1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac bai toan lien quan toi can bac hai

3 467 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi lặp lại cách viết căn thức có chứa chữ số 5 và 13 một cách vô hạn lần.

Trang 1

Đề 1:

Câu 1 :Chứng minh : số A =

2 6

48 13 5 3 2

Câu 2 :Cho a,b,c là các số thực không âm Chứng minh : a+ b + c = abacbcabc.

Câu 3 : Cho x , y , z là các số thực dương thỏa mãn xyz  0

z x z x y x y z y

Câu 4:Tìm tất cả các giá trị x,y,z thỏa mãn điều kiện : xyzxyz

Câu 5 :Cho biết xx2  3yy2  3 3 (1) Hãy tính : E = x+ y

Câu 6 : Cho x và y thỏa 1 2 1 2 1

Câu 7: Cho ba số thực x, y, z khác 0 và xyxzyz(3) Chứng minh : 111  0

z y x

Câu 8 :Cho a,b,c là các số hữu tỉ Chứng minh :

2 2

1 )

(

1 )

(

1

a c c b

b

a     là một số hửu tỉ

Câu 9: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x  x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức :B = 3  x  x

Câu 10 :Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x,y là số dương và 2x + xy = 4 ĐỀ 2

Câu 1a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương k , ta có : 



1 1

2 ) 1 (

1

k k k

k

) 1 (

1

3 4

1 2 3

1 2

1

n

n , với mọi số nguyên dương n Câu 2: Tính : T = 17 4 3015 12236 6 10

Câu 3: Rút gọn : B = 3 52022 5

2

1 2

y

Câu 5 : Cho a,b,c là các số hữu tỉ thỏa mãn : ab +bc +ca = 1 chứng minh rằng số :

A = ( 1 a2 )( 1 b2 )( 1 c2 ) là một số hữu tỉ

Câu 6 Tìm x biết : x = 5  13  5  13  trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi lặp lại cách viết căn thức có chứa chữ số 5 và 13 một cách vô hạn lần

Câ 7: Rút gọn : A = 3 182  33125  3 182  33125

Câu 8: Cho số x = 3 9  4 5  3 9  4 5

a) Chứng tỏ rằng x là nghiệm của phương trình : x2 - 3x - 18 = 0

b) Tính x

Câu 9:chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức sau:a) 3 2 5 3 2 5 1

 Câu 10: a)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :A = 5  xx 1

b) Giải phương trình: 5  xx 1 = -x2 + 2x +1

Câu 11: (81/1001)(Thi HSG toàn quốc 1999)

Tính giá trị biểu thức : A = (3x3 +8x2 +2 )2006 với x =

5 6 14 5

38 5 17 ) 2 5

Câu 12 Cho a,b,c  0 chứng minh rằng: a2 + b2 + c2  a bcb cac ab

ĐỀ 3:

Trang 2

Câu 1 :Cho A = 2000  1999 ;B 2001  2000 ;So sánh A và B.

Câu 2:Rút gọn biểu thức : 3 2 ( 1 2 3 4 ) 2 4 2 3

3 8 14

3 ) 3 6 12

Câu 3 Tìm các giá trị của x,y,z thỏa mãn phương trình:

3000 ) (

2

1 2002 2001

x

2

3 1 1 2

3 1

2

3 1 1 2

3 1

CÂU 5: Chứng minh rằng số : x0  2  2  3  6  3 2  3 là một nghiệm của phưong trình: x4 -16x2+ 32 = 0

Câu 6: Tìm số n nguyên dương thỏa mãn: ( 3  2 2 )n  ( 3  2 2 )n  6

Câu 7:a) Với ba số a,b,c khác 0 và a+ b+c =0 thì a12 b12 c12 a1b1c1

2007

1 2006

1 1

5

1 4

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1

B

Câu 8 :Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :A = x x 20012 xx2002

CÂU 9: a) Tính giá trị biểu thức : P = x3 + y 3 - 3(x+y) + 2004

Trong đó x 3 3  2 2  3 3  2 2 ;y  3 17  12 2  3 17  2 2

b) Rút gọn :

17 13

1 13

9

1 9 5

1 5

1

1

Câu 10: Tìm số nguyên n thỏa mãn đẳng thức :

8 8

n

Câu 11:Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x, y sao cho : xy  1989

Hướng dẫn : ta có xy  3 221 vì 3 221 là số vô tỉ nên x , y là những căn thức đồng dạng chứa 221

Do đó đặt xa 221 , yb 221 với a, b  N ; Ta có : a+b=3

0 3

; 3 0

;

1

2

;

2

1

b a b

a

b

a

b

a

Các cặp số x, y cần tìm là : (221;884);(884;221);(0;1989);(1989;0)

ĐỀ 4

Câu 1 :Với x, y là các số dương thỏa mãn : ( 1 2 )( 1 2 ) 2000

y x

Tính giá trị biểu thức : S = x 1  y2 y 1 x2

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu : A = 3 4 322 2

Câu 3:Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 4 x 4  x 4 x 4

2 2 10 2

6 2 2 30 10 2

A

Câu 5:Cho biểu thức 152 113 31 2 2 33

x

x x

x x

x x A

Trang 3

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.; b) Rút gọn A.; c) So sánh A với 32

Câu 6: Không dùng máy tính hãy so sánh: 2  3  2  3 và 2  1

Câu 7: Chứng minh đẳng thức :

a

b a

b a b

a b

a b

Với a, b trái dấu

Câu 8: Thu gọn biểu thức : P = 2 23 36 48 4

Câu 9:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

) 2007 (

) 2006

(x  x

Câu 10: Rút gọn biểu thức :P= abc 2 acbcabc 2 acbc

Câu 11:Tính giá trị biểu thức : P = x3 +3x +2 với 3

3

1 2

1 1 2

x

Ngày đăng: 02/07/2014, 05:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w