1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai Y10. Kiem Dinh Gia Tri Xác suất.Ppt

14 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Định Giá Trị Của Xác Suất
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Xác Suất Thống Kê
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được bài toán kiểm định giá trị của xác suất với đối thiết 2 phía.. Giải được bài toán kiểm định giá trị của xác suất với đối thiết 1 phía  3.. Tính được cỡ mẫu n trong các bài toá

Trang 1

BÀI 6 KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ

CỦA XÁC SUẤT

(02 LT + 02TH)

Trang 2

 1 Giải được bài toán kiểm định giá trị của xác suất với đối thiết 2 phía

 2 Giải được bài toán kiểm định giá trị của xác suất với đối thiết 1 phía

 3 Tính được sai lầm loại II của bài toán kiểm định P(A) = p0

 4 Tính được cỡ mẫu n trong các bài toán kiểm định giá trị của xác suất và nêu được ý nghĩa

A MỤC TIÊU

Trang 3

* ĐẶT VẤN ĐỀ:

B NỘI DUNG

Theo dõi 1000 trẻ sơ sinh thấy có 524 bé trai 1) Tỷ lệ sinh con trai có bằng 0,5 không? Kiểm định 2 phía lấy α = 0,05

2) Tỷ lệ sinh con trai có > 0,5 không? Kiểm định 1

phía lấy α = 0,05

3) Tỷ lệ sinh con trai = 0,5 là sai

Tỷ lệ sinh con trai = 0,51 là đúng

Hãy tính : β(0,51) = ? Kiểm định 2 phía lấy α = 0,05

Trang 4

So sánh

P(A) và p 0

1.1 Kiểm định 2 phía

H 1 : P(A) ≠ p 0

 1 KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA XÁC SUẤT

So sánh P(A) và p 0

1.2 Kiểm định 1 phía

H 1 : P(A) > p 0 (lớn hơn) 1.3 Kiểm định 1 phía

H 1 : P(A) < p 0 (nhỏ hơn)

Trang 5

 1 KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA XÁC SUẤT

(Kiểm định 2 phía)

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) ≠ p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1-p 0 ) ≥ 10

+) Tính các giá trị : S p1( )0 np0  t( / 2) np0(1 p0)

+) Kết luận : S p2( )0  np0  t ( / 2)  np0 (1  p0)

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

[ ( ); ( )]

S   m S p S p → Chấp nhận H0: P(A) = p 0

[ ( ); ( )]

S   m S p S p → Chấp nhận H1: P(A) ≠ p 0

Trang 6

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) > p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1-p 0 ) ≥ 10

+) Tính giá trị :

+) Kết luận :

S p   nptnpp

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

2 0 [0; ( )]

S   m S p  → Chấp nhận H

0: P(A) = p 0

[0; ( )]

S   m S p  → Chấp nhận H1: P(A) > p 0

 2 KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA XÁC SUẤT

(Kiểm định 1 phía: H 1 : P(A) > p 0 )

Trang 7

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) < p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1-p 0 ) ≥ 10

+) Tính giá trị :

+) Kết luận :

S p   nptnpp

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

1 0 [ ( ); ]

S   m S pn → Chấp nhận H

0: P(A) = p 0

[ ( ); ]

S   m S pn → Chấp nhận H1: P(A) < p 0

 2 KIỂM ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA XÁC SUẤT

(Kiểm định 1 phía: H 1 : P(A) < p 0 )

Trang 8

 3 Tính sai lầm loại II: β(p) = ?

(Kiểm định 2 phía H 1 : P(A) ≠ p 0 )

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) ≠ p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1- p 0 ) ≥ 10

2 0 1 0

1 0 2 0

S p np S p np

p P p S p

( ) ( / 2) (1 ) ( ) ( / 2) (1 )

p

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

* S : B(n; p) → S: N(μ; σ 2 )

với μ = MX = np ; σ 2 = DX = np(1-p)

Trang 9

Theo dõi 1000 trẻ sơ sinh thấy có 524 bé trai

3) Tỷ lệ sinh con trai = 0,5 là sai.

Tỷ lệ sinh con trai = 0,51 là đúng

Hãy tính : β(0,51) = ?

Kiểm định 2 phía, lấy α = 0,05

 Ví dụ:

Trang 10

 3 Tính sai lầm loại II: β(p) = ?

(Kiểm định 1 phía H 1 : P(A) > p 0 )

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) > p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1-p 0 ) ≥ 10

2 0

2 0

( ) ( ) p P {0 S S ( )}= ( p S p np )

npq

pq

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

* S : B(n; p) → S: N(μ; σ 2 ) với MX = np ; DX = np(1- p)

Trang 11

+) H 0 : P(A) = p0 ; H 1 : P(A) < p 0

+) Điều kiện : np 0 ≥ 10 ; n(1-p 0 ) ≥ 10

1 0

1 0

( ) ( ) p P {S ( ) p S n }=1- ( S p np )

npq

pq

( )A m P A( )

n

   * S = m : số lần xuất hiện A

* S : B(n; p) → S: N(μ; σ 2 ) với MX = np ; DX = np(1-p)

 3 Tính sai lầm loại II: β(p) = ?

(Kiểm định 1 phía H 1 : P(A) < p 0 )

Trang 12

 Bài toán tính cỡ mẫu n và ý nghĩa

Khi sử dụng 1 loại thuốc do tai biến, có ý kiến cho

là nên cấm, có ý kiến cho rằng nên tiếp tục dùng

Phải hỏi ý kiến bao nhiêu người? Trong đó, bao nhiêu người đồng ý cấm thì ra lệnh cấm?

Nếu cho rằng P(C) = 0,5

lấy α = 0,05 sao cho β(0,6) ≤ 0,2 ?

Trang 13

 1 Một số nội dung cần nhớ

 Kiểm định giá trị của xác suất P(A) = p0 với đối thiết 2 phía và đối thiết 1 phía

 Tính sai lầm loại II: β(p) = ?

 Tính cỡ mẫu n trong các bài toán kiểm định giá trị của xác suất.

• Câu 3 , 4 - Giáo trình XSTK trang 119

• Bài 5, 6, 7, 8 – Bài tập XSTK trang 37 - 38

Ngày đăng: 20/06/2025, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm