Tài liệu theo chương trình giáo dục mới năm 2018 được chia làm hai phần dành cho học sinh và giáo viên rõ ràng. Tài liệu bám sát với nội dung bài học kèm theo ví dụ minh hoạ và hướng dẫn giải chi tiết giúp người học và người dạy đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ ôn luyện thi TNTHPT cũng như ôn thi học sinh giỏi với hệ thống bài tập đa dạng phong phú. Mời quý thầy cô và các em cùng trải nghiệm.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN
THỨC BẬC HAI
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Căn bậc hai.
Căn bậc hai của một số không âm là số sao cho
Số dương có đúng hai căn bậc hai là ( và gọi là căn bậc hai số học của ) và
Số 0 có đúng một căn bậc hai chính là số 0 và nó cũng là căn bậc hai số học của số 0
Với hai số không âm , ta có
2 Căn thức bậc hai
Với là một biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc hai của
xác định ( hay có nghĩa) khi lấy giá trị không âm, tức là
Trang 2Câu 5 [TH] Giá trị của biểu thức là
Câu 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. có nghĩa khi B. có nghĩa khi
Trang 3C. có nghĩa khi D. có nghĩa với mọi
Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Câu 1 [NB] Rút gọn biểu thức sau
Câu 2 [NB] Cho biểu thức với Tìm giá trị của để
Câu 3 [TH] Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn ?
Câu 4 [TH] Tìm thỏa mãn
Câu 5 [VD] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 5Dạng 3: Tìm điều kiện để biểu thức xác định
Bài 7 [VD] Với giá trị nào của thì các căn thức sau có nghĩa
Trang 6a) b)
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 2: CĂN BẬC HAI.
Trang 8Câu 11 [VD] : Cho .Khi đó thì bằng
nào sau đây là đúng?
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu):
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Trong các nhận xét sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A. Căn bậc hai số học của là và B. có hai căn bậc hai là và
C. Số có đúng một căn bậc hai là chính nó D. Số không có căn bậc hai
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Câu 1 [NB] Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa:
Trang 9Câu 3 [TH] Với giá trị nào của x để căn thức có nghĩa?
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG 1: TÍNH TOÁN, THU GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI ĐƠN GIẢN
Phương pháp giải
☑ Bước 1: Vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết làm xuất hiện căn
thức cùng loại;
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: với B ≥ 0;
+ Đưa thừa số vào tròn dấu căn:
+ Khử căn ở mẫu:
☑Bước 2: Cộng, trừ, các căc thức bậc hai cùng loại.
BÀI TẬP MẪU
Trang 11Bài 1 [NB] Tính giá trị các biểu thức:
Trang 12Dạng III: Rút gọn biểu thức số dạng phân số.
Phương pháp:
-Rút gọn thừa số chung của tử và mẫu nếu có
-Sử dụng hằng đẳng thức để đưa biểu thức số ra khỏi dấu căn
-Nếu mẫu số chứa căn thì nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp mẫu để triệt tiêu căn ở mẫu
- Quy đồng mẫu nếu cần để rút gọn
Chú ý: liên hợp với
liên hợp với
Bài 4[VD] Rút gọn biểu thức
CHUYÊN ĐỀ 3: CĂN BẠC HAI VA CĂN BẬC
BA, CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA
Trang 13C D Cả A, B, C đều đúng Câu 2 [NB] Tìm câu trả lời sai:
Câu 3 [NB] Chọn câu trả lời sai:
Trang 15Câu 14 [VDC] Cho biểu thức ( có vô hạn số ) Giá trị của biểu thức là
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu):
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho hai biểu thức:
a)Điều kiện xác định của biểu thức A là
b) Giá trị lớn nhất của A là
c)Giá trị nhỏ nhất của A là
d) Giá trị của biểu thức A khi là
Trang 16Câu 4 Cho biểu thức
a)Điều kiện xác định của biểu thức A là
b) Kết quả rút gọn biểu thức A khi là
c)Kết quả rút gọn biểu thức A khi là
d) Giá trị của biểu thức A khi là
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Câu 1 [NB] Giá trị biểu thức bằng:
Câu 2 [NB] Giá trị của biểu thức có kết quả bằng:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức đưa về biểu thức có dạng Khi đó bằng:
Câu 4 [TH] Cho biểu thức Khi đó, giá trị biểu thức bằng:
Câu 6 [VDC] Gọi là giá trị nhỏ nhất của và là giá trị lớn nhất cuả Khi đó
Trang 181) với 2) với 3) với
Trang 20Câu 12 [VDC] Rút gọn biểu thức là:
A B
C D
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI :
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a)Điều kiện của phương trình là
b) Bình phương 2 vế của phương trình ta được là
c)Phương trình có 2 nghiệm
d) Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng
Câu 2 Cho phương trình:
a) Điều kiện của phương trình là
b) Bình phương 2 vế của phương trình ta được là
c)Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d) Các nghiệm của phương trinh đều là số nguyên
Câu 3 Tốc độ của một chiếc thuyền và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của nó được cho bởi
công thức Trong đó x(m) là độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi thuyền, V(m/s) làvận tốc thuyền
a)Khi độ dài đường sóng nước là thi vận tốc của thuyền là
b) Khi độ dài đường sóng nước là thi vận tốc của thuyền là
c)Khi vận tốc của thuyền là thì độ dài đường sóng nước là
d) Khi vận tốc của thuyền càng lớn thì độ dài đường sóng nước càng dài.
Trang 21Câu 4 Cho biểu thức
a)Kết quả rút gọn biểu thức là
b) có dạng thì tổng là
c) có dạng thì hiệu là
d) Kết quả so sánh biểu thức với là
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Giá trị biểu thức bằng:
Câu 2 [NB] Giá trị của biểu thức có kết quả bằng:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức Giá trị của 2A là:
Câu 4 [TH] Kết quả rút gọn biểu thức: là:
Trang 24CHUYÊN ĐỀ 4: CÁC PHÉP BIỂN ĐỔI BIỂU
THỨC CHỨA CĂN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Đặc biệt, khi , ta có:
4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
(với ) ( với )
5 Khử mẫu ở biểu thức chứa căn
Trang 25Câu 2 [NB] Kết quả của phép tính là?
Trang 26Câu 12 [VDC] Cho biểu thức ( có vô hạn số ) Giá trị của biểu thức là
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
c) So sánh biểu thức và biểu thức là
d) Kết quả phép tính là
Câu 2 Cho biểu thức
a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Với , kết quả rút gọn biểu thức là
c) Giá trị của biểu thức tại là
d) Với Giá trị của để giá trị biểu thức là
Câu 3 Cho phương trình
a) Phương trình luôn vô nghiệm
b) Nghiệm của phương trình là
c) Giá trị của biểu thức với là nghiệm của phương trình bằng
d) Phương trình có cùng tập nghiệm với phương trình
Trang 27Câu 1 [NB] Kết quả của phép tính là…
Câu 2 [NB] Kết quả của phép tính là ……
Câu 3 [TH] Kết quả của phép tính là ……
Câu 4 [TH] Kết quả của phép tính với là……
Câu 5 [VD] Giá trị của để kết quả phép tính bằng là…
Câu 6 [VD]Số nghiệm của phương trình là ……
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải: 1 Với thì: và ngược lại
Trang 31Câu 3 [NB] Rút gọn biểu thức được kết quả bằng
Trang 32Câu 12 [VDC] Cho biểu thức Khẳng định nào sau đây là đúng về giá trị của biểu thức
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu):
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho biểu thức
a) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức là
b) Kết quả thực hiện phép tính biểu thức có dạng , giá trị của biểu thức bằng c) Giá trị của biểu thức là
d) Giá trị của để là
Câu 2 Cho biểu thức
a) Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức là
b) có dạng Tích là
c) Nghiệm của phương trình là
d) Kết quả so sánh biểu thức với là
Câu 3 Với , cho biểu thức
a) Kết quả rút gọn biểu thức là
b) Giá trị của biểu thức với là
c) Biết , khi đó tích
d) Nếu thì giá trị biểu thức
Trang 33a) Kết quả phép tính là một số nguyên.
b) Kết quả của phép tính biểu thức
c) Giá trị của biểu thức liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức là nghiệm của phương trình
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Kết quả của phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là…
Câu 2 [NB] Kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức là ……
Câu 4 [TH] Kết quả của phép tính là……
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải: Bước 1 Dùng các phép biến đổi đơn giản để đưa các căn thức bậc hai phức
tạp thành căn thức bậc hai đơn giản
Bước 2 Thực hiện phép tính theo thứ tự đã biết.
Trang 36CHUYÊN ĐỀ 5: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI
SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
DẠNG 1: RÚT GỌN VÀ TÌM CÁC GIÁ TRỊ CỦA BIẾN (NGUYÊN HOẶC THỰC) ĐỂ BIỂU THỨC CÓ GIÁ TRỊ NGUYÊN
Trang 37Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho Các câu sau Đúng hay Sai?
a) nhận giá trị nguyên khi
b) nhận giá trị nguyên khi
a) nhận giá trị nguyên khi
a) nhận giá trị nguyên khi
Câu 2 Cho Các câu sau Đúng hay Sai?
a) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
Trang 38b) Với số hữu tỉ x, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
c) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi khi
d) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất khi khi
Câu 3 Cho
42
a A
a a
-=+ và
74
a a B
a
+
=
- (a>0,a¹ 4), Cho a) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên
b) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên
c) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên nhỏ hơn
d) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên lớn hơn
a) Khi thì
b) Rút gọn biểu thức ta được
c) Khi , biểu thức nhận giá trị nguyên
d) là giá trị nguyên nhỏ nhất của để biểu thức nhận giá trị nguyên
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1 [NB] Cho biểu thức Tìm nguyên để nguyên
Câu 2 [NB] Tìm x để biểu thức nhận giá trị nguyên
Câu 3 [TH] Cho Tìm tất cả giá trị nguyên của để biểu thức đạt giágiá trị nguyên lớn nhất
Trang 39Câu 5 [VD] Tìm để biểu thức sau có giá trị là số nguyên.
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bước 1 Đặt điều kiện và chặn hai đầu của :
Như vậy ta chặn hai đầu của là
Trang 40b) Tìm các số nguyên để nhận giá trị nguyên
a) Rút gọn P
b) Tìm để
c) Tìm để
d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
e) Tìm tất cả các giá trị hữu tỷ của của để P nhận giá trị nguyên
a) Rút gọn B.
b) Tìm giá trị của để
Trang 41c) Tính giá trị của sao cho B không vượt quá
d) Tìm giá trị của B khi thỏa mãn đẳng thức
e) Tìm để giá trị của B là một số nguyên.
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm để biểu thức nhận giá trị nguyên
a) Rút gọn biểu thức
b) Đặt , hãy tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên
DẠNG 2: RÚT GỌN VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT HOẶC GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Trang 42Câu 6 [TH] Biểu thức ( )đạt GTLN khi :
Trang 43Câu 1 Cho Các câu sau đúng hay sai?
Trang 44Câu 2 [NB] Cho biểu thức với GTLN của là bao nhiêu?
Câu 3 [TH] Cho biểu thức với Giá trị lớn nhất của là bao nhiêu?
Câu 4 [TH] Cho biểu thức với Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi Giá trị của là bao nhiêu?
Trang 46Bài 4 [VD] Cho hai biểu thức và
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2/ Với và hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 7 [VD] Cho hai biểu thức và
Trang 47Câu 3 [NB] Cho biểu thức với Các giá trị của để có các giá trị của x thỏa mãn:
Trang 48Câu 10 [VD] Cho biểu thức , giá trị của để phương trình √ x S =mcó nghiệm
duy nhất:
A.
32
C. và m≠−23
D. và m≠−23
Câu 11 [VD] Cho hai biểu thức : và với Các giá trị của m để
có giá tri của thỏa mãn là :
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho Các câu sau đúng hay sai?
a) Phương trình có nghiệm khi:
b) Phương trình có nghiệm khi:
c) Phương trình có nghiệm khi:
d) Phương trình có nghiệm khi:
a) có nghiệm khi
b) có nghiệm khi
c) có nghiệm khi
d) có nghiệm khi
Trang 49Câu 1 [NB] Cho hai biểu thức và với
Cho , tìm giá trị của để có nghiệm đúng với mọi giá trị của
Câu 4 [TH] Cho hai biểu thức và
Cho , tìm các giá trị để nghiệm thỏa mãn bất phương trình
Trang 50Đặt Tìm để có thỏa mãn
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Rút gọn biểu thức đã cho
☑ Biến đổi về phương trình hoặc bất phương trình chứa tham số
☑ Phân tích điều kiện tồn tại phân thức ; căn thức bậc hai hoặc điều kiện có nghiệm của phương trình, bất phương trình để tìm tham số
Trang 51Bài 1 [NB] Cho biểu thức: (với
2) Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn
a) Rút gọn
b) Cho Tìm để có các giá trị của thoả mãn:
Trang 52CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI
SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa căn bậc hai:
Cho số thức không âm Số thực thỏa mãn được gọi là một căn bậc hai của
Định nghĩa căn thức bậc hai:
Với là biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc hai của , còn được gọi là biểu thức lấycăn hoặc biểu thức dưới dấu căn
2 Các công thức về căn bậc hai:
1) Với biểu thức bất kì, ta có , nghĩa là:
khi (tức là nhận giá trị không âm);
khi (tức là khi nhận giá trị âm)2) Với hai biểu thức nhận giá trị không âm, ta có:
3) Với hai biểu thức mà , ta có :
4) Với hai biểu thức nhận giá trị không âm và , ta có:
5) Với hai biểu thức thỏa mãn ta có:
6) Với hai biểu thức mà , ta có:
7) Với các biểu thức mà và ta có:
8) Với các biểu thức mà và ta có:
Trang 53+ Cho số thức Số thực thỏa mãn được gọi là căn bậc ba của
+ Với là một biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc ba của
Câu 3 [NB] Cho biểu thức: với
Tính giá trị biểu thức khi
Câu 4 [NB] Rút gọn biểu thức
Câu 5 [TH] Cho hai biểu thức với
Tính giá trị của biểu thức khi x 6 2 5
Câu 6 [TH] Tính giá trị của biểu thức biết
Trang 54Câu 11 [VD] Cho biểu thức
Tính giá trị của khi
A B C D
, thay vào biểu thức ta có:
Khi đó giá trị của biểu thức P là :
Trang 55Câu 1 Cho biểu thức Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Giá trị của biểu thức là số nguyên
B Giá trị của biểu thức là số hữu tỉ
C Giá trị của biểu thức là số vô tỉ
D Giá trị của biểu thức là số nguyên dương
Câu 2 Cho biểu thức (với ) Các câu sau Đúng hay Sai?a) Với có giá trị là một số âm
b) Giá trị của khi là
c) Giá trị của khi là một số vô tỉ
d) Khi thì có giá trị là số tự nhiên
Sai?
a) Kết quả rút gọn của là
b) Giá trị của khi là
c) Khi là một số chính phương thì có giá trị là một số hữu tỉ
d) Khi thì có giá trị là một số dương
a) Với thì
b) Với thì
c) Với thì
d) Với thì
Trang 56Câu 1 [NB] Kết quản rút gọn biểu thức là:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức:
x A
với x0;x4.
Giá trị của biểu thức A khi x 6 4 2 là:
Câu 4 [TH] Cho biểu thức
Sau khi rút gọn biểu thức, ta được kết quả là:
Giá trị của biểu thức tại là:
Giá trị của biểu thức tại là:
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 57x 5 x 6 2 x x 3
; với x 0; x 4 và x 9a) Rút gọn biểu thức A
Trang 58Bài 4 [VDC] Cho biểu thức
.a) Rút gọn
b) Tính giá trị của biểu thức khi
DẠNG 2: RÚT GỌN VÀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA BIỂU THỨC RÚT GỌN.
Với giá trị nào của thì
Trang 59Câu 7 [TH] Cho Số các giá trị của sao cho
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Trang 61Câu 1 [NB] Cho Tìm để
các giá trị nguyên của để
của để P < 1.
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Bước 1: Rút gọn biểu thức.
☑ Bước 2: Giải phương trình hoặc bất phương trình.
☑ Bước 3: Đối chiếu giá trị của biến với ĐKXĐ rồi kết luận.
Trang 62Ví dụ 3 [TH]: Cho biểu thức với
Bài 1 [NB] Cho biểu thức: B = Với Tìm x để B < 0
Bài 2 [TH] Cho (với x > 0; x ¿ 1)
Trang 64Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
sai?
Trang 65Câu 2 Cho hai biểu thức
Câu 1 [NB] Cho biểu thức So sánh với
với
Trang 66Câu 5 [VD] Cho hai biểu thức: và , với
So sánh với
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Rút gọn biểu thức.
☑ Xét hiệu của biểu thức rút gọn và biểu thức cần so sánh.
☑ So sánh hiệu trên với số rồi kết luận.
Trang 67Ví dụ 4 [VD]: Cho biểu thức: (với )
a) Rút gọn
b) Chứng minh: .
✔BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 [NB] Cho biểu thức (với ) So sánh với
Bài 2 [TH] (Đề thi vào 10 tỉnh Thái Bình năm 2021 - 2022)
a) Chứng minh:
b) Tính giá trị của biểu thức P khi
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
Bài 3 [VD] (Đề thi vào 10 tỉnh Thái Bình năm 2018 - 2019)
với a) Rút gọn các biểu thức