1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HK1 môn Hóa 11 năm học 2019-2020 Trường THPT Đồng Đậu

9 42 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 711,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các chất?. Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khácA[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ I HÓA HỌC KHỐI 11 NĂM HỌC 2019-2020

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Dãy gồm các chất điện li yếu là

A HBrO, H2S, CH3COOH C H2S, (NH4)3PO4, CH3COOH

B CuSO4, NaCl, HCl D Na2SO3, CaCl2, CH3COOH

Câu 2 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, H2SO4 ,KNO3 B NaCl, Na2SO4, HF

C Na2SO4, Cu(OH)2, NaCl D KOH, H2S, HCl

Câu 3 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A Na2SO4, Cu(OH)2, NaCl C NaCl, Na2SO4, H2S

B NaCl, H2SO4 ,HF D KOH, Na2S, HCl

Câu 4 Một dung dịch có [H+]=10-4M Môi trường của dung dịch là

A Trung tính B Bazơ C Axit D Không xác định được

Câu 5 Một dung dịch có [H+]=10-9M Môi trường của dung dịch là

A Bazơ B Axit C Trung tính D Không xác định được

Câu 6 Dung dịch có [H+] =10-12 pH của dung dịch là

A 2 B 10 C 12 D 7

Câu 7 Dung dịch có [H+] =10-2 pH của dung dịch là

A 2 B 10 C 12 D 7

Câu 8 Dung dịch có [H+] =10-10 pH của dung dịch là

A 2 B 10 C 12 D 7

Câu 9 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M phản ứng với 1,42g Na2SO4 sau phản ứng thu được kết tủa

có khối lượng là?

A 4g B 10g C 2,33g D 3g

Câu 10 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M phản ứng với 1,52g FeSO4 sau phản ứng thu được kết tủa

có khối lượng là?

A 0,9g B 3,23g C 2.33g D 3g

Câu 11 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitơ (Z=7)

A 1s22s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 12 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố photpho (Z=15)

A 1s22s22p5 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 13 Vị trí của nguyên tố photpho (Z=15) trong bảng tuần hoàn :

A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm IVA

Câu 14 Vị trí của nguyên tố nitơ (Z=7) trong bảng tuần hoàn :

A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm IVA

Câu 15 Người ta sản xuất N2 trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

Trang 2

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí

D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Câu 16 Phương pháp hiện đại sản xuất HNO3 trong công nghiệp bằng nguyên liệu nào?

A NH3 B N2 C NaNO3 D Không khí

Câu 17 Trong công nghiệp, NH3 được điều chế từ

A NH4Cl và Ca(OH)2 B HNO3 C không khí D N2 và H2

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các chất?

A Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khác

B Amoni lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh

C Axit nitric dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm và dược phẩm

D Photpho chủ yếu dùng để điều chế muối photphat và sản xuất phân lân

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các chất?

A Amoni lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khác

B Axit phophoric chủ yếu dùng điều chế muối photphat và sản xuất phân lân

C Axit nitric dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm và dược phẩm

D Photpho chủ yếu dùng để sản xuất axit photphoric và diêm tiêu

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các chất?

A Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khác

B Amoni lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh

C Axit nitric dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm và dược phẩm

D Photpho chủ yếu dùng để điều chế muối photphat và sản xuất phân lân

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các chất?

A Amoni lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật khác

B Axit phophoric chủ yếu dùng điều chế muối photphat và sản xuất phân lân

C Axit nitric dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm và dược phẩm

D Photpho chủ yếu dùng để sản xuất axit photphoric và diêm tiêu

Câu 22 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính bazơ :

A 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2 B 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

C NH3 + HCl NH4Cl D 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2

Câu 23 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào P thể hiện tính oxh :

A P + 5HNO3 H3PO4 + H2O + 5NO2 B 4P + 5O2 2P2O5

Câu 24 Cho phản ứng: 2HNO3+ CuO  Cu(NO3)2 + H2O, HNO3 đóng vai trò là:

A Chất oxi hóa B Axit C Môi trường D Cả A và C

Câu 25 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện bazơ :

A 2NH3 + 3H2O + CuCl2 3Cu(OH)2 + NH4Cl B 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

C NH3 + HCl NH4Cl D NH3 + HNO3 NH4 NO3

Câu 26 Phản ứng:Zn + HNO3loãng → Zn(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4

Trang 3

Câu 27 Phản ứng:Mg + HNO3đặc→ Mg(NO3)2 + NO2 + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 1; 4; 1; 2; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4

Câu 28 Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản

ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4

Câu 29 Phản ứng: Al + HNO3loãng → Al(NO3)3 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản

ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 1; 4; 1; 1; D 1; 4; 1; 1; 2

Câu 30 Công thức của phân ure là:

A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO3 C (NH2)2CO D NH2CO

Câu 31 Thành phần chính của supephotphat kép là:

A Ca(H2PO4)2 CaSO4 C Ca3(PO4)2 Ca(H2PO4)2

B Ca(H2PO4)2 H3PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 32 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm

Câu 33 Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm

Câu 34 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm

A P B P2O5 C H3PO4 D PO43-

Câu 35 Phân kali cung cấp nguyên tố nào cho cây?

A K B P C Zn D N

Câu 36 Phân vi lượng cung cấp nguyên tố nào cho cây?

A K B P C Zn D N

Câu 37 Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây?

A K B P C Zn D N

Câu 38 Phân đạm cung cấp nguyên tố nào cho cây?

A K B P C Zn D N

Câu 39 Ion H2PO4- có tên gọi:

A Photphoric B Photphat C Đihiđrophotphat D Hiđrophotphat

Câu 40 Ion HPO42- có tên gọi:

A Photphoric B Photphat C Đihiđrophotphat D Hiđrophotphat

Câu 41 Hòa tan hết 5,4 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,2 mol NO(không có sản phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Câu 42 Hòa tan hết 9,6 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,1 mol NO (không có sản

phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Câu 43 Hòa tan hết 14 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,75 mol NO2 (không có sản

phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Trang 4

Câu 44 Hòa tan hết 7,8 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,08 mol NO (không có sản

phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Câu 45 Hòa tan hết 3,36 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,18 mol NO2 (không có sản

phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Câu 46 Hòa tan hết 4,55 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,0175 mol N2O (không có

sản phẩm khử khác của N+5) Kim loại X là

Câu 47 Hòa tan hết 12 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,1 mol khí X(không có sản phẩm khử khác của N+5) Khí X là

Câu 48 Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,1 mol khí X (không có sản phẩm khử

khác của N+5) Khí X là

Câu 49 Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,075 mol khí X (không có sản phẩm khử

khác của N+5) Khí X là

Câu 50 Hòa tan hết 7,8 gam Zn trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,03 mol khí X (không có sản phẩm khử

khác của N+5) Khí X là

Câu 51 Hòa tan hết 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,04 mol khí X(không có sản phẩm khử khác của N+5) Khí X là

Câu 52 Hòa tan hết 6,5 gam Zn trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,2 mol khí X (không có sản phẩm khử

khác của N+5) Khí X là

Câu 53 Hòa tan hết 8,1 gam Al trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,3 mol khí X (không có sản phẩm khử

khác của N+5) Khí X là

Câu 54 Cho dung dịch KOH đến dư vào V ml dung dịch NH4NO3 1M ,đun nóng nhẹ, thu được 448 ml khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 55 Cho dung dịch KOH đến dư vào V ml dung dịch NH4NO3 1M ,đun nóng nhẹ, thu được 2240 ml khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 56 Cho dung dịch KOH đến dư vào V ml dung dịch NH4NO3 1M ,đun nóng nhẹ, thu được 4480 ml

khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 57 Cho dung dịch KOH đến dư vào V ml dung dịch NH4NO3 1M ,đun nóng nhẹ, thu được 448 ml

khí (đktc) Giá trị của V là

Trang 5

A 20 ml B 10 ml C 100ml D 200ml

Câu 58: Ứng dụng của than chì là làm

A chất độn , sản xuất mực in, xi đánh giày B điện cực, làm nồi, chén để nấu hợp kim

C chất khử trong luyện kim C thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ

Câu 59: Thành phần chính của quặng dolomit là

C CaCO3 MgCO3 D Na2SiO3 và K2SiO3

Câu 60: Ứng dụng của than cốc là làm

A chất độn , sản xuất mực in, xi đánh giày B điện cực, làm nồi, chén để nấu hợp kim

C chất khử trong luyện kim C thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ

Câu 61: Thành phần chính của cao lanh là

C Al2O3.2SiO2.2H2O D Na2SiO3 và K2SiO3

Câu 62: Ứng dụng của than muội là làm

A chất độn , sản xuất mực in, xi đánh giày B điện cực, làm nồi, chén để nấu hợp kim

C chất khử trong luyện kim C thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ

Câu 63: Thành phần chính của thủy tinh lỏng là

C CaCO3 MgCO3 D Na2SiO3 và K2SiO3

Câu 64: Ứng dụng của than gỗ là làm

A chất độn , sản xuất mực in, xi đánh giày B điện cực, làm nồi, chén để nấu hợp kim

C chất khử trong luyện kim C thuốc nổ đen, thuốc pháo, chất hấp phụ

Câu 65: Thành phần chính của quặng canxit là

C CaCO3 MgCO3 D Na2SiO3 và K2SiO3

Câu 66: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Câu 67: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây

A CaO 3C t0 CaC2CO B C 2H 2t0 CH 4

C C CO 2 t0 2CO D 4Al 3C t0 Al C 4 3

Câu 68: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 2Mg Si t0 Mg Si.2 B SiO2Mgt0 SiOMgO

Câu 69: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Mg Si t0 Mg Si.4 B SiO22Mg t0 Si 2MgO

Trang 6

C SiO24HFSiH4 2OF 2 D Si 2NaOH H O2 Na SiO2 3 2 H 2

Câu 70: Hấp thụ hết 7,84 lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M.Khối lượng kết tủa thu được

A 19,7 gam B 49,25 gam C 39,4 gam D 10 gam

Câu 71: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 3 0 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu

được là

Câu 72: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (đktc) vào 3 0 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được

A 39,4 gam B 78,8 gam C 19,7 gam D 20,5 gam

Câu 73: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 7 0 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M,thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn

trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Giá trị của x là

A 0,12 mol B 0,11 mol C 0,13 mol D 0,10 mol

Câu 75: Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn

trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Giá trị của x là

Câu 76: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2

Sự phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 7

Tỉ lệ a: b tương ứng là

D 4:3

Câu 77: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KOH và Ca(OH)2,ta có kết quả thí nghiệm được

biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Giá trị của x là

II TỰ LUẬN

Câu 1: Tính pH dung dịch

1 Tính pH của các dung dịch sau:

a, HCl 0,1M b, NaOH 0,1M c, H2SO4 0,01M d, Ba(OH)2 0,01M

2 Trộn 100ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HNO3 0,001M thu 200 ml dung dịch X Tính

pH dung dịch X ?

3 Trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 100ml dung dịch HNO3 0,01M thu 200 ml dung dịch X Tính

pH dung dịch X?

4 Tính pH của các dung dịch thu được sau khi trộn 250 ml dung dịch HCl 0,5M và 250 ml dung dịch NaOH 0,55M

5 Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M Tính pH của dung dịch thu được?

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch sau:

a, NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 b, NH4Cl, K3PO4, KCl c, NH4Cl ,Na3PO4, NaCl

Câu 3: Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện):

a, N2→ NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO

b, P→P2O5 →H3PO4 → NaH2PO4 → Na3PO4 →Ag3PO4

c, NH4Cl → NH3 → N2 →NO →NO2→NaNO3→NaNO2→N2

d, NO2 → HNO3 → NH4NO3→NH3→N2

Câu 4

1 Cho 5,6 lít CO2 (đktc) vào 200ml dd KOH 2 M Sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn dung

Trang 8

dịch X thu được m gam muối khan Tính khối lượng m thu được?

2 Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1, M Sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính khối lượng m thu được?

Câu 5:

1 Cho 9,9 gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng vừa đủ với 1,5 lít dung dịch HNO3 thì thu được 6,72 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, đkc)

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b) Tính CM dung dịch HNO3?

2 Cho 5,6 gam hỗn hợp Mg, Cu tác dụng vừa đủ với 1,6 lít dung dịch HNO3 thì thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkc)

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b) Tính CM dung dịch HNO3 tham gia phản ứng?

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm