Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;B.. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn; C.. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn h
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7
Câu 4 Cho là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết và là các cặp giá trị tương
ứng của chúng Khẳng định nào sau đây là sai ?
Câu 7 Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác là
A trọng tâm của tam giác đó B điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó D điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
Câu 8 Cho tam giác có trọng tâm , gọi là trung điểm của Khi đó tỉ số bằng
A
B C D Câu 9 Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Trong tam giác đều cả ba góc đều bằng
Trang 2B
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Mọi tam giác cân đều có ba góc bằng nhau và 3 cạnh bằng nhau.
D. Mọi tam giác đều luôn là tam giác cân.
Câu 10 Trong hình vẽ bên, có điểm nằm giữa và So sánh ta được
Trang 3Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 4A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Câu 12: Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
Trang 5Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 6B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2
a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức
b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)
Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian
để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau
Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.
a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể
và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A: “Số được chọn là số nguyên tố”;
B: “Số được chọn là số có một chữ số”;
C: “Số được chọn là số tròn chục”
b) Tính xác suất của biến cố A
DH vuông góc với BC
a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD
b) So sánh AD và DC
Trang 7A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Câu 12: Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
Trang 8c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.
………
Đề 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 9A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 10c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.
………
Đề 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 11A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 12A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Câu 12: Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
Trang 13B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2
a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức
b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)
Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian
để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau
Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.
a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể
và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A: “Số được chọn là số nguyên tố”;
B: “Số được chọn là số có một chữ số”;
C: “Số được chọn là số tròn chục”
b) Tính xác suất của biến cố A
DH vuông góc với BC
a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD
b) So sánh AD và DC
Trang 14Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 15A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Câu 12: Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
Trang 16c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.
………
Đề 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 17c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.
………
Đề 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 18Câu 10 Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(1,5 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Câu 2(2 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 người thợ
xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người thợ là nhưnhau)
Câu 3(3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB
a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân
b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đườngthẳng BM tại E Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
c) Gọi G là giao điểm của AE và DM Chứng minh rằng BC = 6GM
Câu 2 Cho tam giác và có và , cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
Trang 19A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 20Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 21Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 22A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 23Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 24B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2
a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức
b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)
Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian
để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau
Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.
a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể
và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A: “Số được chọn là số nguyên tố”;
B: “Số được chọn là số có một chữ số”;
C: “Số được chọn là số tròn chục”
b) Tính xác suất của biến cố A
DH vuông góc với BC
a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD
b) So sánh AD và DC
Trang 25Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 26Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 27Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 28A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
Câu 12: Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
Trang 29Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 30c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và DH, I là trung điểm của KC Chứng minh 3điểm B, D, I thẳng hàng.
………
Đề 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng Câu 1 Từ đẳng thức , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
Câu 8 Cho ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Trên đường thẳng vuông góc
Trang 31Câu 10 Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1(1,5 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Câu 2(2 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 15 người thợ
xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người thợ là nhưnhau)
Câu 3(3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB
a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân
b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đườngthẳng BM tại E Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
c) Gọi G là giao điểm của AE và DM Chứng minh rằng BC = 6GM
Câu 2 Cho tam giác và có và , cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
Trang 32A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 33B
D
Câu 11 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Câu 12 Cho tam giác ABC không là tam giác cân Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Cho đa thức A(x) = –11x5 + 4x – 12x2 + 11x5 + 13x2 – 7x + 2
a) Thu gọn, sắp xếp đa thức A(x) theo số mũ giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhấtcủa đa thức
b) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x), biết B(x) = x – 1
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x)
Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau Thời gian
để đội thứ nhất, đội thứ hai và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ.Tính số công nhân tham gia làm việc của mỗi đội, biết rằng số công nhân của đội thứ ba íthơn số công nhân của đội thứ hai là 5 người và năng suất lao động của các công nhân là nhưnhau
Bài 3. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp M = {2; 3; 5; 6; 8; 9}.
a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn? Biến cố nào là biến cố không thể
và biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A: “Số được chọn là số nguyên tố”;
B: “Số được chọn là số có một chữ số”;
C: “Số được chọn là số tròn chục”
b) Tính xác suất của biến cố A
DH vuông góc với BC
a) Chứng minh ΔABD = ΔHBD
b) So sánh AD và DC
Trang 34Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 35A B C D.
Câu 6 Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC
C Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC
D Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I Khi đó tỉ số bằng
Câu 8 Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên Chu vi
tam giác ABC là:
Câu 1.(1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = 60
Câu 2.(2,0 điểm) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5
và chu vi của tam giác đó
bằng 144 cm
Câu 3.(2 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4xa) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 36Câu 4(2,5đ): Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC
b) Chứng minh ∆GBC là tam giác cân
c) Chứng minh
Đề 6
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Từ đẳng thức 4−5,12=2,5−3,24−5,12=2,5−3,2lập được tỉ lệ thức nào sau đây
Trang 37Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
Khẳng định nào sau đây là đúng ?