1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các bài toán liên quan tới biên độ dao động tổng hợp, pha ban đầu

7 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 529,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm dao động tổng hợp xác định A và  bằng cách dùng máy tính thực hiện phép cộng: +Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX.

Trang 1

Tuyensinh247.com 1

Bấm: MODE 2 xuất hiện chữ CMPLX

- B c u ti n h t nh nh nh 

-  n t nh t n nh nh ch h h i c c t n h c iệt

cu i c n m i n c n th c t n u t hi m  h n t t n h c iệt n

Dạng 1:

Tìm dao động tổng hợp xác định A và bằng cách dùng máy tính thực hiện phép cộng:

+Cộng các véc tơ:

+Cộng các số phức:

a.Chọn chế độ thực hiện phép tính về số phức của máy tính: CASIO fx – 570ES, 570ES Plus

Chỉ ịnh ạn nhậ / xuất toán Bấm: SHIFT MODE 1 M n hình xuất hiện Math

Th c hiện hé t nh ề h c Bấm: MODE 2 M n hình xuất hiện

CMPLX

ạn t ạ ộ c c: r (ta

hiêu:A)

Bấm: SHIFT MODE 

3 2

Hi n thị h c i u r 

Ch n ơn ị óc ộ ( Bấm: SHIFT MODE 3 M n hình hi n thị chữ D D

Ch n ơn ị óc R (R) Bấm: SHIFT MODE 4 M n hình hi n thị chữ R

Đ nhậ ý hiệu óc  Bấm SHIFT (-) M n hình hi n thị ý hiệu 

Kinh nghiệm: Nhậ i ơn ị độ nh nh hơn

ơn ị rad nh n ết uả u c n c n hải

chu n n ơn ị rad ch nhữn i t n the

ơn ị rad) (Vì nhậ the ơn ị hải có

ấu n c ơn ‘(‘‘)’n n th t c nhậ âu hơn

ví dụ: Nhậ 90 ộ thì nh nh hơn nhậ (/2)

Nhưng theo tôi, nên nhập đơn vị rad)

Bảng chuyển đổi đơn vị góc: (Rad)=

Đơn ị óc

(Độ)

15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 360 Đơn ị óc

(Rad)

 2

2

1 A A

A  

A     A    A

φ(D).π 180

1 π

12 1 π

4 1 π

12 1 π

12 2 π

12 5 π

6 11 π 12

C C N N N

N N N

N

Trang 2

Tuyensinh247.com 2

b.Lưu ý:Khi thực hiện phép tính kết quả được hiển thị dạng đại số: a +bi (hoặc dạng cực:

A  )

-Chu n từ ạn : a + bi n ạn : A  ấm SHIFT 2 3 =

Ví dụ: Nhậ : 8 SHIFT (-) (:3 Nếu hi n thị: 4+ 4 i.Ta ấm SHIFT 2 3 = kết quả: 8

-Chu n từ ạn A  n ạn : a + bi: ấm SHIFT 2 4 =

Ví dụ: Nhậ : 8 SHIFT (-) (:3 Nếu hi n thị: 8, t ấm SHIFT 2 4 = kết quả:4+4

i

C Tìm dao động tổng hợp xác định A và bằng cách dùng máy tính thực hiện phép cộng:

+Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

-Ch n ơn ị óc ộ ấm: SHIFT MODE 3 m n hình hi n thị chữ D

(h c Ch n ơn ị óc R ấm: SHIFT MODE 4 m n hình hi n thị chữ R )

hực hiện phép cộng số phức: T m nh u:

-Nhậ A1 SHIFT (-) φ1 + A2 SHIFT (-) φ2 = hi n thị ết uả

(Nếu hi n thị h c ạn : a+bi thì ấm SHIFT 2 3 = hi n thị ết uả: A)

+Với máy FX570MS: Bấm ch n MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

hực hiện phép cộng số phức: T m nh u:

-Nhậ A1 SHIFT (-) φ1 + A2 SHIFT (-) φ2 =

S u ó ấm SHIFT + = hi n thị ết uả : A SHIFT = hi n thị ết uả : φ

+ ưu ý Chế độ hiển thị màn hình kết quả:

Sau khi nhậ t ấn ấu = có th hi n thị ết uả i ạn vô tỉ, mu n ết uả i ạn

thập phân t ấn SHIFT = (h c n h m SD ) chu n i ết uả iển thị

d.Các ví dụ:

Ví dụ 1: Một ật th c hiện ồn th i h i ộn iều hò c n h ơn c n t n có

h ơn t ình:

x1 = 5cos( t + /3) (cm); x2 = 5cos t (cm) ộn t n h củ ật có h ơn t ình

A x = 5 cos( t - /4 ) (cm) B x = 5 cos( t + /6) (cm)

C x = 5cos( t + /4) (cm) D x = 5cos( t - /3) (cm)

3

1 π

3

1 π 3

3

A     A    A

A     A    A

Bấm SHIFT 2 m n hình xuất hiện nh hình n

Nếu ấm tiế h m 3 = kết quả ạn c c (r   )

Nếu ấm tiế h m 4 = kết quả ạn h c (a+bi )

( n th c hiện hé t nh )

Trang 3

Tuyensinh247.com 3

=> áp án

Bi n ộ:

Ph n u : tan  =

Thế :(Bấm m t nh)

 = /6 Vậ :x = 5 cos( t + /6) (cm)

iải 1: Với máy FX570ES: Bấm: MODE

2

-Đơn ị óc ộ (D) ấm: SHIFT

MODE 3

Nhậ : 5 SHIFT (-) (60) + 5 SHIFT (-)

 0 =

Hi n thị ết uả: 5 30

Vậ :x = 5 cos( t + /6) (cm) (Nếu Hi n thị ạn ề c c: thì

Bấm SHIFT 2 3 = Hi n thị: 5 30 )

Ch n B

iải 2: Dùng đơn vị đo góc là Rad (R): SHIFT MODE 4

Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện: CMPLX Tìm ộn t n h :

Nhậ : 5 SHIFT (-). (/3) + 5 SHIFT (-)  0 = Hi n thị: 5  Hay: x = 5 cos( t + /6) (cm)

Ví dụ 2: Một ật th c hiện ồn th i 2 ộn iều h c n h ơn c n t n có

x1 = 3c (ωt + /2) cm, x2 = c (ωt + ) cm Ph ơn t ình ộn t n h :

A x = 2c (ωt - /3) cm B x = 2c (ωt + 2/3)cm

C x = 2c (ωt + 5/6) cm D x = 2c (ωt - /6) cm

Cách 1:

=> áp án

Cách 2: Dùng máy tính:Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n chế ộ m t nh the độ: SHIFT MODE 3

1 2 2 1 2 cos( 2 1 )

2 2

5   5 2.5.5.cos( / 3)   5 3

5.sin( / 3) 5.sin 0 5 3 / 2 3

1

5 cos( / 3) 5.cos 0 5. 1 3

2

3

15 5 3

2  2 i

3

3 1 π

2

3 sin 1.sin

3 2

A A A A A cm

 

2 2

1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

A A

A A

Trang 4

Tuyensinh247.com 4

Tìm ộn t n h : Nhậ m :  SHIFT (-). (90) + 1 SHIFT (-)  180 = Hi n thị:2120

Ví dụ 3: Một ật th c hiện ồn th i 2 ộn iều h c n h ơn c n t n có

h ơn trình: x1 = 3cos(ωt - /2) cm, x2 = cos(ωt) cm Ph ơn t ình ộn t n h :

A x = 2cos(ωt - /3) cm B x = 2cos(ωt + 2/3)cm

C x = 2cos(ωt + 5/6) cm D x = 2cos(ωt - /6) cm

Cách 1:

=> áp án

Cách 2: Dùng máy tính:Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n chế ộ m t nh the radian(R): SHIFT MODE 4

Tìm ộn t n h : Nhậ m ::  SHIFT (-). (-/2) + 1 SHIFT (-)  0 = Hi n thị:2-/3

Ví dụ 4: Một ật ồn th i th m i 3 ộn c n h ơn có h ơn t ình ộn : x1=

2 c (2πt + ) cm, x2 = 4c (2πt + ) cm ;x3= 8c (2πt - ) cm Gi t ị ận t c c c ại

củ ật h n u củ ộn n t :

A 12πcm/ rad) B 12πcm/ rad)

C 16πcm/ rad) D 16πcm/ rad

HD: Cách 1: T n h x2 vµ x3 có:

T n h x23 vµ x1 có:

3

2 2

2

3 sin 1.sin 0

3 2

 

3

3

3

6

2

6

3

6

6

4 sin 8sin

3

4 cos 8 cos

2 2

3

  

 

 

  

 

 

2 3 sin 4 3 sin

1

tan

3

2 3 cos 4 3 cos

Trang 5

Tuyensinh247.com 5

=> áp án

Cách 2: Với máy FX570ES: Bấm: MODE 2 ;Đơn ị óc ộ (D) ấm: SHIFT MODE 3

Nhậ : 2  SHIFT (-) 60 + 4 SHIFT (-)  30 + 8 SHIFT (-)  -90 = Hi n thị ết uả:

6-30

(Nếu hi n thị ạn : 3 -3i thì bấm SHIFT 2 3 = Hi n thị: 6 -30 )  vmax= A =12 (cm/s) ; =/6

Ví dụ 5: Một ật th c hiện ồn th i h i ộn iều h c n h ơn c n t n

x1= cos(2t + )(cm), x2 = cos(2t - /2)(cm) Ph ơn t ình củ ộn t n h

A x = 2.cos(2t - 2/3) (cm) B x = 4.cos(2t + /3) (cm)

C x = 2.cos(2t + /3) (cm) D x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)

Giải: Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n ơn ị óc rad (R): SHIFT MODE 4

-Nhậ m : 1 SHIFT(-)   +  SHIFT(-)  (-/2 = Hi n thị 2-

=> áp án

Ví dụ 6: Một ật ộn iều hò xun u nh ị t cân ằn c the t c x’Ox có i ộ

Bi n ộ h n u củ ộn :

=> áp án

iải 1: Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n ơn ị óc radian(R): SHIFT MODE 4

Nhậ m : SHIFT (-)  (/6) + SHIFT (-)  (/2 = Hi n thị: 4 

iải 2: Với máy FX570ES: Ch n ơn ị óc ộ Degre(D): SHIFT MODE 3

Nhậ m : SHIFT (-)  30 + SHIFT (-)  90 = Hi n thị: 4  60

Ví dụ 7: Ba dao ộn iều hò c n h ơn c n t n có h ơn t ình n t x1= 4 cos(t - /2) (cm), x2= 6cos(t +/2) (cm) và x3=2cos(t) (cm) ộn t n h củ 3

ộn n có i n ộ h n u

   

A 2 3 4 3 2.2 3.4 3 cos 6             

3

3

3

3

) ( ) 2 2 cos(

3

4 ) )(

6 2

cos(

3

4

cm t

cm t

3

;

4cmrad

6

;

2cmrad

6

; 3

4 cmrad

3

; 3

8

rad

cm

4

3 > >

4

3

4

3 > >

4

3 > >

Trang 6

Tuyensinh247.com 6

A 2 cm; /4 rad B 2 cm; - /4 rad C 12cm; + /2 rad D 8cm; - /2 rad

Giải: Với máy FX570ES: Bấm ch n MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n ơn ị óc tính rad (R) SHIFT MODE 4 Tìm ộn t n h nhậ m :

4 SHIFT(-) (- /2) + 6 SHIFT(-) (/2) + 2 SHIFT(-) 0 = Hi n thị: 2 /4

=>Chọn

Ví dụ 8: ộn t n h củ h i ộn iều hò c n h ơn c n t n

x1= a cos(t+/4)(cm) và x2 = a.cos(t +  ) (cm) có h ơn t ình ộn t n h

A x = a cos(t +2/3)(cm) B x = a.cos(t +/2)(cm)

C x = 3a/2.cos(t +/4)(cm) D x = 2a/3.cos(t +/6)(cm)

=>Chọn

Giải: Với máy FX570ES: Bấm ch n MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

ch n ơn ị óc t nh the ộ (D Bấm: SHIFT MODE 3 ( ưu ý: Không nhập a)

Tìm ộn t n h : Nhậ m :  SHIFT(-)45 + 1 SHIFT(-)180 = Hi n thị: 1

90,

Dạng 2:Tìm dao động thành phần(xác định A 2 và 2 ) bằng cách dùng máy tính thực hiện phép trừ:

+ rừ các véc tơ: A1 A  A ;2

Ví dụ tìm dao động thành phần x 2 : x 2 =x - x 1 i: x 2 = A 2 cos(t + 2 )

Xác định 2 và 2 ?

a.Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện: CMPLX

-Ch n ơn ị óc độ ấm: SHIFT MODE 3 m n hình hi n thị D

(h c Ch n ơn ị óc Radian t ấm: SHIFT MODE 4 m n hình hi n thị chữ R )

hực hiện phép trừ số phức: ; h c

Nhậ A SHIFT (-) φ - (chú ý ấu t ừ) Nhậ A1 SHIFT (-) φ1 = kết quả

(Nếu hi n thị h c thì ấm SHIFT 2 3 = ết uả t n m n hình: A 22

b.Với máy FX570MS: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

hực hiện phép trừ số phức: ; h c

Nhậ A SHIFT (-) φ - (chú ý ấu t ừ) Nhậ A1 SHIFT (-) φ1 =

Bấm tiế SHIFT + = hi n thị ết uả: A2 ấmSHIFT = hi n thị ết uả: φ 2

2

2

2

2

A  A  A ;

A     A    AA       A1 1 A2 2

A      AA  

A     A    A

A      AA   A     A2 2   A1 1

Trang 7

Tuyensinh247.com 7

c.Các ví dụ:

Ví dụ 1: Một chất i m ộn iều h có h ơn t ình ộn t n h x=5

cos(t+5/12)(cm) i c c ộn th nh h n c n h ơn c n t n x1=A 1 cos(t +

1) và x2=5cos(t+/6)(cm) Bi n ộ h n u củ ộn 1 :

A 5cm; 1 = 2/3 B 10cm; 1= /2 C 5 (cm) 1 = /4 D 5cm; 1= /3

Giải: Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

-Ch n ơn ị óc rad (R): SHIFT MODE 4 Tìm ộn th nh h n:

Nhậ m : 5  SHIFT(-)  (5/12) – 5 SHIFT(-)  (/6 = Hi n thị: 5  ,

=>chọn

Ví dụ 2: Một ật ồn th i th m i 3 ộn c n h ơn c n t n có h ơn t ình

ộn : x1 = 2 cos(2πt + /3) (cm), x2 = 4cos(2πt +/6) (cm) và x2 = A 3 cos(t + 3) (cm) Ph ơn t ình ộn t n h có ạn x = 6c (2πt - /6) (cm) T nh i n ộ

ộn h n u củ ộn th nh h n th 3:

A 8cm và - /2 B 6cm và /3 C 8cm và /6 D 8cm và /2

=>Chọn

Giải: Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 m n hình xuất hiện chữ: CMPLX

Ch n ơn ị óc (R) SHIFT MODE 4 Tìm ộn th nh h n th 3: x3 = x - x 1 –

x 2

Nhậ : 6 SHIFT(-)  (-/6) - 2  SHIFT(-)  (/3) - 4 SHIFT(-)  (/6 = Hi n thị: 8  -

d rắc nghiệm

Câu 1: Một ật ồn th i th m i 3 ộn c n h ơn c n t n có h ơn t ình

ộn : x1 = 8cos(2πt + /2) (cm), x2 = 2cos(2πt -/2) (cm) và x3 = A 3 cos(t + 3) (cm)

Ph ơn t ình ộn t n h có ạn x = 6 cos(2πt + /4) (cm) T nh i n ộ

ộn h n u củ ộn th nh h n th 3:

A 6cm và 0 B 6cm và /3 C 8cm và /6 D 8cm và /2

Câu 2: Một ật ồn th i th m i 3 ộn c n h ơn c n t n có h ơn t ình

ộn : x1 = a.cos(2πt + /2), x2 = 2a.cos(2πt -/2) và x3 = A 3 cos(t + 3) Ph ơn t ình

ộn t n h có ạn x = cos(2πt - /4) (cm) T nh i n ộ ộn h n

u củ ộn th nh h n th 3:

A a và 0 B 2a và /3 C a và /6 D 2a và /2

áp án : 1A-2A

2

2

3

3

3

1 π

2

2

2

Ngày đăng: 01/01/2019, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w