[NB]: Tìm giá trị x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên Vậy với x thì đạt giá trị nguyên Câu 2.. [NB] Tìm giá trị nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên Lời giải Chọn B P = nguyên
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
CHUYÊN ĐỀ 5: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Câu 1 [NB]: Tìm giá trị x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên
Vậy với x thì đạt giá trị nguyên
Câu 2 [NB] Tìm giá trị nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên
Lời giải Chọn B
P = nguyên khi +3 là ước của vì
Nên hay Vậy với thì đạt giá trị nguyên
Câu 3 [NB] Tìm giá trị nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên lớn nhất
Lời giải
Trang 2Chọn B
Khi đó, ta có bảng giá trị sau:
Đánh giá Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn
Do đạt giá trị nguyên lớn nhất nên ta có Khi đó giá trị cần tìm của là
Câu 4 [NB] Tìm giá trị nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên
Lời giải Chọn A
nguyên khi là ước của ,
Vậy với thì đạt giá trị nguyên
Câu 5 [TH] Tìm giá trị nguyên để biểu thức có giá trị nguyên.
Lời giải Chọn C
Do nên √ x −3là ước của ⇒ √ x −3 nhận các giá trị:
⇒ x∈ { 1;4;16;25;49 } do x≠4 ⇒x ∈ { 1;16;25;49 }
Câu 6 [TH] Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên
Trang 3CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
với
Trang 4Lời giải Chọn A
Trang 5CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 62 nên M đạt giá trị nguyên lớn nhất là 2.
(t/m đkxđ)
Kết luận: Để thỏa mãn đề bài thì x=4
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu): Các khẳng định đúng sai được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, các khẳng định về cùng một nội dung hỏi.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
a) nhận giá trị nguyên khi
b) nhận giá trị nguyên khi
a) nhận giá trị nguyên khi
a) nhận giá trị nguyên khi
Lời giải
Trang 7CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Câu 2 Cho Các câu sau Đúng hay Sai?
a) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
b) Với số hữu tỉ x, biểu thức A nhận giá trị nguyên khi
c) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi khi
d) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất khi khi
Trang 8(thỏa mãn điều kiện)
Vậy
là giá trị cần tìm
c) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên lớn nhất khi
Ta có
Vậy giá trị nguyên lớn nhất của khi
d) Với , biểu thức A nhận giá trị nguyên nhỏ nhất là khi
Câu 3 Cho
42
a A
b) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên
c) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên nhỏ hơn
d) Với , biểu thức nhận giá trị nguyên lớn hơn
4
aÎ íìïïï üïïýï
î þ thì P nguyên.
Trang 9CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
c) Tìm giá trị của nguyên nhỏ nhất để có giá trị nguyên.
a) Khi thì
b) Rút gọn biểu thức ta được
c) Khi , biểu thức nhận giá trị nguyên
d) là giá trị nguyên nhỏ nhất của để biểu thức nhận giá trị nguyên
Lời giải
a) Thay (Thỏa mãn ĐKXĐ) vào , ta có:
Vậy với thì
Trang 103 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Câu 1 [NB] Cho biểu thức Tìm nguyên để nguyên
Lời giải Đáp án:
Vậy với thì A nguyên
Lời giải Đáp án :
(thỏa mãn điều kiện)
Trang 11CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Câu 3 [TH] Cho Tìm tất cả giá trị nguyên của để biểu thức đạtgiá giá trị nguyên lớn nhất
Lời giải Đáp án :
Khi đó, ta có bảng giá trị sau:
Đánh giá Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn Thỏa mãn
Do đạt giá trị nguyên lớn nhất nên ta có Khi đó giá trị cần tìm của là
Câu 4 [TH] Tìm để các biểu thức nhận giá trị là số nguyên :
Trang 12(thỏa mãn điều kiện)Vậy là giá trị cần tìm.
Câu 5 [VD] Tìm để biểu thức sau có giá trị là số nguyên.
Trang 13CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
☑ Dạng 2: Tìm để
Bước 1 Đặt điều kiện và chặn hai đầu của :
Như vậy ta chặn hai đầu của là
Trang 15CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Lời giải
a)
b) Cách 1: Với
Vậy
Vậy không có giá trị nguyên nào của x để giả trị A là một số nguyên
Trang 16d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên.
e) Tìm tất cả các giá trị hữu tỷ của của để nhận giá trị nguyên
Hướng dẫn
a) Với thì
Trang 17CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 18Mà
Do đó Vậy không có giá trị hữu tỷ nào của để nguyên
Bài 3 [VD] Cho biểu thức với a) Rút gọn
b) Tìm giá trị của để
c) Tính giá trị của sao cho không vượt quá
d) Tìm giá trị của khi thỏa mãn đẳng thức
e) Tìm để giá trị của là một số nguyên
Trang 19CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
c) không vượt quá
(*)
Suy ra (*)
Kết hợp với điều kiện
Vậy thì không vượt quá
Trang 21CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
b)
Vậy
Trang 22DẠNG 5: RÚT GỌN VÀ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT HOẶC GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Với , ta có: Vậy GTLN của là Dấu « = » xảy ra khi :
Trang 23CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Lời giải
Chọn B
Vậy GTLN của là Dấu « = » xảy ra khi :
Lời giải
Chọn C
Vậy GTLN của là Dấu « = » xảy ra khi :
Trang 24Câu 8 [TH] Biểu thức ( ) đạt GTLN khi :
Câu 9 [VD] Cho với Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi
Vậy GTNN của là Dấu « = » xảy ra khi :
Lời giải
Chọn A
Trang 25CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Với , ta có:
Áp dụng bất đẳng thức Caudy cho hai số không âm ta có:
Vậy GTNN của là khi
Dấu « = » xảy ra khi :
Câu 12 [VDC] Cho hai số không âm a và b thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của là:
Lời giải
Chọn D
*) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Chứng minh được bất đẳng thức (*), dấu bằng xảy ra khi
Áp dụng (*) ta có (1), dấu bằng xảy ra khi
Áp dụng (*) ta có (2), dấu bằng xảy ra khi
Trang 26Từ (1) và (2) có P=¿, dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là đạt được khi
*) Tìm giá trị lớn nhất của P
Do a, b không âm mà nên
(do) hay
Do đó , dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của P là 1 đặt được khi
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu): Các khẳng định đúng sai được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, các khẳng định về cùng một nội dung hỏi.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Vậy GTLN của là tại
a) GTNN của là tại
Trang 27CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Vậy GTNN của P là tại
Dấu xảy ra khi
Vậy GTLN của là tại
Câu 3 Cho Các câu sau đúng hay sai?
Trang 28Dấu xẩy ra khi
Vậy GTNN của là tại
* Vì ; Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:
Ta có
Dấu xẩy ra khi
Vậy GTNN của là tại
Dấu xảy ra khi
Vậy GTLN của là tại
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Lời giải
Trang 29CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Lời giải Đáp án:
Câu 3 [TH] Cho biểu thức với Giá trị lớn nhất của là bao nhiêu?
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy GTLN của là khi
Câu 4 [TH] Cho biểu thức với Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi Giá trịcủa là bao nhiêu?
Lời giải Đáp án:
Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi Khi đó giá trị của
là bao nhiêu?
Lời giải
Trang 30Đáp án:
Ta có:
Do , áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương, ta có:
Dấu “=” xảy ra khi
Giá trị nhỏ nhất của là khi
Câu 6 [VDC] Cho hai số không âm a và b thỏa mãn Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của là bao nhiêu?
Lời giải
Đáp án: GTLN của là khi , GTNN của P là khi
*) Tìm giá trị nhỏ nhất của
Chứng minh được bất đẳng thức (*), dấu bằng xảy ra khi
Áp dụng (*) ta có (1), dấu bằng xảy ra khi
Áp dụng (*) ta có (2), dấu bằng xảy ra khi
Từ (1) và (2) có P=¿, dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của là đạt được khi
*) Tìm giá trị lớn nhất của
hay
Do đó , dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của là đặt được khi
Trang 31CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 33CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
a) Điều kiện
b) Ta có
- Trường hợp 1: Xét
Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương ta được:
Từ trường hợp 1 và trường hợp 2 ta có: với mọi Dấu “=” xảy ra
Trang 34Vậy với thì
e)
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương ta được:
Vậy giá trị nhỏ nhất của khi
Bài 2 [TH] Cho biểu thức
Trang 35CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 36Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương ta có:
Từ 2 trường hợp ta có: với mọi Dấu “=” xảy ra
Trang 37CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
b)
Với
Với
Dấu “=” xảy ra khi
Trang 38Với và ta xét các trường hợp sau:
TH1: x = 0 thì P = 0
TH2: thì
Do đó
Dấu “ = ” xảy ra khi
So sánh các trường hợp của , ta thấy: khi và chỉ khi
Bài 7 [VD] Cho hai biểu thức và
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi
DẠNG 6: RÚT GỌN VÀ TÌM GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH HOẶC BẤT
Trang 39CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Câu 1 [NB] Cho biểu thức với Các giá trị của để có nghiệm là:
Lời giải Chọn C
Câu 2 [NB] Cho biểu thức với Các giá trị của để có nghiệm là:
Lời giải Chọn C
Câu 3 [NB] Cho biểu thức với Các giá trị của để có các giá trị của x thỏa mãn: là:
Lời giải Chọn D
Với , Vậy để có các giá trị của x thỏa mãn: thì
Câu 4 [NB] Cho biểu thức với Các giá trị của để có các giá trị của x thỏa mãn:
là:
Lời giải Chọn D
Câu 5 [TH] Cho biểu thức với Các giá trị của để có các giá trị của x thỏa mãn:
là:
A B C D
Trang 40Lời giải Chọn C
Trang 41CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
A B C D
Lời giải Chọn C
2 . D và m≠−3
2
Lời giải Chọn B
Xét
Trang 42Kết luận: Để thỏa mãn đề bài thì
−3<m≤0
và
m≠−32
Câu 11 [VD] Cho hai biểu thức : và với Các giá trị của m để có giá tri của thỏa mãn là :
A B C hoặc ; D
Lời giải Chọn C
Nếu thì không tìm được thỏa mãn (*)
Vậy thì Để có giá trị x thỏa mãn thì
Câu 12 [VDC] Cho biểu thức ( ) Giá trị của m để phương trình
có nghiệm x là:
Lời giải Chọn D
Ta có:
Đặt
Trang 43CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
PT có nghiệm kép Khi đó (*) trở thành (Không thoả mãn ĐK)
PT (*) có hai ngiệm phân biệt (do )
Khi đó PT (*) không thể có hai ngiệm cùng dương, (*) có nghiệm
2 TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Soạn khoảng 4 câu): Các khẳng định đúng sai được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó, các khẳng định về cùng một nội dung hỏi.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Cho Các câu sau đúng hay sai?
a) Phương trình có nghiệm khi:
b) Phương trình có nghiệm khi:
c) Phương trình có nghiệm khi:
d) Phương trình có nghiệm khi:
Lời giải
Phương trình có nghiệm khi :
Vậy Phương trình có nghiệm khi
Trang 45CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 463 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Câu 1 [NB] Cho hai biểu thức và với
Cho , tìm giá trị của để có nghiệm đúng với mọi giá trị của
Trang 47CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
nghiệm
Lời giải Đáp án:
Ta có
Để phương trình có nghiệm phương trình (*) có nghiệm
Câu 3 [TH] Cho hai biểu thức và
Tìm để phương trình có nghiệm
Lời giải Đáp án:
Trang 48*) Giải
*)Giải
Vậy là giá trị cần tìm
Câu 4 [TH] Cho hai biểu thức và
Cho , tìm các giá trị để nghiệm thỏa mãn bất phương trình
Lời giải Đáp án: T
Ta có
Trang 49
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Vậy với thì có thỏa mãn
PHẦN II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Phương pháp giải:
☑ Rút gọn biểu thức đã cho
☑ Biến đổi về phương trình hoặc bất phương trình chứa tham số
☑ Phân tích điều kiện tồn tại phân thức ; căn thức bậc hai hoặc điều kiện có nghiệm của phương trình, bất phương trình để tìm tham số
Trang 50b) Phương trình có nghiệm khi có nghiệm
Ta có:
Phương trình có nghiệm khi
Trang 51CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 52- Phương trình có hai nghiệm dương khi
- Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi
Trang 53CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
2
Đặt
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1 và
Vậy điều kiện là
( x+1)(√x+1)+
1
x+1)
Trang 55CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Trang 56b) Cho Tìm để có các giá trị của thoả mãn: .
Trang 57CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
Phương trình (1) có nghiệm Phương trình (2) có nghiệm dương
TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương
Trang 58TH2: Phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu
( vô lý) LoạiTH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của khi
DẠNG 1: Căn cứ vào từng dạng toán GV đưa ra bộ câu hỏi trắc nghiệm phù hợp, cố gắng đáp ứng
được ở mỗi dạng như sau
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Câu 1 [NB]
Trang 59CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
lại có là đường cao nên đồng thời là đường phân giác của
nên
Câu 10 [VD]
Câu 11 [VD]
Trang 60Câu 12 [VDC] Cho biểu thức ( có vô hạn số ) Giá trị của biểu thức là
Lời giải Chọn D
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai
Câu 1 Một cuộc thi bắn cung có 20 người tham gia Trong lần bắn đầu tiên có 18 người bắn trúngmục tiêu Trong lần bắn thứ hai có 15 người bắn trúng mục tiêu Trong lần bắn thứ ba chỉ có 10 người bắn trúng mục tiêu
a) Số người bắn trượt mục tiêu lần đầu là 2
b) Số người bắn trượt mục tiêu lần thứ hai là 6
c) Số người bắn trượt mục tiêu trong lần bắn thứ nhất và thứ hai là 8
d) Số người bắn trúng mục tiêu trong cả ba lần bắn ít nhất là 3
Lời giải
- Trong lần bắn đầu tiên có 18 người bắn trúng mục tiêu nên a đúng
- Trong lần bắn thứ hai có 15 người bắn trúng mục tiêu nên số người bắn trượt mục tiêu lần thứ hai là 5
Do đó b sai
- Trong lần bắn thứ nhất và thứ hai có nhiều nhất 7 người bắn trượt mục tiêu nên c sai
- Trong cả ba lần bắn nếu số người bắn trượt là các người khác nhau, thì có tối đa 17 người bắn trượt, mỗingười chỉ bắn trượt một lần Do đó d đúng
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Trang 61CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
3 TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN ( soạn khoảng 6 câu)
Câu 1 [NB]
Câu 2 [NB]
Câu 3 [TH]
Câu 4 [TH]
Câu 5 [VD] Cho đường thẳng : với là tham số Các giá trị của để đường
thẳng cắt các trục tọa độ tại hai điểm và sao cho diện tích tam giác là bao nhiêu?
Lời giải Đáp án:
Để đường thẳng : cắt trục thì tại 2 điểm tạo thành một tam giác
là:
+Với thì ta được khi đó
Trang 62Bài 3 [VD] Nôi dung
Bài … [VD] Nôi dung
Trang 63
-CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO 10
CHUYÊN ĐỀ 6: RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI SAU BÀI TOÁN RÚT GỌN
Tên file: DA<Mã tài liệu> <CĐ…> <DẠNG > <Tên DẠNG> <Tên GV> <Số điện thoại> (Viết không dấu)
Ví dụ: DA HPT1 CD 1 HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN MAI NGOC 0965456243
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa căn bậc hai:
Cho số thức không âm Số thực thỏa mãn được gọi là một căn bậc hai của
Định nghĩa căn thức bậc hai:
Với là biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc hai của , còn được gọi là biểu thức lấycăn hoặc biểu thức dưới dấu căn
2 Các công thức về căn bậc hai:
1) Với biểu thức bất kì, ta có , nghĩa là:
khi (tức là nhận giá trị không âm);
khi (tức là khi nhận giá trị âm)2) Với hai biểu thức nhận giá trị không âm, ta có:
3) Với hai biểu thức mà , ta có :
4) Với hai biểu thức nhận giá trị không âm và , ta có:
5) Với hai biểu thức thỏa mãn ta có:
6) Với hai biểu thức mà , ta có:
7) Với các biểu thức mà và ta có:
3 Định nghĩa căn bậc ba:
Trang 64+ Cho số thức Số thực thỏa mãn được gọi là căn bậc ba của
+ Với là một biểu thức đại số, ta gọi là căn thức bậc ba của
B BÀI TẬP
DẠNG 1: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
PHẦN I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN (soạn khoảng 12 câu theo các mức độ
NB: 4 câu; TH: 4 câu; VD: 3 câu; VDC: 1 câu)
Câu 1 [NB] Cho biểu thức , với
Rút gọn biểu thức
D
Lời giải Chọn A