1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Ôn tập cki 1 tin 11

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương Ôn tập cki 1 tin 11
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành Khoa học Máy tính - Tin học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau C.. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau D?. sử dụng khóa chính của bả

Trang 1

com?

ĐÈ CƯƠNG HỌC KÌ 1 - TIN HỌC 11 Phần I Trắc Nghiệm

Câu 1: Cập nhật dữu liệu là gì?

A là xóa hết đữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

B là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong

bảng số liệu của một file

C là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

D là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

Câu 2: Để khắc phục tình tạng nhập các đữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập

Câu 4: Điềm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

, Cập nhật và thay đổi theo đợt

Câu 6: Chức năng quan trọng của các dịch Vụ trong đữ liệu là?

A Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

B Khôi phục thông tin

Œ, Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đối, bổ sung hay loại bỏ đữ liệu

=

D, Tim kiếm và tra cứu thông tin

Cấu 7: Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tia phụ thuộc chủ yếu và?

A Đầu tư cho các thiết bị phần cứng

B Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)

C, Bồ trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống

D Trang bị đầy đủ phần mêm cho người sửdụng

Câu 8: Công ty B dự định tung ra thị trường sản phâm mới, Phòng Marketing của công

ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hang đê thu thập đữ liệu Theo bạn

các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin?

A Xi ly giao dich

B Trợ giúp ra quyết định

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 2

C Quan ly

D Tang cường khả năng cạnh tranh

Câu 9: là tập hợp con người, thiết bị p

động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin tron

A Lưu trữ thông tin về giá trị số

B Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ SỐ

C Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

D Tất cả đều sai

Câu 11: Thuộc tính dạn

A Lưu trữ thông tin về ngày tháng

B Lưu trữ thông tin về thời gian

C.Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian

D Tat cả đều đúng

Câu 12: Tính không dư thừa trong cơ sở đữ liệu là gì”

A Tính không dư thừa trong cơ sở đữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp

lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu ‹

B Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo răng không có dữ liệu bị

xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở đữ liệu

C Tính không dư thừa trong cơ sở đữ liệu là việc

sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở đữ liệu

D Tất cả các đáp án trên

Câu 13: Hệ quản trị cơ sở dữ ligu (QTCSDL) là?

A phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL,

bảo mật và an toàn dữ liệu

B phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL,

bảo mật và an toàn dữ liệu

C phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu

CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

D phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu

CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

Câu 14: CSDL phân tán là gì?

A tập hợp đữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

B tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

C tập hợp đữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

D tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

Câu 15: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát,

điều khiến truy cập vào CSDL?

.\, Duy trì tính nhât quán của CSDL

B Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

C Khôi phục CSDL khi có sự cố

D Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

hàn cứng, phần mẻm, dữ liệu thực hiện hoạt

g tap răng buộc

g ngay thang trong cơ sở dữ liệu được sử dụng dé lam gi?

đâm bảo rằng không có thông tin bị

Scanned with

fCamScanner:

Trang 3

Cầu 16: Các loại dữ liệu bao gồm?

A Tập các File số liệu

B Am thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động

C Am thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động

dưới đạng nhị phân

D Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động

dược lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File

Câu 17: Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

A Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

B Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

C Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

D Xuất hiện dị thường thông tin

Câu 18: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A, Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cầu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 19: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

B Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

C Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

D Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Câu 20: Người sử dụng có thé truy nhập?

A Phụ thuộc vào quyền truy nhập

B Một phần cơ sở đữ liệu

C Toàn bộ cơ sở dữ liệu

D Hạn chế

Câu 21: bản ghi là?

A tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

B tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

C tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

D tập hợp các thông tin về một đôi tượng cụ thê được quản lý trong bảng

Câu 22: Trường thể hiện cái gì?

A thuộc tính của đối tưởng

B chức năng của đối tượng

C khả năng phân tán của đối tượng

D khả năng lưu của đối tượng

u 23: Một bảng có thẻ có bao nhiêu khóa?

Trang 4

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 5

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 6

B Bản quyền

C Dia chi trang web

D Thông tin người lạp web

Câu 59: Đê bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em can lam gi?

A cai dat va cap nhat phan mém chong virus

B tai cac phan mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tinh

C cung câp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D truy cập vào các liên kết lạ

Câu 60: Nên làm gì với các mật khâu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khâu nếu quên còn hỏi bạn

B Thay mật khâu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

C Sử dụng cùng một mật khâu cho mọi thứ

Phân II Tự luận

Câu 1 Cho CSDL quản lý Thư viện gồm các bảng: Sách (Mã sách, Tên sách,

Loại sách, Đơn giá), Người đọc (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp), Mượn sách

(Mã sách, Số thẻ, Ngày mượn, Số lượng)

a Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?

b Gia sử CSDL quản lý thư viện đã được tạo, em hãy viết truy vấn hiền thị danh

sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn,

số lượng

Câu 2: Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ

CSDL tập trung?

Câu 3: Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và

chuyên các số sang hệ thập phân

a 1000111 + 10011

b 101011 + 10101

Câu 4: Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Dé

hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

Câu 5: Nêu khái niệm CSDL Kê tên một số thuộc tính cơ bản của CSDL Cho

VD minh họa về 1-2 thuộc tính đó

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 7

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 8

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 9

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 10

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 11

B Các loại đĩa từ, đĩa thê răn hay đĩa quang

C Các thanh công cụ chỉnh sửa

Câu 52 Màn hình của máy tính có thê kết nối với thân máy thông qua công g1ao tiếp

nào dưới đây?

A USB

B VGA

C DVI

Câu 53 Chuột máy tính, ban phim, thiết bị nhớ di động có thê kêt nối với thân máy

thông qua công giao tiếp nào dưới đây?

B Phan mém thuong mai

C Phan mém chay trén internet

> ụ ùng nhờ đặc biệt dung dé hưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lỷ

- Vùng nhở đặc biệt dùng đê hưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

Trang 12

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 13

B Các loại đĩa từ, đĩa thê răn hay đĩa quang

C Các thanh công cụ chỉnh sửa

Câu 52 Màn hình của máy tính có thê kết nối với thân máy thông qua công g1ao tiếp

nào dưới đây?

A USB

B VGA

C DVI

Câu 53 Chuột máy tính, ban phim, thiết bị nhớ di động có thê kêt nối với thân máy

thông qua công giao tiếp nào dưới đây?

B Phan mém thuong mai

C Phan mém chay trén internet

> ụ ùng nhờ đặc biệt dung dé hưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lỷ

- Vùng nhở đặc biệt dùng đê hưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

Trang 14

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 15

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 16

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 17

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 18

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 19

B Các loại đĩa từ, đĩa thê răn hay đĩa quang

C Các thanh công cụ chỉnh sửa

Câu 52 Màn hình của máy tính có thê kết nối với thân máy thông qua công g1ao tiếp

nào dưới đây?

A USB

B VGA

C DVI

Câu 53 Chuột máy tính, ban phim, thiết bị nhớ di động có thê kêt nối với thân máy

thông qua công giao tiếp nào dưới đây?

B Phan mém thuong mai

C Phan mém chay trén internet

> ụ ùng nhờ đặc biệt dung dé hưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lỷ

- Vùng nhở đặc biệt dùng đê hưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

Trang 20

B Bản quyền

C Dia chi trang web

D Thông tin người lạp web

Câu 59: Đê bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em can lam gi?

A cai dat va cap nhat phan mém chong virus

B tai cac phan mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tinh

C cung câp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D truy cập vào các liên kết lạ

Câu 60: Nên làm gì với các mật khâu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khâu nếu quên còn hỏi bạn

B Thay mật khâu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

C Sử dụng cùng một mật khâu cho mọi thứ

Phân II Tự luận

Câu 1 Cho CSDL quản lý Thư viện gồm các bảng: Sách (Mã sách, Tên sách,

Loại sách, Đơn giá), Người đọc (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp), Mượn sách

(Mã sách, Số thẻ, Ngày mượn, Số lượng)

a Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?

b Gia sử CSDL quản lý thư viện đã được tạo, em hãy viết truy vấn hiền thị danh

sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn,

số lượng

Câu 2: Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ

CSDL tập trung?

Câu 3: Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và

chuyên các số sang hệ thập phân

a 1000111 + 10011

b 101011 + 10101

Câu 4: Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Dé

hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

Câu 5: Nêu khái niệm CSDL Kê tên một số thuộc tính cơ bản của CSDL Cho

VD minh họa về 1-2 thuộc tính đó

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 21

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 22

B Bản quyền

C Dia chi trang web

D Thông tin người lạp web

Câu 59: Đê bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em can lam gi?

A cai dat va cap nhat phan mém chong virus

B tai cac phan mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tinh

C cung câp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D truy cập vào các liên kết lạ

Câu 60: Nên làm gì với các mật khâu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khâu nếu quên còn hỏi bạn

B Thay mật khâu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

C Sử dụng cùng một mật khâu cho mọi thứ

Phân II Tự luận

Câu 1 Cho CSDL quản lý Thư viện gồm các bảng: Sách (Mã sách, Tên sách,

Loại sách, Đơn giá), Người đọc (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp), Mượn sách

(Mã sách, Số thẻ, Ngày mượn, Số lượng)

a Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?

b Gia sử CSDL quản lý thư viện đã được tạo, em hãy viết truy vấn hiền thị danh

sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn,

số lượng

Câu 2: Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ

CSDL tập trung?

Câu 3: Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và

chuyên các số sang hệ thập phân

a 1000111 + 10011

b 101011 + 10101

Câu 4: Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Dé

hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

Câu 5: Nêu khái niệm CSDL Kê tên một số thuộc tính cơ bản của CSDL Cho

VD minh họa về 1-2 thuộc tính đó

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 23

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 24

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 25

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 26

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 27

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 28

B Bản quyền

C Dia chi trang web

D Thông tin người lạp web

Câu 59: Đê bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em can lam gi?

A cai dat va cap nhat phan mém chong virus

B tai cac phan mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tinh

C cung câp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D truy cập vào các liên kết lạ

Câu 60: Nên làm gì với các mật khâu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khâu nếu quên còn hỏi bạn

B Thay mật khâu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

C Sử dụng cùng một mật khâu cho mọi thứ

Phân II Tự luận

Câu 1 Cho CSDL quản lý Thư viện gồm các bảng: Sách (Mã sách, Tên sách,

Loại sách, Đơn giá), Người đọc (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp), Mượn sách

(Mã sách, Số thẻ, Ngày mượn, Số lượng)

a Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?

b Gia sử CSDL quản lý thư viện đã được tạo, em hãy viết truy vấn hiền thị danh

sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn,

số lượng

Câu 2: Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ

CSDL tập trung?

Câu 3: Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và

chuyên các số sang hệ thập phân

a 1000111 + 10011

b 101011 + 10101

Câu 4: Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Dé

hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

Câu 5: Nêu khái niệm CSDL Kê tên một số thuộc tính cơ bản của CSDL Cho

VD minh họa về 1-2 thuộc tính đó

Scanned with

: MU CamScanner”:

Trang 29

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 30

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 31

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 32

Câu 41 Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

A Unix

B Linux

C Windows

Câu 42 Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lân đâu

tiên vào năm nào?

Câu 47 Bộ xử lý trung tâm là?

A Thanh phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu

ra cua may tinh

B Thanh phan kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương

C Bộ nhớ có thế ghỉ được, đùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và

lữ được lâu dài

D Bộ nhớ cớ thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình,

nhưng không giữ được lâu đài

Câu 49 Bộ nhớ ngoài bao gồm?

A Hệ thống phần mriềm

Scanned with

CamScanner”:

Trang 33

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 34

C Một File

D Nhiéu quan hé

Câu 25: CSDL quan hệ có hai loại khóa là2

A Khóa chính, khóa phụ

B Khóa chính, khóa ngoài

C Khóa trong, khóa ngoài

D Khóa trong, khóa phụ

Câu 26: Liên kết dữ liệu là?

A str dung khóa ngoài của bảng đề thực hiện ghép nói dữ liệu hai bảng với nhau

B sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện: ghép nói đữ liệu hai cột với nhau

C sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nói dữ liệu hai hàng với nhau

D sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nói đữ liệu hai bảng với nhau

Câu 27: Khóa ngoài là?

A- là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

B là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

C là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

D Khoáng chính và ngoài của bang A

Câu 29: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A Thực thể, mối quan hệ và thuộc tỉnh

B Môi trường và ranh giới môi trường

C Thực thẻ và thuộc tính

D Các mối quan hệ

Câu 30: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

A Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDIL

C Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D Khai báo kiểu đữ liệu của CSDL

Câu 31: Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

A Được biểu diễn theo cau trúc hình cây

B Được biêu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

C Được biểu diễn một cách duy nhất

D Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

Câu 32: Phát biêu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

B Phần mềm dùng đê xây dựng các CSDL quan hệ

C Phần mềm Microsoft Access

D Phần mềm đẻ giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Scanned with :

: MU CamScanner”:

Trang 35

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 36

Cầu 33: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

A Không toàn vẹn đữ liệu

B Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

C Đơn giản và thuân tiện cho người sử đụng

D Phức tạp, tôn that thông tin

Câu 34: Cho các bảng sau

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

B Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

D Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Câu 37: DML là gì?

A Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

B Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngôn ngữ sao lưu đữu liệu

Cau 38: DCL 1a gi?

A Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

B Ngôn ngữ xóa bỏ dừu liệu

C Ngôn ngữ trích xuất đữu liệu

D Ngồn ngữ kiểm soát đữu liệu

Câu 39: Đâu không phải là CSDL tập trung?

A Hệ CSDL cả nhân

B Hệ CSDL trung tàm

C Hệ CSDL khách chủ

D HệCSDL thuần nhất

Câu 40: Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn để?

A Tranh châp dữ liệu

Trang 37

B Bản quyền

C Dia chi trang web

D Thông tin người lạp web

Câu 59: Đê bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em can lam gi?

A cai dat va cap nhat phan mém chong virus

B tai cac phan mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tinh

C cung câp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D truy cập vào các liên kết lạ

Câu 60: Nên làm gì với các mật khâu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khâu nếu quên còn hỏi bạn

B Thay mật khâu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

C Sử dụng cùng một mật khâu cho mọi thứ

Phân II Tự luận

Câu 1 Cho CSDL quản lý Thư viện gồm các bảng: Sách (Mã sách, Tên sách,

Loại sách, Đơn giá), Người đọc (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp), Mượn sách

(Mã sách, Số thẻ, Ngày mượn, Số lượng)

a Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?

b Gia sử CSDL quản lý thư viện đã được tạo, em hãy viết truy vấn hiền thị danh

sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn,

số lượng

Câu 2: Hãy phân tích điểm mạnh và điểm yếu của hệ CSDL phân tán so với hệ

CSDL tập trung?

Câu 3: Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và

chuyên các số sang hệ thập phân

a 1000111 + 10011

b 101011 + 10101

Câu 4: Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Dé

hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

Câu 5: Nêu khái niệm CSDL Kê tên một số thuộc tính cơ bản của CSDL Cho

VD minh họa về 1-2 thuộc tính đó

Scanned with

: MU CamScanner”:

Ngày đăng: 05/08/2025, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  số  liệu  của  một  file - Đề cương Ôn tập cki 1 tin 11
ng số liệu của một file (Trang 1)
w