Giải được bài toán so sánh các tỷ lệ, kiểm định tính độc lập bằng thuật toán khi bình phương thường gặp.. 1.CÁC BÀI TOÁN CÓ THỂ GIẢI BẰNG KIỂM ĐỊNH B.. NỘI DUNG 2 Tỷ lệ khỏi của các
Trang 1BÀI 5
SO SÁNH CÁC TỶ LỆ VÀ KIỂM ĐỊNH TÍNH ĐỘC LẬP BẰNG
THUẬT TOÁN KHI BÌNH PHƯƠNG
(02 LT + 02TH)
2
Trang 2 1 Giải được bài toán so sánh các tỷ lệ, kiểm định tính độc lập bằng thuật toán khi bình phương
thường gặp
2 Nêu được ý nghĩa của các bài toán
A MỤC TIÊU
2
Trang 31.CÁC BÀI TOÁN CÓ THỂ GIẢI BẰNG KIỂM ĐỊNH
B NỘI DUNG
2
Tỷ lệ khỏi của các phương pháp điều trị có như
nhau không?
→ So sánh tỷ lệ khỏi của các phương pháp điều trị
* Nếu các tỷ lệ như nhau (độc lập với các phương pháp) → Bài toán kiểm định tính độc lập giữa các đặc tính nghiên cứu
Tỷ lệ mắc bệnh của các địa phương có như nhau
không?
→ So sánh tỷ lệ mắc bệnh của các địa phương
Trang 4 Độ nhạy, độ đặc hiệu của phản ứng chẩn đoán, Xquang chẩn đoán,… có như nhau không?
Giá trị của phản ứng dương tính, giá trị của phản ứng âm tính có như nhau không?
…
1 CÁC BÀI TOÁN CÓ THỂ GIẢI BẰNG KIỂM ĐỊNH
KHI BÌNH PHƯƠNG 2
Trang 5 2 Kiểm định với n đối tượng nghiên cứu
chia thành k hàng
2
Hiện tượng Xác suất xuất
hiện
Tần số xuất hiện Tần số mong đợi
(hay: Tần số lý thuyết)
Trang 62 1
k
X np Q
np
: là ĐLNN có quy luật với 2 (k-1) bậc tự do
* ĐLNN Q có giá trị bằng:
2
1
( )
k
m M Q
M
Mi npi
Tần số mong đợi
2 Kiểm định với n đối tượng nghiên cứu
chia thành k hàng
2
1 2
1 2
! 2) ( ; ; ; )
! ! !
k
m
m m
k
n
1) X i nhận các giá trị 0, 1, 2, …, n
X 1 , X 2 , …, X k là k biến có quy luật đa thức nếu:
Trang 7 2 Kiểm định với n đối tượng nghiên
+) H 0 : p 1 = p 2 = … = p k ; H 1 : p 1 ≠ p 2 ≠ … ≠ p k
+) Điều kiện: - Tần số mong đợi M i ≥ 5
- Các đối tượng n/c phải thuần nhất
+) Tính giá trị quan sát:
2 1
k
m M Q
M
* Q là giá trị của ĐLNN có quy luật khi bình phương
với (k – 1) bậc tự do
+) Tra giá trị tới hạn: q(k-1; α)
+) Kết luận kiểm định:
2
Trang 8Điều tra n = 1600 bà mẹ sinh 4 con, số liệu cho
thấy: 111 bà mẹ không có con trai
367 bà mẹ có 1 con trai
118 bà mẹ không có con gái
428 bà mẹ có 1 con gái
576 bà mẹ có 2 con gái
Tỷ lệ sinh con trai của các bà mẹ 4 con có bằng 0,5
không ? Với α = 0,05
Bài 1 – BTXSTK trang 35
Trang 9Tỷ lệ sinh con trai của các bà mẹ 4 con có bằng 0,5
không ? Với α = 0,05
Hiện
tượng
Xác suất xuất hiện Tần số xuất hiện Tần số mong đợi
(hay: Tần số lý thuyết)
T (trai) p 1 = P(T) = 0,5 m 1 = 3275 M 1 = np 1 = 3200
(M 1 ≥ 5)
G (gái) p 2 = P(G) = 0,5 m 2 = 3125 M 2 = np 2 = 3200
(M 2 ≥ 5)
Bài 1 – BTXSTK trang 35
Trang 10 8.3 Kiểm định với n đối tượng nghiên
2
Biến phụ thuộc
(cột) B 1 B 2 …… B l Tổng hàng
Biến độc lập
(hàng)
Tổng cột m 01 m 02 m 0j m 0l Tổng chung n
Trang 11 8.3 Kiểm định với n đối tượng nghiên
2
Biến độc lập
Biến phụ thuộc
(hàng)
Trang 12 8.3 Kiểm định với n đối tượng nghiên
+) H 0 : p 1 = p 2 = … = p k ; H 1 : p 1 ≠ p 2 ≠ … ≠ p k
+) Điều kiện: - Tần số mong đợi M ij ≥ 5
- Các đối tượng n/c phải thuần nhất
+) Tính giá trị quan sát:
2 ,
, 1
k l
ij ij
i j ij
m M Q
M
(k – 1)(l – 1) bậc tự do
+) Tra giá trị tới hạn: q((k-1)(l-1); α)
+) Kết luận kiểm định
2
M ij = (tổng hàng i * tổng cột j)/tổng chung
Trang 13Điều trị kháng sinh I, II, III cho 80 người; 120 người;
200 người
Xác suất khỏi của mỗi loại kháng sinh tương ứng
bằng 0,9 ; 0,85 và 0,8
Bài 2 – BTXSTK trang 35
Tỷ lệ khỏi của 3 loại kháng sinh trên có như nhau không ? Với α = 0,05
Trang 14TỔNG KẾT – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Một số nội dung cần nhớ
Các bài toán có thể giải được bằng kiểm định khi
bình phương
Bài toán kiểm định cho n đối tượng chia thành
k hàng
Bài toán kiểm định cho n đối tượng chia thành
k hàng, l cột
2 Hướng dẫn về nhà
* Làm bài tập: Bài 3, 4, 5, 6, 8
(Bài tập XSTK trang 35 – 36)
2
2
2
Trang 15Dùng X quang và siêu âm, mỗi loại kiểm tra 100
người bị bệnh.
X quang và siêu âm xác định đúng tương ứng bằng 0,8 và 0,9
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Bài 3 - BTXSTK trang 35
Độ nhạy của 2 phương pháp ( X quang và siêu âm)
có như nhau không? Với α = 0,05
Trang 16Xác định bệnh cho 1000 người ở cộng đồng bằng 1 xét nghiệm, thấy 2,5% dương tính
Trong số dương tính có 80% bị bệnh; trong số âm tính có 8% bị bệnh
BÀI TẬP LƯỢNG GIÁ
Bài 4 - BTXSTK trang 35