Mục tiêu: + Kiến thức:Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là các số nguyên và b khác 0 + Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hưu tỉ
Trang 1Tuần : 01 Ngày soạn :17/8/2013
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
+ Kiến thức:Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là các
số nguyên và b khác 0
+ Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hưu tỉ
bằng nhiều phân số bằng nhau, biết so sánh hai số hữu tỉ
+Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.Phương tiện dạy học:
GV: SGK-thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS: SGK-thước thẳng có chia khoảng
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:1’
2 Kiểm tra bài cũ:2’
- GV giới thiệu chương trình Đại số 7: gồm 4 chương …
- GV nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán
- Gv giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực rồi vào bài
3 Bài mới
GV: Cho các số
0
;
2
1
1
;
5
,
1
;
5−
mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ (đã được học
ở lớp 6) ?
Vậy các số
0
;
2
1
1
;
5
,
1
;
5−
số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ
?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là
Q
Học sinh làm bài tập ra giấy nháp
Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6
Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh
1 Số hữu tỉ:11’
VD:
3
15 2
10 1
5
5= − = − = − =
−
4
0 3
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
=
−
=
=
=
=
=
−
−
=
=
=
=
=
−
=
−
=
−
=
−
Ta nói: ;0
2
1 1
; 5 , 1
;
5−
hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3 10
6 6 ,
0 = =
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
,
−
Trang 2GV yêu cầu học sinh
làm ?1 Vì sao
3
1
1
;
25
,
1
;
6
,
0 − là các số
hữu tỉ ?
H: Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao ?
-Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập
hợp số N, Z, Q
GV yêu cầu học sinh
làm BT1
GV kết luận
lớp nhận xét HS: Với a∈Z thì
a= a ⇒a∈Q
1 HS: N ⊂Z ⊂Q
Học sinh làm BT1 (SGK)
3
1 1
; 25 , 1
; 6 ,
0 − là các số hữu tỉ
Với a∈Z Thì
a= a ⇒a∈Q
1 Vậy N⊂ Z⊂Q
GV vẽ trục số lên bảng
Hãy biểu diễn các số
nguyên −1;1;2 trên trục
số ?
GV hướng dẫn học
sinh cách biểu diễn các
số hữu tỉ
4
5
và
3
2
−
trên trục số thông qua
hai ví dụ, yêu cầu học
sinh làm theo
GV giới thiệu: Trên
trục số, điểm biểu diễn
số hữu tỉ x được gọi là
điểm x
Học sinh vẽ trục số vào vở, rồi biểu diễn 2
; 1
; 1
− trên trục số
Một HS lên bảng trình bày
Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số (8’)
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn
số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
−
trên trục số
Ta có:
3
2 3
2 = −
−
So sánh hai phân số:
3
2
−
và
5
4
−
Muốn so sánh hai phân
số ta làm như thế nào ?
Để so sánh hai số hữu tỉ
Học sinh nêu cách làm
và so sánh hai phân số 3
2
−
và 5
4
−
HS: Viết chúng dưới
3 So sánh hai số hữu tỉ (10’)
VD: So sánh
7
2
− và 11
3
−
Ta có:
77
21 11
3
; 77
22 7
2 = − − = −
−
Vì: −22<−21 và 77 > 0
Trang 3ta làm tương tự:
B1: viết dưới dạng
phân số có mẫu dương
rồi qui đồng mẫu
B2: so sánh tử->kết
luận
GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số
0
Yêu cầu học sinh làm ?
5-SGK
H: Có nhận xét gì về
dấu của tử và mẫu của
số hữu tỉ dương số hữu
tỉ âm ?
GV kết luận
dạng phân số, rồi so sánh chúng
Học sinh nghe giảng, ghi bài
Học sinh thực hiện ?5
và rút ra nhận xét
Nên
11
3 7
2 77
21 77
−
⇒
−
<
−
*Nhận xét: SGK-7
?5: Số hữu tỉ dương
5
3
; 3
2
−
−
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
−
−
−
4.Củng cố: 12’
GV yêu cầu học sinh
làm BT2 (SGK-7)
Gọi hai học sinh lên
bảng, mỗi học sinh làm
một phần
GV kết luận
Yêu cầu hs làm bài 3a,c
Cho hs nhận xét, gv
nhận xét , sửa chữa sai
sót
Học sinh làm BT2 vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Hs thực hiện, 2 hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Bài 2 (SGK)
a)
36
27
; 32
24
; 20
−
−
b) Ta có:
4
3 4
3 = −
−
Bài 3 a) 2 22; 3 21
7 77 11 77
− − −
−
vì -22>-23 và 77>0 nên
7 11
−
>
−
c)vì -0,75= 75
100− = 3
4
−
nên -0,75= 3
4
−
5 Hướng dẫn về nhà : 1’
Trang 4- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy
tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
+Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ, giải được các bài
tập vận dụng qui tắc các phép tính trong Q
+Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II.Phương tiện dạy học:
HS: SGK-Cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
Chữa bài 3 (SGK) phần b
GV (ĐVĐ) -> vào bài
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu ?
Vậy muốn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
Với
m
b y
m
a
x= ; =
)
,
,
(a b m∈Z hãy hoàn
thành công thức sau:
− =
=
+
y
x
y
x
Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số ?
GV nêu ví dụ, yêu cầu
Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một học sinh lên bảng hoàn thành công thức,
số còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ : 13’ TQ:
m
b y m
a
x= ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
−
=
−
=
−
+
= +
= +
>
∈ ; 0) ,
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
5+ = − + = − +
−
14
1 2 14
29 =−
−
=
b)
5
4 5
25 )
5
4 ( ) 5 (− − − = − −−
Trang 5học sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh
làm tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên
bảng trình bày
Cho học sinh hoạt động
nhóm làm tiếp BT6
(SGK)
Gọi đại diện hai nhóm
lên bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận
xét
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Một học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (− − − = − =−
=
?1: Tính:
a)
15
1 3
2 6 ,
− +
b)
15
11 ) 4 , 0 ( 3
1
=
−
−
Bài 6: Tính:
a)
12
1 28
1 21
1+− = −
−
27
15 18
8− =−
−
c)
3
1 75 , 0 12
5+ =
−
) 7
2 ( 5 ,
3 − − =
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z ?
GV yêu cầu một học
sinh đứng tại chỗ đọc
quy tắc chuyển vế
(SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ,
minh hoạ cho quy tắc
chuyển vế
Yêu cầu học sinh làm
tiếp ?2
Gọi hai học sinh lên
bảng làm
GV giới thiệu phần chú
ý
Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học
ở lớp 6)
Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở
Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Quy tắc chuyển vế : 10’
*Quy tắc: SGK- 9
Với mọi x,y,z∈Q
x+ y= z⇒ x=z− y
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
3+ = ⇒ = +
15
14 15
9 15
5 + =
=
x
?2: Tìm x biết:
a)
6
1 2
1 3
2 3
2 2
1 =− ⇒ =− + =
x
b)
28
29 4
3 7
2 4
3 7
2
= +
=
⇒
−
=
*Chú ý: SGK-9
4 Luyện tập và củng cố : 15’
Bài 8 Tính:
Trang 6GV cho học sinh làm
BT8 phần a, c
(SGK-10)
Gọi hai học sinh lên
bảng làm
GV kiểm tra bài của
một số em còn lại
GV yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm làm
BT9 a, c và BT10
(SGK)
Học sinh làm bài tập 8 phần a, c vào vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và
BT 10 (SGK)
−
+
−
+
5
3 2
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
30+ − +− =−
=
c)
10
7 7
2 5
−
−
70
27 70
49 70
20 70
56
=
− +
=
Bài 9 Tìm x biết:
a)
12
5 3
1 4
3 4
3 3
1
=
−
=
⇒
=
x
c)
21
4 3
2 7
6 7
6 3
2 =− ⇒ = − =
−
5.Hướng dẫn về nhà : 1’
- Hiểu quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, đặc biệt hiểu quy tắc chuyển vế
-BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d ,10(SGK)