1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP2 TUAN 28 CKTKN

20 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Sưu tầm tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật.. Mục tiêu : Học sinh biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật.. -PP hoạt động: -GV chia nhóm v

Trang 1

Tập đọc

Kho báu

I mục tiêu

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý

- Hiểu ND: Ai yờu quý đất đai, chăm chỉ lao động trờn ruộng đồng, người đú cú cuộc sống ấm

no, hạnh phỳc.( Trả lời được cỏc CH1,2,3,5 )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn CH

III các hoạt động dạy học:

1 Gt chủ đề và bài học -Hs nghe và nhắc lại mục bài

Treo tranh giới thiệu nội dung bài

2 Luyện Đọc

- GV đọc mẫu

- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trớc lớp

- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)

Tiết 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

Câu hỏi 1: (1 HS đọc)

? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,

sự chịu khó của vợ chồng ngời nông dân cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy- Quanh năm hai sơng một nắng,

sáng ngơi tay

? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng ngời

nông dân đã đợc điều gi hoàng - Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng

Câu hỏi 2: (1 HS đọc)

? Hai con trai ngời nông dân có chăm chỉ

làm ăn nh cha mẹ không ? chuyện hão huyền.- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ

? Trớc khi mất ngời cha cho các con biết

điều gì ? có 1 kho báu, các con hãy tự đào- Ngời cha dặn dò Ruộng nhà

lên mà dùng

* HS đọc đọan 2

Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)

? Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để

tìm kho báu mà không thấy Vụ mùa đến họ đành trồng lúa

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu b Vì ruộng đợc hai anh em đào

bới để tìm kho báu, đất đợc lãm kĩ lên lúa tốt

? Cuối cùng, kho báu hai ngời con tìm đợc

là gì ? là lao động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ

Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn khuyên

chúng ta điều gì? lao động chuyên cần mới là kho báu+ Đừng ngồi mơ tởng kho báu,

làm nên hạnh phúc ấm no

+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc

4 Luyện đọc lại

- Cho HS thi đọc truyện

- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện

Toán

Kiểm tra I.Mục tiêu:

Kiểm tra tập trung vào cỏc nội dung sau:

Trang 2

- Phép nhân, phép chia trong bảng ( 2,3,4,5 ).

- Chia một nhĩm đồ vật thành 2,3,4,5 phần bằng nhau

- Giải bài tốn bằng một phép nhân hoặc một phép chia

- Nhận dạng , gọi đúng tên, tính độ dài đường gấp khúc

II.KiĨm tra

1 Tính nhẩm : (2đ)

2 x 3 = 4 x 9 = 3 x 6 = 5 x 6 =

18 : 2 = 27 : 3 = 20 : 5 = 16 : 4 =

2 Tìm x : (2đ)

x x 3 = 12 x : 5 = 4 4 x x = 32

3 Tính độ dài đường gấp khúc (theo hình vẽ) (1đ)

B

D

3cm 4cm

2cm

A

C

4.Cĩ 15 học sinh chia đều thành 3 nhĩm Hỏi mỗi nhĩm cĩ mấy học sinh ?(2.5đ)

5 Lớp 2A cĩ 20 học sinh được xếp mỗi bàn 2 em Hỏi cĩ bao nhiêu bàn? (2.5đ)

Biểu điểm :Bài 1:(Mỗi bài đúng 0,25)

Bài 2 (Mỗi bài đúng 0,65 )

Bài 3 (Tính đúng kết quả :9cm được 1đ )

Bài 4 :(Viết câu lời giải ,phép tính và kết quả đúng 2,5đ )

Bài 5 :(Viết câu lời giải ,phép tính và kết quả đúng 2,5đ )

Đạo đức Tiết 28 : GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT / TIẾT 2.

I/ MỤC TIÊU :

Biết mọi người cần hỗ trợ, giúp đỡ bình đẳng với người khuyết tật

Nêu được một số hành động việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Sưu tầm tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật

2.Học sinh : Sách, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’ 1.Bài cũ : PPkiểm tra.Cho HS làm phiếu

-Hãy đánh dấu + vào  trước ý kiến em

đồng ý

 a/Giúp đỡ người khuyết tật là việc

-Giúp đỡ người khuyết tật/ tiết 1 -HS làm phiếu

- đồng ý

Trang 3

mọi người nên làm

 b/Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là

thương binh

 c/Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật

là vi phạm quyền trẻ em

 d/Giúp đỡ ngươì khuyết tật là góp

phần làm giảm bớt những khó khăn,

thiệt thòi cho họ

-Nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Xử lí tình huống.

Mục tiêu : Học sinh biết lựa chọn

cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật

-PP hoạt động:

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

mỗi nhóm đóng vai một tình huống :

-Giáo viên nêu tình huống :

Đi học về đến đầu làng thì Thủy và

Quân gặp một người bị hỏng mắt Thủy

chào :” Chúng cháu chào chú ạ!” Người

đó bảo :”Chú chào các cháu Nhờ các

cháu giúp chú tìm đến nhà ông Tuấn

xóm này với” Quân liền bảo :”Về

nhanh để xem hoạt hình trên ti vi, cậu ạ”

-Giáo viên hỏi : Nếu là Thủy em sẽ làm

gì khi đó ? vì sao ?

-GV nhận xét, rút kết luận : Chúng ta

cần giúp đơ õtất cả những người khuyết

tật, không phân biệt họ có là thương binh

hay không Giúp đỡ người khuyết tật là

trách nhiệm của tất cả mọi người trong

xã hội.

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Giới thiệu tư liệu về việc

giúp đỡ người khuyết tật

Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố

khắc sâu bài học về cách cư xử đối với

người khuyết tật

-PP hoạt động : GV yêu cầu các nhóm

chuẩn bị các tư liệu đã sưu tầm được về

việc giúp đỡ người khuyết tật

-không đồng ý

- đồng ý

- đồng ý

-1 em nhắc tựa bài

-Chia nhóm thảo luận

-Đại diện nhóm trình bày

-Nếu là Thủy em sẽ khuyên bạn cần dẫn

người bị hỏng mắt tìm cho được nhà của ông Tuấn trong xóm Việc xem phim hoạt hình để đến dịp khác xem cũng được

-Vài em nhắc lại

-Trò chơi “Chim bay cò bay”

-Thảo luận theo cặp

-Từng cặp HS chuẩn bị trình bày tư liệu -HS tiến hành chơi : Từng cặp HS trình bày tư liệu về việc giúp đỡ người

Trang 4

1’

-GV ủửa ra thang ủieồm : 1 em thỡ ủửa ra

tử lieọu ủuựng, em kia neõu caựch ửựng xửỷ

ủuựng seừ ủửụùc 1 ủieồm hoaởc ủửụùc gaộn 1

sao, 1 hoa Nhoựm naứo coự nhieàu caởp ửựng

xửỷ ủuựng thỡ nhoựm ủoự seừ thaộng

-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

Keỏt luaọn : Ngửụứi khuyeỏt taọt chũu nhieàu

ủau khoồ, thieọt thoứi, hoù thửụứng gaởp nhieàu

khoự khaờn trong cuoọc soỏng Caàn giuựp ủụừ

ngửụứi khuyeỏt taọt ủeồ hoù bụựt buoàn tuỷi, vaỏt

vaỷ theõm tửù tin vaứo cuoọc soỏng Chuựng ta

caàn laứm nhửừng vieọc phuứ hụùp vụựi khaỷ

naờng ủeồ giuựp ủụừ hoù.

-Nhaọn xeựt

-PP luyeọn taọp : Luyeọn taọp

3.Cuỷng coỏ :

-Giaựo duùc tử tửụỷng -Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ- Hoùc baứi.

khuyeỏt taọt 1 em ủửa ra tử lieọu ủaừ sửu taàm, 1 em neõu caựch ửựng xửỷ.Sau ủoự ủoồi laùi Tửứng caởp khaực laứm tửụng tửù

-Vaứi em nhaộc laùi

-Laứm vụỷ BT4.5.6/tr 42.43

-Hoùc baứi

Thứ ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010

Toán

I Mục tiêu: - Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghỡn, quan

hệ giữa trăm và nghỡn

- Nhận biết được cỏc số trũn trăm, biết cỏch đọc, viết cỏc số trũn trăm

ii đồ dùng dạy học

- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV

- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn về đơn vị chục, trăm

a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1 đơn vị

đến 10 đơn vị ) chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1- HS nhìn và nêu số đơn vị, số

chục

b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10 chục) - HS quan sát và nêu số chục,

số trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm

2 Một nghìn:

a Số trăm tròn

- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến

900 (các số 100, 200, 300…900 là

số tròn trăm)

? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau

cùng (tận cùng là 2 chữ số 0)

b Nghìn

- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn

viết 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)

* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn

Trang 5

3 Thực hành

a Làm việc chung

- Gắn các hình trục quan về đvị, các chục,

các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tơng ứng và đọc tên các số đó

1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)

trớc mặt

đặt trớc mặt

- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700, 800 - HS chọn đủ các hình vuông để

trớc mặt

- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tửù nhieõn &xaừ hoọi

Tieỏt 28 : MOÄT SOÁ LOAỉI VAÄT SOÁNG TREÂN CAẽN

I/ MUẽC TIEÂU

Neõu ủửụùc teõn vaứ ớch lụùi cuỷa moọt soỏ ủoọng vaọt soỏng treõn caùn ủoỏi vụựi con ngửụứi

II/ CHUAÅN Bề

1.Giaựo vieõn : Tranh sửu taàm tranh aỷnh veà caực con vaọt soỏng treõn caùn

2.Hoùc sinh : Saựch TN&XH, Vụỷ BT

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

5’

25

1.Baứi cuừ :

PP kieồm tra, hoỷi ủaựp :

-Neõu teõn caực loaứi vaọt soỏng ụỷ treõn maởt ủaỏt ?

-Neõu teõn caực loaứi vaọt soỏng ụỷ dửụựi nửụực ?

-Neõu teõn caực loaứi vaọt soỏng ụỷ treõn khoõng ?

-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

2.Daùy baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1 : Laứm vieọc vụựi SGK.

Muùc tieõu : Noựi teõn vaứ neõu ớch lụùi cuỷa

moọt soỏ con vaọt soỏng treõn caùn Phaõn bieọt ủửụùc

vaọt nuoõi vaứ vaọt soỏng hoang daừ Yeõu quyự vaứ

baỷo veọ caực con vaọt, ủaởc bieọt nhửừng loaứi vaọt

quyự hieỏm

-PP trửùc quan –hoaùt ủoọng :

-Tranh : caực con vaọt coự trong SGK

-Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi :

-Chổ vaứ noựi teõn caực con vaọt coự trong hỡnh ?

-Con naứo laứ vaọt nuoõi, con naứo soỏng hoang

daừ ?

-chaõu chaỏu, nai, hoồ …

-Sửựa, caự, toõm -chim

-Moọt soỏ loaứi vaọt soỏng treõn caùn

-Quan saựt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo caởp

-Chia nhoựm : Sau ủoự ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng chổ tranh vaứ noựi Hỡnh 1 : con laùc ủaứ soỏng ụỷ sa maùc Chuựng aờn coỷ vaứ ủửụùc nuoõi trong vửụứn thuự

Trang 6

-Cho biết chúng sống ở đâu ?

-Thức ăn của chúng là gì ?

-PP hỏi đáp : Tại sao lạc đà có thể sống được

ở sa mạc ?

-Hãy kể tên một số con vật sống trong lòng

đất ?

-Con gì được mệnh danh là chúa sơn lâm ?

-Kết luận : Có nhiều loài vật sống trên mặt

đất như : Voi, ngựa, chó, gà, hổ … có loài vật

đào hang sống dưới đất như : thỏ, giun ….

Chúng ta cần bảo vệ các loài vật có trong tự

nhiên đặc biệt là các loài vật quý hiếm.

Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh các

con vật sống trên cạn

Mục tiêu : Hình thành kĩ năng quan sát

nhận xét, mô tả

-PP trực quan- thảo luận :

-Yêu cầu các nhóm đem những tranh ảnh sưu

tầm được để cùng quan sát phân loại

-Yêu cầu đại diện nhóm báo cáo

-Giáo viên hỏi khuyến khích các nhóm cùng

đặt câu hỏi Con gà sinh con bằng cách

nào ?

-Nhận xét tuyên dương nhóm tốt

-Trò chơi

Hình 2 : con bò sống ở đồng cỏ, ăn cỏ, nuôi trong gia đình Hình 3 : Con hươu, sống ở đồng cỏ, ăn cỏ, sống hoang dã Hình 4 : Con chó, chúng ăn xương, thịt, nuôi trong nhà Hình 5 : Con thỏ rừng, sống trong hang, ăn cà rốt, sống hoang dại

Hình 6 : Con hổ, sống trong rừng, ăn thịt sống, nuôi trong vườn thú

Hình 7 : Con gà, ăn giun, thóc, nuôi trong nhà

-Vì nó có bướu chứa nước, có thể chịu được nóng

-Thỏ, chuột

-Con hổ

-Vài em nhắc lại

-Các nhóm chuẩn bị tranh ảnh sưu tầm Phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựa chọn

Dựa vào cơ quan di chuyển

Dưa vào khí hậu Dựa vào nhu cầu

Báo cáo kết quả

-Các nhóm đưa ra câu hỏi : Nhóm bạn sưu tầm được tranh con hươu Vậy hươu sống ở đâu ?

-Nhóm khác trả lời : hươu sống hoang dã

-Bạn cho biết con gì không có chân ?

Trang 7

1’

Hoaùt ủoọng 3 : Troứ chụi “ẹoỏ baùn con gỡ ?”

Muùc tieõu : Nhụự laùi nhửừng ủaởc ủieồm

chớnh cuỷa con vaọt ủaừ hoùc Thửùc haứnh kú naờng

ủaởc caõu hoỷi loaùi trửứ

-PP hoaùt ủoọng nhoựm :

-Hửụựng daón caựch chụi : Veừ hỡnh moọt con vaọt

soỏng treõn caùn sau lửng, baùn ủoự khoõng bieỏt ủoự

laứ con gỡ , nhửng caỷ lụựp bieỏt roừ, baùn ủeo hỡnh

traỷ lụứi ẹ/S vaứ noựi teõn con vaọt

-Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc

3.Cuỷng coỏ :

-Giaựo duùc tử tửụỷng -Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ – Hoùc baứi.

-Con vaọt naứo ủửụùc nuoõi trong nhaứ, con vaọt naứo soỏng hoang daùi ?

-Troứ chụi “Mửa rụi”

-Laứm vieọc theo caởp

-caỷ lụựp tham gia troứ chụi Chổ traỷ lụứi ẹ/S Chụi theo nhoựm ủeồ nhieàu baùn ủửụùc taọp ủaởt caõu hoỷi

-Hoùc baứi

Thể dục Tiết 55: Trò chơi “Tung vòng vào đích”

I MụC TIÊU:

Biết cách chơi và u tham gia đợc vào trò chơi

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN:

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: 1 còi – 12 chiếc vòng phơng tiện cho trò chơi “Tung vòng vào đích”

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP:

1 Phần mở đầu

2 Phần cơ bản

3 Phần kết thúc

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, hông , vai

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc:

80m

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

* Trò chơi “Tung vòng vào đính”

- GV nêu tên trò chơi giải thích và làm mẫu

- Cho một số HS chơi thử

- Chia tổ từng tổ tự chơi, GV theo dõi

- Đi đều và hát

- Tập một số ĐT thả lỏng

- GV - HS hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Lắng nghe

- 1 số HS chơi thử

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

ÂM NHẠC

Học hỏt bài Chỳ ếch con

Nhạc và lời: Phan Nhõn

I Mục tiờu

-Biết hỏt theo giai điệu và lời ca (lời 1)

-Biết hỏt kết hợp theo giai điệu và lời ca

II Chuẩn bị:

- GV: Đàn, nhạc cụ gừ

- HS: Nhạc cụ gừ

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 8

Nội dung Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV

Hoạt động 1:

Dạy bài hỏt: Chỳ

ếch con

- HS trao đổi cựng cụ giỏo

- HS lắng nghe

+ HS đọc lời ca : “ Kỡa chỳ là chỳ ếch con….”

- HS nhận xột về ( tớnh chất, giai điệu bài hỏt)

+ HS tự hỏt từng cõu đến hết bài

- Hỏt đồng thanh tổ, cỏ nhõn

- HS hỏt theo nhạc

- Hỏt nối tiếp từng cõu

- HS thể hiện đỳng tớnh chất vui tươi, rộn ràng của bài hỏt

- Trao đổi giới thiệu vào bài hỏt

- GV trỡnh diễn 1 lần

- Giỳp HS đọc lời ca đỳng

- GV nờu cõu hỏi

- GV sửa sai, giỳp HS hỏt đỳng

- GV đệm đàn

- GV chỉ huy

- Lắng nghe, sửa sai

- Khen, động viờn

Hoạt động 2:

Hỏt kết hợp gừ

đệm

+ HS hỏt kết hợp đệm nhịp Kỡa chỳ là chỳ ếch con…

* *

- Luyện theo tổ, nhúm, cỏ nhõn + Hỏt kết hợp đệm theo tiết tấu

Kià chỳ là chỳ ếch con…

* * * * * *

- HS thực hiện

- GV vỗ 1 cõu cho HS phỏt hiện, tự gừ

- GV quan sỏt giỳp HS gừ đệm đỳng

- Khuyến khớch động viờn

Hoạt động 3

Củng cố - dặn dũ - Lớp hỏt lại bài

- Chỳ ý nghe, ghi nhớ

- GV đệm đàn

- Nhận xột, nhắc nhở

THỨ TƯ NGÀY 17 THÁNG 3 NĂM 2010

Tập đọc Tiết 84: Cây dừa

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các Ch 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa bài tập đọc phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc 1 đoạn bài “Kho báu” và trả lời câu

hỏi về nội dung đoạn đọc

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu bài 1 lần

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- 1 em học khá đọc, HS đọc chú giải,

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Luyện ngắt giọng các câu khó: Hớng dẫn học sinh ngắt

giọng các câu thơ khó

- Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ : đánh nhịp, canh,

đủng đỉnh

Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu/

Dang tay đón gio/ gật đầu gọi trăng./

Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/

Quả dừa /đàn lợn con/ nằm trên cao.//

- Giáo viên đọc mẫu các từ này sau đó gọi học sinh đọc

lại ( tập trung vào học sinh mắc lỗi phát âm )

- Giáo viên nghe chỉnh sửa lỗi cho học sinh

*Luyện đọc đoạn

- Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn phân chia

nh thế nào ?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ trớc lớp

- Tổ chức cho học sinh luyện đọc bài theo nhóm nhỏ

Mỗi nhóm có 4 học sinh

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

*Thi đọc giữa các nhóm :

- Tổ chức cho học sinh thi đọc từng đoạn thơ, đọc cả bài

- Giáo viên và các em khác nhận xét

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc toàn bài và phần chú giải

- Các bộ phận của cây dừa ( lá, ngọn, thân, quả.) đợc so

sánh với những gì?

- Tác giả dùng những hình ảnh của ai để tả cây dừa, việc

dùng những hình ảnh này nói lên điều gì?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió, trăng, mây, nắng,

đàn cò) nh thế nào?

- Em thích câu thơ nào ? Vì sao?

c Hoạt động3 : Học thuộc lòng.

- GV tổ chức cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- GV xoá dần từng dòng chỉ để lại chữ đầu dòng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau học thuộc lòng bài

- GV và HS nhận xét, cho điểm học sinh

3 Củng cố , dặn dò:

- Gọi 1 học sinh đọc hết cả bài thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

lớp đọc thầm

- 1 số HS đọc

- HS trả lời

- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Lần lợt từng HS đọc trong nhóm Mỗi HS đọc 1 đoạn cho đến hết bài, các em khác theo dõi chỉnh sửa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 2 học sinh đọc, các em khác chú ý theo dõi , nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc Lớp theo dõi SGK

+Ngọn dừa: nh ngời biết gật đầu để gọi trăng

+Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời

đất

+Quả dừa: nh đàn lợn con, nh những

hũ rợu

*Tác giả đã dùng những hình ảnh của con ngời để tả cây dừa Điều này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con ngời, con ngời cũng rất yêu quý cây dừa +Với gió: dang tay đón , gọi gió cùng

đến múa reo

+Với trăng: gật đầu gọi

+ Với mây: là chiếc lợc chải vào mây xanh

+Với nắng: làm dịu nắng tra

+Với đàn cò:hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra

- 5 em trả lời theo ý thích của mình

- Mỗi đoạn 1 học sinh đọc

- 6 em nối tiếp nhau đọc bài

- 1 học sinh đọc bài thơ

Toán

So sánh số tròn trăm

I Mục tiêu:

- Biết cỏch so sỏnh số trũn trăm

- Biết thức tự cỏc số trũn trăm

Trang 10

- Biết điền cỏc số trũn trăm vào cỏc vạch trờn tia số.

II đồ dùng dạy học

- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)

III các hoạt động dạy học:

1 So sánh số tròn trăm - HS quan sát

- GV gắn các hình vuông biểu

diễn các số trình bày nh sgk

- Yêu cầu HS ghi số ở dới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300

? Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 nhỏ hơn 300

- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền

200 < 300

300 > 200

Số 300 và số 300 thì ntn? Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm, ba trăm lớn

hơn hai trăm

2 GV viết lên bảng - HS so sánh

500 < 600 500 > 400

600 > 500 200 > 100

2 Thực hành

? Bài yêu cầu gì ? - Điền dấu vào chỗ chấm

- HDHS quan sát sgk và điền dấu

100 < 200 300 < 500

200 > 100 500 > 300 Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu 100 < 200 400 > 300

Điền các dấu >, <, = 300 > 200 700 < 800

700 < 900 600 > 500

Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc tên các số tròn trăm - Từ bé đến lớn : 100,200…1000

- Từ lớn đến bé : 1000,900…100

- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lợt điền các số tròn trăm còn thiếu vào tia

số

* Trò chơi : Xếp các số tròn

+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu có viết các

số trong trăm 100,200…

- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu 500 phát lên sát bạn có 400

* Nhận xét, xếp hàng, tổ

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Chính tả: (Nghe-viết)

I Mục đích - yêu cầu:

- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

- Làm được BT(2); BT(3) a / b,

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)

2 Hớng dẫn nghe, viết

- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài

? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm

chỉ làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân

- HS bảng con : quanh năm, sơng, lặn…

- GV đọc bài HS nghe và viết bài

- Chấm chữa, bài

3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Ngày đăng: 02/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w