Loại 1: Phương trình trong căn có thể viết dưới dạng bình phương của một biểu thức.. Loại 4: Phương trình chứa nhiều căn thức, các căn thức có thể đưa về dạng giống nhau.. Phương pháp: L
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 8: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Câu 1 [NB] Căn bậc ba của là
Lời giải Chọn B
Trang 3A B C D.
Lời giải Chọn A
Câu 10 [VD] Rút gọn biểu thức ta được
Lời giải Chọn C
Câu 11 [VD] Số nghiệm của phương trình là
Lời giải Chọn D
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 12 [VDC] Rút gọn biểu thức ta được
Lời giải Chọn A
Trang 4Ta có
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Với là một số nguyên khác
- Theo định nghĩa căn bậc ba ta có khi và chỉ khi do đó a sai
- Theo định nghĩa căn bậc ba ta có khi và chỉ khi do đó b đúng
- Theo định nghĩa căn bậc ba ta có khi và chỉ khi do đó a sai nên c sai
- Theo định nghĩa căn bậc ba ta có khi và chỉ khi Do đó d đúng
Câu 2 Với là các số nguyên khác
Trang 7Câu 3 [TH] Cho và So sánh A và B?
Lời giải Đáp án:
Vậy kết quả sau khi thu gọn biểu thức là .
Câu 5 [VD] Tìm biết
Lời giải Đáp án:
Câu 6 [VDC] Tìm số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình
Lời giải Đáp án:
Trang 8Vậy số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là .
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Sử dụng định nghĩa căn bậc ba để giải bài tập.
☑ Để tính giá trị của tại những giá trị cho trước của biến, ta thay các giá trị cho trước của biến vào căn thức rồi tính giá trị của biểu thức số nhận được.
☑ Sử dụng hằng đẳng thức và các phép biến đổi để rút gọn biểu thức.
☑ Sử dụng căn thức bậc ba để giải các bài toán liên quan đến hình học.
Trang 9Vậy độ dài cạnh thùng gỗ hình lập phương là
Thay vào căn thức ta được
Bài 4 [TH] Tính giá trị các căn thức sau:
Hướng dẫn
a) Thay vào căn thức ta được
b) Thay vào căn thức ta được
Trang 10c) Thay vào căn thức ta được
Bài 5 [TH] Rút gọn các biểu thức sau:
Diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương là:
Vậy diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương là:
Bài 7[VD] Một người thợ muốn sơn toàn bộ mặt trong của một thùng gỗ hình lập phương không có lắp có
thể tích bằng Em hãy tính diện tích cần sơn của hộp?
Hướng dẫn
Gọi là độ dài cạnh của thùng hình lập phương cần làm
Diện tích cần sơn của thùng gỗ hình lập phương là:
Vậy diện tích xung quanh của thùng gỗ hình lập phương là:
Trang 11Bài 8[VD] Một bể cá hình lập phương có thể tích Mực nước hiện tại trong bể cao Hỏimực nước trong bể còn cách miệng bể bao nhiêu ?
Hướng dẫn
Gọi là độ dài cạnh của thùng hình lập phương cần làm
Mực nước trong bể còn cách miệng bể số là:
Vậy mực nước trong bể còn cách miệng bể số là:
CHUYÊN ĐỀ 9: CĂN BẬC BA VÀ CĂN THỨC BẬC BA
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Căn bậc ba của số là số sao cho
Chú ý : + Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba, kí hiệu là
Câu 2 [NB] Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 12Câu 3 [NB] Chọn khẳng định đúng:
Lời giải Chọn A
+ Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba, kí hiệu là Như vậy
Câu 5 [TH] Rút gọn biểu thức sau:
Lời giải Chọn A
Lời giải
Trang 13Ta có:
Câu 8 [TH] Rút gọn biểu thức
Lời giải Chọn A
Ta có :
Câu 9 [VD] Thực hiện phép tính:
B Lời giải Chọn B
Ta có:
Trang 14Câu 10 [VD] Giải phương trình:
Lời giải Chọn C
Ta có :
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Câu 11 [VD] Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình:
Ta có :
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Câu 12 [VDC] Tính
Trang 15Lời giải Chọn A
Trang 16Câu 1.
A Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc hai
B Căn bậc ba của số là số sao cho
C Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba
D Căn bậc ba của số là số sao cho
Câu 2 [NB] Kết quả của phép tính:
Lời giải
Trang 17Đáp án:
Câu 3 [TH] Rút gọn biểu thức:
Lời giải Đáp án:
Trang 18Vậy phương trình có nghiệm
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 20Bài 1 [NB] Thực hiện phép tính:
a)
b) c)
Trang 21Vậy phương trình có nghiệm
Trang 22Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến
Trang 23Thay vào biểu thức A ta được:
Hướng dẫn
Trang 24với
với
Trang 25CHUYÊN ĐỀ 10: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Phương trình chứa căn thức có thể được phân loại như sau:
1 Loại 1: Phương trình trong căn có thể viết dưới dạng bình phương của một biểu thức
Lưu ý: Nếu thì phương trình vô nghiệm
Bình phương hai vế phương trình (1) ta có pt hệ quả: , giải tìm ?
Thế vào phương trình (1) xem có thỏa mãn hay không
Kết luận nghiệm của phương trình (1)
Cách giải 2: (Sử dụng phép biến đổi tương đương)
Trang 26
.Lưu ý: Khi phương trình (1) vô nghiệm
4 Loại 4: Phương trình chứa nhiều căn thức, các căn thức có thể đưa về dạng giống nhau
.Sau khi rút gọn đưa về giải phương trình Loại 3
5 Loại 5: Phương trình chứa các căn khác nhau, biểu thức trong căn không viết được dưới dạngbình phương
Phương pháp:
Ta thường bình phương 2 vế đưa về Loại 3 để giải
Đối với các phương trình có dạng cần biến đổi về dạng
(Lí do: Để đảm bảo 2 vế của phương trình đều không âm rồi mới đem bình phương)
6 Loại 6: Quy về phương trình bậc hai bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Phương pháp: Sử dụng các phương pháp biến đổi đưa phương trình về dạng
rồi đặt ẩn phụ đưa về giải phương trình bậc hai ẩn
7 Loại 7: Phương trình chứa căn mà biểu thức trong căn ở dạng thương hoặc dạng tích
8 Loại 8: Giải các phương trình căn bậc ba
Trang 27.+ Ở căn bậc lẻ: có nghĩa với mọi nên không cần đặt điều kiện.
+ Ở luỹ thừa bậc lẻ:
Nên không cần xét đến dấu của hai vế
Phương pháp: Lập phương hai vế theo công thức
và biến đổi linh hoạt đưa về dạng
Điều kiện xác định của phương trình là hay
Lời giải Chọn D
Điều kiện có nghiệm của phương trình là hay
Lời giải Chọn B
Vì phương trình có nghiệm nên ta có:
Trang 28Câu 4 [NB] Phương trình có nghiệm là:
Lời giải Chọn A
Ta có:
Câu 6 [TH] là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
A B
C D.
Trang 29Lời giải Chọn D
Thay vào mỗi phương trình:
Trang 30Điều kiện: hay
Trang 31C D.
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
Trang 33
• Với suy ra:
.Vậy: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là:
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) Phương trình có điều kiện xác định là
b) Phương trình có điều kiện xác định là
c) Phương trình có điều kiện xác định là
d) Phương trình có điều kiện xác định là
Lời giải
- Điều kiện xác định của phương trình là:
Trang 34a) Phương trình có nghiệm với
b) Phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm với mọi
c) Phương trình có nghiệm với
d) Phương trình có nghiệm với
Trang 35Điều kiện có nghiệm của phương trình là:
a) Với phương trình vô nghiệm
b) Với phương trình có 1 nghiệm là
c) Với phương trình luôn có nghiệm
d) Với mọi phương trình vô nghiệm
Lời giải
- Ta có:
Trang 36
Vậy: Với mọi phương trình vô nghiệm.
Lời giải
Điều kiện có nghiệm của phương trình là:
Lời giải
Điều kiện:
Trang 37Ta có: .
Vậy: Nghiệm của phương trình là:
Lời giải
Trang 38
ĐK để phương trình có nghiệm là:
.Theo hệ thức Vi-et ta có:
☑Phương pháp nâng lên lũy thừa
☑Phương pháp sử dụng lượng liên hợp
Trang 39Trang 41
Vậy: Phương trình có nghiệm
Thay lại vào phương trình ban đầu ta thấy nghiệm đúng
Vậy: Phương trình có 2 nghiệm và
Trang 42
Thay lại vào phương trình ban đầu ta thấy chỉ có giá trị thỏa mãn.
Vậy: Phương trình có nghiệm
Thử lại ta thấy thỏa mãn phương trình ban đầu
Vậy: Phương trình có nghiệm
Trang 43(Do với mọi ).
Vậy: Phương trình có nghiệm
Trang 44Từ đó cho ta hay
+ Với , suy ra là nghiệm của phương trình:
Trang 45
Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: .
Vậy: hoặc là nghiệm của phương trình
Bài 2 [NB] Giải phương trình
Hướng dẫn
Ta có:
Vậy: là nghiệm của phương trình
Hướng dẫn
Điều kiện:
Ta có:
Trang 46
Vậy: là nghiệm của phương trình
Bài 4 [VD] Giải phương trình
Hướng dẫn
Ta có:
Vậy: Phương trình có nghiệm là:
Hướng dẫn
Trang 47Đặt (ĐK: ) Ta có:
Phương trình trở thành:
.Với ta có:
Vậy: Phương trình có 2 nghiệm là: và
Hướng dẫn
Ta có:
Vậy: Phương trình có nghiệm và
Bài 7 [VD] Giải phương trình
Hướng dẫn
Điều kiện xác định:
Trang 48Lập phương 2 vế ta có:
.Thay vào phương trình trên, ta được:
Thay lại vào phương trình ban đầu ta thấy nghiệm đúng
Vậy: Phương trình có 2 nghiệm và
Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là
Hướng dẫn
Điều kiện xác định:
Ta có:
Trang 49Bình phương 2 vế ta suy ra:
Thử lại ta thấy thỏa mãn phương trình ban đầu
Vậy: Phương trình có nghiệm
Vậy: Phương trình có nghiệm
Bài 11 [VDC] Giải phương trình
Hướng dẫn
Trang 50Điều kiện xác định: .
Ta có:
Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là:
Trang 51Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là:
CHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
với
với
3 Một số phương pháp giải phương trình chứa căn
- Phương pháp 1: Nâng lũy thừa
- Phương pháp 2: Dùng hằng đẳng thức
- Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ
Trang 52- Phương pháp 4: Nhân liên hợp
- Phương pháp 5: Đưa về phương trình tích
Cách 1: Thử tất cả các đáp án, ta thấy là nghiệm của phương trình
Cách 2: ĐKXĐ:
Lời giải Chọn C.
Cách 1: Thử tất cả các đáp án, ta thấy là nghiệm của phương trình
Trang 53Chọn C.
Thay lần lượt vào phương trình, ta thấy cả 2 giá trị đều không thỏa mãn
A Một nghiệm B Hai nghiệm.
C Ba nghiệm D Bốn nghiệm.
Lời giải Chọn A.
A B C D
Lời giải Chọn A.
Điều kiện:
A B C D
Lời giải Chọn C.
Điều kiện
Trang 54Thay thỏa mãn phương trình
Lời giải Chọn B.
ĐK:
Lời giải Chọn A.
ĐK:
Lời giải
Trang 56Lời giải Chọn D.
Lời giải Chọn A.
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn Đ (đúng) hoặc S (sai)
Câu 1 Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
Trang 57d) ĐKXĐ:
Lời giải a) S b) S c) Đ d) S
Trang 58Câu 4 Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
ĐK:
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Lời giải Đáp án: 1 nghiệm
Điều kiện
Trang 59Câu 2 [NB] Tổng các giá trị của để là bao nhiêu?
Lời giải Đáp án:
Lời giải Đáp án: 1 nghiệm
Điều kiện
Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Lời giải Đáp án:
Điều kiện
Trang 60Câu 5 [VD]: Cho thỏa mãn Giá trị của biểu thức là:
Lời giải Đáp án:
Thay vào ta được:
Lời giải Đáp án:
Dấu “=” xảy ra khi
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
Trang 61BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1 [NB]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Trang 62Vậy phương trình có nghiệm
Trang 63Kết hợp điều kiện ta được
Vậy phương trình có nghiệm
VD4 [VD]: Giải các phương trình
a) b)
Lời giải
a) Ta có:
Trang 64Vậy phương trình có nghiệm
Trang 66Kết hợp với điều kiện ban đầu, phương trình
Hướng dẫn:
Trang 67Bài 3 [TH] Giải các phương trình sau:
a
b
h
i
Trang 69Bài 4 [TH] Giải các phương trình sau:
Trang 72Bài 5 Giải các phương trình sau:
Trang 73Bài 6 Giải các phương trình sau:
1) 4- 1- x= 2- x
2) x2+ √ x +1=1
3) √x+√x+2= 4
√x+2
Trang 744) √ x3−1= √ x2+3 x−1
5) √ x2+8− √ x2+4 x−1=1
Bài 7 [TH] Giải các phương trình sau:
Bài 8 [TH] Giải các phương trình sau:
Trang 75Bài 9 [VD] Giải các phương trình sau:
Cách 1: Thử tất cả các đáp án, ta thấy là nghiệm của phương trình
Cách 2:
Lời giải Chọn A.
Trang 76Cách 1: Thử tất cả các đáp án, ta thấy là một nghiệm của phương trình.
ĐK
A Một nghiệm B Hai nghiệm.
C Ba nghiệm D Bốn nghiệm.
Lời giải Chọn A.
ĐK:
Trang 77Câu 5 [TH] Phương trình có nghiệm là:
A B C D
Lời giải Chọn A.
Điều kiện:
A B C D
Lời giải Chọn C.
Trang 78Câu 8 [TH] Số nghiệm của phương trình là:
A Một nghiệm C Ba nghiệm
B Hai nghiệm D Bốn nghiệm
Lời giải Chọn A.
ĐK:
A B C D
Lời giải Chọn A
Do đó
:
A Một nghiệm C Ba nghiệm.
Trang 79B Hai nghiệm D Bốn nghiệm.
Lời giải Chọn A.
A Một nghiệm C Ba nghiệm.
B Hai nghiệm D Vô nghiệm.
Lời giải Chọn A.
C Một nghiệm C Ba nghiệm.
D Hai nghiệm D Vô nghiệm.
Lời giải Chọn D.
ĐK
Trang 80PTVN
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn Đ (đúng) hoặc S (sai)
Câu 1 Cho phương trình
a) Phương trình xác định với mọi giá trị của
b) ĐKXĐ:
c) ĐKXĐ:
d) ĐKXĐ:
Lời giải b) S b) S c) Đ d) S
Trang 81Do đó phương trình có nghiệm khi
Trang 82Do đó
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Lời giải Đáp án: 1 nghiệm
Điều kiện
Lời giải Đáp án:
Lời giải Đáp án: 2 nghiệm
Trang 83Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Lời giải Đáp án:
Điều kiện
Lời giải Đáp án:
,
Lời giải Đáp án:
Trang 84PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 85Vậy phương trình có nghiệm
b)
Vậy phương trình có nghiệm .
Ví dụ 2 [TH]: Giải các phương trình sau:
Trang 86a) b)
Lời giải
a) Điều kiện:
Ta có:
Kết hợp với điều kiện
Vậy phương trình có tập nghiệm
b) Điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 3 [TH]: Giải các phương trình sau:
a) b)
Lời giải
Trang 88Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Giải các phương trình sau:
Bài 2 [TH] Giải các phương trình sau:
Bài 3 [VD] Giải các phương trình sau:
Trang 89Câu 2 [NB] Nêu điều kiện của
Lời giải Chọn D.
Lời giải Chọn D.
A Một nghiệm B Hai nghiệm
C Ba nghiệm D vô nghiệm
Lời giải Chọn D.
Trang 90Khi đó phương trình cho trở thành:
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn A.
Lời giải Chọn B
ĐKXĐ:
Trang 91Đặt
Vậy tích các nghiệm của phương trình là
Lời giải Chọn D
Phương trình trở thành
(Thỏa mãn)
Với ta có
Trang 92Vậy phương trình có hai nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình là
Lời giải Chọn D
Đặt Khi đó phương trình đã cho trở thành:
Trang 93Câu 12 [VDC] Biết phương trình có hai nghiệm Tính tổng
Lời giải Chọn B
Trang 94Thay , vào phương trình thỏa mãn
Thay vào phương trình không thỏa mãn
Trang 95Câu 4 Biết phương trình có 2 nghiệm Hệ thức biểu thịmối quan hệ giữa 2 nghiệm là?
Trang 96Đáp án :
Lời giải Đáp án: 1
Trang 97Vậy phương trình có nghiệm là
Lời giải
Đáp án:
Trang 99Chú ý: Nếu không có điều kiện cho t, sau khi tìm được thì phải thử lại.
Trang 100Với
Vậy phương trình có tập nghiệm
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình
Lời giải Điều kiện
Trang 102Vậy phương trình có tập nghiệm là
Với ta được ta được
Vậy phương trình có tập nghiệm là
2 Đặt một ẩn phụ không hoàn toàn
Trang 104
Vậy phương trình có nghiệm
3 Đặt một ẩn phụ, chuyển về giải hệ phương trình
Trang 105Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Trang 106Với
Với
Vậy phương trình có tập nghiệm
2 Đặt hai ẩn phụ, chuyển về giải một phương trình hai ẩn
Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Trang 107Vậy phương trình có nghiệm
Trang 108Khi đó phương trình đã cho trở thành:
Trang 109Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Điều kiện:
Nhận thấy là một nghiệm nên ta viết PT đã cho dưới dạng
Vậy phương trình có nghiệm
Trang 110Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Điều kiện:
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Điều kiện:
Trang 111Vậy phương trình có nghiệm
Trang 112DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP 5: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Vậy phương trình có tập nghiệm
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Điều kiện: hoặc
TH1: Với
Trang 113TH2: Với
Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 3 [TH]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Vậy phương trình có tập nghiệm
Ví dụ 4 [VD]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Trang 115DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP 6: ĐÁNH GIÁ
Phương pháp giải
Cho phương trình có tập xác định D
- Nếu thì phương trình trên có nghiệm khi
- Các công cụ dùng để đánh giá thường là:
Vậy phương trình có nghiệm
Ví dụ 2 [TH]: Giải phương trình sau:
Lời giải
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương và