1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Ôn tập toán 7 hk2 (2024 2025)

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kì II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2024-2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;B.. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn; C.. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn h

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7

Câu 4 Cho là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết và là các cặp giá trị tương

ứng của chúng Khẳng định nào sau đây là sai ?

Câu 7 Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác là

A trọng tâm của tam giác đó B điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

C điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó D điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

Câu 8 Cho tam giác có trọng tâm , gọi là trung điểm của Khi đó tỉ số bằng

A

B C D Câu 9 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A. Trong tam giác đều cả ba góc đều bằng

Trang 2

B

B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

C. Mọi tam giác cân đều có ba góc bằng nhau và 3 cạnh bằng nhau.

D. Mọi tam giác đều luôn là tam giác cân.

Câu 10 Trong hình vẽ bên, có điểm nằm giữa và So sánh ta được

Trang 3

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 4

A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

Câu 12:  Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là

Trang 5

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 6

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2

a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức

b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1

c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian

để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau

Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.

a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể

và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A: “Số được chọn là số nguyên tố”;

B: “Số được chọn là số có một chữ số”;

C: “Số được chọn là số tròn chục”

b) Tính xác suất của biến cố A

DH vuông góc với BC

a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD

b) So sánh AD và DC

Trang 7

A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

Câu 12:  Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là

Trang 8

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.

………

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 9

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 10

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.

………

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 11

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 12

A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

Câu 12:  Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là

Trang 13

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2

a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức

b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1

c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian

để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau

Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.

a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể

và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A: “Số được chọn là số nguyên tố”;

B: “Số được chọn là số có một chữ số”;

C: “Số được chọn là số tròn chục”

b) Tính xác suất của biến cố A

DH vuông góc với BC

a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD

b) So sánh AD và DC

Trang 14

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:  Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 15

A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

Câu 12:  Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là

Trang 16

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.

………

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 17

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.

………

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 18

Câu 10 Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1(1,5 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo Biết rằng năng suất làm

việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?

Câu 2(2 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 người thợ

xây ngôi nhà đó hết  bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi  người thợ là nhưnhau)

Câu 3(3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB

a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân

b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đườngthẳng BM tại E Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE

c) Gọi G là giao điểm của AE và DM Chứng minh rằng BC = 6GM

Câu 2 Cho tam giác và có và , cần thêm điều kiện gì để 2 tam

giác bằng nhau theo trường hợp

Trang 19

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 20

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 21

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 22

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 23

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 24

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2

a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức

b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1

c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian

để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau

Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.

a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể

và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A: “Số được chọn là số nguyên tố”;

B: “Số được chọn là số có một chữ số”;

C: “Số được chọn là số tròn chục”

b) Tính xác suất của biến cố A

DH vuông góc với BC

a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD

b) So sánh AD và DC

Trang 25

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:  Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 26

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 27

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:  Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 28

A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;

B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;

D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

Câu 12:  Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là

Trang 29

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:  Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 30

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.

………

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc

Trang 31

Câu 10 Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1(1,5 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo Biết rằng năng suất làm

việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?

Câu 2(2 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 người thợ

xây ngôi nhà đó hết  bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi  người thợ là nhưnhau)

Câu 3(3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB

a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân

b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đườngthẳng BM tại E Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE

c) Gọi G là giao điểm của AE và DM Chứng minh rằng BC = 6GM

Câu 2 Cho tam giác và có và , cần thêm điều kiện gì để 2 tam

giác bằng nhau theo trường hợp

Trang 32

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 33

B

D

Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là

giao điểm của

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2

a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức

b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1

c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian

để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau

Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.

a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể

và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A: “Số được chọn là số nguyên tố”;

B: “Số được chọn là số có một chữ số”;

C: “Số được chọn là số tròn chục”

b) Tính xác suất của biến cố A

DH vuông góc với BC

a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD

b) So sánh AD và DC

Trang 34

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 35

A B C D.

Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC

A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.

B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC

C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC

D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng

Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi

tam giác ABC là:

Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60

Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5

và chu vi của tam giác đó

bằng 144 cm

Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

Trang 36

Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC

b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân

c) Chứng minh 

Đề 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây

Trang 37

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:  Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Ngày đăng: 22/06/2025, 13:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w