1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng Việt lớp 5 tuần 25

40 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong cảnh đền Hùng
Trường học Trường Tiểu Học Phú Thọ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Tập đọc
Năm xuất bản 2010
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ;4p - Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. Tìm hiểu bài.8p - GV chia HS thành các nhóm yêu cầu HS trong nhóm đọc thầm b

Trang 1

+ Hiểu nội dung bài: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất

Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với

tổ tiên

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Tranh minh hoạ trang 67,68 SGK

+ Bảng phủ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ;4p

- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn bài Hộp th mật và trả lời câu

hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm HS

B Dạy học bài mới;32p

1 Giới thiệu bài.1p

Trang 2

Chú ý cách ngắt nhịp các câu dài

sau:

+ Trong đền, dòng chữ vàng/ Nam

quốc sơn hà/ uy nghiêm đề ở bức

hoành phi treo chính giữa

+ Dãy Tam Đảo nh bức tờng xanh/

sừng sững chắn ngang bên phải / đỡ

lấy mây trời cuồn cuộn

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài.8p

- GV chia HS thành các nhóm yêu

cầu HS trong nhóm đọc thầm bài,

trao đổi và trả lời các câu hỏi

- Mời 1 HS lên điều khiển các bạn

báo cáo kết quả tìm hiểu bài

+ Bài văn viết về cảnh vật gì? ở đâu?

+ Hãy kể những điều em biết về các

- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớpnghe

+ Các vua Hùng là những ngời đầutiên lập ra nhà nớc Văn Lang, đóng

đô ở thanh Phong Châu vùng PhúThọ, cách đây khoảng 4000 năm.+ Những từ ngữ: những khóm hải đ-ờng đâm bông rực đỏ, những cánh b-

ớm nhiều màu sắc bay dập dờn, bêntrái là đỉnh Ba Vì vòi vọi, bên phải làdãy Tam Đảo nh bức tờng xanh sừngsững, xa + Cảnh thiên nhiên ở đền

Trang 3

+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến

những truyền thuyết nào về sự

nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân

tộc?

+ Dựa vào nội dung tìm hiểu đợc, em

hãy nêu nội dung chính của bài

c H ớng dẫn đọc diễn cảm:7p

- Yêu cầu 3 Hs nối tiếp nhau đọc

toàn bài, nhắc HS cả lớp theo dõi,

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, cho điểm từng HS

Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ

+ Những truyền thuyết: Sơn Tinh,Thuỷ Tinh, Thánh Gióng, An DơngVơng; Sự tích trăm trứng, Bánh chng,bánh giày

+ Bài văn ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của

đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thờibày tỏ niềm thành kính thiêng liêngcủa mỗi con ngời đối với tổ tiên

- 2 HS nhắc lại nội dung chính

- 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn HS cảlớp theo dõi, sau đó 1 em nêu cách

đọc, các từ ngữ cần nhấn giọng, các

HS khác bổ sung và thống nhất cách

đọc nh mục 2a

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện

đọc

- 3 – 5 HS thi đọc diễn cảm đoạnvăn trên, HS cả lớp theo dõi và bìnhchọn bạn đọc hay nhất

C củng cố dặn dò:2p

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Cửa sông

Trang 4

Thứ hai ngày 1 thỏng 3 năm 2010

Tiết:4 Chính tả(Nghe-viết)

Bài: Ai là thuỷ tổ loài ngời.

I Mục tiêu.

Giúp HS

+ Nghe, viết chính xác đẹp bài chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời

+ Làm đúng bài tập chính tả viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Giấy khổ to hoặc bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tiên ngời, tên địa línớc ngoài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ:5p

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS

viết bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở

các tên riêng, Hoàng Liên Sơn, Phan

- xi -păng, Sa-Pa, Trờng Sơn, A-ma

Dơ -hao

- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn

trên bảng

- Nhận xét,cho điểm HS

B Dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngtrớc lớp

- Trả lời: Bài văn nói về truyền thuyếtcủa một số dân tộc trên thế giới, vềthuỷ tổ loài ngời và cách giải thíchkhoa học về vấn đề này

- HS tìm và nêu các từ khó Ví dụ:

Trang 5

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó

- Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên

ng-ời, tên địa lí nớc ngoài?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Treo bảng phụ có ghi sẵn quy tắc

viết hoa

- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa tên

ngời, tên địa lí nớc ngoài

- Giải thích: Cửu Phủ là tên một loại

tiền cổ ở Trung Quốc thời xa

- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân Gợi

truyền thuyết, chúa trời, A- đam,

Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ, hma, Sác-lơ Đác- uyn

Bra 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngcho cả lớp nghe

mù quáng Hễ nghe nói một vật là đồ

cổ thì anh ta hấp tấp mua liền, khôngcần biết đó là đồ thật hay đồ giả Bánhết nhà cửa vì đồ cổ, trắng tay, phải

đi ăn mày, anh ngốc vẫn không baogiờ xin cơm, xin gạo mà chỉ gào xintiền Cửu Phủ từ thời nhà Chu

3.Củng cố dặn dò:2p - Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí

nớc ngoài, Nhận xét tiết học

Trang 6

Thứ ba ngày 2 thỏng 3 năm 2010

Tiết :2,3 Luyện từ và câu.

Bài : liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ.

I Mục tiêu.

Giúp HS

+ Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lập từ ngữ

+ Hiểu tác dụng của liên kết câu bằng cách lập từ ngữ

+ Biết cách sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Câu văn ở bài 1 phần Nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

+ Các bài tập 1, 2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhóm)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ:5p

B dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS trả lời câu hỏi của bài

dùng ở câu trớc và đợc lập lại ở câu

Trang 7

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng: từ

đền ở câu sau là đợc lặp lại từ đền ở

câu trớc

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

chặt chẽ về nội dung giữa hai câu

trên Nếu không có sự liên kết giữa

+ Nếu thay từ nhà thì hai câu không

ăn nhập với nhau vì câu đầu nói về

đền, câu sau lại nói về nhà.

+ Nếu thay từ chùa thì hai câu không

ăn nhập với nhau, mỗi câu nói một ý,câu đầu nói về đền thợng, câu sau nói

về chùa.

- Suy nghĩ và trả lời, việc lặp lại từ

đền tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa

hai câu

- Lắng nghe

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngtrớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đểthuộc bài ngay tại lớp

- 3 HS nối tiếp nhau đặt câu

+ Con mèo nhà em có Bộ lông rất

đẹp, bộ lông ấy nh một tấm áo

choàng giúp chú ấm áp suốt mùa

đông

Trang 8

4 Luyện tập.

Bài 1:4p

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS

dùng bút chì gạch chân dới từ ngữ

đ-ợc lặp lại để liên kết câu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Em rất thích cái dồng hồ của mình, Cái đồng hồ ấy là mòn quà

mà bà ngoại đã tặng cho em nhân dịp sinh nhật.

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớplàm vào vở bài tập

- Chữa bài ( nếu sai)

a Các từ: Trống đồng, Đông Sơn,

đ-ợc dùng lặp lại để liên kết câu

b Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoavăn đợc dùng lặp lại để liên kết câu

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớplàm vào vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn đúng/ sai,nếu sai thì sửa lại cho đúng

Tiết : 4 Chớnh tả:(nghe –viết)

Bài : Ai là thủy tổ loài người

(Đó soạn ở tiết trước )

Trang 9

Thứ năm ngày 4 thỏng 3 năm 2010

+ Biết phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ

+ Hiểu ý nghĩa truyện: ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏhiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết chốnggiặc Từ đó HS hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đó là truyềnthống đoàn kết

+ Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Tranh minh hoạ trang 73 SGK ( phóng to nếu có điều kiện)

+ Bảng phụ ghi sẵn

( Trần Thừa)Trần Thái Tổ

An Sinh Vơng

( Trần Liễu –

anh)

Trần Thái Tông( Trần cảnh – em)

Quốc Công Tiết Chế

– Hng Đạo Vơng

( Trần Quốc Tuấn)

Trần Thánh Tông( Trần Hoảng –anh)

Thợng tớng thái s( Trần Quang Khải–em)

Trần Nhân Tông( Trần Khâm)

Trang 10

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

a Kiểm tra bài cũ.

- Yêu cầu HS kể một việc làm tốt góp

phần bảo vệ trật tự an ninh nơi làng

xóm, phố phờng mà em chứng kiến

hoặc tham gia

- Nhận xét, cho điểm HS

B Dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

2 GV kể chuyện:6p

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh

hoạ, đọc thầm các yêu cầu trong

- GV kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào

tranh minh hoạ phóng to trên bảng

3 H ớng dẫn kể chuyện.

a kể chuyện trong nhóm.

- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV

và tranh minh hoạ, nêu nộidung của

từng tranh

- Gọi HS phát biểu GV kết luận, ghi

nhanh lên bảng

- 2 HS kể chuyện trớc lớp, cả lớpnghe và nhận xét

-Học sinh lắng nghe

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảoluận, tìm nội dung chính của từngtranh

- HS nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung

về nội dung chính của từng tranh chohoàn chỉnh

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm,

mỗi HS kể theo nội dung của từng

tranh GV đi giúp đỡ, hớng dẫn từng

- HS hỏi - đáp trong nhóm về ý nghĩacâu chuyện

Trang 11

cùng trao đổi với nhau về ý nghĩa câu

c Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.

- GV nêu câu hỏi hoặc cho HS hỏi

đáp nhau

+ Câu chuyện kể về ai?

+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?

+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?

+ Câu chuyện khiến em suy nghĩ gì

về truyền thống đoàn kết của dân

tộc?

+ Chuyện gì sẽ xảy ra nếu vua tôi

nhà Trần không đoàn kết chống giặc

+ Em hiểu những câu ca dao, tục ngữ,

thành ngữ nào nói về truyền thống

đoàn kết của dân tộc?

- 2 nhóm HS thi kể, mỗi nhóm 6 HSnối tiếp nhau kể chuyện ( mỗi HS kể

đoạn truyện tơng ứng với 1 tranh)

- HS cả lớp theo dõi và bình chọnnhóm kể tốt , bạn kể hay

- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớclớp

- HS nhận xét bạn kể theo các tiêuchí đã nêu và bình chọn bạn kể haynhất

- HS nối tiếp nhau trả lời theo ý kiếncủa mình

+ Câu chuyện kể về Trần Hng Đạo.+ Câu chuyện giúp em hiểu về truyềnthống đoàn kết, hoà thuận của dântộc ta

+ Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đạinghĩa mà xoá bỏ hiềm khích cá nhânvới Trần Quang Khải để tạo nên khối

đoàn kết chống giặc+ Đoàn kết là sức mạnh vô địch Nhờ

Trang 12

Thứ Tư ngày 3 thỏng 3 năm 2010

+ Đọc diễn cảm toàn bài

+ Tranh minh hoạ trong SGK trang 74 ( phóng to nếu có điều kiện)

+ ảnh về những vùng cửa sông, những con sóng bạc đầu ( nếu có)

+ Bảng phụ ghi sẵn câu thơ, khổ thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn bài Phong cảnh đền Hùng và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả

lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm HS

B Dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

Trang 13

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài:5p

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

cùng trao đổi, thảo luận, trả lời câu

hỏi tìm hiểu bài trong SGK

- Tổ chức cho HS trao đổi, tìm hiểu

bài trớc lớp

+ Gọi HS khá lên điều khiển thảo

luận

+ Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng

những từ ngữ nào để nói về nơi sông

chảy ra biển?

+ Theo em, cách giới thiệu ấy có gì

hay?

- GV giảng bài

+ Theo bài thơ, cửa sông là một địa

điểm đặc biệt nh thế nào?

- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài thơ,mỗi HS đọc 1 khổ thơ ( đọc 2 lợt)

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc nối tiếptừng khổ thơ ( đọc 2 vòng)

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe

- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng đọcthầm và lần lợt trả lời từng câu hỏi.Nhóm trởng điều khiển nhóm làmviệc

- 1 HS khá điều khiển cả lớp trao đổi,thảo luận, trả lời từng câu hỏi

+ Cửa sông là nơi những dòng sônggửi phù sa lại đê bồi đắp bãi bờ, nơinớc ngọt chảy vào biển rộng, nơibiển cả tìm về với đất liền, nơi nớcngọt của những con sông và nớc mặncủa biển cả hoà lẫn vào nhau tạo

Trang 14

+ Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp

tác giả nói lên điều gì về “ tấm lòng”

của cửa sông đối với cội nguồn?

+ Qua hình ảnh cửa sông, tác giả

muốn nói đến điều gì?

- Đó cũng chính là ý nghĩa của bài

thơ

- Ghi nội dung chính của bài lên

bảng

c Học thuộc lòng bài thơ:10p

- Yêu cầu 6 HS nối tiếp nhau đọc bài,

HS cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay (

theo hình thức nối tiếp từng khổ thơ

- Mời 3 Hs đọc thuộc lòng cả bài thơ

thành vùng nớc lợ, nơi cá tôm hội tụ,những chiếc thuyền câu lấp loá đêntrăng, nơi những con tàu kéo còi giã

từ mặt đất, nơi tiễn đa ngời ra khơi.+ Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc

“ tấm lòng” của cửa sông là khôngquên cội nguồn

+ Qua hình ảnh cửa sông, tác giảmuốn ca ngợi tình cảm thuỷ chung,uống nớc nhớ nguồn

- 2 HS nhắc lại nội dung chính củabài, HS cả lớp viết vào vở ghi

- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài, HScả lớp theo dõi, Sau đó, 1 HS nêucách đọc, các HS khác bổ sung và đi

đến thống nhất giọng đọc

+ Theo dõi GV đọc mẫu, phát hiệncách ngắt giọng, nhấn giọng khi đọcbài

+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện

C Củng cố -dặn dò:2p

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ và soạn bài Nghĩa thầy trò

Trang 15

Thứ tư ngày 3 thỏng 3 năm 2010

+ Bài viết đúng nội dung, yêu cầu của đề mà HS lựa chọn, có đủ ba phần,

mở bài, thân bài, kết bài

+ Lời văn tự nhiên, chân thật, biết cách dùng các từ ngữ miêu tả, hình ảnh

so sánh, các phép liên kết câu để ngời đọc thấy rõ đồ vật mình định tả, thểhiện tình cảm của mình đối với đồ vật đó Diễn đạt sáng sủa, mạch lạc

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Bảng lớp viết sẵn đề bài cho HS lựa chọn

+ HS có thể mang đồ vật thật mà mình định tả đến lớp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ;2p

+ Kiểm tra giấy bút của HS

B Thực hành viết:35p

+ Gọi 5 HS đọc đề kiểm tra trên bảng

+ Nhắc HS: Các em đã quan sát kĩ hình dáng của đồ vật, biết công dụngcủa đồ vật qua việc lập dàn ý chi tiết, viết đoạn mở bài, kết bài, đoạn văn tảhình dáng hoặc công dụng của đồ vật gần gũi với em Từ các kĩ năng đó, emhãy viết thành bài văn tả đồ vật hoàn chỉnh

+ HS viết bài

+ Nêu nhận xét chung

C Củng cố dặn dò:2p

- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiếp tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại

Trang 16

Thứ năm ngày 4 thỏng 3 năm 2010

Tiết 2,3 Luyện từ và câu.

Bài :Liên kết các câu trong bài bằng cách thay

thế từ ngữ.

I Mục tiêu.

+ Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ

+ Biết sửa dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu

II Đ ồ dùng dạy học.

+ Đoạn văn ở bài 1 phần Nhận xét viết bảng phụ

+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ:5p

B Dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

- Nhận xét

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảoluận, làm bài, 1 HS làm trên bảnglớp

Các câu trong đoạn văn đều nói về Trần Quốc Tuấn Những từ ngữ cũng chỉTrần Quốc Tuấn trong đoạn văn là: Hng Đạo Vơng, Ông, vị Quốc Công Tiếtchế, vị Chủ tớng tài ba, Hng Đạo Vơng, Ông, Ngời

Bài 2:9p

Trang 17

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS làm vào giấy dán lên

bảng, GV cùng HS cả lớp nhận xét,

bổ sung ( nếu sai)

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

Đoạn văn ở bài 1 diễn đạt hay hơn

đoạn văn ở bài 2 vì đoạn văn ở bài 1dùng nhiều những từ ngữ khác nhaunhng cùng chỉ một ngời là Trần QuốcTuấn Đoạn văn ở bài 2 lặp lại quánhiều từ Hng Đạo Vơng

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngtrớc lớp, HS cả lớp cùng đọc thầm đểthuộc bài ngay tại lớp

- Lấy ví dụ minh hoạ về phép thaythế

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 1 HS làm vào giấy khổ to ( hoặcbảng nhóm), HS cả lớp làm vào vởbài tập

- Làm việc theo yêu cầu của GV

+ Từ anh thay cho Hai Long

+ Cụm từ Ngời liên lạc thay cho

Ng-ời đặt hộp th

+ Từ anh thay cho Hai Long

+ Từ đó thay cho những vật gợi rahình chữ V

Trang 18

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.

Việc thay thế từ ngữ trong đoạn văntrên có tác dụng liên kết câu

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 1 HS làm vào giấy khổ to ( hoặcbảng nhóm) HS cả lớp làm vào vở

Vợ An tiêm lo sợ vô cùng, Nàng bảo chồng

+ Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi

An Tiêm lựa lời an ủi vợ

Trang 19

Vỡ muụn dõn (Đó soạn ở tiết trước

+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)

+ Một só vật dụng, mũ quan ( bằng giấy) cho Trần Thủ Độ, áo lụa kiểunhà giàu nông thôn cho phú ông, nón hình chóp cho lính ( nếu có)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Giới thiệu bài.:1p

B Dạy học bài mới:32p

1 Giới thiệu bài:1p

2 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1:10p

- Yêu cầu HS dọc yêu cầu và đoạn

trích

+ Các nhân vật trong đoạn trích là ai?

+ Nội dung của đoạn trích là gì?

+ Dáng điệu, vẻ mặt, thái độ của họ

+ Trần Thủ Độ: Nét mặt nghiêmnghị, giọng nói sang sảng

Trang 20

Bài 2:11p

- Gọi 3 HS đọc yêu cầu, nhân vật,

cảnh trí, thời gian, gợi ý đoạn đối

nhận xét sửa chữa, bổ sung

- Gọi các nhóm khác đọc tiếp lời

thoại của nhóm

Bài 3:9p

- gọi HS đọcyêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt động trong

nhóm

- Gợi ý HS: khi diễn kịch không cần

phụ thuộc quá vào lời thoại Ngời dẫn

chuyện phải giới thiệu màn kịch,

nhân vật, cảnh trí, thời gian xảy ra

câu chuyện

- Tổ chức cho HS diễn kịch trớc lớp

- Nhận xét, khen ngợi HS, nhóm HS

diễn kịch sinh động, tự nhiên

-3 HS nối tiếp nhau đọc từng phầncủa bài 2

- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng nhautrao đổi, thảo luận, làm bài vào vở, 1nhóm làm vào giấy khổ to ( hoặcbảng nhóm)

- 1 nhóm trình bày bài làm của mình,

HS cả lớp theo dõi và nêu ý kiếnnhận xét

- Bình chọn nhóm viết lời thoại haynhất

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w