1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 tiết 83, 84: Phép trừ phân số

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học bài ở nhà: 2' - Học thuộc định nghĩa số đối và quy tắc trừ.[r]

Trang 1

Ngày giảng: 6A: Tiết 83

6b: Phép trừ phân số

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau

2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ , SGK

2.HS : Bảng nhóm , bút dạ

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1') 6A: 6B: 6C:

2 Kiểm tra : (15')

Đề bài: Phép cộng phân số có tính chất gì? Viết dạng tổng quát

áp dụng tính chất làm bài tập sau:

Tính nhanh: a) A=

24

11 21

5 17

12 24

13 17

b) B =

2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 2

c) C =

60

10 12

4 42

6 4

Đáp án + Biểu điểm

Trả lời đúng lý thuyết viết được dạng tổng quát: 3 điểm

Bài tập áp dụng: a) Đúng: 2 điểm

b) Đúng: 2 điểm c) Đúng: 3 điểm

3.Bài mới:

Hoạt động 1: (20') Số đối

GV: Cho HS thực hiện ?1

HS: Thực hiện

GV: Tương tự như số nguyên, khi hai phân

số có tổng bằng 0 thì chúng được gọi là

hai số đối nhau

Yêu cầu HS thực hiện ?2

HS: Thực hiện ?2

GV: Cho HS đọc định nghĩa

1 Số đối:

5

0 5

) 3 ( 3 5

3 5

3

0 3

0 3

2 ) 2 ( 3

2 3

2 3

2 3

2

?2 là số đối của ; là số đối của ; 3

2

3

2

2

2

hai phân số và là hai số đối nhau

3

2

2

Định nghĩa: SGK

Trang 2

Cho HS làm bài tập 58 củng cố định

nghĩa số đối

HS: Làm bài tập

Ta có:

b

a b

a b

a b



b

a

-; 0

Bài 58/SGK: Tìm số đối

11

6

; 7

4

; 5

3

; 7

; 3

2

11

6

; 7

4

; 5

3

; 7

; 3

2

4.Củng cố:(7’)

- Nhắc lại định nghĩa số đối

- Làm bài tập : Tìm số đối của các số:

, - 4, , , , 0, -101

3

5

9

7

6

3

7

Đáp án: Số đối của các số đó là: , 0 , 101

3

7 , 11

6 , 9

7 , 4 , 3 5

5.Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

- Học thuộc định nghĩa số đối của 1 số

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Đọc trước phần 2: Phép trừ phân số

Trang 3

Ngày giảng: 6A: Tiết 84

6b: Phép trừ phân số ( tiếp)

6C:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số Hiểu rõ mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

2 Kỹ năng: Có kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ , SGK

2.HS : Bảng nhóm , bút dạ

III Tiến trình các hoạt động dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Nêu định nghĩa số đối ? Tìm số đối của các số sau: -3, 5, 0,

11

3 , 7

5

Đáp án: Định nghĩa số đốíaGK/32

Số đối của các số đó là: 3, -5, 0,

11

3 , 7

5 

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:(17’) Phép trừ phân số

GV: Cho HS hoạt động thực hiện ?3

HS: 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi nhận

xét

GV: Chính xác kết quả

GV: Từ VD trên hãy phát biểu quy tắc trừ hai

phân số

HS: Phát biểu quy tắc

GV: Nêu và hướng dẫn HS thực hiện

HS: Theo dõi và ghi nhớ

GV: Đưa ra nhận xét và cho HS tìm mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

HS: Trả lời

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc trừ và thực hiện

?4 Mỗi em thực hiện 1 ý

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

2 Phép trừ phân số:

?3 Ta có:

9

1 9

2 9

3 9

3 9

2 3

1

9

1 9

) 2 ( 3 9

2 9

3 9

2 3



Vậy:  

9

2 3

1



 9

2 3

1 Quy tắc: SGK VD:

28

15 28

7 28

8 4

1 7

2 4

1 7

 

Nhận xét: Phép trừ (phân số) là phép toán

ngược của phép cộng (phân số)

?4 Tính:

10

11 10

5 10

6 2

1 5

3 2

1 5

3

21

22 21

7 21

15 3

1 7

5 3

1 7

Trang 4

GV: Chốt lại nội dung bài và lưu ý HS khi

thực hiện phép trừ các phân số âm

Hoạt động 2:(7’) Bài tập:

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm ý a

HS: Mỗi nhóm làm 1 ý trừ ý đầu không làm

HS: Các nhóm hoạt động rồi treo kết quả trên

bảng nhóm, rồi nhận xét kết quả chéo

nhau

GV: Chốt lại kết quả

20

7 20

15 20

8 4

3 5

2 4

3 5

6

31 6

1 6

30 6

1 1

5 6

1

5          

Bài 81/16SBT a)

6

1 6

2 6

3 3

1 2

1 3

1 2

12

1 12

3 12

4 4

1 3

1 4

1 3

1

20

1 20

4 20

5 5

1 4

1 5

1 4

30

1 30

5 30

6 6

1 5

1 6

1 5

1

4 Củng cố: (13')

Bài 60 SGK (33)

a, x - = b, x = +

4

3 2

1

6

5

12

7 3

1

x = + x =

2

1

4

3

6

5

12

) 4 (

7  

x = = x =

4

3

2 

4

5

6

5

12 3

x = - = +

6

5

 12

3 6

5

12

3

x =

12

10

12

3

12

13

Bài 62 SGK

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

+ = = (km)

4

3

8

5

8

5

6 

8 11

Chiều dài khu đất hơn chiều rộng là:

- = = (km)

4

3

8

5

8

5

6 

8 1

5 Hướng dẫn học bài ở nhà: (2 ' )

- Học thuộc định nghĩa số đối và quy tắc trừ

- Xem lại các ví dụ trong bài

- Bài tập về nhà: 59-61/SGK

- Chuẩn bị bài giờ sau chữa bài tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w