1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuanlowpslop 1- chun KT-KN

15 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn chỉ có một vài nơi ở nước ta 3.Củng cố,dặn dò -Nhận xét chung lớp học - Dặn hs đọc bài thuộc và chuẩn bị bài sau o, c... GD-HĐNG: CHỦ ĐI

Trang 1

Hoạt động tập thể: SINH HOẠT SAO

* Phổ biến nội dung thi đua tháng 9, 10

+ Về chủ đề, tên sao, các ngày lễ: 2 / 9, 15 / 10, 20 / 10

+ 5 điều Bác Hồ dạy, thuộc bài hát nhi đồng

Học vần: BÀI 8: L, H

I Mục tiêu:

- Đọc được l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được 1/2 số dòng trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

II Đồ dùng dạy học:

Tranh quả lê, hè về, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ:

Viết ê, v, bê, ve - đọc tiếng, từ, câu ứng dụng

2.Bài mới:

HĐ1.Dạy âm l:

- Phát âm lưỡi cong chạm lợi

Quả lê: quả có nhiều nước, vị ngọt

* Dạy âm h: (tương tự )

Hè: từ tháng 4 đến tháng 7, hay vui

chơi tắm biển

HĐ2.Đọc tiếng, từ ứng dụng

Tiết 2 :

HĐ3.Luyện đọc

a.Đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS

b.Luyện viết

c.Đọc bài ( SGK )

d.Luyện nói

Trong tranh em thấy những gì ?

Hai con vật đang bơi giống con gì ?

- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự do không có người

chăn gọi là vịt gì ?

- Trong tranh là con le le Con le le hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn chỉ có một vài nơi

ở nước ta

3.Củng cố,dặn dò

-Nhận xét chung lớp học

- Dặn hs đọc bài thuộc và chuẩn bị bài sau o, c

- viết bảng con cả lớp

- đọc 3 em

Ghép l, lê – phân tích đánh vần, đọc, viết B/C -HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ thông dụng qua tranh SGK

- Cá nhân ,Đọc toàn bài

Đọc nhận biết âm l, h Đọc bài tiết 1

Đọc nhận biết âm h Viết bài 8 (VTV ) Đọc toàn bài SGK : cá nhân

2 con vịt đang bơi con vịt

vịt trời

-HS tìm tiếng từ có âm l, h

Trang 2

Toán: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhận các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II/ Đồ dùng dạy học:

- vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: bài 3 / 15 ( SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

-GV giới thiệu bài- ghi đề

HĐ1.Hướng dẫn HS làm bài tập

SGK

Bài 1 / 16

Bài 2 / 16

Bài 3 / 16

Bài 4 / 16

*HĐ2: Trò chơi: Thi đua nhận biết

thứ tự các số

-GV đặt các bìa , trên mỗi bìa ghi sẵn

1 số:1,2,3,4,5 ; các bìa đặt theo thứ tự

tuỳ ý

-GV theo dõi, giúp đỡ HS khi chơi

3.Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét lớp

- chuẩn bị bài : Bé hơn, dấu bé

-2 HS

Nhận biết số lượng các nhóm và viết

số thích hợp Tương tự bài 1 Nhận biết các số theo thứ tự, điền số thích hợp

-HS khá , giỏi có thể làm Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 như (SGK )

- 5 HS lên, mỗi HS lấy 1 tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (1,2,3,4,5) Hoặc từ lớn đến

bé( 5,4,3,2,1) Các HS khác theo dõi và hoan nghênh các bạn xếp đúng

Trang 3

Học âm: BÀI 9 : O, C

I / Mục tiêu:

- Đọc được :o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : o, c,bò , cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè

Ii / Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

Iii / Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Viết: l, h, lê, hè

Đọc tiếng, từ, câu ứng dụng ( SGK )

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1.Dạy âm o:

- Phát âm đọc miệng mở hẹp

Con bò: Là động vật nhai lại, chân hai

móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường

màu vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy

sữa

HĐ2.Dạy âm c: ( tương tự )

HĐ3.Đọc từ ứng dụng

Tiết 2 HĐ4.Luyện đọc:

a.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết:

Cách viết âm o viết nét cong kín, âm c viết nét

cong hở

- GV theo d \õi, u \ốn nắn tư thế HS khi viết

c.Luyện nói: chủ đề Vó bè

- Vó bè dùng làm gì ?

- Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có vó bè

không ?

- Em còn biết loại vó nào khác?

d Đọc bài (SGK )

- Nhận chỉnh sửa cách đọc đúng cho HS

3.Củng cố, dặn dò

- Tìm tiếng mới có âm o, c

- HS đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau ô, ơ

- 2,3 HS

Ghép o, bò, phân tích, đánh vần đọc, viết B / C

- HS đọc cá nhân, nhóm Đọc toàn bài

Đọc, phân biệt âm o, c

Đọc bài tiết 1 Đọc nhận biết âm o, c Viết bài 9 ( VTV )

Vó bè dùng để bắt cá Thường đặt ở sông

Đọc toàn bài ( SGK ) : cá nhân

- HS tìm ở SGK, ngoài bài

Trang 4

Toán: BÉ HƠN - DẤU <

I/Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ "bé hơn" và dấu < để so sánh các số

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán: xe, chim

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Bài 1, 3 / 16 (SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1 Nhận biết mối quan hệ bé hơn

- Giới thiệu tranh vẽ như SGK

- Bên trái có mấy ôtô ? Bên phải có mấy

ôtô ? 1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không ?

HĐ2 / Thực hành

Bài 1 / 17 (SGK )

Bài 2 / 17 ( SGK ) yêu cầu hs đếm các

nhóm đồ vật viết số lượng và so sánh

Bài 3 / 17 ( SGK )

tương tự bài 2

Bài 4 / 17 ( SGK )

Bài 5 /17 ( SGK )

Với bài này gv có thể tổ chức cho hs

chơi trò chơi theo hình thức tiếp sức

-Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

- GV đúc kết bài

- Nhận xét chung tiết học

- Chuẩn bị bài : Lớn hơn- dấu lớn

- 2 HS

Quan sát mẫu vật

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuôn 1< 2 nhận biết dấu bé, đọc ghép 1 < 2 2< 3 thực hiện tương tự Đọc thêm 1< 2, 2< 3, 3 < 4, 4 < 5

HS viết dấu < theo mẫu Nhận biết số lượng các nhóm

So sánh điền số và dấu thích hợp 2<5, 3<4, 1<5

So sánh các số, viết dấu < thích hợp Nhận biết được các số 1, 3, 2, 4 bé hơn

số nào, điền số thích hợp -HS khá ,giỏi có thể làm

Luyện đọc-viết: L, H, O, C

- Luyện đọc và viết âm tiếng từ : o, c, bò, cỏ

- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 10 (VBT )

Trang 5

Học âm: BÀI 10 : Ô, Ơ

I/Mục tiêu:

- Đọc được ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II/Đồ dùng dạy học:

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ:

Đọc tiếng, từ, câu ứng dụng

Viết o, c, bò, cỏ

- Nhận xét

2.Bài mới:

HĐ1 Dạy âm ô

Phát âm miệng mở hẹp hơn o, môi tròn

-GV nhận xét, sửa sai HS

H Đ2 *Dạy âm ơ ( tương tự )

Cờ: nền màu đỏ, ngôi sao màu vàng là lá

cờ của Tổ quốc Việt Nam

HĐ3 Dạy tiếng, từ ứng dụng

-GV theo dõi, chỉnh sửa cách phát âm của

HS

Tiết 2

HĐ4 Luyện đọc

a.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết:

GV nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm

bút

c.Luyện nói chủ đề : Bờ hồ

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Tranh vẽ nói về mùa nào ? Vì sao em

biết ?

- Bờ hồ trong tranh đã dùng vào việc gì?

- Nơi em ở có hồ không ?

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò

- Tìm tiếng mới có âm ô, ơ

- HS đọc bài thuộc ,chuẩn bị bài sau ôn tập

- 2 hs đọc

- lớp viết bảng con

- Ghép ô, cô, phân tích đánh vần, đọc

- viết bảng con

- HS lắng nghe

- HS đọc âm, tiếng ứng dụng: cá nhân, bàn

- Đọc bài tiết 1

- HS đọc tiếng, từ ,câu: bé có vở vẽ

- viết vở tập viết theo mẫu

-

- HS biết tranh vẽ là mùa đông

- Bờ hồ ở đây là nơi nghỉ ngơi vui chơi sau giờ làm việc

-

- HS đọc toàn bài : cá nhân

Trang 6

Toán: LỚN HƠN - DẤU >

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ “lớn hơn’’ và dấu > để so sánh các số

II/ Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ như SGK

- Bộ đồ dùng dạy học Toán

III/ Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Bài 3, 4 cột 1 / 18 ( SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1.Nhận biết mối quan hệ lớn hơn

Giới thiệu tranh như SGK

H Đ2: Thực hành:

Bài 1/19 (SGK)

Bài 2/19 (SGK)

Bài 3/20 (SGK)

Tương tự bài 2

Bài 4/20 (SGK)

Bài 5/20 (SGK) Trò chơi ( HS khá,

giỏi có thể làm)

-Theo dõi, giúp đỡ HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV đúc kết bài

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài : Luyện tập/21

- 2 HS

- HS nêu nội dung

- Hai con bướm nhiều hơn một con bướm

- Hai chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn

- HS nhận biết dấu > và đọc

- Ghép và đọc 2 > 1

3 > 2 tương tự Đọc thêm 3 > 1 , 4 > 2 , 5 > 3

HS viết dấu > theo mẫu

- So sánh các nhóm rồi viết số và dấu thích hợp

- So sánh hai số rồi viết dấu thích hợp

- Nhận biết số 2, 3, 4, 5 lớn hơn các số nào để nối ô trống với số thích hợp

Luyện Toán: Các số 1, 2, 3, 4, 5

- HS biết đếm theo thứ tự từ 1, 2, 3, 4, 5 và ngược lại

- HS biết so sánh 2 số rồi điền dấu thích hợp

- Làm bài tập trong vở BT Toán- tập 1

Trang 7

Học âm: BÀI 11: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn trang 24 ( SGK )

- Tranh minh hoạ câu chuyện kể

III Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Viết ô, ơ, cô, cờ

Đọc từ, câu ứng dụng

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1.Giới thiệu tranh

HĐ2 Ôn các âm

*Ghép chữ thành tiếng

* Đọc từ ứng dụng

* Viết: Khoảng cách từ là 2 con chữ o

- Quan sát, sửa sai

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập:

a Luyện đọc

b Kể chuyện: Hổ

Tranh 1: Hổ xin Mèo truyền cho võ

nghệ Mèo nhận lời

Tranh 2: Hằng ngày Hổ đến lớp học

chuyên cần

Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn, khi thấy

Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi

đuổi theo định ăn thịt

Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót

lên cây cao Hổ đứng dưới đất gào, bất lực

* Ý nghĩa câu chuyện

c.Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm vừa ôn

- Dặn dò hs đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau

i, a

- 2 HS

- Quan sát tranh, đọc các tiếng co, cô, cọ

- Đọc: b, v, l, h, c, e, ê, o, ô, ơ Ghép chữ thành tiếng rồi đọc ( bảng ôn ) Ghép thêm các dấu thành tiếng từ mới rồi đọc (bảng ôn 2 )

- HS nhẩm đọc trơn từ: cá nhân

- Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ

- Đọc bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng : cá nhân

- HS kể nội dung câu chuyện theo tranh

- Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ

- Đọc toàn bài: cá nhân

Trang 8

Toán: LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu:

- Biết sử dụng các dấu < , dấu > và các từ “bé hơn’’, “lớn hơn’’ khi so sánh hai

số

- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo 2 quan hệ bé hơn và lớn hơn.9 có 3>2 thì có 2<3)

II/Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Bài 4 / 20 (SGK) cột 2, 4

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

- GV giới thiệu bài, hướng dẫn HS làm

bài tập

Bài 1 / 20 (SGK): làm bảng con

- Theo dõi, sửa sai cho HS,

khuyến khích HS đọc kết quả

Bài 2 / 20 (SGK)

- Theo dõi, giúp đỡ HS

Bài 3 / 20 (SGK) : "Thi đua nối với các

số thích hợp"

GV nhắc HS dùng bút chì khác màu để

nối

- GV đọc bằng lời

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài : Bằng nhau- Dấu =

- 2 HS

- HS biết so sánh các số, điền đúng dấu

>, < 3<4, 4>3

- Quan sát tranh viết số và dấu thích hợp

- So sánh các số 1, 2, 3, 4 bé hơn số nào nối ô trống với số thích hợp

-HS viết kết quả nối

- HS nghe rồi viết số, dấu

**************************************

Trang 9

GD-HĐNG: CHỦ ĐIỂM : TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

Chúng em là học sinh lớp 1 I/Mục tiêu:

- HS thấy vui khi được đi học, tự hào đã trở thành hs lớp 1.

- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp Phát huy truyền thống tốt đẹp của nhà trường

II/ Các hoạt động dạy học:

HĐ1.HS kể về ngày đầu tiên đi học của

mình

- GV gợi ý

- Em đã chuẩn bị những gì cho ngày đầu

tiên đi học ?

- Bố mẹ và mọi người trong gia đình đã

quan tâm chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi

học của em như thế nào ?

- Em cảm thấy như thế nào khi mình đã

trở thành hs lớp 1?

- Em sẽ làm gì để xứng đáng là hs lớp

1 ?

HĐ2 Phát huy truyền thống nhà trường.

+ Nhà trường :

+ Học sinh:

HĐ3.Tổng kết, dặn dò

Nhận xét tiết sinh hoạt, biểu dương một

số em có ý thức tham gia sinh hoạt

Dặn hs thi đua học tập chào mừng các

ngày lễ trong tháng

- HS hội ý nhóm đôi

- Một số hs kể trước lớp

- Trường đã nhiều năm được công nhận

là trường tiên tiến

- Thực hiện tốt nội quy nhà trường,

tham gia tốt các hội thi và đạt kết quả

Trang 10

Thứ

An toàn giao thông: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM ( TT )

Tìm hiểu 4 tranh tiếp theo

I/Mục tiêu:

- HS nhận biết những hành động, tình huống, nguy hiểm hay an toàn thông qua tranh vẽ

- Biết tránh những nơi nguy hiểm, hành động, nguy hiểm ở nhà, ở trường và

trên đường đi

- HS biết chơi trò chơi an toàn

II/Chuẩn bị:

Tranh vẽ như SGK

III/Các hoạt động dạy và học:

HĐ 1:Giới thiệu tình huống an toàn và

không an toàn

- GV cho hs quan sát tranh vẽ

-Chơi đá bóng dưới lòng đường cỏ thể

gây nguy hiểm gì ?

Kết luận: Đi bộ trên vỉa hè là an toàn,

Chơi đá bóng dưới lòng đường, trèo cây,

đi một mình qua đường là các tình

huống nguy hiểm cần tránh

- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày Tranh 7 là những tình huống an toàn Tranh 5, 6, 8 là tình huống nguy hiểm cần tránh

xảy ra tai nạn giao thông

Trang 11

Học âm: BÀI 12: I, A

I Mục tiêu:

- Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng

- Viết được : i, a, bi, cá

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ từ khoá: bi, cá; câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ:

- Viết, đọc : lò cò , vơ cỏ

- Đọc: câu ứng dụng ( SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1.Dạy âm i

Phát âm miệng mở hẹp hơn âm ê

Bi: viên cứng hình cầu, thường dùng làm đồ

chơi trẻ em

* Dạy âm a (tương tự )

Cá : là động vật có xương sống ở nước, thở

bằng mang, bơi bằng vây

HĐ2 Đọc tiếng, từ ứng dụng

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập:

a Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

- theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho HS

b Viết

c.Luyện nói chủ đề : lá cờ

- Tranh vẽ có mấy lá cờ ?

- Cờ Tổ quốc có nền màu gì?ở giữa có gì ?

- Ngoài cờ Tổ quốc em còn thấy loại cờ nào ?

- Lá cờ hội có những màu gì ?

- Lá cờ Đội có nền màu gì ? Ở giữa lá cờ có

gì ?

d Đọc bài SGK

-GV sửa sai cho HS khi đọc

3.Củng cố, dặn dò:

- Tìm tiếng trong bài có âm i, a

- HS đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau n, m

- 2 HS

Ghép i, bi, phân tích, đánh vần, đọc, viết

bảng con: i, bi

Nhẩm nhận biết tiếng có âm i, a và đọc

Đọc bài tiết 1 Nhẩm, nhận biết tiếng có âm i, a Đọc câu ứng dụng : cá nhân Viết bài 12 (VTV)

- 3 lá cờ

Lá cờ tổ quốc Việt Nam nền màu đỏ ngôi sao vàng

-có màu đỏ, màu vàng và màu xanh

Lá cờ Đội nền màu đỏ ở giữa có hình huy hiệu đội

Đọc toàn bài : cá nhân

Trang 12

Luyện Tiếng Việt: Ô- Ơ

Luyện HS đọc được âm ô, ơ, cô, cờ và một tiếng, từ mang âm vừa học

Làm bài tập ở vở bài tập trang 13

Luyện Toán: LUYỆN TẬP DẤU >, DẤU <

HS biết so sánh các số và điền dấu >, <

Làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 14 (VBT)

Trang 13

HĐTT: SINH HOẠT LỚP

a Đánh giá

 Ưu điểm:

Duy trì sĩ số, nề nếp ổn định

Dụng cụ học tập đầy đủ, trang phục gọn gàng, sạch sẽ, vệ sinh trực nhật tốt

HS tham dự lễ khai giảng nghiêm túc

 Tồn tại :

Một số HS còn tiếp thu chậm trong học tập

b Công tác đến

- Tiếp tục xây dựng nề nếp

- Rèn chữ viết cho HS

- Bồi dưỡng HS có năng khiếu, kiểm tra, phụ đạo HS yếu

- Tiếp tục thu các khoản tiền đầu năm

Ngày đăng: 02/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con: i, bi - giao an tuanlowpslop 1- chun KT-KN
Bảng con i, bi (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w