Tổng hợp từ vựng toeic 800+ Tổng hợp từ vựng toeic 800+ Tổng hợp từ vựng toeic 800+ Tổng hợp từ vựng toeic 800+ Tổng hợp từ vựng toeic 800+
Trang 2www.anhleonline.com
Trang 3communicate v giao tiếp, truyền đạt
parade publisher n cuộc diễu hành
sales trend n phóng viên, người báo cáo
Trang 4government v quản lý, cai trị
politics n chính trị, quan điểm chính trị
shortly adv chẳng mấy chốc, vắn tắt, ngắn gọn
unlikely adj không chắc, không có thực
Từ vựng TOEIC mức 800
LC back away from phr lùi xa khỏi
be closed for the day phr đóng cửa (hết giờ làm việc)
be determined to do phr quyết tâm làm gì
business day phr ngày làm việc
commercial space phr không gian/mặt bằng kinh doanh day after tomorrow phr ngày kia
front-page story phr câu chuyện trên trang nhất
give a good price phr đưa ra một mức giá tốt
in stock phr có hàng (còn trong kho)
lead (up/down) to phr dẫn đến
make a recording phr ghi âm
normal operating hours phr giờ làm việc bình thường
on the market phr trên thị trường
out of print phr không xuất bản nữa
Trang 5out of stock phr hết hàng
overcharge v bản quá đắt, nói thách
payment option phr phương thức thanh toán
place an order phr đặt hàng
put A out for sale phr đưa A ra bán
retail store phr cửa hàng bán lẻ
sales presentation phr bài thuyết trình bán hàng
5, 6 accordingly adv vì vậy, cho nên
adaptable adj có thể thích nghi
along with phr cùng với, kèm theo
at the latest phr muộn nhất là
cultivation n sự trồng trọt, sự nuôi dưỡng
do business with phr buôn bán/giao dịch với
had better do phr tốt hơn nên
honorable adj đáng kính trọng, vinh dự
perceptive adj (thuộc) nhận thức, nhận thức được
Trang 6reasonably adv hợp lý, vừa phải
Part
capitalize on phr lợi dụng, tranh thủ cơ hội
Department of Commerce phr Bộ Thương mại
exercise one's right phr sử dụng quyền của
hold power phr cầm quyền, nắm quyền inclination n sự nghiêng, độ nghiêng inevitable adj không thể tránh được
loyal customer phr khách hàng trung thành outside provider phr nhà cung cấp bên ngoài
possession n quyền sở hữu, sự chiếm hữu
switch A to B phr chuyển A sang B
Trang 7itemized adj được ghi thành từng mục
predominantly adv phần lớn, chủ yếu là
profoundly adv sâu sắc, hết sức
Part
bureaucracy n sự quan liêu, thói quan liêu
come to power phr lên nắm quyền
constituency n người đi bỏ phiếu, đơn vị bầu cử
drawback n mặt hạn chế, điều trở ngại
in the prepaid envelope phr trong phong bì đã được trả phí
Trang 8price quote phr báo giá
take an action against phr hành động chống lại third party phr bên/đảng phải thứ ba unsuccessful candidate phr ứng viên không trúng cử
Trang 9fashion photographer phr nhiếp ảnh gia thời trang
Trang 10final adj cuối cùng
generally adv nói chung, thông thường
I have no idea phr Tôi không biết
rain check phr phiếu mua hàng sau, để dịp sau
rental agreement phr hợp đồng cho thuê
Trang 11rough adj khó khăn, gian khổ
run off in several directions phr thử làm nhiều việc
sign a contract phr ký hợp đồng
under a contract phr theo hợp đồng
win a contract phr giành được hợp đồng Part
5, 6 agreeable adj dễ chịu, sẵn sàng đồng ý
diplomatic adj mang tính ngoại giao
make a move phr hành động, ra tay
Trang 12sort of phr phần nào
uninterested adj không quan tâm, thờ ơ
within reason phr vừa phải, hợp lý
Part
7 be in agreement phr đồng ý với
draw up a new agreement phr soạn thảo một hợp đồng mới
generation gap phr khoảng cách thế hệ
have difficulty (in) -ing phr gặp khó khăn trong việc
in appreciation of phr trong nỗ lực để
in an attempt to phr với sự cảm kích dành cho
lifetime employment phr công việc lâu dài
low-income resident phr khu dân cư thu nhập thấp
make a contract with phr ký hợp đồng với
Trang 13take A seriously phr xem A là quan trọng, làm A một cách
nghiêm túc
Từ vựng TOEIC mức 900
LC It is no wonder (that) phr Không có gì lạ khi
run the risk of phr có nguy cơ
Part
5, 6 affiliation n sự liên kết, sự sáp nhập
arbitration n sự phân xử, trọng tài
beside the point phr không quan trọng, lạc đề
inconclusively adv bỏ lửng, mập mờ
preferential treatment phr đối xử ưu ái
recollection n sự nhớ lại, hồi ức
Trang 14Part
commercial relations phr quan hệ thương mại credit limit phr hạn mức tín dụng
down payment phr tiền đặt cọc
mediation n sự điều chỉnh, hòa giải
Trang 16LC adjust the mirror phr điều chỉnh gương
advance reservation phr đặt trước
arrange an appointment phr sắp xếp một cuộc hẹn
bulletin board phr bằng thông báo
extend an invitation phr đưa ra lời mời
have a day off phr có một ngày nghỉ
have a long day phr có một ngày mệt mỏi/ nhiều việc
in alphabetical order phr theo thứ tự bảng chữ cái
Trang 17make a correction phr sua sai
make a final change phr thực hiện thay đổi cuối cùng
make an impression phr tạo ấn tượng
move ahead with phr tiến hành, xúc tiến
on a business trip phr trong chuyến công tác
on a weekly basis phr hằng tuần, mỗi tuần
pick up the phone phr nghe điện thoại
speak into the microphone phr nói vào micro
speak on the phone phr nói chuyện điện thoại stand in a line phr đứng thành một hàng take a message phr nhận lời nhắn
utility provider phr nhà cung cấp tiện ích Part
Trang 18AnhLe English
clerical adj thuộc về công việc văn phòng
in one's absence phr khi ai đó đi vắng, thay mặt ai đó
return one's call phr gọi lại cho ai đó
Trang 19AnhLe English
take on responsibility phr chịu trách nhiệm
throw one's effort into phr dồn hết nỗ lực của ai đó vào
Từ vựng TOEIC mức 900
LC arrange items on the shelf phr sắp xếp đồ trên giá
call in sick phr gọi điện thoại báo ốm
cover one's shift phr làm thay ca của ai đó
day-to-day operation phr công việc hằng ngày
officiate v thi hành nhiệm vụ, làm bổn phận
on hold phr tạm dừng; chờ máy (điện thoại) set down to work phr bắt đầu làm, bắt đầu thực hiện
take the place of phr thay thế
take turns phr lần lượt, thay phiên
Part
5, 6 behind schedule phr chậm tiến độ
condense v làm đặc lại; nói (viết) cô đọng follow up on phr theo đuổi, điều tra
7 administrative adj (thuộc) hành chính
be affiliated with phr được liên kết với
Trang 20AnhLe English
conglomerate n tập đoàn (gồm các công ty con có lĩnh
vực hoạt động khác nhau)
site inspection phr giám sát hiện trường
take initiative phr khởi xướng, tiên phong
Trang 21central office phr văn phòng trung tâm
file folder phr thư mục, tập tin
Trang 22AnhLe English
press the button phr nhấn nút
store opening phr khai trương cửa hàng
Từ vựng TOEIC mức 800
LC be satisfied with phr hài lòng với
be surrounded by phr được bao quanh bởi
business contacts phr đối tác kinh doanh
get one's approval phr nhận được sự chấp thuận của ai đó
in a pile phr thành chồng, thành đống
It could have been worse phr Nó đã có thể
just in time phr vừa kịp giờ tệ hơn
Trang 23AnhLe English
make a selection phr lựa chọn
praise one's hand phr giơ tay
breport a problem phr báo lỗi
take another look phr nhìn lại một lần nữa
work in groups phr làm việc theo nhóm
writing pad phr tập giấy viết, sổ tay
Part
5,6 anticipation n sự đoán trước, sự mong đợi
be asked to do phr được yêu cầu làm gì
be paid for phr được trả tiền cho
be qualified for phr đủ điều kiện cho
in anticipation of phr phòng khi
Trang 24AnhLe English
instrument n dụng cụ, công cụ, nhạc cụ
routinely adv thông thường, thường lệ
supplementary adj bổ sung, phụ thêm vào
work overtime phr làm việc ngoài giờ
convert A to B phr chuyển đổi A thành B
count on phr tin vào, trông cậy vào
get along with phr hòa đồng với
go down the steps phr đi xuống cầu thang
key to success phr chia khóa dẫn tới thành công lose one's temper phr tức giận, mất bình tĩnh
overtime hours phr giờ làm thêm
personal effects phr tài sản cá nhân, đồ dùng cá nhân
sales representative phr đại diện bán hàng
seamless (without trouble) adj không có rắc rối, suôn sẻ
Trang 25AnhLe English
submit A to B phr gửi A cho B
succeed in -ing phr thành công trong
time-consuming adj tốn thời gian
Từ vựng TOEIC mức 900
have one's hands full phr rất bận
make an outside call phr gọi điện thoại ra ngoài
newly listed phr mới vào danh sách
sit in alternate seats phr ngồi kế tiếp nhau
written authorization phr văn bản ủy quyền
written consent phr văn bản chấp thuận
Part
realization n sự thực hiện, sự nhận thức rõ
Trang 26AnhLe English
Part 7 spontaneously adv tự ý, tự phát
trivial adj tầm thường, không quan trọng
ambiance n môi trường, đặc điểm, không khí
creditable adj vẻ vang, đáng khen ngợi
Trang 27TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ
CÔNG VIỆC VĂN PHÒNG - 3
Từ vựng TOEIC cơ bản
window display phr cửa sổ trưng bày (của của hàng)
economic adj thuộc kinh tế, mang lại lợi nhuận
Trang 28embrace v ôm, nắm lấy thời cơ
unfortunately adv thật không may, đáng tiếc
Trang 29look up to phr tôn kính, kính trọng
make a presentation phr thuyết trình
make an error phr mắc lỗi, mắc sai lầm
meet the deadline phr đáp ứng đúng thời hạn
Part
5, 6
meet the requirements phr đáp ứng được yêu cầu
My schedule doesn't permit it phr Lịch làm việc của tôi không cho phép
điều đó / Tôi không thể làm được
recondition v tu sửa, chỉnh đốn, tân trang
rest one's chin on one's hand phr chống cằm
work additional hours phr làm thêm giờ
Trang 30draw a distinction between phr chỉ ra sự khác biệt giữa
problematic adj khó giải quyết, khó hiểu, mơ hồproject coordinator phr điều phối viên dự án
project management phr quản lý dự án
seating capacity phr sức chứa (chỗ ngồi)
Trang 31take on phr đảm nhiệm, gánh vác
under the new management phr dưới sự quản lý mới
Từ vựng TOEIC mức 900
reach the solution phr tìm ra giải pháp
Part
5, 6
undeniable adj không thể phủ nhận, không thể bác bỏ
Trang 32Part
7
draw the line at phr đặt ra một giới hạn
in commemoration of phr để kỷ niệm
on probation phr trong thời gian thử việc
segregate A from B phr cách ly A khỏi B
Trang 33climb a mountain phr leo núi
film festival phr liên hoan phim
public library phr thư viện công cộng
art museum n cuộc phiêu lưu phe bảo tàng nghệ thuật
Trang 34begin v bắt đầu
librarian n thủ thư, người quản lý thư viện
sightseeing n sự tham quan, cuộc tham quan
Từ vựng TOEIC mức 800
LC amusement park phr công viên giải trí
ancient history phr lịch sử cổ đại
be booked up phr đã bán hết (vẻ, phòng)
flower arrangement phr cắm hoa
jog along the street phr chạy bộ dọc phố
Trang 35musical instrument phr nhạc cụ
Part
recreational activity phr hoạt động giải trí
running time phr thời gian thực hiện
sport tournament phr giải thi đấu thể thao
Part
take A for a walk phr đi dạo cùng A take a photograph phr chụp một tấm ảnh
take great pleasure phr thích, tận hưởng touch up a photograph phr chỉnh sửa ảnh vacation package phr gói du lịch
wait for seats phr chờ tới lượt
Trang 36wait in line phr xếp hàng chờ
water the plants phr tưới cây
amuse v làm cho ai đó thích thú, giải trí
artistic adj liên quan đến nghệ thuật, có khiếu nghệ
free admission phr miễn phí vào cửa
make oneself at home phr cứ tự nhiên như ở nhà
municipal adj thuộc thành phố, đô thị
win a contest phr thắng cuộc thi
do one's hair phr làm tóc cho ai đó
playing field phr sân bóng, sân thể thao
Trang 37register for phr ghi danh, đăng ký
Từ vựng TOEIC mức 900
pass the time phr quá thời gian
stay tuned phr dùng chuyển kênh, lốp tục theo dõi
appreciative adj đánh giá cao, hài lòng
Part
5, 6 enthusiastically adv nhiệt tình, hăng hái
excellence n sự xuất sắc, sự vượt trội
Trang 38transferable adj có thể dịch chuyển, có thể chuyển
nhượng Part
be in the mood for -ing phr muốn làm gì đó
botanical garden phr vườn bách thảo
have yet to do phr vẫn chưa làm gì
must-see phr đáng xem, nhất định phải xem
Trang 39have one's hair cut phr cắt tóc
Just for a minute phr đợi một chút
laundry service phr dịch vụ giặt là
leave a message phr để lại lời nhắn
RC as soon as possible phr càng sớm càng tốt
grocery store phr cửa hàng tạp hóa
Trang 40often adv thường, thường xuyên
Từ vựng TOEIC mức 800
at no charge (= at no cost) phr không mất phí
at no extra charge phr không mất thêm phí
be on another call phr (điện thoại) đang bận ceremonial adj thuộc nghi lễ, long trọng for your own safety phr vì sự an toàn của chính bạn
get a replacement phr được đổi
just to make sure phr chỉ để chắc chắn
Trang 41look through the manual phr xem qua sách hướng dẫn
potential customer phr khách hàng tiềm năng
return a phone call phr gọi lại (điện thoại)
ridiculously adv buồn cười, lố bịch
take back phr lấy lại, rút lại
troubleshoot v khắc phục (sự cố); kiểm tra (trục trặc)
water-resistant adj chống nước, không ngấm nước Part
5, 6 adverse adj bất lợi, đối địch
Trang 42loyalty n lòng trung thành
user-friendly adj thân thiện với người dùng
general population phr dân chúng
make a complaint phr phàn nàn
make a request phr yêu cầu, đòi hỏi
make a response phr phản hồi
work properly phr hoạt động tốt ổn định
Trang 43Từ vựng TOEIC mức 900
Part
5, 6 adaptability n khả năng thích nghi
claims department phr phòng bồi thường (của công ty bảo
hiểm) compelling adj hấp dẫn, thuyết phục
decisive adj mang tính quyết định, quả quyết
facilitate v làm cho dễ dàng, tạo điều kiện
unwavering adj kiên định, vững vàng
Trang 44retrospective adj hồi tưởng lại
Trang 46homeowner n chủ nhà
washing machine phr máy giặt
Từ vựng TOEIC mức 800
LC architecture n công trình kiến trúc, kiểu kiến trúc
emergency exit phr lối thoát hiểm
every hour on the hour phr cứ mỗi giờ
Trang 47home-improvement n sự nâng cấp nhà
lean against the fence phr dựa vào hàng rào
multistory adj nhiều tầng, cao tầng
private residence phr dinh thự riêng
storage cabinet phr tủ cất giữ
turn on its side phr lật nghiêng
undergo renovation phr đang được cải tạo
Part
desirable adj đáng mơ ước, đáng khao khát
Trang 48Part
7 arrange the furniture phr sắp xếp đồ đạc
be arranged on the patio phr được sắp xếp ở ngoài hiên
fire extinguisher phr bình cứu hỏa
homebuilder n thợ xây, công ty xây dựng
housing development phr sự phát triển nhà ở
restoration n sự khôi phục, sự sửa chữa
space-saving adj tiết kiệm không gian
Từ vựng TOEIC mức 900
be mounted on phr được lắp, được gắn vào dig with a shovel phr đào bằng xẻng
Trang 49landlord n chủ nhà
lock oneself out of one's house phr tự khóa mình bên ngoài
uninhabited adj không có người ở, bỏ không
Part
constructively adv có tính xây dựng
reconfiguration n sự tái cấu trúc
Trang 50AnhLe English
TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ
MARKETING - 1
Từ vựng TOEIC cơ bản
answer the phone phr nghe điện thoại
be familiar with phr quen thuộc với
conflict with phr mâu thuẫn với
around the world phr khắp thế giới
competitive adj có tính cạnh tranh
Trang 51AnhLe English
informal adj không trang trọng, thân mật
public relations (PR) department phr bộ phận quan hệ công chúng
Từ vựng TOEIC mức 800
LC a piece of equipment phr một thiết bị
all the way phr hoàn toàn, hết mức, suốt appealing adj cầu khẩn, cảm động, lôi cuốn
extraordinary adj là thường, đặc biệt
in reference to phr liên quan đến
metropolitan area phr khu vực đô thị
national holiday phr quốc lễ