1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 3-ĐS 9

4 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.. Không có hệ nào.. Không có hệ nào.. Nếu tuổi của Tuấn đem nhân hai lần vẫn còn kém tuổi bố là 8 tuổi.. Hãy tính tuổi Tuấn và tuổi bố... Số các nghiệ

Trang 1

Họ tên : ……… KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9

Lớp : ……… Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )

o0o

-ĐỀ 1

Điểm Lời phê

I TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:

Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :

A Một nghiệm duy nhất ; B Hai nghiệm phân biệt

C Vô số nghiệm ; D Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.

Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 4x – y = 4 là :

A ( x ∈ R ; y = 4x + 4 ) ; B ( x ∈ R ; y = 4x – 4 ) ;

C ( x ∈ R ; y = 4 – 4x ) ‘ D ( x ∈ R ; y = 4 ).

Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình -2x + y = 1

A ( 1 ; 3 ) ; B ( -1 ; 3 ) ; C ( 2 ; -3 ) ; D ( 2 ; 4 )

Câu 4 : Hệ phương trình

= +

= +

4 2 3

2 4

y x

y x

có nghiệm là :

A ( x = 1; y = 0 ) ; B ( x = 2; y = -1 ) ; C ( x = 2; y = 1 ) ; D ( x = -2 ; y = 1)

Câu 5 : Cặp số ( 1 ; 2 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây :

( I )

=

= +

10 4

5 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

10 6 4

5 3 2

y x

y x

; ( III )

= +

=

0 2

3 2

y x

y x

A ( III ) ; B ( II ) ; C ( I ) ; D Nghiệm của cả ba phương trình

Câu 6 : Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất :

( I )

= +

= +

10 6 4

5 3 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

10 6 4

5 3 2

y x

y x

A Hệ ( I ) ; B Hệ ( II ) ; C Cả hai hệ ; D Không có hệ nào

Câu 7 : Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm :

( I )



=

= +

10 2 1

5 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

2 4 2

1 2

y x

y x

A Hệ ( I ) ; B Hệ ( II ) ; C Cả hai hệ ; D Không có hệ nào.

Câu 8 : Phương trình đường thẳng ( d ) qua A( 2;4 ) và B( -1; 1 ) là :

A y = x + 2 ; B y = - x + 2 ; C y = x – 2 ; D y = - x – 2

II TỰ LUẬN ( 6đ ) : ( Học sinh làm phần tự luận ở mặt sau )

Bài 1 : Cho hệ phương trình :

+

=

= +

1

1 2 ) 1 2 (

m y x

y x m

a) Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên có 1 nghiệm.

b) Tìm nghiệm của phương trình trên khi m = 2

Bài 2 : Giải bài toán sau đây bằng cách lập hệ phương trình : Tết Mậu Tý 2008 vừa qua bạn Tuấn

tính rằng tổng sổ tuổi của bố và tuổi của Tuấn bằng 56 Nếu tuổi của Tuấn đem nhân hai lần vẫn còn kém tuổi bố là 8 tuổi Hãy tính tuổi Tuấn và tuổi bố.

- HẾT

Trang 2

-Họ tên : ……… KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9

Lớp : ……… Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )

o0o

-ĐỀ 2

Điểm Lời phê

I TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:

Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :

A Vô số nghiệm ; B Hai nghiệm phân biệt

C Một nghiệm duy nhất ; D Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.

Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 2x + y = 4 là :

A ( x ∈ R ; y = 2x - 4 ) ; B ( x ∈ R ; y = 2x + 4 ) ;

C ( x ∈ R ; y = 4 – 2x ) ‘ D ( x ∈ R ; y = 4 ).

Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình - 2x + y = 1

A ( 1 ; 3 ) ; B ( -1 ; 3 ) ; C ( 2 ; -3 ) ; D ( 2 ; 4 )

Câu 4 : Hệ phương trình

= +

= +

4 2 3

2 4

y x

y x

có nghiệm là :

A ( x = 1; y = 0 ) ; B ( x = 2; y = -1 ) ; C ( x = 2; y = 1 ) ; D ( x = -2 ; y = 1)

Câu 5 : Cặp số ( 2,5 ; 0 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây :

( I )

=

= +

10 4

5 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

10 6 4

5 3 2

y x

y x

; ( III )

= +

=

0 2

3 2

y x

y x

A ( III ) ; B ( II ) ; C ( I ) ; D Nghiệm của cả ba phương trình

Câu 6 : Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất :

( I )

= +

= +

10 6 4

5 3 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

10 6 4

5 3 2

y x

y x

A Hệ ( II ) ; B Hệ ( I ) ; C Cả hai hệ ; D Không có hệ nào

Câu 7 : Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm :

( I )



=

= +

10 2 1

5 2

y x

y x

; ( II )

= +

=

2 4 2

1 2

y x

y x

A Hệ ( I ) ; B Hệ ( II ) ; C Cả hai hệ ; D Không có hệ nào.

Câu 8 : Phương trình đường thẳng ( d ) qua A( 3 ;1 ) và B( -1; -3 ) là :

A y = x + 2 ; B y = - x + 2 ; C y = x – 2 ; D y = - x – 2

II TỰ LUẬN ( 6đ ) : ( Học sinh làm phần tự luận ở mặt sau )

Bài 1 : Cho hệ phương trình :

+

=

= +

1

1 2 ) 1 2 (

m y x

y x m

c) Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên vô nghiệm.

d) Tìm nghiệm của phương trình trên khi m = 1

Bài 2 : Giải bài toán sau đây bằng cách lập hệ phương trình : Tuổi mẹ nhiều hơn tuổi Thy là 32

tuổi Hãy tính tuổi Thy và tuổi mẹ, biết rằng hai lần tuổi mẹ nhiều hơn sáu lần tuổi Thy là 4 tuổi .

HẾT

Trang 3

Trang 4

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w