1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a

11 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 612 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a Các bài toán liên quan tới điều kiện cực trị của các biên độ a1, a2 hay a

Trang 1

Tuyensinh247.com 1

Lưu ý: -

-

-

1:

:

?

:

:

Amin khi sin =1  = /2 2

2 nhiêu? :  Amax A2 = A1tan/3 = A A A   , , 2 1 C c B b A a sin sin sin           6 cos 1 1  t A x         2 cos 6 2  t x     sin 3 sin sin 3 sin 2 2 A A A A    3       1 1  10 cos t  x         2 cos 2 2  t A x cos( ) 3 xAt 6 sin sin sin 6 sin 1 1    A A A A    max 1 2 2 A A A        3 10 1 A 2 AA  3    L

1 , A 2 HAY A:

Trang 2

Tuyensinh247.com 2

Các b tập tự luyện: 3

A2 ?

A 10 cm B 20cm C 20 / cm D 10/ cm 4

: x1 = 2 sin (cm), x2 = A2cos( 2

= 2cos( 2 = 2 2

?

A B 2 C 4 D

Bài 5: H 1 =

A1cos( t - /6) cm và x2 = A2cos( t - =

9cos( t - 2 1

A 15 cm B 9 cm C 7 cm D 18 cm Bài 6:

1 = 10 cm, 1 = ; A2 ( 2 = - ;

A 10 cm B 5 cm C 0 D 5 cm 7 H 1 1= 10 cm, / 2 2 -/2 2 c ?

A A = 2 (cm) B A= 5 (cm) C A = 2,5 (cm) D A= (cm) 8 2 x1= A1cos(t+/3)(cm) và x2= A2cos(t- /2 (

1  10 cos t 

 

2

cos 2 2

t A

x

3

t

/ 3

 

6

2

3

Trang 3

Tuyensinh247.com 3

x=5cos(t+  ( 2  ? T A2max?

9 H ọ 0

dao

1 = 4cos(4t + ) cm và x2 = 4 cos(4t + ) cm Trong quá trình dao

Bài 10: H

và này là: 1 T 1 2 Tìm A2max?

Bài 11: H

và này là: 1 T 1 2 Tìm A2max?

Bài 12: 2 hòa X1 = A1cos ( t) cm và x2 = 2,5 cos ( t + 2 2 5 2 T 2

Bài 13

2

3

2

12

2

1 1 cos( t + )( )

3

xA   cm

2 2 os( t - ) ( )

2

xA c   cm

6cos( t + )( )

x= w j cm

1 1 cos( t + )( )

3

xA   cm

2 2 os( t - ) ( )

2

xA c   cm

6cos( t + )( )

x= w j cm

cm t

B x cm t

A

2 cos(

.

; ) 3 cos(

1

 6

/

Trang 4

Tuyensinh247.com 4

Bài 14: H 1 =

A1cos(ωt ) cm và x2 = A2cos(ωt =

12cos(ωt+φ 2

A = B = C 3rad     D = Bài 15:

1=2 (ω ( 2 =A2 (ω +φ2

= 2 (ω +φ φ2 - φ= π/3 2 φ2 ú

A π/3 B 2 π/ C 4 π/2 D π/ Bài 16:

;

= (2π - π/3 K

2

A B 20cm C D Bài 17:

1, A2, ,

9cm Khi A2 1 và A2

A ; A2=18cm B A1=18cm; A2=9cm C ; A2=9cm D A1=9cm; Bài 18: H ọ

và T

ữ :

3

2

6

rad

4

6

3

1

2

2

cm 3

10 cm 3

1 rad 3

2

 

9 3cm

1

A 

9 3cm

1

1

3

12

4 2

Trang 5

Tuyensinh247.com 5

Bài 19: 1 =

A1cos10t; x2 = A2cos(10t +2 = 1 cos(10t +), 2 -  = Tỉ

A B C D

Hướng dẫn chi tiết:

3:

1:

2: Ta có:

K =10( ừ (*

3:

*

  Amax = 20 α = 900

* Khi A=Amax/2 =10 cm  

áp án

4: : x1 = 2 sint = 2 cos(t - )

Vẽ ã = 1 + A2

3 6

2

2

1

4

3

3

1

3

2

4

3

5

2

3

2

3 4

6 sin

sin sin

6 sin

1 1



A

 

20 3 cos

1 

A

3 10 6 sin

2 1

A A

 

A A A A A A A A A 2AA cos

10 A A AA 3 A AA 3 A 10 0 *

 

      

 

2

A  10 3 cm

1

OA A

 10

.sin sin

6

1

OA A

A 10 3 cm

2

1

A

2

A

A

3 /

1

A

A

2

A

10cm

 /3

 /6

 /6 φ

α

O

A2

A

Trang 6

Tuyensinh247.com 6

ữ e 2 là A=2cm;

A1

2

= A2 + A2

2

– 2AA2cos = A2 + A2

2

– AA2

<A2

2

– AA2 + A2 – A1

2

= 0 <A22 – 2.A2 + 22 – 4.3= 0

<A2

2

– 2A2 – 8 = 0  A 2 = 4cm

T 2

2

= A1 2

+ A2  1 Suy ra  = 0 2 = họn

5: Giải 1 Xe ẽ

Khi A2 e L

(1) Tam giác OAA2

(2)

T (1 (2 T  A1 =9 cm

họn

2:

6: : Vẽ ã e ẽ

T e L =

3

1 2 3

3

3

2 sin / 2 sin / 3 3

2 2 2

1 9 2

4 9 3

 sin

6

sin

2

A A

cm A

A A cm

2

2 2 2

 

3 sinA sin1

A

O

A

A2

A 1

3

1

A

2

A

A

T

T ngang x

/6

A

O

H ẽ

A2

/3

A1

/6

Trang 7

Tuyensinh247.com 7

 A = sin

A = Amin khi sin = 1  Amin = A1sin = 5 ọ

B

7: : T ễ qauy

nh ẽ bên:

H ẽ ễ

A= A1cos (/6) =10 /2 = 5 (cm) ọ

Và A2 = A1sin (/6) =10.1/2 = 5 (cm)

8: : ễ quay

nh ẽ bên:

A2 9  ở

A1,A2,A là góc vuông

(  mà A2

T e =5 = /6 Nên A2 S 

T ẽ 2  =/2 

H ẽ ễ  = / - 1 /= / /2 - /3 / = /6

Vì  <0  = - /6 ọ

Bài 9: :

Cáh 1: (Xe ẽ 2 ễ 2

V 2

quá trình các

V 1A2

sin

1

A

3

3

3

A

Sin A

Sin 

A Sin

cm Sin

A

2 1 5 6

.

1

max

A 1

/4

O

I

V

x

II

A2

Hình

1

A

A

2

A

1

A

/6

A

2

A

Trang 8

Tuyensinh247.com 8

ữ 2 - =

1 = 4cm,OA2 = 4 cm, và góc A1OA2 =/4

ễ 1 A2 = /2 và tam giác OA1A2 1

S 1 =A1A2 = (

A 1 A 2 là khoảng cách giữa 2 vật

K A1A2 ’0 ú ữ

’ ọ A

Cách 2: ọ 1( 1) và M2 ( 2)

2M1 là x = x1 - x2 = 4cos(4t +5/6) (cm)

S ữ 1 và M2 là xmax =

4cm(

=

ễ e ẽ

Vì i nên A2 sẽ l n nh t khi sin l n nh t t c là góc = 900

Bài 11: :

L

Ta có A2max khi sin =1  A2 = 2A = 12cm

Bài 12: : Xe ẽ

Khi A2 e L

3

 12

 4

 2

5

.

6 rad

 

2

2

sin

2 max

6

12 ( ) sin

sin 6

A

2

2

sin s in30

2

2

2,5 2 sin

sin / 2 sin 2,5 2 2

A

      

T ngang x

A

O

2

A 2

/4

A 1

1

A

A

2

A

0

30

5 6

2

A

α

β

1

A

A

Trang 9

Tuyensinh247.com 9

O

 2 -  

A

A 2

A 1

Hay  = /4 

Tam giác OAA2

2 = -(/2 + /4 ) = - 3/4

Bài 13: :

Bài 14: :

- ẽ

- và là

nên

V 2max khi sin =1 mà ( 1).Nên

ài 15: Giải 1: Ta có x1=2 (ω ( = 2 (ω - )(cm)

ần xác định định 2 và φ2

ã ẽ

T e ã

A1

2

= A2

2

+ A2- 2AA2 (φ2 – φ

A1

2

= A2

2

+ A2- 2AA2cos( )

 A2

2

- 4A2cos

3

- 8 = 0

 A2

2

- 2A2 – 8 = 0  A2 = 4

cm

A22 = A12 + A2 - 2AA1cos

2 2 ax

4

sin sin 30 sin sin 1

6

M

A B

B

   

   

  

1

A A2 2 à

2

  

     

2

2

12

90

3

   

6

 

2

3

O

 2 = 3

A

A 2

A 1

A 1

A2

x ’

O

A 2

A

2

B

Trang 10

Tuyensinh247.com 10

6

O

1

A

2

A

A

3

O

2

A

1

A

A

3

6

 = góc A1OA = + φ

 16 = 12 + 4 - 16 cos cos = 0

 + φ = + k  φ = 0 φ 2 =

3

áp số: 2 = 4cm φ 2 =

3

họn

Giải 2:

Bài 16: :

-  A max khi sin=1

 Amax=20cm

- T e

- 2

 A2 max khi sin=1  A2=18cm

Bài 18: :

2

 3 2

2

) ( 4 0

8 2 )

cos(

2

2

2

2

) (

3

0

2

; 3 2

;

4

2

2 2 1 2 2 1

2

rad

A A A cm A cm A

cm

A

1

A

6

A in

max

A

2

A s sin 6

2

A in

1 2

5

6

A2

A

A1

Trang 11

Tuyensinh247.com 11

Bài 19: : Vẽ ã ẽ

Xét tam giác OA1A

=  sin = (1)

A2

2

= A1

2

+ A2 – 2AA1cos = 4A1

2

- 2 A1

2

cos (2) sin = = 4sin2 = 4 - 2 cos

2 cos = 4(1- sin2) = 4cos2  2cos (2cos - ) = 0

(3)

 cos = 0  =

họn

áp án:

3A-4A-5B-6B-7B-8B-9A-10D-11D-12B-13B-14D-15A-16-17A-18B-19A

sin

2

A

6

sin

1

A

1

2

2 A

A

3

1

2

2 A

A

2

cos 3 2

3

2 3

2

2

 6

 3

2

2

 4 3

6

6

 6

 3

2

 2 1

π/6

O

A π/

A 2

A 1

Ngày đăng: 01/01/2019, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w