1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 3 - ĐS 8

35 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 580,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

năm 200 Tiết 41 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH I - MỤC TIÊU BÀI HỌC: - HS nắm thế nào là một phương trình, ,nghiệm của phương trình, giải phương trình - HS nắm được hai phương trình tương đương

Trang 1

CHƯƠNG III - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Ngày tháng năm 200 Tiết 41 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nắm thế nào là một phương trình, ,nghiệm của phương trình, giải phương trình

- HS nắm được hai phương trình tương đương khi nào

- Áp dụng để chỉ ra các tập nghiệm và cập phương trình tương đương

- Rèn khả năng quan sát, nhận dạng cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Giáo án, bảng phụ

+ Trò: Các bài toán tìm x

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TQ: A(x) = B(x) là một phươngtrình ẩn x

VD: a) 2x+1 = x b) 15t-7 = 3t+5

?1:

?2: VT= 17; VP= 17 ta nói x=6 lànghiệm của phương trình

?3: Cho PT: 2(x+2) - 7 = 3 - xa) x=-2: Không là nghiệmb) x=2: Là nghiệm

Trang 2

Nghiện cứu thông tin SGK

Bài 1: Xét xem có là nghiệm hay không?

- Thay x=-1 vào và tính giá trị mỗi vế, a) 4x - 1= 3x - 2

rồi kết luận ( HS tính và kết luận) x = -1 đúng là nghiệm

Bài 5: xét sự tương đương

Chỉ ra tập nghiệm của từng phương trình PT x =0 và PT x(x - 1) = 0 là hai phương Và nêu kết luận về sự tương đương? trình không tương đương

V- CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Khái niệm về phương trình

- Nghiệm của phương trình

- Phương trình tương đương

- Áp dụng để chỉ ra các tập nghiệm và cách giải phương trình

- Rèn khả năng quan sát, nhận dạng cho học sinh

- Rèn tính chính xác cẩn thận cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Giáo án, bảng phụ

+ Trò: Các bài toán tìm x, biến đổi đẳng thức

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

- Vận dụng hai quy tẵc trên,

hãy giải các phương trình

- Giải được các phươngtrình

Quy tắc nhân với một số: (SGK)

3- Cách giải:

VD1: Giải phương trình:

3x 9 0   3x  9 x 3Tập nghiệm phươg trình là:

4,8

S 

Trang 4

Bài 8: Giải phương trình.

a) 4x-20=0b) 2x+x+12=0c) x-5=3-xd) 7-3x=9-xV- CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Khái niệm về phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Nghiệm của phương trình và cách giải

+ Trò: Các bài toán tìm x, các phép biến đổi

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: Kiểm tra: 1) Giải phương trình sau: a) 3x = 15

b) 0,5x-1=3 2) Chỉ ra phương trình bậc nhất

a) 1+x=0 b) x+x2=0 c) 1-2t=0 d) 3y= 0 Giải các phương trình là bậc nhất 1 ẩn?

Trang 5

HĐ2: Tìm hiểu cách giải.

- Dùng các phép biến đổi

tương đương để giải

phương trình đã cho?

- Nêu các bước giải phương

trình trong hai ví dụ trên?

- Hãy giải các PT sau đây?

( chia hai nhóm để giải)

- Hãy chỉ rõ nghiệm?

- Nêu ra các chú ý khi giải

phương trình đã cho trong

- HS nêu trình tự các bướcgiải PT đã cho trong ví dụ

- HS giải được phương trình

đã cho

+) 0x=-2+) 0x=0

+) a=0; b 0+) a=0; b=0

1- Cách giải:

VD1: Giải phương trình:

2x - (3 - 5x) = 4 (x + 3)

  3x = 15 x = 5Vậy T nghiệm của PT là: S  5

x x

S  

 

?3: Giải phương trình:

a) x   1 x 1  0x 2Phương trình vô nghiệm

b) x    1 x 1 0x 0Phương trình có vô số nghiệm

Trang 6

Bài 12: (SGK) Giải phương trình.

Quy đồng và giải phương trình đã cho? a) 5 2 5 3

- Cách giải phương trình đưa về bậc nhất 1 ẩn

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập số 11, số 12, 13 (SGK)

Ngày tháng năm 200 Tiết 44 LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS giải được phương trình đưa về bậc nhất một ẩn

- Rèn khả năng quan sát, nhận dạng cho học sinh

- Rèn tính chính xác cẩn thận cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: hệ thống bài tập

+ Trò: Phương pháp giải phương trình

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

+) Số 2 là nghiệm của (1)

+) Số -3 là nghiệm của (2)+) Số -1 là nghiệm của (3)

+) 3x + 5 = 2x + 7

Giải các phương trình sau:

a) 7 + 2x = 22 - 3xb) (x-1)-(2x-1)=9-xc) x-12+4x=25+2x-1

Bài 14(SGK): Số (-1; 2; -3) nghiệm đúng với mỗi phương trình?

Trang 7

- Giải các phương trình sau

x x

Trang 8

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nắm khái niệm phương trình tích và cách giải.

- HS áp dụng và giải phương trình thành kỹ năng.

- Rèn khả năng quan sát, tính cẩn thận chính xác cho học sinh.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Giáo án

+ TròấnCchs giải phương trình, phân tích đa thức thành nhân tử

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

được câu phát biểu đúng?

- Nêu cách giải tổng quát?

- HS nêu khái niệm

+) a.b=0 thì hoặc a = 0 hoặc

Trang 9

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 23(SGK):Giải phương trình.

a) x(2x-9)=3x(x-5)

Trang 10

- Giải phương trình theo các

7x 7x x

Bài 24(SGK):Giải phương trình.

a) (x2 - 2x + 1) - 4 = 0b) x2 - x = -2x + 2c) x2 - 5x + 6 = 0

Bài 25(SGK):Giải phương trình.

a)2x3 + 6x2 = x2 + 3xb)(3x-1)(x2+2)=(3x-1)(7x-10)

Trò chơi (chạy tiếp sức)

1) Giải phương trình: 2(x-2)+1=x-1 2) Thế x vào rồi tìm y: (x+3)y=x+y 3) Thế y vào rồi tìm z: 1 33 z61 3 y31

3

z t   tt ( chia học sinh thành 2 nhóm chơi trò chơi, giáo viên nhận xét và cho điểm của nhóm)

V- CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Cách giải phương trình tích

- Cách giải phương trình đưa về dạng cơ bản

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập số 23,24 (SGK)ác phần còn lại

- Đọc trước bài phương trình chứa ẩn ở mẫu

Ngày tháng năm 200 Tiết 47, 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Trang 11

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nắm thế nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- HS biết tìm điều kiện và giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- HS áp dụng giải được các phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- Rèn tính chính xác cẩn thận cho học sinh thông qua giải bài tập.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Giáo án.( tiết 47 đến cách giải và làm 1 phần bài tập, tiết 48 phần còn lại) + Trò: Quy đồng mẫu, điều kiện xác định.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: Mở đầu.

- Thử giải phương trình đã

cho?

- Thử xem x=1 có phải là

nghiệm của phương trình đã

cho hay không?

- Vậy để giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu ta phải làm

- HS chỉ ra điều kiện xácđịnh của mỗi phương trình

- HS tự nghiên cứu và traođổi theo nhóm

- HS nêu được các bướcgiải

?1: x = 1 không phải là nghiệm

của phương trình đã cho vì nếux=1 thì phân thức 1

1

x  không cónghĩa

2- Tìm điều kiện:

VD1: Tìm ĐKXĐ của PT sau:a) 2 1 1

2

x x

Trang 12

- HS giải được theo cácnhóm.

?3: Giải phương trình:

4 )

x x a

- Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý điều gì

- Xem kỹ các phương trình đã giải trên lớp

- Làm bài tạop phần luyện tập

Ngày tháng năm 200 Tiết 49 LUYỆN TẬP

Trang 13

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nắm chắc cách giải các phương trình tích.

- HS áp dụng giải và hình thành kỹ năng.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Soạn bài

+ Trò: Giải các phương trình phần luyện tập.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

giá trị của biến để giá trị

biểu thức bằng giá trị nào

đó.

- Cách giải loại bài này?

1) Nêu các bước giảiphương trình tích?

Bài 30: Giải phương trình:

3 8 3 3 8 6 20 6

20 9 9 20

a a a

a a

a a

Trang 14

- Cách giải phương trình tích.

- Khi giải phương trình tích chúng ta cần chú ý vấn đề nào?

- Về nhà giải các phương trình còn lại ở bài 31,32,33(SGK).

- Đọc bài giải toán bằng cách lập phương trình.

+ Thầy: Bảng phụ tóm tắt các bước giải.

+ Trò: Ôn lại các giải các loại phương trình.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: Biểu diễn đại lượng

chưa biết qua ẩn.

- Gọi x là vận tốc của một ô

tô, biểu diễn quãng đường ô

tô đi được trong 5 giờ?

- Nếu quãng đường ô tô đi

+) Viết thêm chữ số 5 vào

bên trái số x, ta được số

mới bằng gì?

+) Viết thêm chữ số 5 vào

bên phải số x, ta được số

mới bằng gì?

+) 5x+) 100

1- Biểu diễn một đại lượng chưa biết qua ẩn:

VD1:

- quãng đường ô tô đi được trong

5 giờ là 5x

- Nếu quãng đường ô tô đi được

là 100 km thì thời gian ô tô đi là

b) -) 37.10+5 -) 10x+5

2- Ví dụ về giải toán lập phương

Trang 15

chân thông qua đại lượng

đó và các đại lượng đã biết?

- Căn cứ vào đó lập phương

trình?

- Giải phương trình?

* Một học sinh hãy lên

bảng giải theo hướng dẫn

Vậy có 22 con gà và 14 con chó

Trang 16

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nắm các bước giải toán bằng cách lập phương trình

- HS biết vận dụng để làm bài tập

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Bảng phụ tóm tắt các bước giải

+ Trò: Ôn lại các giải các loại phương trình

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: Kiểm tra: - Nêu các bước giải toán bằng cách lập phương trình?

- Giải phương trình đối

chiếu điều kiện và kết

- HS giải được phươngtrình và kết luận nghiệm

- HS hoàn thiện đượcbảng trong SGK

x  thoả mãn điều kiện

Vậy thời gian xe máy đi đến lúc hai xegặp nhau là: 1 7

Trang 17

- Nhận xét kết quả và đối

chiếu hai cách giải?

- Kết quả khơng phụthuộc vào việc chọn ẩn

- Nêu lại các bước giải tốn lập phương trình?

- Chú ý lập bảng khi phân tích bài tốn

+ Thầy: Bảng phụ tĩm tắt các bước giải

+ Trị: Ơn lại các bước giải tốn lập phương trình

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1: kiểm tra: 1) Nêu các bước giải tốn bằng cách lập phương trình?

2) chữa bài tập 40(SGK): PT: 3x+13=2(x+13)

Giải ra ta đựơc x=13(TMĐK)Vậy năm nay Phương 13 tuổi

HOAẽT ẹỘNG CỦA

Hoát ủoọng 1:Luyeọn Gói 1 HS traỷ lụứi Baứi taọp 38

7

2x

25

2(x+20)

Trang 18

Baứi taọp 38

- GV: yẽu cầu HS phãn

tớch baứi toaựn khi giaỷi

trong ủoự cần giaỷi

thớch:

- Theỏ naứo laứ ủieồm

trung bỡnh cuỷa toồ 6,6;

- Ý nghúa tần soỏ (n);

N = 10

Baứi 39:

a ẹiền tieỏp caực dửừ lieọu

vaứo õ troỏng

Quaừng ủửụứng (km) Xe

maựy

x

õt

õ

b Trỡnh baứy lụứi giaỷi

Neỏu HS luựng tuựng thỡ

GV: coự theồ gụùi yự nhử

sau:

- Gói x (ủồng) laứ soỏ

tiền Lan phaỷi traỷ khi

mua loái haứng (1) chửa

tớnh VAT

- Toồng soỏ tiền phaỷi

traỷ chửa tớnh thueỏ VAT

laứ: ?

- Soỏ tiền Lan phaỷi traỷ

cho loái haứng (2) laứ:

- Tieỏp túc haừy ủiền

vaứo õ troỏng

10 bán chia cho 10baống 6,6

+ Tần soỏ (n): soỏbán ủửụùc nhaọn 1loái ủieồm, vớ dúnhỡn vaứo baỷngthoỏng kẽ ta coự

1 bán nhaọn ủieồm 4,

2 bán nhaọn ủieồm 7,

3 bán nhaọn ủieồm8

+ N = 10, toồ coự 10bán

- HS laứm vieọc caựnhãn rồi trao ủoồi ụỷnhoựm

HS thaỷo luaọn nhoựmủeồ phãn tớch baứitoaựn rồi laứm vieọccaự nhãn

Gói 1 HS lẽn baỷngsửỷa

Gói x laứ soỏ bán ủát ủieồm 9 (x 

N, x < 10)Soỏ bán ủát ủieồm 5 laứ:

10 - (1 + 2 + 3) = 4 – xToồng ủieồm cuỷa 10 bán nhaọn ủửụùc4.1 + 5(4 – x) + 7.2 + 8.3 + 9.2

Baứi taọp 39:

Gói soỏ tiền Lan phaỷi traỷ cho loáihaứng 1 (khõng keồ VAT) laứ x (x > 0)Toồng soỏ tiền laứ: 120.000 – 10.000 =110.000ủ

Soỏ tiền Lan phaỷi traỷ cho loái haứng2:

110.000 – x (ủ)Soỏ tiền Lan phaỷi traỷ cho loái haứng2:

110.000 – x (ủ)Tiền thueỏ VAT ủoỏi vụựi loái haứng1: 10%x

Tiền thueỏ VAT ủoỏi vụựi loái haứng2: (110.00 – x).8%

Gói x (x  Z+) laứ soỏ thaỷm len maứ

xớ nghieọp phaỷi deọt theo hụùp ủồng.Soỏ thaỷm len ủaừ thửùc hieọn ủửụùc: x+ 24 (taỏm)

Theo hụùp ủồng moĩi ngaứy xớnghieọp deọt ủửụùc: x

20 (taỏm)Nhụứ caỷi tieỏn kú thuaọt nẽn moĩingaứy xớ nghieọp deọt ủửụùc:x 24

18

Trang 19

Naờn g suaỏt Theo

Soỏ thaỷ

m len Theo

Caựch 2:

Gói x (taỏm) laứ soỏ taỏm thaỷm lenmoĩi ngaứy xớ nghieọp deọt ủửụùc theodửù ủũnh (x  Z+)

Soỏ taỏm thaỷm len moĩi ngaứy xớnghieọp deọt ủửụùc nhụứ taờng naờngsuaỏt:

 21,6x – 20x = 24

 x = 15Keỏt luaọn: soỏ thaỷm len deọt theo dửùủũnh

20.15 = 300 (taỏm)

V- CỦNG CỐ - HDVN:

- Nêu lại các bước giải tốn lập phương trình?

- Chú ý các bài tốn về cấu tạo số

Trang 20

- HS: Chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ.

- GV: ghi caực phửụng aựn giaỷi film trong.

III Noọi dung

HOAẽT ẹỘNG CỦA

Hoát ủoọng 1: "Sửỷa baứi

taọp 41".

- GV: "Haừy thửỷ giaỷi

baứi toaựn neỏu chón aồn

laứ soỏ cần tỡm"

x10(x 4) x 

Neỏu thẽm 1 xen vaứo giửừa 2chửừ soỏ aỏy thỡ ban ủầu 100x +

Gói x (km) laứ quaừng ủửụứng

x 48 (h)54

- Thụứi gian õtõ ủi tửứ A ủeỏn B:

h54

48x6

1

1  

Ta coự phửụng trỡnh:

Trang 21

Baứi taọp 48:

- GV yẽu cầu HS laọp

baỷng

Hửụựng daĩn về nhaứ:

- Traỷ lụứi phần A

- BT 50a, b; 51a, b; 55a, b,

d

- x (h)48

- Tỡm thụứi gian ủi trongthửùc teỏ

- HS trao ủoồi nhoựm,phãn tớch baứi toaựn, laọpbaỷng

54

48x6

1148

- Giúp HS ơn tập lại kiến thức của cả chương.

- HS nâng cao được kỹ năng giải phương trình.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Phiếu học tập

+ Trị: Làm câu hỏi SGK.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tổleọtaờng

Soỏ dãnnaờmnay

100

x,101

B 4trieọu-x 1,2%

100

2,101

4trieọu-x

Trang 22

- HS nêu được quy trình

- HS giải được theo cácnhóm

Trang 23

Ngày 3 tháng 3 năm 2008 Tiết 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III

+ Thầy: Bảng phụ tóm tắt các bước giải.

+ Trò: Ôn lại cách giải các loại phương trình.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Gọi vận tốc ban đầu của hai xe

là x Quãng đường còn lại sau43km đầu là: 163-43=120

Số ngày

Số than

Bài 54(SGK):

Gọi khoảng cách giữa hai bến

là x Thời gian canô đi xuôi dòng là

Bài 69(SBT):

Gọi vận tốc ban đầu của hai xe

là x Quãng đường còn lại sau 43km đầu là: 163-43=120 Qua bảng số liệu ta có phương

Trang 24

IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

HS cần ôn tập kỹ các nội dung sau:

+ các cách giải phương trình.

+ các bước giải toán bằng cách lập phương trình

+ Xem lại các bài tập về cấu tạo số, chuyển động.

+ Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra.

Ngày 4 tháng 3 năm 2008 Tiết 56 KIỂM TRA

Bài 1: Các câu sau đúng hay sai?

( 3) 2

x x  x có tập nghiệmlà:s   23

 

Trang 25

Bài 3: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h đến B người đó làm

việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB.

IV- ĐÁP ÁN:

Bài 1: Mỗi ý học sinh làm đúng cho 0,5 điểm

Bài 2: mỗi phần học sinh làm đúng cho 1,5 điểm

Bài 3: học sinh làm đúng cho 4 điểm

CHƯƠNG IV – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Ngày 06 tháng 03 năm 2008 Tiết 57 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

I - MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS nhớ lại về thứ tự trên tập hợp các số

- HS có khái niệm về bất đẳng thức, lên hệ thứ tự và phép cộng

- Rèn khả năng quan sát, nhận dạng cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Giáo án, bảng phụ

+ Trò: Các bài toán tìm x

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 26

HĐ1: Nhắc lại về thứ tự

- Cho hai số a và b có

những khả năng nào xảy ra

với hai số đã cho?

- Để so sánh hi số ta căn cứ

vào đâu?

- Căn cứ vào kiến thức đã

học hãy điền dấu thích hợp

+) HS thực hiện được

1- Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp các số:

+) a=b; a>b; a<b+) Trục số:

?1: Điền dấu thích hợp.

a) 1,53 1,58b) -2,37 -2,41c) 12 2

Thực hiện bài tập 1(SGK)? Bài 1: Đúng? Sai?

Thực hiện bài tập 2(SGK)? Bài 2: a b  a   1 b 1

Thực hiện bài tập 3(SGK)? Bài 3: a 5  b 5  a b

IV – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Khái niệm về bất đẳng thức.

Trang 27

- HS nắm được sự liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

- Học sinh vận dụng sự liên hệ để khẳng định được các bất đẳng thức đúng

- HS ắm rõ tính chất bắc cầu trong quan hệ thứ tự.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Phiếu học tập, bảng phụ

+ Trò: Đọc trước bài, so sánh các số.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẨY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

HĐ1: Nhân với số dương. 1- Liên hệ giữa thứ tự với phép

nhân số dương:

Trang 28

1- Liên hệ giữa thứ tự với phép nhân số âm:

3- Tính chất bắc cầu:

Tính chất;

Nếu a < b và b< c thì a < c

Ví dụ: SGK

Trang 29

- quan sát trên trục số cho

- Tự nghiên cứu và làm bài tập số 6

Ngày 11 tháng 03 năm 2008 Tiết 59 LUYỆN TẬP

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

+) Nếu c là một số lớn hơn không thì:

ac bc +) Nếu c là một số nhỏ hơn không thì:

Trang 30

- Học sinh biết viết nghiệm và biểu diễn trên trục số.

- HS hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương.

II- CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng

+ Trò: thước kẻ, bút dạ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 31

- Số tiền nam phải trả là 2200x+4000.

- Ta có hệ thức:

2200x+400025000

- x có thể lấy các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 9.

- HS thực hiện được ? 1(SGK)

- HS chỉ ra các nghiệm

là x=4;5;6.….

- Học sinh thực hiện đuợc và biểu diễn trên trục số.

VT=2200.9+4000=23800<2500 0

+) x=10 không là nghiệm vì khi thay x=10 vào thì:

+) +) x= 6 không là nghiệm vì khi đó:VT= 62=36, VP=6.6- 5=31 (VT>VP không thoả mãn)

2- Tập nghiệm của bất phương trình;

VD: Các bất phương trình: x>3

và 3<x có cùng tập nghiệm.

KN: (SGK)

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  giải   theo  hướng   dẫn - Kiểm tra chương 3 - ĐS 8
ng giải theo hướng dẫn (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w