1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Ôn tập hki 1 hoá 11

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ 1 hóa 11
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 5,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tae _¬ TH ee tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phô khối lượng MS, trong đó phân tử khối €.. Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ sỐ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp ch

Trang 1

go

HUONG DAN ON TAP HỌC KỲ 1 MÔN HOÁ KHOI 11

ome had a et me toe i1( Cain bang hóa học ); chương 2 ( Nitrogen- Sulfur), chwong 3( Dai

Phan 1: Trae nghiém

Câu 1 Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bang 44 Phan tir khéi cia X la

D 88

tae _¬ TH ee tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phô khối lượng MS, trong đó phân tử khối

€ peak xuât hiện nhiều nhất D nhóm peak xuất hiện nhiều nhất

Cau 3 Từ phô MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M”] có gid tri m/z bang 58 Vậy, phân tử khối của acetone là

A Phô khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

B Mảnh 1on phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94

C Phô khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

D Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 5 Hợp chất hữu cơ X có 80.% khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen Công thức đơn giản nhất của X là

Câu 6 Kết quả phân tích nguyên tố trong hợp chất X cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố là %C = 40,00;

%H = 6,67; còn lại là oxygen Công thức đơn giản nhất của hợp chất X là

Câu 7 Phân tích thành phần hợp chất X thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 34,62; %H =

3,84; còn lại là oxygen Từ phô MS người ta xác định được phân tử khối của X là 104 Công thức phân tử của X là

Câu 8 Phân tích thành phần hợp chất hữu co X thu được phân trăm khối lượng các nguyên tô như sau: %C = 40,45;

%H = 7,87; %N = 15,73; còn lại là oxygen Từ phô MS người ta xác định được phân tử khối của X là 89 Công thức phân tử của X là

Câu 9 Công thức thu gọn nảo sau đây tương ứng với công thức phân tử C;H4O;?

Câu 10 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

: Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 2

.A: C;H;OH, CHạOCH: B CH;OCH:, CHạCHO

C CH;CH;CH;OH, C;H;OH D CaHio, CoH

Câu 12 Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chát là đồng đăng của nhau?

A„ CH:-CH;-OH và CH:-CH;-CH;-OH B CH3-O-CH; va CH3-CH2-OH

Câu 13 Cho các chất sau đây:

Cac chât đông đăng của nhau là

Cau 14 Khi nitrogen va khi oxygen là hai thành phần chính của không khí Trong kĩ thuật người ta có thể hạ thấp nhiệt độ dé hóa lỏng không khí Biết nitrogen lỏng sôi ở -196°C oxygen lỏng sôi ở -183°C Phương pháp tách riêng

khi nitrogen va oxygen là

Câu 15 Mật ong đê lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai Đó là hiện tượng gi?

A Khi dé lâu, mật ong bi oxi hóa trong không khí tạo kết tủa

B Khi đề lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tỉnh tỉnh bột

“C Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tỉnh duong glucose va fructose

D Khi đề lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tỉnh đường sucrose

Cậu 16 Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

‘A Phuong phap chưng cất B Phuong phap chiét

C Phuong pháp kêt tinh D Sắc kí cột

Câu 17 Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tỉnh chế nào?

Câu 18 Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phản ứng tách biệt và tỉnh chế nào?

Câu 19 Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và

A Phuong phap chung cat B Phuong phap chiet

C Phuong pháp kết tinh D Sắc kí cột

Câu 20 Thực hiện thí nghiệm ngâm rượu dược liệu:

Cách tiến hành: Cho dược liệu vào trong lọ, bình hoặc hũ Đổ một lượng rượu phù hợp rồi bịt kín lại đặt ở nơi tối, mát Ngâm từ 10 — 15 ngày, mùa đông có thể ngâm lâu hơn

Cho các phát biểu sau:

(1) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng — rắn `

(2) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng - — lỏng

(3) Tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể rắn

(4) Tách lay chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể lỏng

Câu 21 Đề phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây? |

Câu 22 Pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt .(1), có khả năng (2) khác nhau các chat trong hon hop |

A bé — hap thu B 16n — hap thu C lớn — hâp phụ D bé — hâp phụ |

Scanned with

CamScanner”:

Trang 3

gu 23: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất

šằng là một loại chât gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và

kiêm soát hơn Công thức câu tạo của nó như hình bên:

Công thức phân tử của methadone là

Câu 25 Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

Câu 26 Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH;COCH:; dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O?

Câu 28 Cho sơ đồ phố hồng ngoại IR của chất X như sau

1102 Z1

X la chat nao sau day?

Câu 29 Nhóm chất nào đưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

A CH;Clạ, CH;Br-CH;Br, CHCI;, CH:COOCH;, CạH;CH¡:

B CH;Cl;, CHạ=CH-CHO, CH:COOH, CH;=CH:;

C CHBr;, CH;=CH-COOCHgạ, CsHsOH, C2HsOH, (CH3)3N

D CH;OH, CH;=CH-CI, CsHsONa, CH=C—CH3

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 4

Câu 53: Chất nào không là chất dién li

Câu 54: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 55 Dung dịch muối nào sau đây trong nước có pH>7 ?

Câu 56.Theo thuyét Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

A Acid là chất hoà tan được mọi kim loại B Base là chất có khả năng nhận profon

C Base 1a chat co kha nang cho proton D Acid 1a chất điện li mạnh

Phần II: Câu hỏi đúng sai

Câu 57 Cho hai hợp chât hữu cơ là aniline (C¿H;N), 2-aminopyridine (CzH¿N;) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B

a Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

b Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 67

c Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

d Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 58 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chât Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng

a Y chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen (Y là hydrocarbon) \

b Công thức đơn giản nhất của Y là: CHạ

c Biết Y có phân tử khối là 56, xác định công thức phân tử của Y là: CạH;

d Tỉ lệ số nguyên tử C : H là 1 : 1

Câu 59 Bảng thông tin sau:

Hợp chất Cue tits thức Cong titty Một số thông tin & ứng dụng

phan tir

CH, CH, bin ao, dam lay, ham biogas Ung dung

chủ yếu là dùng đề làm nhiên liệu

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 5

Câu 30 Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phỏ IR ta có thể dự đoán được?

A thành phần câu tạo nên hợp chất hữu cơ B màu sắc của các hợp chất hữu cơ

\C: nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ D tính chất của các hợp chất hữu cơ

Chương 2

Câu 31 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO; đặc Hiện tượng

quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 32 Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

C Mg(OH);, NHạ, CO;, Au D CaO, NH3, Au, FeCl

Câu 33 Nitric acid đặc nguội có thẻ tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, AlO3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al,03, Zn(OH)2, CaCO

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 34 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO; thi HNO; chỉ thể hiện tính acid là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH), FeO B CuO, NaOH, FeCOs, Fe203

( Fe(OH):, NajCO3, Fe203, NH3 D KOH, FeS, KạCO¿, Cu(OH)2

Cầu 35 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dung voi HNO; thi HNO; chi thể hiện tinh oxi hoá là:

~A Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)p B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe203, Fe(OH)2, SO> D Na2SO3, P, CuO, CaCO, Ag

Câu 36 Thí nghiệm với dung dịch HNO: thường sinh ra khí độc NO¿ Dé han chế khí NO; thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tâm nước vôi . (d) bông có tâm giâm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 37 Cho phan img: SO2 +.KMnO,+ H20 — K2SO4 + MnSO,4 + H2SOz

_Trong phuong trinh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnOx là 2 thì hệ số của SO; là

Câu 38 Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO; + Br; + 2HạO ——>› H;SO¿ + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S ——> 38 +2H20

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

A Phản ứng (1): SO; là chất khử, Brạ là chất oxi hóa

B Phan ứng (2): SO; là chất oxi hóa, H;S là chất khử

C Phản ứng (2): SO; là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

A Phan img (1): Br 1a chất oxi hóa; phản ứng (2): HS là chất khử

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A.2AI+ 3H;S5O¿ ad Alo(SO4)3 + 3H B 2Na + H2SO,4 > Na;SOa + Hb

C Cu+ H2SO4 — CuSO,+ Ho D Zn + H;SOa -> ZnSOa+ Hạ

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al +3H2SO4 > Alz(SOa); +3H¿ B 2Fe + 3H;SOa —› Fe2(SO4)3 + 3Hb>

C Fe + H2SO4 — FeSO,4+ Hb D Pb + H2SO4 > PbSO4+ Ho

Cau 41: Dung dich H2SO, loang phan ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 42 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H;SƠu + C ——> 2SO; + CO; + 2H;O

(b) H;SƠa + Fe(OH)a ——> FeSO¿ + 2H;O

(c) 4H2SO, + 2FeO ——> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H20

Scanned with : KJ CamScanner’:

Trang 6

yd) 6H2S04 + 2Fe ——> Fe2(SO,)3 + 380) + 6H;O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dich H»SO, loãng là

Câu 43 Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung địch HạSOx loãng, nguội

(b) Sục khí SO; vào nước bromine

(c) Cho dung dịch BaC]; tác dụng với dung dịch HạSO¿ loãng

(đ) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch HạSOx đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 44: Cho các chat: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, NazCO3 Số chất tác dụng với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay

(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm

(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điêu đâu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh

(d) Sulfuric acid loang có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen

(e) Thuôc thử nhận biêt sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba?” trong BaClo, Ba(OH)2, Ba(NO3)p

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Muéi X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ Trong y học, X thường được dùng làm chất cản

quang trong xét nghiệm X -quang đường tiêu hoá Công thức của X là

Câu 47: Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

A rửa với nước lạnh nhiều lần B trung hoà acid bằng NaHCO,

C băng bó tạm thời vết bỏng D đưa đến cơ sở y tế gần nhất

Câu 48: Một bạn học sinh thu khí SO, vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO; bay ra) theo sơ đồ dưới đây Theo em, để hiệu quả nhất, ban hoc sinh can sit dung dung dịch E

D MgSO,,

là dung dịch nào sau đây?

Câu 49: Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại Tác nhân chính

tạo ra mưa acid là

Câu 50: Sulfur được dân gian str dung dé pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da Tên gọi dân gian của sulfur là

Chương 1: Cân bằng hóa học

Câu 51: Cho phan tng hod hoc sau: Br,(g)+H,(g)0 2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bang (K,.) của phản ứng trên là

A.Kc=r Dinh BKe=r TL C x„ =2|lB5] ay b k, =2|lB5] [B5],

Câu 52: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Ộ Ộ

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nông độ, áp suat và diện tích bê mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 7

Câu 53: Chất nào không là chất dién li

Câu 54: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 55 Dung dịch muối nào sau đây trong nước có pH>7 ?

Câu 56.Theo thuyét Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

A Acid là chất hoà tan được mọi kim loại B Base là chất có khả năng nhận profon

C Base 1a chat co kha nang cho proton D Acid 1a chất điện li mạnh

Phần II: Câu hỏi đúng sai

Câu 57 Cho hai hợp chât hữu cơ là aniline (C¿H;N), 2-aminopyridine (CzH¿N;) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B

a Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

b Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 67

c Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

d Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 58 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chât Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng

a Y chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen (Y là hydrocarbon) \

b Công thức đơn giản nhất của Y là: CHạ

c Biết Y có phân tử khối là 56, xác định công thức phân tử của Y là: CạH;

d Tỉ lệ số nguyên tử C : H là 1 : 1

Câu 59 Bảng thông tin sau:

Hợp chất Cue tits thức Cong titty Một số thông tin & ứng dụng

phan tir

CH, CH, bin ao, dam lay, ham biogas Ung dung

chủ yếu là dùng đề làm nhiên liệu

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 8

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 9

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 10

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 11

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 12

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 13

Câu 53: Chất nào không là chất dién li

Câu 54: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 55 Dung dịch muối nào sau đây trong nước có pH>7 ?

Câu 56.Theo thuyét Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

A Acid là chất hoà tan được mọi kim loại B Base là chất có khả năng nhận profon

C Base 1a chat co kha nang cho proton D Acid 1a chất điện li mạnh

Phần II: Câu hỏi đúng sai

Câu 57 Cho hai hợp chât hữu cơ là aniline (C¿H;N), 2-aminopyridine (CzH¿N;) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B

a Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

b Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 67

c Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

d Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 58 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chât Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng

a Y chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen (Y là hydrocarbon) \

b Công thức đơn giản nhất của Y là: CHạ

c Biết Y có phân tử khối là 56, xác định công thức phân tử của Y là: CạH;

d Tỉ lệ số nguyên tử C : H là 1 : 1

Câu 59 Bảng thông tin sau:

Hợp chất Cue tits thức Cong titty Một số thông tin & ứng dụng

phan tir

CH, CH, bin ao, dam lay, ham biogas Ung dung

chủ yếu là dùng đề làm nhiên liệu

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 14

Ethylene à nhiên liệu để điều chế nhựa polyethylene, ethanol, acid acetic, Ngoài

ra ethylene còn được sử dụng để kích thích trái cây mau chín

a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ sỐ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất «O

b Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân wets DP

c Dé xác định được công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó 0)

d Từ công thức phân tử có thê biết được số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phan ttref_

Câu 60 Camphor (có trong cây long não) là một chat ran kết tỉnh màu trắng hay trong suốt giống như sáp với mùi

thơm đặc trưng, thường dùng trong y hoc Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor lần lượt là 78,94% carbon, 10,53% hydrogen Từ phổ khối lượng của camphor (hình bên dưới) xác định được giá trị m/z của peak [M' ]

a Cong thức đơn giản nhất của camphor là C¡oH¡¿O.})

b Camphor là chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen &

c Tï lệ số nguyên tử C : H là 1 : 2 ->

d Mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng tới giá trị phân tử khối nên phân tử khối của camphor là 1520)

Cau 61 Cho ba chat hữu cơ : acetic acid (C2H4O>) và acid lactic (C3H¢03) va glucose (C6Hi20¢)

a Ba chất trên giỗng nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và giỗng nhau về công thức đơn giản nhất { )

c Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất 5

d Ba chất trên có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất®,

Câu 62 Acetic acid có công thức phân tử là CạH4Q;

a Khối lượng riêng của acid acetic lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất)

b Tỉ khối hơi của acid acetic so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30

c Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH›O và có phân tử khối là 60

d Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acid acetic là 53,33%

Câu 63: Cho hai hợp chất hữu cơ CH:OH (Ethanol), CH3CHO (Ethanal)

a Hai hợp chất trên đều là dẫn xuất hydrocarbon

b Không thể dùng phổ IR để phân biệt hai hợp chất trên,S

c Liên kết hóa học trong phân tử hai hợp chất đều là liên kết cộng hóa trị D

d Hai hợp chất trên đều chứa cùng một loại nhóm chức S>,

Câu 64: Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số hợp chất

a các hợp chất cho trong bảng đều là hợp chất hữu cơ S

b bảng trên cho thấy nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ cao hơn hợp chất vô cơ

có khối lượng phân tử gần bằng nhau

c bảng trên cho thấy nhiệt nóng chảy của NR chất hữu cơ thấp hơn hợp chất

vô cơ có khối lượng phân tử gan bang nhau +

d CH)Cl va CaCl 1a cdc dan xuất halogen é

fCamScanner:Scanned with

Trang 15

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 16

Câu 30 Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phỏ IR ta có thể dự đoán được?

A thành phần câu tạo nên hợp chất hữu cơ B màu sắc của các hợp chất hữu cơ

\C: nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ D tính chất của các hợp chất hữu cơ

Chương 2

Câu 31 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO; đặc Hiện tượng

quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 32 Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

C Mg(OH);, NHạ, CO;, Au D CaO, NH3, Au, FeCl

Câu 33 Nitric acid đặc nguội có thẻ tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, AlO3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al,03, Zn(OH)2, CaCO

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 34 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO; thi HNO; chỉ thể hiện tính acid là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH), FeO B CuO, NaOH, FeCOs, Fe203

( Fe(OH):, NajCO3, Fe203, NH3 D KOH, FeS, KạCO¿, Cu(OH)2

Cầu 35 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dung voi HNO; thi HNO; chi thể hiện tinh oxi hoá là:

~A Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)p B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe203, Fe(OH)2, SO> D Na2SO3, P, CuO, CaCO, Ag

Câu 36 Thí nghiệm với dung dịch HNO: thường sinh ra khí độc NO¿ Dé han chế khí NO; thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tâm nước vôi . (d) bông có tâm giâm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 37 Cho phan img: SO2 +.KMnO,+ H20 — K2SO4 + MnSO,4 + H2SOz

_Trong phuong trinh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnOx là 2 thì hệ số của SO; là

Câu 38 Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO; + Br; + 2HạO ——>› H;SO¿ + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S ——> 38 +2H20

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

A Phản ứng (1): SO; là chất khử, Brạ là chất oxi hóa

B Phan ứng (2): SO; là chất oxi hóa, H;S là chất khử

C Phản ứng (2): SO; là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

A Phan img (1): Br 1a chất oxi hóa; phản ứng (2): HS là chất khử

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A.2AI+ 3H;S5O¿ ad Alo(SO4)3 + 3H B 2Na + H2SO,4 > Na;SOa + Hb

C Cu+ H2SO4 — CuSO,+ Ho D Zn + H;SOa -> ZnSOa+ Hạ

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al +3H2SO4 > Alz(SOa); +3H¿ B 2Fe + 3H;SOa —› Fe2(SO4)3 + 3Hb>

C Fe + H2SO4 — FeSO,4+ Hb D Pb + H2SO4 > PbSO4+ Ho

Cau 41: Dung dich H2SO, loang phan ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 42 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H;SƠu + C ——> 2SO; + CO; + 2H;O

(b) H;SƠa + Fe(OH)a ——> FeSO¿ + 2H;O

(c) 4H2SO, + 2FeO ——> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H20

Scanned with : KJ CamScanner’:

Trang 17

a) Lập công thức phân tử của acetone

bì Viết CTCT của acetone biết acetone có nhóm chức ketone

Câu 85:Chất hữu cơ X được sử dụng khá rộng rãi trong ngành y tế với tác dụng chống vi khuẩn, vi sinh vật Kết

quả phân tích nguyên tố X như sau 52,17% €, 13,04% H về khối lượng, còn lại là oxygen Phân tử khối của X được xác định thông qua phổ khối lượng peak ion có giá trị m/z lớn nhất bằng 46

a) Lập công thức phân tử của X

b) Dựa vào phổ IR của hợp chất X dưới đây, dự đoán X có nhóm chức nào? Giải thích

c) Viết CTCT của X phù hợp với dự đoán trên

đ) Y là 1 đồng phân của X Hãy viết CTCT của Y và cho biết Y chứa nhóm chức có tên gọi là gì?

Câu 86:Thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố có trong hợp chất X là 85,7% C và 14,3% H

Phổ MS cho thấy X có phân tử khối là 5ó

a) Xác định công thức phân tứ của X

b) Cho biết công thức cấu tạo có thể có của X trong mỗi trường hợp:

c) X là hydrocarbon mạch hở, không phân nhánh

đ) X là hydrocarbon mạch hở, phân nhánh

Câu 87:Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là CH:O

a) Các nguyên tố nào có trong thành phần phân tử của A?

b) Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của A là 60 Tìm công thức phân tử của A

c) Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1 715 cm" đồng thời cũng thấy một số tín hiệu hấp thụ trong vùng

3 400 - 2 500 cm' A có thể có nhóm chức nào? Xác định công thức cấu tạo của A

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 18

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 19

yd) 6H2S04 + 2Fe ——> Fe2(SO,)3 + 380) + 6H;O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dich H»SO, loãng là

Câu 43 Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung địch HạSOx loãng, nguội

(b) Sục khí SO; vào nước bromine

(c) Cho dung dịch BaC]; tác dụng với dung dịch HạSO¿ loãng

(đ) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch HạSOx đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 44: Cho các chat: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, NazCO3 Số chất tác dụng với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay

(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm

(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điêu đâu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh

(d) Sulfuric acid loang có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen

(e) Thuôc thử nhận biêt sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba?” trong BaClo, Ba(OH)2, Ba(NO3)p

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Muéi X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ Trong y học, X thường được dùng làm chất cản

quang trong xét nghiệm X -quang đường tiêu hoá Công thức của X là

Câu 47: Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

A rửa với nước lạnh nhiều lần B trung hoà acid bằng NaHCO,

C băng bó tạm thời vết bỏng D đưa đến cơ sở y tế gần nhất

Câu 48: Một bạn học sinh thu khí SO, vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO; bay ra) theo sơ đồ dưới đây Theo em, để hiệu quả nhất, ban hoc sinh can sit dung dung dịch E

D MgSO,,

là dung dịch nào sau đây?

Câu 49: Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại Tác nhân chính

tạo ra mưa acid là

Câu 50: Sulfur được dân gian str dung dé pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da Tên gọi dân gian của sulfur là

Chương 1: Cân bằng hóa học

Câu 51: Cho phan tng hod hoc sau: Br,(g)+H,(g)0 2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bang (K,.) của phản ứng trên là

A.Kc=r Dinh BKe=r TL C x„ =2|lB5] ay b k, =2|lB5] [B5],

Câu 52: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Ộ Ộ

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nông độ, áp suat và diện tích bê mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 20

a) Lập công thức phân tử của acetone

bì Viết CTCT của acetone biết acetone có nhóm chức ketone

Câu 85:Chất hữu cơ X được sử dụng khá rộng rãi trong ngành y tế với tác dụng chống vi khuẩn, vi sinh vật Kết

quả phân tích nguyên tố X như sau 52,17% €, 13,04% H về khối lượng, còn lại là oxygen Phân tử khối của X được xác định thông qua phổ khối lượng peak ion có giá trị m/z lớn nhất bằng 46

a) Lập công thức phân tử của X

b) Dựa vào phổ IR của hợp chất X dưới đây, dự đoán X có nhóm chức nào? Giải thích

c) Viết CTCT của X phù hợp với dự đoán trên

đ) Y là 1 đồng phân của X Hãy viết CTCT của Y và cho biết Y chứa nhóm chức có tên gọi là gì?

Câu 86:Thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố có trong hợp chất X là 85,7% C và 14,3% H

Phổ MS cho thấy X có phân tử khối là 5ó

a) Xác định công thức phân tứ của X

b) Cho biết công thức cấu tạo có thể có của X trong mỗi trường hợp:

c) X là hydrocarbon mạch hở, không phân nhánh

đ) X là hydrocarbon mạch hở, phân nhánh

Câu 87:Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là CH:O

a) Các nguyên tố nào có trong thành phần phân tử của A?

b) Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của A là 60 Tìm công thức phân tử của A

c) Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1 715 cm" đồng thời cũng thấy một số tín hiệu hấp thụ trong vùng

3 400 - 2 500 cm' A có thể có nhóm chức nào? Xác định công thức cấu tạo của A

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 21

Ethylene à nhiên liệu để điều chế nhựa polyethylene, ethanol, acid acetic, Ngoài

ra ethylene còn được sử dụng để kích thích trái cây mau chín

a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ sỐ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất «O

b Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân wets DP

c Dé xác định được công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó 0)

d Từ công thức phân tử có thê biết được số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phan ttref_

Câu 60 Camphor (có trong cây long não) là một chat ran kết tỉnh màu trắng hay trong suốt giống như sáp với mùi

thơm đặc trưng, thường dùng trong y hoc Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor lần lượt là 78,94% carbon, 10,53% hydrogen Từ phổ khối lượng của camphor (hình bên dưới) xác định được giá trị m/z của peak [M' ]

a Cong thức đơn giản nhất của camphor là C¡oH¡¿O.})

b Camphor là chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen &

c Tï lệ số nguyên tử C : H là 1 : 2 ->

d Mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng tới giá trị phân tử khối nên phân tử khối của camphor là 1520)

Cau 61 Cho ba chat hữu cơ : acetic acid (C2H4O>) và acid lactic (C3H¢03) va glucose (C6Hi20¢)

a Ba chất trên giỗng nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và giỗng nhau về công thức đơn giản nhất { )

c Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất 5

d Ba chất trên có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất®,

Câu 62 Acetic acid có công thức phân tử là CạH4Q;

a Khối lượng riêng của acid acetic lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất)

b Tỉ khối hơi của acid acetic so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30

c Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH›O và có phân tử khối là 60

d Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acid acetic là 53,33%

Câu 63: Cho hai hợp chất hữu cơ CH:OH (Ethanol), CH3CHO (Ethanal)

a Hai hợp chất trên đều là dẫn xuất hydrocarbon

b Không thể dùng phổ IR để phân biệt hai hợp chất trên,S

c Liên kết hóa học trong phân tử hai hợp chất đều là liên kết cộng hóa trị D

d Hai hợp chất trên đều chứa cùng một loại nhóm chức S>,

Câu 64: Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số hợp chất

a các hợp chất cho trong bảng đều là hợp chất hữu cơ S

b bảng trên cho thấy nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ cao hơn hợp chất vô cơ

có khối lượng phân tử gần bằng nhau

c bảng trên cho thấy nhiệt nóng chảy của NR chất hữu cơ thấp hơn hợp chất

vô cơ có khối lượng phân tử gan bang nhau +

d CH)Cl va CaCl 1a cdc dan xuất halogen é

fCamScanner:Scanned with

Trang 22

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 23

Ethylene à nhiên liệu để điều chế nhựa polyethylene, ethanol, acid acetic, Ngoài

ra ethylene còn được sử dụng để kích thích trái cây mau chín

a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ sỐ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất «O

b Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân wets DP

c Dé xác định được công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó 0)

d Từ công thức phân tử có thê biết được số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phan ttref_

Câu 60 Camphor (có trong cây long não) là một chat ran kết tỉnh màu trắng hay trong suốt giống như sáp với mùi

thơm đặc trưng, thường dùng trong y hoc Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor lần lượt là 78,94% carbon, 10,53% hydrogen Từ phổ khối lượng của camphor (hình bên dưới) xác định được giá trị m/z của peak [M' ]

a Cong thức đơn giản nhất của camphor là C¡oH¡¿O.})

b Camphor là chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen &

c Tï lệ số nguyên tử C : H là 1 : 2 ->

d Mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng tới giá trị phân tử khối nên phân tử khối của camphor là 1520)

Cau 61 Cho ba chat hữu cơ : acetic acid (C2H4O>) và acid lactic (C3H¢03) va glucose (C6Hi20¢)

a Ba chất trên giỗng nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và giỗng nhau về công thức đơn giản nhất { )

c Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất 5

d Ba chất trên có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất®,

Câu 62 Acetic acid có công thức phân tử là CạH4Q;

a Khối lượng riêng của acid acetic lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất)

b Tỉ khối hơi của acid acetic so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30

c Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH›O và có phân tử khối là 60

d Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acid acetic là 53,33%

Câu 63: Cho hai hợp chất hữu cơ CH:OH (Ethanol), CH3CHO (Ethanal)

a Hai hợp chất trên đều là dẫn xuất hydrocarbon

b Không thể dùng phổ IR để phân biệt hai hợp chất trên,S

c Liên kết hóa học trong phân tử hai hợp chất đều là liên kết cộng hóa trị D

d Hai hợp chất trên đều chứa cùng một loại nhóm chức S>,

Câu 64: Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số hợp chất

a các hợp chất cho trong bảng đều là hợp chất hữu cơ S

b bảng trên cho thấy nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ cao hơn hợp chất vô cơ

có khối lượng phân tử gần bằng nhau

c bảng trên cho thấy nhiệt nóng chảy của NR chất hữu cơ thấp hơn hợp chất

vô cơ có khối lượng phân tử gan bang nhau +

d CH)Cl va CaCl 1a cdc dan xuất halogen é

fCamScanner:Scanned with

Trang 24

Câu 30 Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phỏ IR ta có thể dự đoán được?

A thành phần câu tạo nên hợp chất hữu cơ B màu sắc của các hợp chất hữu cơ

\C: nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ D tính chất của các hợp chất hữu cơ

Chương 2

Câu 31 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO; đặc Hiện tượng

quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 32 Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

C Mg(OH);, NHạ, CO;, Au D CaO, NH3, Au, FeCl

Câu 33 Nitric acid đặc nguội có thẻ tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, AlO3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al,03, Zn(OH)2, CaCO

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 34 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO; thi HNO; chỉ thể hiện tính acid là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH), FeO B CuO, NaOH, FeCOs, Fe203

( Fe(OH):, NajCO3, Fe203, NH3 D KOH, FeS, KạCO¿, Cu(OH)2

Cầu 35 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dung voi HNO; thi HNO; chi thể hiện tinh oxi hoá là:

~A Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)p B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe203, Fe(OH)2, SO> D Na2SO3, P, CuO, CaCO, Ag

Câu 36 Thí nghiệm với dung dịch HNO: thường sinh ra khí độc NO¿ Dé han chế khí NO; thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tâm nước vôi . (d) bông có tâm giâm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 37 Cho phan img: SO2 +.KMnO,+ H20 — K2SO4 + MnSO,4 + H2SOz

_Trong phuong trinh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnOx là 2 thì hệ số của SO; là

Câu 38 Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO; + Br; + 2HạO ——>› H;SO¿ + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S ——> 38 +2H20

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

A Phản ứng (1): SO; là chất khử, Brạ là chất oxi hóa

B Phan ứng (2): SO; là chất oxi hóa, H;S là chất khử

C Phản ứng (2): SO; là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

A Phan img (1): Br 1a chất oxi hóa; phản ứng (2): HS là chất khử

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A.2AI+ 3H;S5O¿ ad Alo(SO4)3 + 3H B 2Na + H2SO,4 > Na;SOa + Hb

C Cu+ H2SO4 — CuSO,+ Ho D Zn + H;SOa -> ZnSOa+ Hạ

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al +3H2SO4 > Alz(SOa); +3H¿ B 2Fe + 3H;SOa —› Fe2(SO4)3 + 3Hb>

C Fe + H2SO4 — FeSO,4+ Hb D Pb + H2SO4 > PbSO4+ Ho

Cau 41: Dung dich H2SO, loang phan ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 42 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H;SƠu + C ——> 2SO; + CO; + 2H;O

(b) H;SƠa + Fe(OH)a ——> FeSO¿ + 2H;O

(c) 4H2SO, + 2FeO ——> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H20

Scanned with : KJ CamScanner’:

Trang 25

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 26

Câu 30 Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phỏ IR ta có thể dự đoán được?

A thành phần câu tạo nên hợp chất hữu cơ B màu sắc của các hợp chất hữu cơ

\C: nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ D tính chất của các hợp chất hữu cơ

Chương 2

Câu 31 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO; đặc Hiện tượng

quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 32 Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

C Mg(OH);, NHạ, CO;, Au D CaO, NH3, Au, FeCl

Câu 33 Nitric acid đặc nguội có thẻ tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, AlO3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al,03, Zn(OH)2, CaCO

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 34 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO; thi HNO; chỉ thể hiện tính acid là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH), FeO B CuO, NaOH, FeCOs, Fe203

( Fe(OH):, NajCO3, Fe203, NH3 D KOH, FeS, KạCO¿, Cu(OH)2

Cầu 35 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dung voi HNO; thi HNO; chi thể hiện tinh oxi hoá là:

~A Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)p B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe203, Fe(OH)2, SO> D Na2SO3, P, CuO, CaCO, Ag

Câu 36 Thí nghiệm với dung dịch HNO: thường sinh ra khí độc NO¿ Dé han chế khí NO; thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tâm nước vôi . (d) bông có tâm giâm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 37 Cho phan img: SO2 +.KMnO,+ H20 — K2SO4 + MnSO,4 + H2SOz

_Trong phuong trinh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnOx là 2 thì hệ số của SO; là

Câu 38 Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO; + Br; + 2HạO ——>› H;SO¿ + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S ——> 38 +2H20

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

A Phản ứng (1): SO; là chất khử, Brạ là chất oxi hóa

B Phan ứng (2): SO; là chất oxi hóa, H;S là chất khử

C Phản ứng (2): SO; là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

A Phan img (1): Br 1a chất oxi hóa; phản ứng (2): HS là chất khử

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A.2AI+ 3H;S5O¿ ad Alo(SO4)3 + 3H B 2Na + H2SO,4 > Na;SOa + Hb

C Cu+ H2SO4 — CuSO,+ Ho D Zn + H;SOa -> ZnSOa+ Hạ

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al +3H2SO4 > Alz(SOa); +3H¿ B 2Fe + 3H;SOa —› Fe2(SO4)3 + 3Hb>

C Fe + H2SO4 — FeSO,4+ Hb D Pb + H2SO4 > PbSO4+ Ho

Cau 41: Dung dich H2SO, loang phan ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 42 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H;SƠu + C ——> 2SO; + CO; + 2H;O

(b) H;SƠa + Fe(OH)a ——> FeSO¿ + 2H;O

(c) 4H2SO, + 2FeO ——> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H20

Scanned with : KJ CamScanner’:

Trang 27

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 28

a) Lập công thức phân tử của acetone

bì Viết CTCT của acetone biết acetone có nhóm chức ketone

Câu 85:Chất hữu cơ X được sử dụng khá rộng rãi trong ngành y tế với tác dụng chống vi khuẩn, vi sinh vật Kết

quả phân tích nguyên tố X như sau 52,17% €, 13,04% H về khối lượng, còn lại là oxygen Phân tử khối của X được xác định thông qua phổ khối lượng peak ion có giá trị m/z lớn nhất bằng 46

a) Lập công thức phân tử của X

b) Dựa vào phổ IR của hợp chất X dưới đây, dự đoán X có nhóm chức nào? Giải thích

c) Viết CTCT của X phù hợp với dự đoán trên

đ) Y là 1 đồng phân của X Hãy viết CTCT của Y và cho biết Y chứa nhóm chức có tên gọi là gì?

Câu 86:Thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố có trong hợp chất X là 85,7% C và 14,3% H

Phổ MS cho thấy X có phân tử khối là 5ó

a) Xác định công thức phân tứ của X

b) Cho biết công thức cấu tạo có thể có của X trong mỗi trường hợp:

c) X là hydrocarbon mạch hở, không phân nhánh

đ) X là hydrocarbon mạch hở, phân nhánh

Câu 87:Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là CH:O

a) Các nguyên tố nào có trong thành phần phân tử của A?

b) Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của A là 60 Tìm công thức phân tử của A

c) Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1 715 cm" đồng thời cũng thấy một số tín hiệu hấp thụ trong vùng

3 400 - 2 500 cm' A có thể có nhóm chức nào? Xác định công thức cấu tạo của A

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 29

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 30

Câu 30 Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phỏ IR ta có thể dự đoán được?

A thành phần câu tạo nên hợp chất hữu cơ B màu sắc của các hợp chất hữu cơ

\C: nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ D tính chất của các hợp chất hữu cơ

Chương 2

Câu 31 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO; đặc Hiện tượng

quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 32 Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

C Mg(OH);, NHạ, CO;, Au D CaO, NH3, Au, FeCl

Câu 33 Nitric acid đặc nguội có thẻ tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, AlO3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al,03, Zn(OH)2, CaCO

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 34 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO; thi HNO; chỉ thể hiện tính acid là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH), FeO B CuO, NaOH, FeCOs, Fe203

( Fe(OH):, NajCO3, Fe203, NH3 D KOH, FeS, KạCO¿, Cu(OH)2

Cầu 35 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dung voi HNO; thi HNO; chi thể hiện tinh oxi hoá là:

~A Mg, H2S, S, Fe304, Fe(OH)p B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe203, Fe(OH)2, SO> D Na2SO3, P, CuO, CaCO, Ag

Câu 36 Thí nghiệm với dung dịch HNO: thường sinh ra khí độc NO¿ Dé han chế khí NO; thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tâm nước vôi . (d) bông có tâm giâm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 37 Cho phan img: SO2 +.KMnO,+ H20 — K2SO4 + MnSO,4 + H2SOz

_Trong phuong trinh hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnOx là 2 thì hệ số của SO; là

Câu 38 Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO; + Br; + 2HạO ——>› H;SO¿ + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S ——> 38 +2H20

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

A Phản ứng (1): SO; là chất khử, Brạ là chất oxi hóa

B Phan ứng (2): SO; là chất oxi hóa, H;S là chất khử

C Phản ứng (2): SO; là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

A Phan img (1): Br 1a chất oxi hóa; phản ứng (2): HS là chất khử

Câu 39 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A.2AI+ 3H;S5O¿ ad Alo(SO4)3 + 3H B 2Na + H2SO,4 > Na;SOa + Hb

C Cu+ H2SO4 — CuSO,+ Ho D Zn + H;SOa -> ZnSOa+ Hạ

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al +3H2SO4 > Alz(SOa); +3H¿ B 2Fe + 3H;SOa —› Fe2(SO4)3 + 3Hb>

C Fe + H2SO4 — FeSO,4+ Hb D Pb + H2SO4 > PbSO4+ Ho

Cau 41: Dung dich H2SO, loang phan ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 42 Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H;SƠu + C ——> 2SO; + CO; + 2H;O

(b) H;SƠa + Fe(OH)a ——> FeSO¿ + 2H;O

(c) 4H2SO, + 2FeO ——> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H20

Scanned with : KJ CamScanner’:

Trang 31

Ethylene à nhiên liệu để điều chế nhựa polyethylene, ethanol, acid acetic, Ngoài

ra ethylene còn được sử dụng để kích thích trái cây mau chín

a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ sỐ nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất «O

b Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân wets DP

c Dé xác định được công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó 0)

d Từ công thức phân tử có thê biết được số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phan ttref_

Câu 60 Camphor (có trong cây long não) là một chat ran kết tỉnh màu trắng hay trong suốt giống như sáp với mùi

thơm đặc trưng, thường dùng trong y hoc Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor lần lượt là 78,94% carbon, 10,53% hydrogen Từ phổ khối lượng của camphor (hình bên dưới) xác định được giá trị m/z của peak [M' ]

a Cong thức đơn giản nhất của camphor là C¡oH¡¿O.})

b Camphor là chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen &

c Tï lệ số nguyên tử C : H là 1 : 2 ->

d Mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng tới giá trị phân tử khối nên phân tử khối của camphor là 1520)

Cau 61 Cho ba chat hữu cơ : acetic acid (C2H4O>) và acid lactic (C3H¢03) va glucose (C6Hi20¢)

a Ba chất trên giỗng nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và giỗng nhau về công thức đơn giản nhất { )

c Ba chất trên khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất 5

d Ba chất trên có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất®,

Câu 62 Acetic acid có công thức phân tử là CạH4Q;

a Khối lượng riêng của acid acetic lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất)

b Tỉ khối hơi của acid acetic so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30

c Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH›O và có phân tử khối là 60

d Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acid acetic là 53,33%

Câu 63: Cho hai hợp chất hữu cơ CH:OH (Ethanol), CH3CHO (Ethanal)

a Hai hợp chất trên đều là dẫn xuất hydrocarbon

b Không thể dùng phổ IR để phân biệt hai hợp chất trên,S

c Liên kết hóa học trong phân tử hai hợp chất đều là liên kết cộng hóa trị D

d Hai hợp chất trên đều chứa cùng một loại nhóm chức S>,

Câu 64: Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số hợp chất

a các hợp chất cho trong bảng đều là hợp chất hữu cơ S

b bảng trên cho thấy nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ cao hơn hợp chất vô cơ

có khối lượng phân tử gần bằng nhau

c bảng trên cho thấy nhiệt nóng chảy của NR chất hữu cơ thấp hơn hợp chất

vô cơ có khối lượng phân tử gan bang nhau +

d CH)Cl va CaCl 1a cdc dan xuất halogen é

fCamScanner:Scanned with

Trang 32

teres

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm tách côn (ethanol) ra khỏi hỗn hợp côn — nước, được mô phỏng như hình

a Thí nghiệm đã sử dụng phương pháp chưng cât

b Ong sinh hàn có thê được đặt ngược lại

c Độ cồn của sản phâm sẽ lớn hơn so với độ cồn ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu

d Trong thí nghiệm nước sẽ bay hơi trước

Câu 66 Đồng phân là

a Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

b Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

c Những hợp chât giông nhau và có cùng công thức phân tử

d Những hợp chât khác nhau nhưng có cùng dạng công thức câu tạo

Câu 67 Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín Phản ứng xảy ra theo phương trình hoá học:

H,(g) + L(g) £*t 2HI(g)

a Giảm nồng độ của khí I; cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyên

c Tăng nông độ của khí Hạ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d thêm chất xúc tác, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận

Câu 68 Bột đá vôi cỏ thể được sử dụng đề xử lí khí thải chứa sulfur đioxide từ các nhà máy điện đốt than và dầu

mỏ Phương trình hoá học của phan tmg 1a: CaCO3(s) + SO2(g) > CaSO3(s) + CO2(g) — A;H9;ss = -524,0 kJ

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng khử sulfur trong khí thải

b) Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

c) Trong phản ứng trên đá vôi phải được dùng ở dạng bột

d) Calcium sulfite (CaSO3) thường được chuyên hoá thành thạch cao có công thức CaSOu2H;O Phản ứng hoá học chuyên CaSO; thành CaSO¿.2H¿O có thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử

Hướng dẫn giải

a) Vi S trong khi thai (SO2) được thay thế bằng C (trong CO;)

e) A,H°¿os = -524,0 kJ Phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về năng lượng

f) Dé tang dién tích tiếp xúc giữa calcium carbonate với khí nhằm tăng tốc độ phản ứng

ø) Là phản ứng oxi hoá - khử vì làm tăng số oxi hoá của sulfur tir +4 (trong CaSO3) lén +6 (trong CaSO,)

Câu 69 Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với HạŠOx đặc nóng dư là:

A Cu tan hét, dung dich thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B.Cu không tan hêt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hệt, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra -

D Cu tan hết, dung dich thu được có mau xanh, có khí không mùi thoát ra

Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 70 Cho các chất khí sau: HạS, NO, NO;, SO; Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

Câu 71 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH);, Fe(OH);, Fe;O,, Fe;O;, Fe(NO;);, Fe(NO;);, FeSO,, Fe,(SO,);, FeCO; lần

lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 72 Cho sơ đồ phản ứng sau:

NH, 2 >NO—2 >NO, —20* ›HNO,—*%C—>Cu(NO,),—#—>NO,

xtt

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử?

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam sulfur thành sulfur dioxide thì cần vừa đủ V lít không khí (đkc), biết trong

không khí oxygen chiếm 20% thê tích Tinh V?

Câu 74 Dẫn V lít khí SO; vào 200 ml dung dịch KMnO¿ 0,1M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO¿+ KMnO¿ + HạO —› H;ạSOa+ K;SO¿ + MnSO¿a

Tính thé tích khí SO; (đkc) đã phản ứng?

Scanned with : MU CamScanner”:

Trang 33

_ 75: Có bao nhiêu nhóm chức trong hợp chất sau:

NHạ

L - serine

Câu 76: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong số các chất dưới đây:

CHs, HCN, CO›, CHạ = CHạ, CH:CH = O, Na;CO;, CH;COONa, H;NCH;COOH, Al,C,

Câu 77: Cho các chât sau: CH3CH2CH3, CH3NH2, CH»>=CHCH3, CH;=CH-COOH, CH;=CH-CH=CH;, CHOH,

CH=CH, CøH;OH, HCHO, CHạCOOCH;, HạNCH;COOH Số chất thuộc dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

Câu 79: cho cầu tạo CH;CH(CH;)-CH=CH-CH; Xác định số liên kết sic-ma trong cấu tạo trên?

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate (CHạCOOC;H;) theo các bước sau đây:

_ Bước ]: Cho 1,5 ml C;H;OH (0,026 mol), 1,5 ml CHạCOOH (0,026 mol) và vài giọt dung dịch HạSO¿ đặc vào

ông nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 3 ml dung dịch NaCIl bão hòa vào ống nghiệm

Bước 4: dùng bình chiét, chiét lay ethyl acetate (D = 0,897 g/ml)

Thẻ tích ethyl acetate thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 47,3%

Câu 81 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chất Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng Y là hydrocarbon hay dẫn xuất cia hydrocarbon?

Câu 82 Cho công thức sau: ⁄

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen? ( 7-14)

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Phần trăm khối lượng

carbon trong hợp chất A là?

Phần IV Tự luận

Câu 84:Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy rửa sơn móng tay

và là chất đầu của quá trình tổng hợp hữu cơ Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau 62,07% C, 27,59%

O về khối lượng, còn lại là hydrogen Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak

ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 34

yd) 6H2S04 + 2Fe ——> Fe2(SO,)3 + 380) + 6H;O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dich H»SO, loãng là

Câu 43 Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung địch HạSOx loãng, nguội

(b) Sục khí SO; vào nước bromine

(c) Cho dung dịch BaC]; tác dụng với dung dịch HạSO¿ loãng

(đ) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch HạSOx đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 44: Cho các chat: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, NazCO3 Số chất tác dụng với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay

(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm

(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điêu đâu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh

(d) Sulfuric acid loang có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen

(e) Thuôc thử nhận biêt sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba?” trong BaClo, Ba(OH)2, Ba(NO3)p

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Muéi X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ Trong y học, X thường được dùng làm chất cản

quang trong xét nghiệm X -quang đường tiêu hoá Công thức của X là

Câu 47: Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

A rửa với nước lạnh nhiều lần B trung hoà acid bằng NaHCO,

C băng bó tạm thời vết bỏng D đưa đến cơ sở y tế gần nhất

Câu 48: Một bạn học sinh thu khí SO, vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO; bay ra) theo sơ đồ dưới đây Theo em, để hiệu quả nhất, ban hoc sinh can sit dung dung dịch E

D MgSO,,

là dung dịch nào sau đây?

Câu 49: Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại Tác nhân chính

tạo ra mưa acid là

Câu 50: Sulfur được dân gian str dung dé pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da Tên gọi dân gian của sulfur là

Chương 1: Cân bằng hóa học

Câu 51: Cho phan tng hod hoc sau: Br,(g)+H,(g)0 2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bang (K,.) của phản ứng trên là

A.Kc=r Dinh BKe=r TL C x„ =2|lB5] ay b k, =2|lB5] [B5],

Câu 52: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Ộ Ộ

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nông độ, áp suat và diện tích bê mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 35

Câu 53: Chất nào không là chất dién li

Câu 54: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 55 Dung dịch muối nào sau đây trong nước có pH>7 ?

Câu 56.Theo thuyét Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

A Acid là chất hoà tan được mọi kim loại B Base là chất có khả năng nhận profon

C Base 1a chat co kha nang cho proton D Acid 1a chất điện li mạnh

Phần II: Câu hỏi đúng sai

Câu 57 Cho hai hợp chât hữu cơ là aniline (C¿H;N), 2-aminopyridine (CzH¿N;) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B

a Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

b Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 67

c Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

d Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 58 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chât Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng

a Y chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen (Y là hydrocarbon) \

b Công thức đơn giản nhất của Y là: CHạ

c Biết Y có phân tử khối là 56, xác định công thức phân tử của Y là: CạH;

d Tỉ lệ số nguyên tử C : H là 1 : 1

Câu 59 Bảng thông tin sau:

Hợp chất Cue tits thức Cong titty Một số thông tin & ứng dụng

phan tir

CH, CH, bin ao, dam lay, ham biogas Ung dung

chủ yếu là dùng đề làm nhiên liệu

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Trang 36

a) Lập công thức phân tử của acetone

bì Viết CTCT của acetone biết acetone có nhóm chức ketone

Câu 85:Chất hữu cơ X được sử dụng khá rộng rãi trong ngành y tế với tác dụng chống vi khuẩn, vi sinh vật Kết

quả phân tích nguyên tố X như sau 52,17% €, 13,04% H về khối lượng, còn lại là oxygen Phân tử khối của X được xác định thông qua phổ khối lượng peak ion có giá trị m/z lớn nhất bằng 46

a) Lập công thức phân tử của X

b) Dựa vào phổ IR của hợp chất X dưới đây, dự đoán X có nhóm chức nào? Giải thích

c) Viết CTCT của X phù hợp với dự đoán trên

đ) Y là 1 đồng phân của X Hãy viết CTCT của Y và cho biết Y chứa nhóm chức có tên gọi là gì?

Câu 86:Thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố có trong hợp chất X là 85,7% C và 14,3% H

Phổ MS cho thấy X có phân tử khối là 5ó

a) Xác định công thức phân tứ của X

b) Cho biết công thức cấu tạo có thể có của X trong mỗi trường hợp:

c) X là hydrocarbon mạch hở, không phân nhánh

đ) X là hydrocarbon mạch hở, phân nhánh

Câu 87:Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là CH:O

a) Các nguyên tố nào có trong thành phần phân tử của A?

b) Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của A là 60 Tìm công thức phân tử của A

c) Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1 715 cm" đồng thời cũng thấy một số tín hiệu hấp thụ trong vùng

3 400 - 2 500 cm' A có thể có nhóm chức nào? Xác định công thức cấu tạo của A

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 37

Câu 53: Chất nào không là chất dién li

Câu 54: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

Câu 55 Dung dịch muối nào sau đây trong nước có pH>7 ?

Câu 56.Theo thuyét Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

A Acid là chất hoà tan được mọi kim loại B Base là chất có khả năng nhận profon

C Base 1a chat co kha nang cho proton D Acid 1a chất điện li mạnh

Phần II: Câu hỏi đúng sai

Câu 57 Cho hai hợp chât hữu cơ là aniline (C¿H;N), 2-aminopyridine (CzH¿N;) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

(b) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B

a Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline

b Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 67

c Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine

d Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau

Câu 58 Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy trong hợp chât Y, carbon chiếm 85,7% còn hydrogen chiếm 14,3%

về khối lượng

a Y chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen (Y là hydrocarbon) \

b Công thức đơn giản nhất của Y là: CHạ

c Biết Y có phân tử khối là 56, xác định công thức phân tử của Y là: CạH;

d Tỉ lệ số nguyên tử C : H là 1 : 1

Câu 59 Bảng thông tin sau:

Hợp chất Cue tits thức Cong titty Một số thông tin & ứng dụng

phan tir

CH, CH, bin ao, dam lay, ham biogas Ung dung

chủ yếu là dùng đề làm nhiên liệu

Scanned with:

: KJ CamScanner’:

Ngày đăng: 17/08/2025, 00:24

w