[VD] Với giá trị nào của thì các căn thức sau có nghĩa... BÀI TẬP TỰ LUẬNDẠNG 1: TÍNH TOÁN, THU GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI ĐƠN GIẢN Phương pháp giải ☑Bước 1: Vận dụng thích hợp các p
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Căn bậc hai
Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho
Số dương có đúng hai căn bậc hai là ( và gọi là căn bậc hai số học của ) và
Số 0 có đúng một căn bậc hai chính là số 0 và nó cũng là căn bậc hai số học của số 0
Với hai số không âm , ta có
2 Căn thức bậc hai
Với là một biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc hai của
xác định ( hay có nghĩa) khi lấy giá trị không âm, tức là
Căn bậc hai số học của là
Câu 2 [NB] Biểu thức có nghĩa khi
Lời giải Chọn D
Câu 3 [NB] Số không âm thỏa mãn là
Trang 2A. B. C. D.
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 4 [NB] Rút gọn biểu thức với
Lời giải Chọn C
=
Câu 5 [TH] Giá trị của biểu thức là
Lời giải Chọn C
Câu 7 [TH] Biểu thức có nghĩa khi
Lời giải Chọn A
Trang 3có nghĩa khi
Câu 8 [TH] Biểu thức với bằng:
Lời giải Chọn B
Câu 9 [VD] Giá trị của để là
Lời giải Chọn A
Câu 10 [VD] So sánh hai số 2 và
Lời giải Chọn C
Câu 11 [VD] Kết quả của phép tính là
Lời giải Chọn C
Ta có
Câu 12 [VDC] Kết quả của phép tinh là:
Trang 4A. B. C. D.
Lời giải Chọn D
Với hai số không âm ta có nên C đúng
Với hai số không âm ta có nên D sai
Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Lời giải
có nghĩa khi nên A sai
có nghĩa khi nên B sai
Trang 5có nghĩa khi nên C sai.
có nghĩa với mọi vì với mọi nên D đúng
khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
(tm)Vậy đáp án B đúng
Trang 6Ta có
Câu 3 [TH] Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn ?
Lời giải Đáp án:
Ta có
Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Lời giải Đáp án:
Đk:
Với điều kiện trên ta có:
Trang 7(t/m) hoặc (loại)
Câu 5 [VD] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải Đáp án:
Ta có
Lại có
Dấu xảy ra
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
a) Căn bậc hai của số là vì
b) Căn bậc hai của số là vì
c) Căn bậc hai của số là vì
Ví dụ 2 [TH]: Tính căn bậc hai số học của các số sau
Trang 9a) b)
c) d)
d) Điều kiện (luôn đúng) Ta có
Vì còn nên không tồn tại thỏa mãn
Ví dụ 6 [NB]: Tìm để các căn thức sau có nghĩa.
a) b) c)
Lời giải
Trang 12b) Tương tự như trên ta có
Nhân cả hai vế với ta được
a) Điều kiện xác định (vô lí)
Vậy không tồn tại thỏa mãn đề bài
b) Điều kiện xác định (luôn đúng)
Ta có
Trang 13(vô lí vì với mọi ).
Vậy không tồn tại thỏa mãn đề bài
Trang 14a) Giả sử là số hữu tỉ Suy ra , trong đó và phân số là phân số
tối giản Khi đó
Do nên
Do đó cùng chia hết cho nên phân số không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử ở trên
Vậy là số vô tỉ
b) Giả sử là số hữu tỉ Suy ra , trong đó và phân số là phân số tối
giản Khi đó
Do nên
Do đó cùng chia hết cho nên phân số không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử ở trên.Vậy là số vô tỉ
Bài 7 [VD] Với giá trị nào của thì các căn thức sau có nghĩa
Trang 20Vì nên được viết là
Vì x không âm nên
Trang 21nào sau đây là đúng?
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Trong các nhận xét sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A Căn bậc hai số học của là và B. có hai căn bậc hai là và
C. Số có đúng một căn bậc hai là chính nó D. Số không có căn bậc hai.
A Sai, sửa lại là:
B Sai, sửa lại là:
C.Đúng
Trang 22D Sai, sửa lại là: .
Câu 3 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng, hệ thức nào sai với mọi số
Trang 23Câu 4 [TH] Khi , biểu thức có giá trị bằng:
Trang 24PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1: TÍNH TOÁN, THU GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI ĐƠN GIẢN Phương pháp giải
☑Bước 1: Vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết làm xuất hiện căn
thức cùng loại;
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: với B ≥ 0;
+ Đưa thừa số vào tròn dấu căn:
Trang 29với Sau khi nhận dạng, tách số hạng và viết được dưới dạng hằng đẳng thức trên thì áp dụng:
Bài 1 [NB] Tính giá trị các biểu thức:
Trang 30Dạng II: Biến đổi biểu thức bằng cách đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn:
Trang 31Dạng III: Rút gọn biểu thức số dạng phân số.
Phương pháp:
-Rút gọn thừa số chung của tử và mẫu nếu có
-Sử dụng hằng đẳng thức để đưa biểu thức số ra khỏi dấu căn
-Nếu mẫu số chứa căn thì nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp mẫu để triệt tiêu căn ở mẫu
- Quy đồng mẫu nếu cần để rút gọn
Chú ý: liên hợp với
liên hợp với
Bài 4[VD] Rút gọn biểu thức
Trang 32Đáp án
Trang 33-CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC PHÉP BIỂN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN
DA CAN BẠC HAI VA CAN BAC BA CD 2 CÁC PHEP BIEN DOI BIEU THƯC
CHUA CAN HOANG HUONG 0375249641
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Với thì: và ngược lại
2 Với thì và ngược lại
3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
4 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Trang 34C D. Cả
A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn A
Câu 2 [NB] Tìm câu trả lời sai:
Lời giải Chọn A
Câu 3 [NB] Chọn câu trả lời sai:
Lời giải Chọn A
Câu 4 [NB] Cho là số không âm, số là số dương Khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải Chọn C
Câu 5 [TH] Kết quả của phép tính là:
Lời giải Chọn B
Trang 35Câu 6 [TH] Cho là số không âm, số là số dương Kết quả rút gọn biểu thức là:
Lời giải Chọn C
Câu 7 [TH] Kết quả rút gọn của biểu thức với là:
Lời giải Chọn D
Câu 8 [TH] Khi x < 0 thì bằng:
Lời giải Chọn D
Trang 36Câu 13 [VD] Rút gọn biểu thức với ta được:
Trang 37A B
Lời giải Chọn D
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho hai biểu thức:
Trang 38nên a sai.
nên b đúngnên c đúng
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là nên c sai
Sắp xếp the thứ tự giảm dần là nên d sai
Trang 39a) Điều kiện xác định của biểu thức A là
Điều kiện xác định của A là nên a Sai
; do đó Vậy GTLN của A là khinên b sai
, do đó GTNN của A là khi nên c Đúng
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là
c) Kết quả rút gọn biểu thức A khi là
d) Giá trị của biểu thức A khi là
Lời giải
Điều kiện xác định của A là mọi x nên a sai
nên b đúngnên c sai thì nên d đúng
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Trang 40Câu 1 [NB] Giá trị biểu thức bằng:
Lời giải Đáp án:
Câu 2 [NB] Giá trị của biểu thức có kết quả bằng:
Lời giải Đáp án:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức đưa về biểu thức có dạng Khi đó bằng:
Lời giải Đáp án:
Do đó:
Vậy:
Câu 4 [TH] Cho biểu thức Khi đó, giá trị biểu thức bằng:
Lời giải Đáp án:
Do đó:
Câu 5 [VD] Cho Khi đó, giá trị của bằng:
Lời giải
Trang 41☑ Vận dụng các phép biến đổi để làm bài toán rút gọn
☑ Vận dụng kĩ năng sử dụng hằng đẳng thức để hỗ trợ bài toán rút gọn
☑ Vận dụng phá ngoặc biểu thức chứa dấu GTTĐ
Trang 45Bài 3 [VD] Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 473) với
Trang 48DẠNG 2: BÀI TOÁN CHỨNG MINH
Câu 2 [NB] Kết quả của phép tính là:
Lời giải Chọn B
Câu 3 [NB] Kết quả của phép tính là:
Lời giải Chọn C
Câu 4 [NB] Kết quả của phép tính là:
Lời giải Chọn D
Câu 5 [TH] Kết quả của phép tính là:
Trang 49A B
Lời giải Chọn C
Câu 6 [TH] Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta có kết quả:
Lời giải Chọn D
Câu 7 [TH] Kết quả trục căn thức của biểu thức với là:
Lời giải Chọn D
Câu 8 [TH] Với thì biểu thức được rút gọn là:
Trang 50Lời giải Chọn A
Câu 9 [TH] Giá trị của biểu thức khi và
Lời giải Chọn A
Câu 10 [VD] Kết quả rút gọn với là:
Lời giải Chọn C
Câu 11 [VD] Rút gọn biểu thức: với , kết quả là:
Lời giải Chọn D
Trang 51Câu 12 [VDC] Rút gọn biểu thức là:
A B
Lời giải Chọn C
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) Điều kiện của phương trình là
c) Phương trình có 2 nghiệm
d) Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng
Lời giải
Điều kiện xác định của PT là nên A sai
nên PT có nghiệm do đó PT có 2 nghiệm nên c đúngTổng bình phương của 2 nghiệm là nên d sai
Trang 52Câu 2 Cho phương trình:
ha) Điều kiện của phương trình là
c) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
d) Các nghiệm của phương trinh đều là số nguyên.
Lời giải
Điều kiện xác định của PT là nên A đúng
nên PT vô nghiệm nên c, d sai
Câu 3 Tốc độ của một chiếc thuyền và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của nó được cho bởi
công thức Trong đó x(m) là độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi thuyền, V(m/s) làvận tốc thuyền
a) Khi độ dài đường sóng nước là thi vận tốc của thuyền là
c) Khi vận tốc của thuyền là thì độ dài đường sóng nước là
d) Khi vận tốc của thuyền càng lớn thì độ dài đường sóng nước càng dài
Khi V càng lớn thì x càng càng dài nên d đúng
Câu 4 Cho biểu thức
a)Kết quả rút gọn biểu thức là
Trang 53Câu 2 [NB] Giá trị của biểu thức có kết quả bằng:
Lời giải Đáp án:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức Giá trị của 2M là:
Lời giải
Trang 54Đáp án:
Câu 4 [TH] Kết quả rút gọn biểu thức: là:
Lời giải Đáp án:
Câu 5 [VD] Rút gọn biểu thức với là Khi đó bằng:
Lời giải Đáp án:
Do đó:
Khi đó bằng:
Lời giải Đáp án:
Do đó:
Vậy:
Trang 55PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Vận dụng các phép biến đổi để làm bài toán chứng minh
☑ Vận dụng kĩ năng sử dụng hằng đẳng thức để hỗ trợ bài toán chứng minh
☑ Vận dụng phá ngoặc biểu thức chứa dấu GTTĐ, bình phương 2 vế để giải quyết bài toán so sánh căn thức
Trang 564)
Lời giải
1)
(Luôn đúng)2)
Ta có:
Trang 57(Luôn đúng)3)
Ta có:
(Luôn đúng)4)
Trang 62Vậy
Trang 63CHUYÊN ĐỀ 4: CÁC PHÉP BIỂN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 64Câu 3 [NB] Kết quả của phép tính là?
D
Lời giải Chọn A
Câu 4 [NB] Phép tính có kết quả là?
D
Lời giải Chọn C
Câu 5 [TH] Kết quả của phép tính với là
Lời giải Chọn A
Trang 65Với Ta có: .
Lời giải Chọn B
Câu 7 [TH] Kết quả của phép tính với là
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn D
vì
Lời giải Chọn B
.Thay ta có
Trang 66Câu 10 [VD] Giá trị của để là
Lời giải Chọn D
Câu 11 [VD] Với cho biểu thức và Có bao nhiêu giá trị của để
Lời giải Chọn B
Trang 67Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
Câu 2 Cho biểu thức
a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Với , kết quả rút gọn biểu thức là
c) Giá trị của biểu thức tại là
d) Với Giá trị của để giá trị biểu thức là
Lời giải
Trang 68- Vì nên Do đó b sai.
- Thay vào biểu thức Do đó c đúng
Câu 3 Cho phương trình
a) Phương trình luôn vô nghiệm
b) Nghiệm của phương trình là
c) Giá trị của biểu thức với là nghiệm của phương trình bằng
d) Phương trình có cùng tập nghiệm với phương trình
- Thay vào biểu thức ta có Do đó b đúng
- Để thì Kết hợp với điều kiện ta có Do đó c đúng
Trang 69- Để thì Vì nên không thỏa mãn điều kiện Do đó d sai.
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Kết quả của phép tính là…
Lời giải Đáp án:
Câu 2 [NB] Kết quả của phép tính là ……
Lời giải Đáp án:
Lời giải Đáp án:
Câu 4 [TH] Kết quả của phép tính với là……
Lời giải Đáp án:
Câu 5 [VD] Giá trị của để kết quả phép tính bằng là…
Lời giải Đáp án:
Ta có
Trang 70Vậy .
Câu 6 [VD]Số nghiệm của phương trình là ……
Đáp án:
Vậy số nghiệm của phương trình là
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 72a) Biến đổi biểu thức:
b) Biến đổi biểu thức:
c) Biến đổi biểu thức:
Trang 73d) Biến đổi biểu thức:
a) Biến đổi biểu thức:
Vậy biểu thức có giá trị là: 1
b) Biến đổi biểu thức:
Trang 74Vậy biểu thức có giá trị là: 33
c) Biến đổi biểu thức:
Vậy biểu thức có giá trị là: 11
d) Biến đổi biểu thức:
Vậy biểu thức có giá trị là:
e) Ta có:
f)Ta có:
g) Ta có:
h) Biến đổi biểu thức
Bài 3 [VD] Thực hiện các phép tính sau:
Trang 75Vậy biểu thức có giá trị là:
b) Biến đổi biểu thức
Vậy biểu thức có giá trị là:
c) Biến đổi biểu thức
Vậy biểu thức có giá trị là: 10
d) Biến đổi biểu thức
Vậy biểu thức có giá trị là:
Bài 4 [VD] Thực hiện phép tính sau:
c) với a bất kì d) với a bất kì.
Hướng dẫn
Trang 79A B C D.
Lời giải Chọn B
Vì
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Câu 9 [VD] Giá trị biểu thức khi là
Lời giải Chọn C
.Thay ta có
Câu 10 [VD] Kết quả phép tính là
Trang 80Lời giải Chọn A
sau đây là đúng về giá trị của biểu thức
Lời giải Chọn A
Ta có:
Điều phải chứng minh
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho biểu thức
Trang 81a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức có dạng , giá trị của biểu thức bằng
c) Giá trị của biểu thức là
d) Giá trị của để là
Lời giải
- V Giá trị của biểu thức Do đó c đúng
Câu 2 Cho biểu thức
a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức là
b) có dạng Tích là
c) Nghiệm của phương trình là
d) Kết quả so sánh biểu thức với là
Trang 82Câu 3 Với , cho biểu thức
b) Kết quả của phép tính biểu thức
c) Giá trị của biểu thức liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức là nghiệm của phương trình
Lời giải
Trang 83Câu 2 [NB] Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức là …….
Lời giải Đáp án:
Lời giải Đáp án:
Câu 4 [TH] Kết quả của phép tính là……
Lời giải Đáp án:
Trang 84Lời giải Đáp án:
Đáp án:
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải: Bước 1 Dùng các phép biến đổi đơn giản để đưa các căn thức bậc hai phức tạp
thành căn thức bậc hai đơn giản
Bước 2 Thực hiện phép tính theo thứ tự đã biết.
Trang 88b) Ta có
d)