1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 83 và 84 chương trình vnen

3 175 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động nhóm ra bảng nhóm nội dung sách giáo khoa/38 Yêu cầu các nhóm lên trình bày sản phẩm nhóm mình

Trang 1

Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 83+84 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm ; - Phấn màu ; - Bút dạ

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 38; B.1.a/trang 39; B.2.c/trang 39

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c / Trang 39; B.2.c/trang 40;

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động nhóm ra bảng

nhóm nội dung sách giáo khoa/38

Yêu cầu các nhóm lên trình bày sản

phẩm nhóm mình

HS: Phát biểu quy tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học theo nhóm

Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu

Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung

1a) và nhận xét

Yêu cầu HS đọc quy tắc và công thức

tổng quát trang 39 SGK

Yêu cầu hs làm nội dung 1c) hoạt động

cặp đôi

Gv đi kiểm tra học sinh và hướng dẫn

nếu cần

Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung

2a) và nhận xét

Cho HS tự đọc phần nhận xét SGK/40

Sau đó yêu cầu phát biểu và nêu tổng

quát

Yêu cầu hs làm nội dung 2c) hoạt động

cặp đôi

Đại diện 1 cặp đôi lên trình bày

B Hoạt động hình thành kiến thức

1a)

HS: Đọc các phép tính và nhận xét cách nhân hai phan số

1b)

* Quy tắc:(SGK - 39)

.

.

a c a c

b d = b d

(với a, b, c, d ∈ Z b, d ≠ 0)

1c)Tính:

3 4 12

5 7 35

− =−

4 6 24

5 7 35

6 49 7

35 60 50

− − =

16 5 2

25 24 15

− − =

15 34 2

17 45 3

=

2

;

  =

 ÷

 

2a) HS: Đọc các phép tính và nhận xét cách thực hiện

các phép tính

2b) Nhận xét.

Muốn nhân 1 số nguyên với 1 phân số (hoặc 1 phân số với 1 số nguyên) ta nhân số nguyênvới tử của phân số

và giữ nguyên mẫu

Tổng quát: a c

ab c

b = (a, b, c ∈ Z, c ≠ 0)

2c)Tính theo mẫu:

Trang 2

2 6 ( 3) ;

7 7

.( 3) ;

− =

6 0 0

7 =

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài 1, bài

2

GV đi kiểm tra hs và hướng dẫn nếu

cần

C Hoạt động luyện tập

Bài 1/40 Nhân các phân số:

a)

1 1 1

5 2 10

− =−

b)

1 8 1

8 9 9

c)

3 14 2

7 15 5

− =−

d)

7 15 1;

5 21

− = −

e)

24 6

f)

9 5 5

13 18 26

− = −

Bài 2/40.

Tìm x biết: a) x=

1

; 10 b) x =

441

; 22

GV hướng dẫn học sinh về nhà thực

D.1/Trang 41 Phân số phần bánh Minh đã ăn là:

1 3 3

2 5 10=

(Cái bánh)

D.2/Trang 41 Tài sản chia cho con gái ông là:

1 1 1

3 2=6

( Tổng số tài sản)

Tài sản chia cho con trai ông là:

1 1 1

2 3=6

( Tổng số tài sản)

Vậy hai người con nhận số tài sản bằng nhau của nhà thương gia

GV hướng dẫn học sinh về nhà thực

hiện

E.1/Trang 41

E.2/Trang 41

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

E.1/Trang 41

( )

m m m m mb ma m a b

a b a b ab ab ab

+

⇒a+b=m VD:

9 9 9 9

2 7= +2 7 E.2/Trang 41

a)

1 ( 1) ( 1) ( 1) 1

+

b)

Trang 3

1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 3 4 4 5+ + + +8 9 A= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 7

2 3 3 4 4 5− + − + − + + − = − =8 9 2 9 18 B= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11+ + + + + + B= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11− + − + − + − + − + − + − B= 1 1 7 4 11 44− = III Rút kinh nghiệm ………

………

……… ………

………

…………

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w