , )
Do đó, x 973 là bội số chung của 1256; 3568 và 4184
Suy ra: x 973mBCNN(1256,3568, 4184) 292972084 m
Dùng máy Vinacal Vn-500MS để tìm BCNN của 3 số đó:
SHIFT LCM( 1256 , 3568 , 4184 ) SHIFT STO A
Theo giả thiết:
11
11
10 973 999999999999 973
x kA
k
341k 3413
Vậy: N 342A973 100196441389 và
M 3413A973 999913600797
1,0 1,0
1,0
5
Trang 8609 Tức là: A 5 609 (mod 793)
SHIFT MOd( ALPHA 606 x2 , 793 ) = cho kết quả:
550 Tức là: 10
550 (mod 793)
550 428 (mod 793); 428 1 (mod 793)
Vậy: 63 3
304 (mod 793)
+ Ta có: 2008 = 3360 + 28, nên: A2008 A6033A20A8
A6033 133 1 (mod 793); A20 A102 5502 367 (mod 793)
8 2 624 367 (mod 793)
Suy ra: 2008 2
1 367 672(mod 793)
2,0
2,0
7
1 1, 2 10, 3 87; 4 740
1 1, 2 14, 3 167, 4 1932
Công thức truy hồi của un+2 có dạng: u n2 au n1bu n2 Ta có
hệ phương trình:
Do đó: u n2 10u n113u n
Tương tự: v n2 14v n1 29v n
Quy trình bấm phím:
1 SHIFT STO A 10 SHIFT STO B 1SHIFT STO C 14
SHIFT STO D 2SHIFT STO X (Biến đếm)
ALPHA X ALPHA = ALPHA X + 1 ALPHA : ALPHA
E ALPHA = 10 ALPHA B 13 ALPHA A ALPHA :
ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA : ALPHA B
ALPHA = ALPHA E ALPHA : ALPHA F ALPHA = 14
ALPHA D 29 ALPHA C ALPHA : ALPHA C ALPHA
= ALPHA D ALPHA : ALPHA D ALPHA = ALPHA F
ALPHA : ALPHA Y ALPHA = 2 ALPHA E + 3 ALPHA
F = = = (giá trị của E ứng với un+2, của F ứng với vn+2,
của Y ứng với zn+2) Ghi lại các giá trị như sau:
675, 79153, =108234392,
z 1218810909, z 13788770710
1,0
1,0 1,0
1,0
2,0
5
8 Điểm trung bình của lớp 9A là: 7,12
A
X ; Phương sai:
2 5,58;
A
s và độ lệch chuẩn là: s A 2,36.
Điểm trung bình của lớp 9B là: X B 7,38; Phương sai:
2 4,32;
s và độ lệch chuẩn là: s 2,07.
1,0
1,0
3
Trang 9Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,7% tháng, x là số tháng gửi
với lãi suất 0,9% tháng, thì số tháng gửi tiết kiệm là: a + 6 + x
Khi đó, số tiền gửi cả vốn lẫn lãi là:
6
5000000 1.007a 1.0115 1.009x 5747478.359
Quy trình bấm phím:
5000000 1.007 ^ ALPHA A 1.0115 ^ 6 1.009 ^
ALPHA X 5747478.359 ALPHA = 0
SHIFT SOLVE Nhập giá trị của A là 1 = Nhập giá trị đầu cho
X là 1 = SHIFT SOLVE Cho kết quả X là số không nguyên
Lặp lại quy trình với A nhập vào lần lượt là 2, 3, 4, 5, đến khi
nhận được giá trị nguyên của X = 4 khi A = 5
Vậy số tháng bạn Châu gửi tiết kiệm là: 5 + 6 + 4 = 15 tháng
2,0 2,0
1,0
5
10
a)
3; 4 , 15; 3 ; 2 19;
A B C
b) tan 3 tan1 1 2
3
Góc giữa tia phân giác At và Ox là:
A
Suy ra: Hệ số góc của At là:
tan tan 3 tan
Bấm máy:
tan ( 0.5 ( SHIFT tan-1 3 + SHIFT tan-1 ( 2 ab/c 3
) ) ) SHIFT STO A cho kết quả:
1.309250386
a
+ Đường thẳng chứa tia phân giác At là đồ thị của hàm số:
y ax b , At đi qua điểm ( 3; 4)A nên b3a 4
+ Tọa độ giao điểm D của At và BC là nghiệm của hệ phương
x y
Giải hệ pt bằng cách bấm máy nhưng
nhập hệ số a2 dùng ALPHA A và nhập hệ số c2 dùng () 3
ALPHA A + 4, ta được kết quả:
(0,928382105; 1,143235789)D
1,5
1,0
7
Trang 102 2
CA
Tính và gán cho biến C ( ALPHA A + ALPHA B + ALPHA C ) 2 SHIFT
STO D (Nửa chu vi p)
Diện tích của tam giác ABC:
( ( ALPHA D ( ALPHA D ( ALPHA A ) (
ALPHA D ( ALPHA B ) ( ALPHA D ) ) SHIFT
STO E
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC:
4
abc R S
ALPHA A ALPHA B ALPHA C 4 ALPHA E
SHIFT STO F
1,0
1,0 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC: r S
p
Diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn nội tiếp và đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
SHIFT ( ALPHA E x2 ( ALPHA E ALPHA D )
x2 = Cho kết quả 2
46, 44 ( )