từng chất trong hỗn hợp ancol đầu.. b) Khi ancol X tác dụng với CuO, đun nóng được sản phẩm G có khả năng tạo kết tủa bạc khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong môi trường NH 3 , đun [r]
Trang 1Sở GD & ĐT Hà Nội TRƯỜNG THPT YÊN HOÀ
ĐỀ CƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 - HỌC KÌ II NĂM 2019
Nội dung ôn tập trọng tâm:
+ Chương 4 – Đại cương hóa học hữu cơ
+ Chương 5,6,7 – Hidrocacbon
+ Chương 8 – Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol
+ Chương 9 – Andehit, Xenton, Axit Cacboxylic
Phần 1 Viết phản ứng chứng minh:
Câu 1 Quy tắc thế vào vòng benzen?
Câu 2 Ancol có thể tham gia phản ứng tách H của nhóm –OH và phản ứng tách nhóm –OH?
Câu 3 Tùy vào bậc ancol mà ancol khi tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn sẽ tạo ra các sản
phẩm hữu cơ khác nhau?
Câu 4 Phenol có tính axit nhưng tính axit rất yếu?
Câu 5 Chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm chức -OH và vòng benzen trong phân tử phenol?
Câu 6 Bằng các phản ứng chứng minh andehit là trung gian giữa ancol và axit?
Phần 2 Đồng phân và gọi tên:
Câu 7 Viết các đồng phân và gọi tên các chất có ứng với công thức phân tử sau:
a C6H14; C5H10,C4H10O, C5H8 (mạch hở)
b Aren: C8H10, C9H12
Câu 8 Viết các đồng phân và gọi tên các chất
a Ancol có CTPT là C4H10O, C5H12O
b Ancol bậc 1 của C6H14O
c Đồng phân thơm của C7H8O Trong các đồng phân của C7H8O hãy cho biết:
+ Hợp chất nào thuộc loại phenol, ancol, ete?
+ Hợp chất nào tác dụng được với Na,với KOH, cả Na và KOH
d Viết các đồng phân C3H6O mạch hở, bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to) sinh ra ancol
e Viết tổng số chất hữu cơ mạch hở, bền, có cùng công thức phân tử C2H4O2
Phần 3 Viết phản ứng xảy ra giữa các chất sau:
Câu 9 Axetilen, but -1-in tác dụng với H2 ; ddAgNO3/NH3 đun nhẹ
Câu 10 Cho ancol metylic, phenol tác dụng với K, K2CO3, NaCl, NaOH, dung dịch Br2 , HBr, CuO
Câu 11 Cho etanol, p-crezol (4-metyl phenol), ancol benzylic lần lượt tác dụng với Na, KOH, ddBr2,
CaCO3
Câu 12 Cho phenol vào nước dung dịch bị vẩn đục, tiếp tục cho dd NaOH vào hỗn hợp trên dung dịch
trở nên trong suốt, thổi khí CO2 vào dung dịch vừa tạo thành Ta thấy dung dịch bị vẩn đục, khi đun
Trang 2nóng thì dung dịch trở nên trong suốt Viết phản ứng minh họa?
Câu 13 *Khi cho etyl clorua, isopropyl bromua tác dụng với dung dịch KOH loãng, KOH trong môi
trường ancol đun nóng Trường hợp nào xảy ra phản ứng tách, trường hợp nào xảy ra phản ứng thế Viết phản ứng minh họa?
Phần 4 Hoàn thành các phản ứng theo yêu cầu, xác định sản phẩm chính phụ, tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành:
Câu 14 Hidrat hóa các anken sau:
a) but–1–en; b) 2–metylbut–1–en; c) 3–metylbut–1–en;
d) 2–metylbut–2–en; e) 2,3–đimetylbut–2–en; f) pent–2–en
Câu 15 Tách hidro halogenua từ:
a) 2–clobutan; b) 3–clopentan; c) 2–clo–3–metylbutan
Câu 16 Tách nước tạo olefin từ các ancol sau:
a) 2-metylpentan-3-ol; b) 3-metylpentan-2-ol;
c) 2,3-đimetylbutan-2-ol; d) 2-metylbutan-2-ol
Câu 17 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Phần 5 Điều chế và nhận biết:
Câu 18 Hãy viết sơ đồ và pthh điều chế : Hexacloxiclohexan (hexacloran); 2,4,6-tri nitrotoluen (thuốc
nổ TNT); poli stiren; etilen glicol ; ancol etylic ; PE ; PP ; PVA; PVC; cao su Buna; cao su isopren, cao
subuna-S; glixerol; phenol, andehit fomic, axit axetic trong các trường hợp sau: a Từ nhôm cacbua và
các chất vô cơ cần thiết
b Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết
Câu 19 Nhận biết các chất riêng biệt sau:
a) etanol, glixerol, phenol, benzen
Trang 3b) benzen, etyl benzen, phenyl axetilen, vinyl benzen
c) benzen, toluen và stiren (chỉ được dùng 1 thuốc thử)
d) ancol etylic, fomol, stiren, phenol, benzen
e) axit fomic, axit axetic, axit acrylic, ancol etylic, etanal
Phần 6 Bài toán:
Câu 20 Khi hóa hơi hoàn toàn 19,8 gam hỗn hợp gồm hai ankylbenzen là đồng đẳng kế tiếp thu được
4,48 lít hơi (đktc) Xác định khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên?
Câu 21 Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi so với Metan bằng 4,875 Đốt cháy hoàn toàn A thu
được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 11:2,25 Tìm CTPT của A Nếu A không làm mất màu dd Br2 nhưng tác dụng được với Br2 có xúc tác bột sắt cho được chất hữu cơ B và chất vô cơ C Viết phương trình phản ứng ở dạng CTCT, gọi tên A , B , C
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 ankan, thu được 24,2g CO2 và 12,6g nước a
Xác định tổng số mol 2 ankan đã dùng ban đầu và giá trị m
b Tính tỉ khối của hỗn hợp A so với không khí
c Biết 2 ankan trên có số nguyên tử C liên tiếp, xác định CTPT và viết CTCT của chúng d
Tính % khối lượng của các ankan trong hỗn hợp
e Nếu cho sản phẩm cháy ở trên hấp thụ vào 400 ml dụng dịch Ca(OH)2 1M Hỏi khối lượng dung dịch bình tăng hay giảm bao nhiêu gam ? Tính nồng độ mol cuả chất trong dung dịch sau phản ứng Biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì
khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp X?
Câu 24 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Tính V?
Câu 25 (A 2012) Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu
được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hóa?
Câu 26 Cho hỗn hợp Z gồm C2H5OH, C6H5OH, glixerol
- Cho Z tác dụng với Na (dư) thu được 8,4lit H2 ( đktc)
- Nếu trung hòa ½ Z cần phải dùng 100ml dung dịch KOH 1M
- Z hòa tan được 7,35g Cu(OH)2
a, Tính % m của glixerol trong hỗn hợp
b, Nếu cho Z tác dụng với dung dịch Br2 thu được bao nhiêu g kết tủa?
Câu 27 Cho natri kim loại tác dụng với 11g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp trong dãy đồng đẳng
của ancol etylic thấy thoát ra 3,36 lít H2(đktc) Xác định CTPT và xác định thành phần khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ancol đầu
Trang 4Câu 28 Cho 15g một ancol X đơn chức no, mạch hở tác dụng với Na(dư) thu được 2,8 lit (đktc)
a) Xác định CTPT , CTCT và tên có thể có của ancol X
b) Khi ancol X tác dụng với CuO, đun nóng được sản phẩm G có khả năng tạo kết tủa bạc khi tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3, đun nhẹ Xác định đúng CTCT của X
Câu 29 Cho 18,9g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau tác dụng với lượng dư Na
thu được 3,92 lít H2(đktc)
a) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
b) Tìm CTPT của 2 ancol và thành phần % theo khối khối lượng của chúng
c) Đem oxi hóa 18,9g hỗn hợp ancol trên bằng CuO sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 32,4g bạc kim loại Biết rằng các phản ứng xảy hoàn toàn Xác định CTCT đúng của các ancol
Câu 30 Cho 15g một ancol X đơn chức no, mạch hở tác dụng với Na (dư) thu được 2,8 lit (đktc) a
Xác định CTPT , CTCT và tên có thể có của ancol X
b Khi ancol X tác dụng với CuO, đun nóng được sản phẩm G có khả năng tạo kết tủa bạc khi tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3, đun nhẹ Xác định đúng CTCT của X
Câu 31 Cho 20,9 gam hỗn hợp A gồm glixerol và 2 ancol no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồngđẳng tác dụng với Na(dư) thu được 6,72 lít H2( đktc) Mặt khác 10,45 gam hỗn hợp A hoà tan được được 2,45 gam Cu(OH)2
a Xác định công thức phân tử của 2 ancol trên
b Tính % khối lượng của các chất trong hỗn hợp trên
Câu 32 Đun nóng 132,8g hh X gồm 3 ancol no, đơn chức mạch hở AOH, BOH, ROH với H2SO4 đặc ở
được hh khí chỉ gồm 2 anken
a Xác định công thức phân tử , viết công thức cấu tạo của các ancol?
b Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp X?
c Tính % khối lượng mỗi anken trong hh của chúng?
Câu 33 *(ĐH 2015) Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc)
Tính hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y?
Câu 34 Một hỗn hợp X gồm một andehit đơn no (khác HCHO), phenol
- Nếu cho 16,6g X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lit khí H2(đktc)
- Nếu cho 33,2g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2g Ag
a Xác định thành phần % của từng chất
b Tìm CTPT , CTCT và tên của andehit
Trang 5c Xác định CTCT đúng của andehit , biết rằng khi cho andehit tác dụng với lượng dư H2 thu được
một ancol có nhánh Viết phản ứng minh họa
Câu 35 Một hỗn hợp Y gồm andehit axetic, phenol và một ancol đơn chức no, mạch hở
- Nếu cho 23g Y tác dụng với Na thì thu được 3,36lit H2 (đktc)
- Để trung hòa 23g Y phải dùng 100ml dung dịch NaOH 1M
- Mặt khác , khi cho 11,5g Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 10,8g Ag
a Xác định CTPT của ancol
b Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 23g Y, biết O2 chiếm 20% thể tích không
khí
Câu 36 Cho 3,15 gam một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu
hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam Brom Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gam cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Tính thành phần phần trăm khối lượng từng axit trong hỗn hợp?
Câu 37 (B -13) Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng
riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được?
PHẦN II TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của
sản phẩm là:
Câu 2: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo
duy nhất là:
Câu 3: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế
monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 2,3-đimetylbutan
Câu 4: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2
ankan đó là:
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan
Câu 5: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là:
A 3,3-đimetylhecxan C isopentan
Trang 6B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 6: Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O Giá
trị của m là
Câu 7: Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O Thể tích O2 (đktc) (l)
tham gia phản ứng là:
Câu 8: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4,
C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và
y tương ứng là:
A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90
Câu 9: Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một
phần butan chưa bị craking Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho A qua bình
nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2
a Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là:
b Giá trị của x là:
Câu 10: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 11: Số đồng phân của C4H8 là
Câu 12: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 13: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
Câu 14: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Trang 7Câu 16: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma CTPT của X là
A C2H4 B C4H8 C C3H6 D C5H10 Câu 17: Cho các chất sau:
CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3;
CH3C(CH3)=CHCH2CH3;CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3 Số
chất có đồng phân hình học là:
Câu 18: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
B Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi
qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2 anken
là
Câu 20: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 21: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X
qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X
A 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6 B 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8
C 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6 D 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6
Câu 22: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ
khối hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin là A
C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ
khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH3CH=CHCH3 B CH2=CHCH2CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPT
Trang 8của X là:
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
Câu 25: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:
Câu 26: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu
suất 100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng
A 11,625 gam B 23,25 gam C 15,5 gam D 31 gam
Câu 27: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít
khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 28: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 29: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản
phẩm?
Câu 30: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản
phẩm cộng?
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí